wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TIN HỌC 5 - CD4 - BAI 1: NHỮNG GÌ EM ĐÃ BIẾT

Total questions: 63

Worksheet time: 32mins

Name
Class
Date
1.

1. Chú Rùa trong phần mềm Logo có dạng

a)

A) Hình tam giác

b)

 B) Hình vuông

c)

 C) Hình tròn

d)

 D) Hình chữ nhật

2.

2. Để Rùa tiến lên 99 bước, em viết lệnh

 

a)

 A) FD 100

b)

 B) FD 999

c)

C) FD 99

d)

 D) Home

3.

3. Lệnh nào điều khiển Rùa quay sang phải?

a)

 A) RT

b)

 B) LT

c)

 C) PU

d)

 D) PD

4.

4. Rùa nhấc bút, không vẽ nữa, em dùng lệnh

 

a)

 A) PD

b)

B) PC

c)

 C) PU

d)

 D) PE

5.

5. Lệnh nào thoát khỏi phần mềm Logo?

 

a)

 A) FD n

b)

 B) Bye

c)

C) LT k

d)

D) Hello

6.

6. Trong phần mềm Logo, bao nhiêu tíc bằng 1 giây?

 

a)

 A) 6

b)

B) 60

c)

 C) 66

d)

 D) 600

7.

7. PenDown là lệnh cho Rùa:

 

 

a)

A) Nhấc bút, Rùa không vẽ nữa.

b)

 B) Rùa nghỉ mệt.

c)

C) Rùa hạ bút, tiếp tục vẽ.

d)

D) Rùa chạy nhanh hơn.

8.

8. Để Rùa ẩn mình, em dùng lệnh:

a)

 A) ST

b)

 B) CS

c)

 C) HT

d)

 D) HTT

9.

9. Dòng lệnh nào cho kết quả là hình vuông?

 

a)

 A) REPEAT 4 [FD 100 RT 9]

b)

 B) REPEAT 4[FD 100 RT 90]

c)

C) REPEAT 4 [FD 100 RT 99]

d)

 D) REPEAT 4 [FD 100 RT 90]

10.

10. Dòng lệnh nào dưới đây viết đúng?

 

a)

 A) repeat 4 [FD 100 RT 90]

b)

 B) repeat 4 {FD 100 RT 90].

c)

 C) repeat 4 {FD 100 RT 90],

d)

D) repeat4 {FD 100 RT 90}

11.

12. Muốn Rùa về vị trí xuất phát và xóa màn hình, ta dùng lệnh:

a)

 A) Home

b)

B) CS

c)

C) CX

d)

 D) PD

12.

14. Lệnh nào xóa màn hình và Rùa vẫn ở vị trí hiện tại:

a)

 A) Home

b)

 B) CS

c)

 C) Clean

d)

 D) Wait

13.

15. Lệnh nào dưới đây cho kết quả là hình chữ nhật?

 

 

a)

A) REPEAT 2 [FD 100 RT 90 FD 100 RT 90]

b)

 B) REPEAT 2 [FD 100 RT 100 FD 100 RT 50]

c)

C) REPEAT 2 {FD 100 RT 90 FD 50 RT 90]

d)

D) REPEAT 2 [FD 100 RT 90 FD 50 RT 90]

14.

17. FD là lệnh viết tắt của:

a)

 A) Foward

b)

 B) Forwart

c)

 C) Forwarb

d)

 D) Forward

15.

20. Để thay đổi nét vẽ, em chọn:

 

 

 

 

a)

A) Set > PenSize...

b)

B) Set > PenColor

c)

C) Sep > PenSize...

d)

D) Set > Pen

16.

Biểu tượng của phần mềm MSW Logo?

a)
b)
c)
d)
17.

Lệnh FD 100 có nghĩa là gì?

a)

Rùa tiến về trước 100 bước

b)

Rùa lùi lại sau 100 bước

c)

Rùa quay sang phải 100 độ

d)

Rùa quay sang trái 100 độ

18.

Lệnh BK 100 có nghĩa là gì?

a)

Rùa tiến về trước 100 bước

b)

Rùa lùi lại sau 100 bước

c)

Rùa quay sang phải 100 độ

d)

Rùa quay sang trái 100 độ

19.

Lệnh RT 100 có nghĩa là gì?

a)

Rùa tiến về trước 100 bước

b)

Rùa lùi lại sau 100 bước

c)

Rùa quay sang phải 100 độ

d)

Rùa quay sang trái 100 độ

20.

Lệnh LT 100 có nghĩa là gì?

a)

Rùa tiến về trước 100 bước

b)

Rùa lùi lại sau 100 bước

c)

Rùa quay sang phải 100 độ

d)

Rùa quay sang trái 100 độ

21.

Lệnh Home có nghĩa là gì?

a)

Rùa về vị trí xuất phát.

b)

Rùa về vị trí xuất phát, xóa toàn bộ sân chơi.

c)

Rùa xóa toàn bộ sân chơi nhưng vẫn ở vị trí hiện tại.

d)

Rùa xóa hết tất cả các lệnh đã nhập trong ngăn chứa các câu lệnh.

22.

Lệnh CS (CLEARSCREEN) có nghĩa là gì?

a)

Rùa về vị trí xuất phát.

b)

Rùa về vị trí xuất phát, xóa toàn bộ sân chơi.

c)

Rùa xóa toàn bộ sân chơi nhưng vẫn ở vị trí hiện tại.

d)

Rùa xóa hết tất cả các lệnh đã nhập trong ngăn chứa các câu lệnh.

23.

Lệnh CLEAN có nghĩa là gì?

a)

Rùa về vị trí xuất phát.

b)

Rùa về vị trí xuất phát, xóa toàn bộ sân chơi.

c)

Rùa xóa toàn bộ sân chơi nhưng vẫn ở vị trí hiện tại.

d)

Rùa xóa hết tất cả các lệnh đã nhập trong ngăn chứa các câu lệnh.

24.

Lệnh PU (PenUp) có nghĩa là gì?

a)

Rùa ẩn mình

b)

Rùa hiện hình

c)

Thoát khỏi phần mềm Logo

d)

Rùa nhấc bút vẽ

25.

Lệnh PD (PenDown) có nghĩa là gì?

a)

Rùa hạ bút vẽ

b)

Rùa hiện hình

c)

Thoát khỏi phần mềm Logo

d)

Rùa nhấc bút vẽ

26.

Trong phiên làm việc của Rùa, nếu có một câu lệnh được lặp đi lặp lại nhiều lần thì ta thay các câu lệnh đơn đó bằng câu lệnh gì?

a)

lệnh lặp REPEAT

b)

không thay thế được

c)

lệnh lặp REPIT

d)

lệnh lặp RIPIT

27.

Rùa vẽ hình gì khi thực hiện câu lệnh REPEAT 3 (FD 100 RT 120)?

a)

câu lệnh sai, Rùa không vẽ hình gì.

b)

Vẽ hình tam giác đều có cạnh 100

c)

vẽ hình vuông cạnh 100

28.

Rùa vẽ hình gì khi thực hiện câu lệnh REPEAT 3 [FD 100 RT 120]?

a)

hình chữ nhật

b)

Vẽ hình tam giác đều có cạnh 100

c)

vẽ hình vuông cạnh 100

29.

Để vẽ hình vuông cạnh 100 Rùa phải sử dụng lệnh nào?

a)

Repeat 4 [fd 100 rt 90]

b)

Repeat 3 [fd 100 rt 90]

c)

Repeat 2 [fd 100 rt 90]

d)

Repeat [fd 100 rt 90]

30.

Để xem các thư mục và tệp có trong máy tính em nháy đúp chuột vào biểu tượng:

a)
b)
c)
31.

Để gửi và nhận thư điện tử (E-mail) trên máy tính em cần có:

a)

Em chỉ cần có máy tính xách tay.

b)

Cần có một tài khoản Email và máy tính phải được kết nối Internet.

c)

Chỉ cần máy tính có kết nối mạng Internet và có trình duyệt web.

32.

Trong các nhóm nút lệnh sau, nhóm nút lệnh nào dùng để căn lề trong văn bản:

a)
b)
c)
33.

Trong thẻ Page LayOut, để tạo đường viền cho văn bản em chọn nút lệnh:

a)

Page Number

b)

Page Color

c)

Page Borders

34.

Bạn Hoa đang mở thư mục “Soan thao”. Bây giờ bạn muốn xóa thư mục đó bạn phải thao tác thế nào?

a)

Nhấn phím Delete

b)

Đóng thư mục,nháy chuột phải chọn Delete

c)

Đóng thư mục,nháy chuột trái chọn Open

d)

Đóng thư mục,nháy chuột phải chọn Rename

35.

Trong các nhóm nút lệnh sau, nhóm nút lệnh nào dùng để tăng/giảm kích thước thụt lề:

a)
b)
c)
d)
36.

Trong máy tính của bạn An có tệp tin được lưu với tên loaihoa.docx. Vậy tập tin đó thuộc tập tin dạng:

a)

Văn bản

b)

Trình chiếu

c)

Hình vẽ

d)

Hình ảnh

37.

Để chọn vị trí số trang ở phía dưới của trang văn bản em chọn các thao tác thực hiện:

a)

Chọn Insert, chọn Page number, chọn Bottom of Page.

b)

Chọn Insert, chọn Page number, chọn Page Magrins.

c)

Chọn Insert, chọn Page number, chọn Top of Page.

d)

Chọn Insert, chọn Page number, chọn Format Page number.

38.

Local Disk (C:); Local Disk (D:); Local Disk (E:) trong hình là các:

a)

tệp

b)

thư mục

c)

ổ đĩa

39.

Thư mục là nơi chứa ...

a)

các tệp và thư mục con

b)

các tệp

c)

các thư mục

d)

các thư mục con

40.

Khi chọn biểu tượng này thì các thư mục/tệp trong ngăn phải sẽ hiển thị như thế nào?

a)

Các biểu tượng cỡ lớn

b)

Các biểu tượng cỡ nhỏ

c)

Các biểu tượng cỡ rất lớn

41.

Ưu điểm của dịch vụ thư điện tử là:

a)

Chi phí thấp và thời gian chuyển gần như tức thì

b)

Có thể gửi thư kèm tệp tin

c)

Một người có thể gửi thư đồng thời cho nhiều người

d)

Tất cả các ý đều đúng

42.

Trong số các địa chỉ dưới đây, địa chỉ nào là địa chỉ thư điện tử?

a)

www.quantrimang.net

b)

huu_dung@gmail.com

c)

http://www.mail.google.com

d)

Tất cả các địa chỉ đều là địa chỉ thư điện tử

43.

Giả sử, bạn sử dụng dịch vụ thư điện tử của Google đăng ký địa chỉ thư lop5tt1@gmail.com và dịch vụ của yahoo đăng ký địa chỉ thư lop5tt1@yahoo.com có được hay không?

a)

b)

Không

44.

Biểu tượng của phần mềm Stellarium là

a)
b)
c)
d)
45.

Phần mềm Stellarium giúp em:

a)

Vẽ các hành tinh trong hệ mặt trời

b)

Tái hiện lại bầu trời và các hành tinh dưới dạng 3D chân thực

c)

Học thiết kế các hành tinh

d)

Học cách vẽ lại trái đất

46.

Nút lệnh này để làm gì?

a)

Chọn địa điểm quan sát

b)

Tìm kiếm hành tinh

c)

Hiện tên các chòm sao

d)

Chọn chế độ xem ban ngày hay ban đêm

47.

Để tạo các trang trắng liên tiếp trong Word, con dùng tổ hợp phím nào?

a)

Alt + Enter

b)

Ctrl + Enter

c)

Shift + Enter

d)

Tab + Enter

48.

Nút lệnh này đùng để:

a)

Thay đổi màu nền của trang

b)

Thay đổi hướng trang giấy

c)

Thay đổi kích cỡ trang giấy

d)

Tạo đường viền cho trang giấy

49.

Để đánh số trang, con thực hiện:

a)

Vào Insert/ Chọn Page Number

b)

Vào Layout/ Chọn Page Number

c)

Vào Home/ Chọn Page Number

50.

Câu1:  Trong các địa chỉ thư điện tử sau, địa chỉ thư điện tử đúng cấu trúc là?

a)

nvbinh 2007@gmail.com

b)

Nguyen Van Binh @gmail.com

c)

nvbinh_2007@gmail.com

d)

nvbình@gmail.com

51.

Câu 2: Trong phần mềm soạn thảo văn bản Word, để chèn hình, tranh ảnh hay bảng em chọn thẻ nào?

a)

Insert.

b)

Page Layout.

c)

Home.

d)

View.

52.

Câu 3: Trong phần mềm trình chiếu, để tạo hiệu ứng chuyển động em chọn thẻ nào?

a)

Insert.

b)

Home.

c)

Design.

d)

Animations.

53.

Câu 4: Để xoá thư mục, em nháy nút phải chuột vào thư mục cần xoá và chọn lệnh nào?

a)

Paste.

b)

Delete.

c)

Copy.

d)

Rename.

54.

Câu 5: Để đổi tên thư mục, em nháy nút phải chuột vào thư mục cần đổi tên và chọn lệnh nào?

a)

Delete.

b)

Rename.

c)

Copy.

d)

Paste.

55.

Câu 6: Để chèn âm thanh vào bài trình chiếu, em thực hiện thao tác nào dưới đây?

a)

Insert ->Picture.

b)

Insert -> Clip Art.

c)

Insert -> Sound.

d)

Insert -> Shapes.

56.

Câu 7: Để định dạng trang giấy, em chọn thẻ nào?

a)

Insert 

b)

Home

c)

Page Layout

d)

View

57.

Câu 8: Trong các phần mềm sau, phần mềm nào giúp em tạo và quản lí bản đồ tư duy?

a)

Power Point

b)

Stellarium

c)

Word 

d)

Xmind

58.

Câu 9: Để thụt đầu dòng mỗi đoạn văn, em nhấn phím nào dưới đây?

a)

Shift

b)

Tab

c)

Enter

d)

Ctrl

59.

Câu 10: Trong phần mềm soạn thảo văn bản Word, để điều chỉnh khoảng cách giữa các dòng em chọn nút lệnh nào?

a)
b)
c)
d)
60.

Câu 11: Trong phần mềm soạn thảo văn bản Word, để tăng kích thước thụt lề em chọn nút lệnh nào?

a)
b)
c)
d)
61.

Câu 12: Trong phần mềm soạn thảo văn bản Word, để đánh số trang văn bản em chọn thẻ Insert rồi chọn:

a)
b)
c)
d)
62.

Câu 13: Để tạo trang mẫu trong Power Point, em nháy vào thẻ View rồi chọn?

a)
b)
c)
d)
63.

Câu 14: Quan sát hình dưới đây cho biết thư mục LOP5A có các thư mục con là:

a)

TO1, TO2, TO3

b)

TO1, HOA CUC, LOP5B

c)

HOANG YEN, SON CA

d)

TO2, TO3, LOP5B