wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Từ vựng tiếng Việt

Total questions: 60

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Trong từ bình yên, tiếng yên gồm những bộ phận nào cấu tạo thành?

a)

Âm đầu và vần

b)

Âm đầu và thanh

c)

Vần và thanh

d)

Âm đầu và âm cuối

2.

Từ “giản dị” thuộc loại từ nào?

a)

Danh từ

b)

Tính từ

c)

Động từ

d)

Đại từ

3.

Câu “ Bố tôi lái xe đưa ông chủ đi tham dự buổi họp quan trọng.” gồm có mấy từ đơn và từ phức?

a)

5 từ đơn 3 từ phức

b)

6 từ đơn 4 từ phức

c)

4 từ đơn 5 từ phức

d)

3 từ đơn và 6 từ phức

4.

Trong bốn cách chia loại từ phức sau đây, cách nào đúng?

a)

Từ phức và từ ghép.   

b)

Từ ghép và từ láy.

c)

Từ phức và từ láy.

d)

Từ phức và từ đơn.

5.

Dòng nào chỉ có từ láy?

a)

Mong muốn, miên man, mù mịt.

b)

Tí tách, tung tăng, tấp nập.

c)

Miên man, mênh mông, mệt mỏi

d)

Tốt tươi, mong muốn, mặt mũ

6.

Từ nào dưới đây là từ ghép?

a)

Lồng lộng

b)

Xinh đẹp

c)

Hồng hào

d)

Mờ mịt

7.

Trong bốn từ sau: (mơn mởn, trồng trọt, chăn nuôi, ăn ở) có mấy từ ghép?

a)

Một từ

b)

Hai từ

c)

Ba từ

d)

Bốn từ

8.

Từ nào sau đây là từ láy?

a)

Nhà cửa

b)

Quần áo

c)

Sách vở

d)

Xinh xắn

9.

Câu văn “Thần dạy dân cách trồng trọt, chăn nuôi và cách ăn ở” có:

a)

Bốn từ đơn

b)

Năm từ đơn

c)

Sáu từ đơn

d)

Bảy từ đơn

10.

Trong bốn từ sau “cuồn cuộn, lềnh bềnh, nao núng, nhà cửa” có:

a)

Một từ ghép

b)

Hai từ ghép

c)

Ba từ ghép

d)

Bốn từ ghép

11.

Các từ: Nguồn gốc, con cháu, chăn nuôi, bánh chưng, bánh giày. Thuộc kiểu cấu tạo từ nào:

a)

Từ đơn

b)

Từ đơn đa âm tiết

c)

Từ ghép

d)

Từ láy

12.

Nhóm từ nào dưới đây không phải từ láy?

a)

Mơ màng, mát mẻ, mũm mĩm

b)

Mờ mịt, may mắn, mênh mông

c)

Mồ mả, máu mủ, mơ mộng

d)

Xinh xắn, nho nhỏ, thướt tha

13.

Dòng nào dưới đây là từ ghép tổng hợp?

a)

Tốt tươi, đi đứng, mặt mày, rạo rực

b)

Đàn bầu, lạnh lùng, nhỏ nhặt, nấu nướng

c)

Hư hỏng, bó buộc, mơ mộng, tóc tai

d)

Xanh xao, bọt bèo, yêu thương, đáo để

14.

Dòng nào dưới đây toàn từ láy?

a)

Nhấp nhô, mây mưa, rì rào, nhẹ nhàng

b)

Lấp ló, xấu xa, nhẹ nhàng, tươi tốt

c)

Li ti, xa xăm, loáng thoáng

d)

Mệt mỏi, xa xa, khang khác, loáng thoáng

15.

Dòng nào dưới đây chỉ gồm các từ láy?

a)

Lúp xúp, sặc sỡ, đỉnh đầu, rào rào, gọn ghẽ.

b)

Lúp xúp, sặc sỡ, chồn sóc, rào rào, gọn ghẽ.

c)

Lúp xúp, sặc sỡ, khổng lồ, rào rào, gọn ghẽ.

d)

Lúp xúp, sặc sỡ, xanh xanh, rào rào, gọn ghẽ.

16.

Dòng nào dưới đây chỉ gồm từ láy?

a)

Lanh canh, lung linh, mát rượi, sảng khoái

b)

Thướt tha, lim dim, gần gũi, thân thiết

c)

Thảnh thơi, vành vạnh, rộn rã, xanh biếc

d)

Gần gũi, thân thiết, rộn rã, xanh biếc

17.

Trong các từ sau, từ nào là từ ghép?

a)

Mặt mũi

b)

Vuông vức

c)

Đẹp đẽ

d)

Xinh xắn

18.

Dòng nào sau đây chỉ gồm có từ láy?

a)

Che chở, thanh thản, mát mẻ, sẵn sàng.

b)

Tóc trắng, thanh thản, mát mẻ, sẵn sàng.

c)

Che chở, thuở vườn, mát mẻ, sẵn sàng.

d)

Che chở, thanh thản, âu yếm, sẵn sàng

19.

Từ nào sau đây không phải là từ ghép có nghĩa tổng hợp?

a)

Vui mừng

b)

Khe núi

c)

Rung động

d)

Cỏ cây

20.

Dòng nào dưới đây gồm các từ láy?

a)

Rậm rạp, lạ lùng, nồng nàn, hăng hắc

b)

Rậm rạp, rơm rạ, nồng nàn, hăng hắc

c)

Rậm rạp, nồng nàn, bãi bờ, hăng hắc

d)

Rậm rạp, nồng nàn, hăng hắc, không khí

21.

Dòng nào sau đây toàn từ ghép?

a)

Tiếng ve, chân đê, xóm làng

b)

Tiếng ve, chân đê, liêu xiêu

c)

Tiếng ve, ngân nga, xóm làng

d)

Tiếng ve, chân đê, mênh mang

22.

Trong hai câu thơ sau có mấy từ ghép?

Em yêu từng sợi nắng cong

Bức tranh thuỷ mặc dòng sông con đò

a)

Ba từ

b)

Bốn từ

c)

Năm từ

d)

Sáu từ

23.

Từ nào sau đây là từ láy?

a)

Bánh chưng

b)

Long lanh

c)

Gạo nếp

d)

Đậu xanh

24.

Trong các dòng sau, dòng nào chỉ gồm các từ láy gợi tả dáng điệu, động tác?

a)

Rón rén, mịn màng

b)

Tung tăng, rậm rạp

c)

Rón rén, tung tăng

d)

Nhập nhoạng, lốm đốm

25.

Cặp từ nào sau đây có thể điền vào chỗ…để có thành ngữ hoàn chỉnh: “…nhà…bụng”?

a)

Nhỏ - to

b)

Bé – lớn

c)

Hẹp – rộng

d)

Xấu – đẹp

26.

Hãy đọc câu tục ngữ: Người ta là hoa đất, khoanh tròn vào chữ cái câu nêu nghĩa đúng nhất:

a)

Con người là hương thơm của đất trời

b)

Con người là vẻ đẹp của đất

c)

Con người là tinh túy của trời đất

d)

Con người là hoa trong trời đất

27.

Câu thành ngữ, tục ngữ nào sau đây ca ngợi phẩm chất bên trong của con người?

a)

Đẹp như tiên

b)

Cái nết đánh chết cái đẹp

c)

Đẹp như tranh

d)

Cả a, b, c đúng

28.

Câu tục ngữ: “Chỗ ướt mẹ nằm, chỗ ráo con lăn” thể hiện phẩm chất gì của người phụ nữ?

a)

Yêu thương con

b)

Lòng yêu thương con và sự hy sinh của người mẹ

c)

Nhường nhịn, giỏi giang

d)

Đảm đang, kiên cường và sự hy sinh của người mẹ

29.

Thành ngữ, tục ngữ nào dưới đây nói về lòng tự trọng?

a)

Thuốc đắng dã tật

b)

Cây ngay không sợ chết đứng

c)

Cây ngay không sợ chết đứng

d)

Thẳng như ruột ngữ

30.

Thành ngữ “chân cứng đá mềm” được cấu tạo theo cách nào sau đây?

a)

Danh từ - tính từ - danh từ - tính từ.

b)

Tính từ - danh từ - tính từ - danh từ.

c)

Động từ - tính từ - động từ - tính từ.

d)

Động từ - danh từ - động từ - danh từ.

31.

Dòng nào dưới đây nêu đúng nghĩa của từ “trật tự”?

a)

Tình trạng ổn định, có tổ chức, có kỉ luật.

b)

Trạng thái bình yên, không có chiến tranh.

c)

Trạng thái yên ổn, bình lặng, không ồn ào.

d)

Trạng thái yên lặng

32.

Em hiểu thế nào là “trung thực” ?

a)

Trung thực là luôn tôn trọng sự thật, lẽ phải

b)

Trung thực là luôn tôn trọng chân lý

c)

Trung thực là luôn tôn trọng sự thật, tôn trọng chân lý, lẽ phải, sống ngay thẳng thật thà

d)

Trung thực là sống ngay thẳng thật thà

33.

“cầm” trong câu nào dưới đây được dùng với nghĩa gốc?

a)

Lần này, vị tướng lại cầm binh ra trận

b)

Người lính da đen không dám cầm lấy cuốn sổ

c)

Nếu chị đi buôn bán chuyến này thì cầm chắc lãi to

d)

Chứng kiến hoàn cảnh cậu bé, tôi không cầm được nước mắt.

34.

Hối hả có nghĩa là gì?

a)

Rất vội vã, muốn làm việc gì đấy cho thật nhanh

b)

Vui mừng, phấn khởi vì được như ý

c)

Vất vả vì dốc sức để làm cho thật nhanh

d)

Làm việc rất vất vả

35.

Trong câu nào dưới đây, mầm non được dùng với nghĩa gốc?

a)

Bé đang học ở trường mầm non.

b)

Thiếu niên, nhi đồng là mầm non của đất nước.

c)

Trên cành cây có những mầm non mới nhú.

d)

Bé Hà học ở trường mầm non Định An.

36.

Câu nào sau đây có chứa từ in nghiêng là từ mang nghĩa chuyển?

a)

Tổ quốc tôi như một con tàu/ Mũi thuyền ta đó – mũi Cà Mau

b)

Trời sinh ra trước nhất/ Chỉ toàn là trẻ con

c)

Cua ngoi lên bờ/ Mẹ em xuống cấy

d)

Em Cu Tai ngủ trên lưng mẹ ơi/ Em ngủ cho ngoan, đừng rời lưng mẹ.

37.

Từ nhập nhoạng có nghĩa là gì?

a)

Lúc nhìn thấy rõ, lúc mờ mờ.

b)

Tối hẳn, thỉnh thoảng lóe sáng.

c)

Vẫn còn sáng nhờ nhờ, chưa tối hẳn.

d)

Mờ mờ, thỉnh thoảng lóe sáng

38.

Từ “đánh” trong câu nào dưới đây được dùng với nghĩa gốc?

a)

Bác nông dân đánh trâu ra đồng

b)

Các bạn không nên đánh nhau

c)

Sáng nào, bố cũng đánh thức em dậy tập thể dục

d)

Các bạn không nên đánh đố nhau

39.

Từ nào dưới đây có tiếng “lạc” không có nghĩa là “rớt lại, sai” ?

a)

Lạc hậu

b)

Mạch lạc

c)

Lạc điệu

d)

Lạc đề

40.

Cặp từ nào trong các cặp từ sau mang nghĩa chuyển?

a)

Mưa xối xả/ Mưa gió

b)

Cơn mưa/ Mưa to

c)

Mưa tiền/ Mưa bàn thắng

d)

Trận mưa/ Cơn mưa

41.

Từ “đứng” trong câu “Quần đảo gồm nhiều đảo nhỏ, đứng theo hình vòng cung” mang nghĩa nào?

a)

Nghĩa gốc

b)

Nghĩa chuyển

c)

Nghĩa đen

d)

Nghĩa bóng

42.

Trong câu “Ớt dài thì cay, ớt ngắn không cay”, từ “cay” mang nghĩa nào?

a)

Nghĩa gốc

b)

Nghĩa chuyển

c)

Nghĩa đen

d)

Nghĩa bóng

43.

Từ “ăn” trong câu nào dưới đây được dùng với nghĩa gốc?

a)

Cả gia đình tôi cùng ăn cơm

b)

Bác Lê lội ruộng nhiều nên bị ăn nước chân

c)

Những chiếc tàu vào cảng ăn than

d)

Mẹ cho xe đạp ăn dầu

44.

Từ in đậm trọng dòng nào dưới đây được dùng với nghĩa chuyển?

a)

Những chiếc lá rập rình lay động như những đốm lửa bập bùng cháy

b)

Một làn gió rì rào chạy qua

c)

Chú nhái bén nhảy phóc lên lái thuyền lá sòi

45.

Từ "đọng" trong câu văn: "Màu vàng ấy là tiếng nói của đất vườn, là lấp lánh giọt mồ hôi của bao tháng ngày đọng lại" nghĩa là gì?

a)

Còn sót lại sau một thời gian dài

b)

Dừng lại tại một điểm

c)

Dồn lại, tích tụ lại

d)

Được cố định lại

46.

Em hiểu từ "chắt chiu" trong câu: "Cây bàng cần mẫn truyền lên những chiếc lá nguồn sống chắt chiu từ nắng lửa mùa hè và dòng nước ngọt của lòng đất." như thế nào?

a)

Để dành được rất nhiều

b)

Dành dụm cẩn thận

c)

Cho đi từng chút

d)

Để dành và mang cho đi

47.

Trong các từ sau từ nào không thuộc nhóm tả hình dáng của người khỏe mạnh?

a)

Cứng rắn

b)

Cứng cáp

c)

Vạm vỡ

d)

Cường tráng

48.

Từ "tựa" trong câu "Giàn giáo tựa cái lồng che chở." nghĩa là gì?

a)

Dựa vào một vật để đứng vững

b)

Có hình thức tương đồng

c)

Có tính chất tương đồng

d)

Có mối quan hệ tương đồng

49.

Nghĩa của từ "hiền lành" là gì?

a)

Hiền hòa, dễ thương.

b)

Dịu dàng, ít nói.

c)

Sống hòa thuận với mọi người.

d)

Sống lương thiện, không gây hại cho ai

50.

Đồng nghĩa với từ hiền hậu là?

a)

Tàn bạo

b)

Lành lặn

c)

Hung ác

d)

Hiền lành

51.

Từ nào đồng nghĩa với từ im ắng?

a)

Lặng im

b)

Nho nhỏ

c)

Lim dim

d)

Khe khẽ

52.

Trái nghĩa với từ cực khổ là từ nào sau đây?

a)

Cực khổ

b)

Lười biếng

c)

Siêng năng

d)

Sung sướng

53.

ừ nào dưới đây đồng nghĩa với từ im ắng?

a)

Im lặng, bình yên, im lìm, vắng vẻ

b)

Lặng lẽ, im lặng, im lìm, bình yên

c)

Vắng lặng, lẳng lặng, yên ổn, yên bình

d)

Lặng im, yên ắng, im lìm, tĩnh mịch

54.

Nhóm từ nào đồng nghĩa với từ hòa bình?

a)

Bình yên, thái bình, thanh bình

b)

Bình yên, hiền hòa

c)

Thái bình, thanh thản, lặng yên

d)

Thái bình, bình thản, yên tĩnh

55.

Tiếng lừa trong các từ con lừalừa gạt có quan hệ gì?

a)

Đồng âm

b)

Đồng nghĩa

c)

Nhiều nghĩa

56.

Xác định từ mượn có trong câu: "Ngày cưới, trong nhà Sọ Dừa cỗ bàn thật linh đình, gia nhân chạy ra chạy vào tấp nập". (Sọ Dừa) ?

a)

Ngày cưới

b)

Linh đình

c)

Gia nhân

d)

Tấp nập

57.

Trong các từ sau từ nào là từ mượn ?

a)

Biển nước

b)

Cuồn cuộn

c)

Dông bão

d)

Thủy tinh

58.

Bộ phận từ mượn quan trọng nhất trong tiếng Việt là gì ?

a)

Tiếng Hán

b)

Tiếng Pháp

c)

Tiếng Anh

d)

Tiếng Nga

59.

Trong các từ sau, từ mượn là từ?

a)

Đẹp đẽ

b)

Xinh xắn

c)

Vuông vức

d)

Ô - sin

60.

Từ nào không phải là từ mượn tiếng Hán ?

a)

Quân sĩ

b)

Chư hầu

c)

Nhà vua

d)

Hoàng tử