wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đại cáo bình Ngô

Total questions: 38

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.

Tác giả " Bình Ngô đại cáo " là ai?

a)

Lý Thường Kiệt

b)

Trần Quốc Tuấn

c)

Lý Công Uẩn

d)

Nguyễn Trãi

2.

Bình Ngô đại cáo được sáng tác theo thể văn nào?

a)

Hịch

b)

chiếu

c)

Cáo

d)

biểu tượng

3.

Quê gốc của Nguyễn Trãi ở đâu?

a)

Ở xã Chi Ngại, Huyện Chí Linh, Tỉnh Hải Dương

b)

Ở làng Lộc Hà, huyện Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh ( nay thuộc Đông Anh - Hà Nội)

c)

Ở làng Đại Hoàng, huyện Lí Nhân, tỉnh Hà Nam

d)

Ấp châu Cổ Pháp, lộ Bắc Giang (nay là Bắc Ninh)

4.

Đâu là hiệu của Nguyễn Trãi?

a)

Ức Trai

b)

Bạch Vân cư sĩ

c)

hồ hải

d)

Hậu Phủ

5.

Bình Ngô đại cáo được bố trí vào năm nào?

a)

1426

b)

1428

c)

1429

d)

1430

6.

Bình Ngô đại cáo được mệnh danh là áng “ thiên cổ hùng văn ”. Nghĩa của cụm từ " thiên cổ hùng văn " là:

a)

Áng văn hùng tráng của muôn đời

b)

Áng văn hùng tráng nhất trong 1000 năm qua.

c)

Áng văn hùng tráng nhất được viết từ 1000 năm trước

7.

Ý nghĩa của "Bình Ngô Đại Cáo" là gì ?

a)

Bản tổng kết về cuộc kháng chiến vĩ đại của dân tộc.

b)

Thể hiện niềm tự hào, hân hoan trước thắng lợi lớn đối với dân tộc ta.

c)

Thể hiện sự kính phục trước tài năng lãnh đạo của bộ phận tham dũng nghĩa quân, của khí phách anh hùng toàn dân tộc ta.

d)

Tất cả các ý trên đều đúng.

e)

Tất cả các ý trên đều sai.

8.

Dòng nào sau đây nói đúng chức năng nhất của khả năng báo cáo?

a)

Dùng để ban bố mệnh lệnh của nhà vua hoặc thủ lĩnh một phong trào.

b)

Dùng để kêu gọi, thuyết phục mọi kẻ đứng lên chống địch.

c)

Sử dụng để trình bày một sân khấu chủ đề hoặc công bố kết quả của một công việc lớn để mọi người cùng biết.

d)

Dùng để tâu lên vua những kiến nghị, đề nghị của bề tôi.

9.

Đâu là điểm đặc biệt quan trọng của bài báo ?

a)

Lời tuyên bố quyền lực.

b)

Tất cả các ý trên.

c)

Kết hợp chặt chẽ, ngắt mạch

d)

Lý luận sắc bén.

10.

Chân lí về nhân nghĩa được thể hiện trong Bình Ngô đại cáo là gì?

a)

Nhân nghĩa là lối sống có đạo đức và dịu dàng thương yêu.

b)

Nhân nghĩa là trung quân, hết lòng phục vụ vua.

c)

Nhân nghĩa là để yên dân, lui lại cho họ cuộc sống ấm no.

d)

Nhân nghĩa là duy trì mọi lễ giáo phong kiến.

11.

Nguyễn Trãi đã đưa ra những yếu tố cơ bản nào để xác định nền độc lập, chủ quyền của nước Đại Việt?

a)

Nền văn hiến lâu đời, cương vực lãnh thổ, phong tục tập quán, truyền thống lịch sử, chế độ chủ quyền riêng.

b)

lãnh thổ

c)

Nền văn hiến

d)

Phong tục tập quán

12.

Câu nào giải thích ý nghĩa chính xác nhất của từ "hào kiệt"?

a)

Người có tài, chí khí chắc chắn hơn người thường.

b)

Người có tinh thần cao thượng, hết lòng vì người khác.

c)

Người có ý chí mạnh mẽ, không tính toán thiệt hại hơn.

d)

Người có công trạng lớn đối với nhân dân, đất nước.

13.

Bình Ngô đại cáo được mệnh danh là áng “ thiên cổ hùng văn ”. Nghĩa của cụm từ " thiên cổ hùng văn " là:

a)

Áng văn hùng tráng của muôn đời

b)

Áng văn hùng tráng nhất trong 1000 năm qua.

c)

Áng văn hùng tráng nhất được viết từ 1000 năm trước

14.

Bố cục bài "Bình Ngô Đại Cáo" gồm bao nhiêu phần ?

a)

1

b)

4

c)

3

d)

2

15.

Nội dung của phần 2 nói lên vấn đề gì ?

a)

Tuyên bố lập trường chính nghĩa của cuộc chiến.

b)

Tuyên bố độc lập, mở ra kỷ nguyên mới cho đất nước.

c)

Lược thuật quá kháng chiến.

d)

Bản cáo trạng tội ác giặc Minh.

16.

Đâu là tội ác mà giặc Minh đã gây nên :

a)

Tội ác diệt chủng.

b)

Tội ác bóc lột, tàn phế của cải.

c)

Tất cả các ý trên.

d)

Hủy hoại môi trường sống.

17.

Đâu là bản án có thể bị buộc tội diệt chủng của quân Minh ?

a)

Vét sản vật, bắt chim trả, không gian lưới, chăng

Nhiễu nhân dân, nửa mùa đen, nơi cấm địa.

b)

Tàn hại cả giống như sát trùng cây cỏ,

Nheo nhè nhẹ thay mây mù cùng.

c)

Nướng dân đen trên ngọn lửa hung tàn,

Vùi con đỏ xuống dưới hầm tai vạ.

d)

Người bị ép xuống bờ biển dòng lưng gò ngọc, ngán ngẩm thay cá tính. stream stream.

18.

Đâu là câu có thể thực hiện hành vi vi phạm cải cách của nhân dân ta của quân Minh ?

a)

Dối trời lừa dân đủ thách kế,

tiễn binh kết oán trải hai mươi năm.

b)

Quân điếu Minh thừa cơ gây họa,

Gian tà bán nước cầu vinh.

c)

Vét sản vật, bắt chim trả, không gian lưới, chăng

Nhiễu nhân dân, nửa mùa đen, nơi nào cấm đặt.

d)

Đại nhân nghĩa nát cả đất trời,

Not a key tax clean up.

19.

Bình Ngô đại cáo được sáng tác theo thể văn nào?

a)

Văn vần

b)

Văn xuôi

c)

Văn biền ngẫu

d)

Các phương án trên đều sai

20.

Câu nào giải thích chính xác nhất nghĩa của từ "hào kiệt"?

a)

Người có tài năng, chí khí hơn hẳn người thường.

b)

Người có tinh thần cao thượng, hết lòng vì người khác.

c)

Người có ý chí mạnh mẽ, không tính toán thiệt hơn.

d)

Người có công trạng lớn lao đối với nhân dân, đất nước.

21.

Thể văn nào sau đây rất gần gũi với thể cáo mà Nguyễn Trãi đã dùng trong Đại cáo bình Ngô?

a)

Hịch

b)

Chiếu

c)

Cáo

d)

Biểu

22.

Chữ cáo trong nhan đề tác phẩm cùng nghĩa với chữ cáo nào sau đây?

a)

Cáo bệnh

b)

Cáo tạ

c)

Cáo lão

d)

Bố cáo

23.

Thể cáo và chiếu giống nhau ở điểm nào?

a)

Đều là văn bản do nhà vua ban bố về những công việc trọng đại của đất nước

b)

Đều là văn bản của nhà vua dùng để kêu gọi nhân dân chống giặc ngoại xâm

c)

Đều là văn bản do nhà vua ban bố nhằm kêu gọi nhân dân xây dựng đất nước

d)

Đều là văn bản của nhà vua dùng để tuyên chiến với giặc ngoại xâm trong kháng chiến

24.

Đặc điểm quan trọng nhất của lối văn biền ngẫu là?

a)

Ngôn ngữ đối ngẫu

b)

Có vần điệu, bằng trắc hài hòa

c)

Thường sử dụng điển cố, điển tích

d)

Ngôn ngữ bóng bẩy, khoa trương

25.

Theo bố cục, nội dung trong bài Đại cáo bình Ngô được sắp xếp theo trình tự nào?

1 - Nêu luận đề chính nghĩa

2 - Vạch rõ tội ác của kẻ thù

3 - Kể lại quá trình chinh phạt gian khổ và tất thắng của cuộc khởi nghĩa

4 - Tuyên bố thành quả kháng chiến, KĐ sự nghiệp chính nghĩa

a)

1 - 2 - 4 - 3

b)

1 - 3 - 2 - 4

c)

1 - 4 - 2 - 3

d)

1 - 2 - 3 - 4

26.

Là một áng "thiên cổ hùng văn" thành công quan trọng và dễ thấy nhất của Đại cáo bình Ngô là sự kết hợp hài hòa:

a)

yếu tố lịch sử và nghệ thuật

b)

yếu tố chính luận và văn chương

c)

yếu tố lí trí và cảm xúc

d)

yếu tố tự sự và trữ tình

27.

Từ "chí nhân" trong

Lấy đại nghĩa để thắng hung tàn

Lấy chí nhân để thay cường bạo

có nghĩa là gì?

a)

Ý chí con người

b)

Lòng nhân rất mực

c)

Chí tình chí nghĩa

d)

Lòng thương chân thành

28.

"Bình Ngô Đại Cáo" thuộc thể loại gì ?

a)

Thất ngôn bát cú

b)

Thất ngôn tứ tuyệt

c)

Văn thuyết minh

d)

Văn nghị luận

29.

Dòng nào chỉ ra đúng nhất các biện pháp tu từ được sử dụng trong đoạn văn: "Từ Triệu, Đinh, Lý, Trần bao đời gây nền độc lập... Song hào kiệt đời nào cũng có."

a)

So sánh

b)

Liệt kê

c)

Nhân hóa

d)

Ẩn dụ

e)

So sánh và liệt kê

30.

"Bình Ngô Đại Cáo" ra đời trong hoàn cảnh nào ?

a)

Sau chiến thắng quân Minh.

b)

Sau chiến thắng quân Mông - Nguyên.

c)

Tất các ý trên đều sai.

d)

Sau chiến thắng Mỹ.

31.

Nguyễn Trãi cùng cha ra làm quan dưới triều đại nào?

a)

Nhà Lý

b)

Nhà Trần

c)

Nhà Hồ

d)

Nhà Nguyễn

32.

Lí do trực tiếp làm cho Nguyễn Trãi phải cáo quan về ở ẩn và chịu oan sai, không thực hiện được hoài bão của mình là gì?

a)

Vì chế độ quân chủ không dung nạp được những người sống quá nhân nghĩa và ngay thẳng như Nguyễn Trãi

b)

Vì cuộc đời của người anh hùng thời nào cũng thường phải chịu nhiều thử thách và lắm bi kịch.

c)

Vì tài năng, nhân cách của Nguyễn Trãi vượt quá khuôn khổ xã hội và chế độ quân chủ thường thù nghịch với người tài.

d)

Vì bọn triều thần gian nịnh đố kị, ghen ghét tài năng, nhân cách của Nguyễn Trãi, đã tìm mọi cách để gièm pha giá họa cho ông.

33.

Nhận xét nào không đúng về Nguyễn Trãi?

a)

Là một bậc đại anh hùng dân tộc.

b)

Là một nhân vật toàn tài hiếm có.

c)

Là người đã được UNESCO công nhận là danh nhân văn hoá thế giới.

d)

Là một nhà văn có nhiều tác phẩm được dịch ra tiếng nước ngoài.

34.

Thơ văn của Nguyễn Trãi không nói nhiều đến

a)

tình yêu thiên nhiên.

b)

Những người phụ nữ tài hoa bạc mệnh.

c)

tình cha con, tình yêu quê hương.

d)

niềm ưu thời mẫn thế.

35.

Vua Lê Thánh Tông đã dùng hình ảnh ngôi sao nào để so sánh với Nguyễn Trãi?

(a)  

36.

Viết ra 3 từ thể hiện thái độ, tình cảm của em sau khi được tìm hiểu về tác giả Nguyễn Trãi?

4 lines
37.

Tuấn kiệt như sao buổi sớm – Nhân tài như lá mùa thu ý nói điều gì?

a)

A. Trong hàng ngũ nghĩa quân khi ấy không có nhiều người tài.

b)

B. Trong hàng ngũ nghĩa quân khi ấy còn rất hiếm người tài giỏi.

c)

D. Trong hàng ngũ nghĩa quân khi ấy các hào kiệt đã hy sinh quá nhiều.

38.

Để minh chứng cho tư tưởng nhân nghĩa và chân lí về chủ quyền dân tộc, Nguyễn Trãi đã đưa ra những chiến công nào trong lịch sử? (chọn nhiều đáp án)

a)

Lưu Cung thất bài

b)

Triệu Tiết tiêu vong

c)

Toa Đô bị bắt sống

d)

Ô Mã bị giết tươi