Font size
S
M
L
XL
WorksheetsCơ học ứng dụng Q5
Total questions: 51
Worksheet time: 26mins
Name
Class
Date
1.
Đơn vị của lực là
a)
N
b)
Kg.m/s2
c)
Nm
d)
kNm
2.
Tiên đề tĩnh học 5 là tiên đề về:
a)
hai lực cân bằng
b)
tác dụng và phản tác dụng
c)
thay thế liên kết
d)
hóa rắn
3.
Hệ lực đồng quy:
a)
là hệ lực có các đường tác dụng cắt nhau tại một điểm
b)
là hệ lực mà các lực cùng nằm trong một MP
c)
là hệ lực mà các lực không cùng nằm trong một mặt phẳng
d)
là hệ lực mà dưới tác dụng của nó làm cho vật rắn tự do đứng yên
4.
Hệ lực phẳng:
a)
là hệ lực có các đường tác dụng cắt nhau tại một điểm
b)
là hệ lực mà các lực cùng nằm trong một MP
c)
là hệ lực mà các lực không cùng nằm trong một mặt phẳng
d)
là hệ lực mà dưới tác dụng của nó làm cho vật rắn tự do đứng yên
5.
Hệ lực không gian:
a)
là hệ lực có các đường tác dụng cắt nhau tại một điểm
b)
là hệ lực mà các lực cùng nằm trong một MP
c)
là hệ lực mà các lực không cùng nằm trong một mặt phẳng
d)
là hệ lực mà dưới tác dụng của nó làm cho vật rắn tự do đứng yên
6.
Hệ lực cân bằng:
a)
là hệ lực có các đường tác dụng cắt nhau tại một điểm
b)
là hệ lực mà các lực cùng nằm trong một MP
c)
là hệ lực mà các lực không cùng nằm trong một mặt phẳng
d)
là hệ lực mà dưới tác dụng của nó làm cho vật rắn tự do đứng yên
7.
Liên kết ngàm bao gồm:
a)
hai thành phần lực X, Y và một ngẫu lực M
b)
hai thành phần lực X, Y
c)
một thành phần lực X
d)
Một thành phần lực X và một ngẫu lực M
8.
Hệ lực phân bố có cường độ phân bố lực đều:
a)
Q = q.l
b)
Q = q.l/2
c)
Q = q.l/3
d)
Q = 2ql/3
9.
Hệ lực phân bố có cường độ phân bố tuyến tính:
a)
Q = q.l
b)
Q = q.l/2
c)
Q = q.l/3
d)
Q = 2ql/3
10.
Có mấy dạng phương trình cân bằng của hệ lực phẳng
a)
2
b)
3
c)
4
d)
5
11.
Lực ma sát trượt có hướng
a)
ngược hướng với vận tốc, làm cản trở chuyển động của vật
b)
cùng hướng với vận tốc, làm cản trở chuyển động của vật
c)
ngược hướng với vận tốc, làm tăng chuyển động của vật
d)
cùng hướng với vận tốc, làm giảm chuyển động của vật
12.
Khi xác định trọng tâm của vật rắn, nếu hình bị khoét thì diện tích bị khoét:
a)
Bằng 0
b)
mang giá trị âm
c)
Mang giá trị dương
d)
có thể mang giá trị dương hoặc âm
13.
[P1.PNG]
Hình vẽ trên thể hiện liên kết nào sau đây:
a)
liên kết tựa
b)
liên kết dây
c)
liên kết gối
d)
liên kết ngàm
14.
[P2.PNG]
Hình vẽ nào trên đây thể hiện liên kết ngàm
a)
hình a
b)
hình b
c)
hình c
d)
không có hình nào
15.
[P3.PNG]
Các thành phần lực tác dụng tại vị trí A, B:
a)
đầy đủ các thành phần lực tác dụng
b)
tại A, bổ sung thêm Momen
c)
tại B, bổ sung thêm Momen
d)
tại A, B bổ sung thêm Momen
16.
[P4.PNG]
Hình vẽ nào trên đây thể hiện liên kết ngàm
a)
Hình a
b)
Hình b
c)
Hình c
d)
Hình d
17.
[P5.PNG]
Phân tích phản lực liên kết tại vị trí A
a)
X, Y, M
b)
X, Y
c)
M
d)
Y, M
18.
[P6.PNG]
Tính cường độ phân bố lực Q trên đoạn CB
a)
Q= 20kN
b)
Q = 10kN
c)
Q = 30kN
d)
Q = 5kN
19.
[P7.PNG]
Cường độ lực phân bố tuyến tính trên đoạn AB:
a)
Q = 4qa
b)
Q = 8qa
c)
Q = 2qa
d)
Q = qa
20.
[P8.PNG]
Phương trình các lực tác dụng theo phương X bao gồm:
a)
Xc
b)
Xa, Xc
c)
Xa, Xc, Xd
d)
Xc, Xd
21.
[P9.PNG]
phương trình các lực tác dụng theo phương Y bao gồm:
a)
Q, Yb, P
b)
Ya, Yb, P
c)
Ya, Q, Yb
d)
Ya, Q, Yb, P
22.
[P10.PNG]
Phân tích lực F theo phương X, Y:
a)
X = F.cosα Y = F. sinα
b)
X = F.sinα Y = F. cosα
c)
X = F.cosα Y = F. cosα
d)
X = F.sinα Y = F. sinα
23.
[P11.PNG]
Xác định cường độ phân bố trên dầm AB
a)
Qcd = 2 kN Qdb = 3 kN
b)
Qcb = 8 kN
c)
Qcd = 1 kN Qdb = 6 kN
d)
Qcb = 4 kN
24.
[P12.PNG]
Xác định các thành phần lực tác dụng theo phương X
a)
Xa, Fcosα
b)
Xa, Fsinα
c)
Fcosα
d)
Fsinα
25.
[P12.PNG]
Xác định các thành phần lực tác dụng theo phương Y
a)
Ya, Fcosα, Q
b)
Fsinα, Q
c)
Ya, Fsinα
d)
Ya, Fsinα, Q
26.
Ứng suất của thanh:
a)
có phương vuông góc với bán kính, chiều ngược chiều mômen xoắn nội lực Mz
b)
có phương vuông góc với bán kính, chiều cùng chiều mômen xoắn nội lực Mz
c)
có phương song song với bán kính, chiều ngược chiều mômen xoắn nội lực Mz
d)
có phương song song với bán kính, chiều cùng chiều mômen xoắn nội lực Mz
27.
Thanh chịu kéo (nén) đúng tâm gồm:
a)
biểu đồ lực cắt
b)
biểu đồ lực dọc
c)
biểu đồ mômen xoắn
d)
biểu đồ mômen uốn
28.
Trong biểu thức định luật Huc, σ = E.ε, trong đó E là
a)
môđun trượt
b)
môđun đàn hồi
c)
môđun chống uốn
d)
môđun chống xoắn
29.
Ứng suất pháp trên mặt cắt ngang của thanh tròn có trị số bằng 0,
a)
thanh này là thanh chịu lực xoắn thuần túy
b)
thanh này là thanh chịu lực uốn thuần túy
c)
thanh này là thanh chịu lực kéo (nén) thuần túy
d)
thanh này là thanh chịu lực kéo (nén) đúng tâm
30.
Trên biểu đồ nội lực của dầm chịu uốn, tại vị trí mặt cắt có lực cắt Qy = 0 thì mô men uốn Mx có trị số
a)
lớn nhất
b)
nhỏ nhất
c)
cực trị
d)
bằng 0
31.
Hệ lực đồng quy phẳng cân bằng nếu vectơ chính của hệ lực
a)
lớn hơn 0
b)
nhỏ hơn 0
c)
bằng 0
d)
khác 0
32.
Ngoại lực gây tải trọng xoắn thuần túy thanh tròn là
a)
mômen tập trung và lực tập trung
b)
lực tập trung
c)
lực phân bố
d)
mômen tập trung
33.
Trên mặt cắt ngang của dầm chịu uốn phẳng thuần túy, ứng suất tiếp có trị
a)
lớn hơn 0
b)
bằng 0
c)
nhỏ hơn 0
d)
khác 0
34.
Mômen quán tính của mặt cắt có thứ nguyên là
a)
[độ dài]
b)
[độ dài]2
c)
[độ dài]3
d)
[độ dài]4
35.
Mô men quán tính độc cực của hình phẳng có trị số luôn
a)
nhỏ hơn 0
b)
lớn hơn hoặc bằng 0
c)
bằng 0
d)
nhỏ hơn hoặc bằng 0
36.
Sức bền vật liệu nghiên cứu vấn đề gì ?
a)
các phương pháp tính toán về độ bền
b)
các phương pháp tính toán về độ cứng
c)
các phương pháp tính toán về độ ổn định
d)
đáp án khác
37.
Mômen quán tính ly tâm của hình phẳng đối với hệ trục có trị số bằng 0 thì hệ trục đó được gọi là hệ trục
a)
quán tính
b)
quán tính chính
c)
quán tính chính trung tâm
d)
trung tâm chính
38.
Giả thiết 2 của tính đàn hồi của vật thế là gì ?
a)
Vật liệu có cấu tạo vật chất liên tục, đồng nhất và đẳng hướng
b)
Tính đàn hồi của vật liệu là đàn hồi tuyệt đối; Biến dạng của vật thể được xem là bé;
c)
Ứng xử cơ học của vật liệu tuân theo định luật Huc (quan hệ nội lực – biến dạng là quan hệ bậc nhất);
d)
Nguyên lý độc lập tác dụng của ngoại lực
39.
Ứng suất có thứ nguyên là
a)
N/m
b)
N/m2
c)
N.m
d)
N.m2
40.
Lực dọc N mang dấu dương (+) khi:
a)
lực kéo (N có chiều hướng ra ngoài mặt cắt).
b)
lực nén (N có chiều đi vào mặt cắt).
c)
kéo hoặc nén
d)
đáp án khác
41.
Môđun chống xoắn của mặt cắt có thứ nguyên là
a)
[độ dài]
b)
[độ dài]2
c)
[độ dài]3
d)
[độ dài]4
42.
Đối với dầm chịu uốn phẳng thuần túy, đường trung hòa là giao tuyến của mặt trung hòa với
a)
mặt cắt ngang dầm
b)
mặt cắt dọc dầm
c)
mặt phẳng quán tính
d)
mặt phẳng tải trọng
43.
Dầm chịu uốn phẳng thuần túy là dầm với mômen uốn Mu có trị số
a)
tăng dần
b)
giảm dần
c)
không đổi
d)
thay đổi
44.
Giả thiết 4 của tính đàn hồi của vật thế là gì ?
a)
Vật liệu có cấu tạo vật chất liên tục, đồng nhất và đẳng hướng
b)
Tính đàn hồi của vật liệu là đàn hồi tuyệt đối; Biến dạng của vật thể được xem là bé;
c)
Ứng xử cơ học của vật liệu tuân theo định luật Huc (quan hệ nội lực – biến dạng là quan hệ bậc nhất);
d)
Nguyên lý độc lập tác dụng của ngoại lực
45.
Hai lực cân bằng là
a)
hai lực có cùng cường độ, cùng đường tác dụng nhưng ngược chiều nhau và tác dụng lên
b)
hai lực có cùng cường độ
c)
hai lực có cùng đường tác dụng
d)
hai lực ngược chiều nhau
46.
Ứng suất pháp trên mặt cắt ngang của thanh tròn có trị số bằng 0, thanh này là thanh chịu lực
a)
xoắn thuần túy
b)
uốn thuần túy
c)
kéo (nén) thuần túy
d)
kéo (nén) đúng tâm
47.
Trên biểu đồ nội lực của dầm chịu uốn, tại vị trí mặt cắt có lực cắt Qy = 0 thì mô men uốn Mu có trị số
a)
lớn nhất
b)
nhỏ nhất
c)
cực trị
d)
bằng 0
48.
Trên mặt cắt ngang của thanh chịu xoắn thuần túy có thành phần nội lực
a)
My
b)
Mz
c)
Mx
d)
Mx và My
49.
ứng suất tiếp Trên mặt cắt ngang của dầm chịu uốn phẳng thuần túy, có trị
a)
lớn hơn 0
b)
bằng 0
c)
nhỏ hơn 0
d)
khác 0
50.
Ngoại lực gây xoắn là
a)
mômen tập trung và lực tập trung
b)
lực tập trung
c)
lực phân bố
d)
mômen tập trung
51.
Mô men được xác định:
a)
M = d.F
b)
M = m.g
c)
M = m.a
d)
đáp án khác
Reset
