Font size
WorksheetsUnit 15 TC4: 옛날이야기
Total questions: 48
Worksheet time: 46mins
traditional fairy tale
옛날이야기
전래 동화
truyện kể
(a)
chuyện thần thoại
(a)
truyền thuyết
(a)
truyện dân gian
(a)
truyện ngụ ngôn
(a)
bi kịch
(a)
hài kịch
(a)
câu chuyện về hero
(a)
câu chuyện về trí tuệ
(a)
character (nhân vật xh trong phim)
(a)
con gái hiếu thảo
(a)
tướng quân
(a)
quan lại, quý tộc, thg lưu
(a)
thường dân
(a)
anh (trai) em (gái)
(a)
yêu tinh, con quỷ
(a)
plot, storyline (cốt truyện)
(a)
trào phúng
(a)
mang tính giáo huấn
(a)
khuyến khích cái thiện bài trừ cái ác
(a)
to hide, conceal
감추다
숨기다
khu di tích
(a)
to approach, come near to
(a)
3 4 lần
(a)
deliberately, intentionally (cố tình, cố ý)
(a)
reluctantly, forcibly (1 cách miễn cưỡng, cưỡng ép; ngoan cố)
(a)
bị lấy mất, tước đoạt từ sb
(a)
cướp, tước đoạt, giành lấy
(a)
chim phượng hoàng
(a)
solely (duy nhất)
(a)
sisters
형제
자매
sáng tác truyện
(a)
sth đc bao hàm, chứa đựng
(a)
t/p sáng tạo
(a)
đúng lúc
(a)
kể chuyện cho
(a)
nhận ra, để ý
(a)
gt quan
(a)
mẹ kế, kế mẫu
(a)
quấy rầy
(a)
ko ai bt, ko ai nhận ra
(a)
thiếu, xấu, ko đàng hoàng, ko tốt
(a)
bị trừng phạt
벌을 받다
복을 받다
hưởng phúc
벌을 받다
복을 받다
rumour
소문
루머
khôn ngoan, sáng suốt, thông minh
(a)
chân chính, đàng hoàng
(a)
