wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Unit 15 TC4: 옛날이야기

Total questions: 48

Worksheet time: 46mins

Name
Class
Date
1.

traditional fairy tale

a)

옛날이야기

b)

전래 동화

2.

truyện kể

(a)  

3.

chuyện thần thoại

(a)  

4.

truyền thuyết

(a)  

5.

truyện dân gian

(a)  

6.

truyện ngụ ngôn

(a)  

7.

bi kịch

(a)  

8.

hài kịch

(a)  

9.

câu chuyện về hero

(a)  

10.

câu chuyện về trí tuệ

(a)  

11.

character (nhân vật xh trong phim)

(a)  

12.

con gái hiếu thảo

(a)  

13.

tướng quân

(a)  

14.

quan lại, quý tộc, thg lưu

(a)  

15.

thường dân

(a)  

16.

anh (trai) em (gái)

(a)  

17.

yêu tinh, con quỷ

(a)  

18.

plot, storyline (cốt truyện)

(a)  

19.

trào phúng

(a)  

20.

mang tính giáo huấn

(a)  

21.

khuyến khích cái thiện bài trừ cái ác

(a)  

22.

to hide, conceal

a)

감추다

b)

숨기다

23.

khu di tích

(a)  

24.

to approach, come near to

(a)  

25.

3 4 lần

(a)  

26.

deliberately, intentionally (cố tình, cố ý)

(a)  

27.

reluctantly, forcibly (1 cách miễn cưỡng, cưỡng ép; ngoan cố)

(a)  

28.

bị lấy mất, tước đoạt từ sb

(a)  

29.

cướp, tước đoạt, giành lấy

(a)  

30.

chim phượng hoàng

(a)  

31.

solely (duy nhất)

(a)  

32.

sisters

a)

형제

b)

자매

33.

sáng tác truyện

(a)  

34.

sth đc bao hàm, chứa đựng

(a)  

35.

t/p sáng tạo

(a)  

36.

đúng lúc

(a)  

37.

kể chuyện cho

(a)  

38.

nhận ra, để ý

(a)  

39.

gt quan

(a)  

40.

mẹ kế, kế mẫu

(a)  

41.

quấy rầy

(a)  

42.

ko ai bt, ko ai nhận ra

(a)  

43.

thiếu, xấu, ko đàng hoàng, ko tốt

(a)  

44.

bị trừng phạt

a)

벌을 받다

b)

복을 받다

45.

hưởng phúc

a)

벌을 받다

b)

복을 받다

46.

rumour

a)

소문

b)

루머

47.

khôn ngoan, sáng suốt, thông minh

(a)  

48.

chân chính, đàng hoàng

(a)