Font size
WorksheetsHSK4 (6)
Total questions: 47
Worksheet time: 1hrs 19mins
Chọn đáp án đúng:
果汁
国之
袜子
竟然
打扰
Chọn đáp án đúng:
服务员
售货员
袜子
西红柿
倍
Chọn đáp án đúng:
竟然
好处
袜子
皮肤
倍
Chọn đáp án đúng:
竟然
好处
西红柿
打扰
百分之
Chọn đáp án đúng:
竟然
好处
西红柿
倍
百分之
Chọn đáp án đúng:
尝
活动
西红柿
内
方面
Chọn đáp án đúng:
尝
活动
好处
百分之
方面
Chọn đáp án đúng:
倍
活动
好处
百分之
方面
Chọn đáp án đúng:
修理
活动
皮肤
免费
方面
Chọn đáp án đúng:
修理
活动
好处
免费
方面
Chọn đáp án đúng:
修理
活动
好处
尝
方面
Chọn đáp án đúng:
修理
活动
值得
方面
轻
Chọn đáp án đúng:
修理
活动
值得
方面
免费
Chọn đáp án đúng:
修理
活动
内
方面
免费
Chọn đáp án đúng:
其中
举行
支持
方面
免费
Chọn đáp án đúng:
其中
举行
支持
方面
内
Chọn đáp án đúng:
免费
举行
支持
降低
修理
Chọn đáp án đúng:
免费
举行
支持
降低
修理
Chọn đáp án đúng:
其中
举行
支持
获得
小说
Chọn đáp án đúng:
其中
举行
所有
获得
小说
Chọn đáp án đúng:
举办
会员卡
所有
获得
小说
Chọn đáp án đúng:
举办
会员卡
情况
获得
例如
Chọn đáp án đúng:
举办
会员卡
情况
获得
例如
Chọn đáp án đúng:
举办
降低
情况
各
例如
Chọn đáp án đúng:
举办
降低
情况
各
例如
Dùng "倍...有" để chuyển đổi câu sau sang tiếng Trung:
Tốc độ của ánh sáng gấp hơn tám mươi tám nghìn lần tốc độ âm thanh.
Tốc độ : 速 sù
Dùng "倍...有" để chuyển đổi câu sau sang tiếng Trung:
Giá hàng hóa ở nước họ cao gấp đôi so với chúng ta.
Dùng "倍...是" để chuyển đổi câu sau sang tiếng Trung:
Dân số của Trung Quốc gấp khoảng hai mươi mốt lần so với Vương quốc Anh.
Dùng "倍...是" để chuyển đổi câu sau sang tiếng Trung:
Gạo có lượng calo gấp nhiều lần so với bắp cải.
Lượng calo: 热量 rèliàng
Dùng "倍...是" để chuyển đổi câu sau sang tiếng Trung:
Dân số Nhật Bản gấp khoảng năm lần Đài Loan.
Dùng "倍...是" để chuyển đổi câu sau sang tiếng Trung:
Cân nặng hiện tại của tôi cao gấp đôi so với trước đây.
Dùng "倍...比" để chuyển đổi câu sau sang tiếng Trung:
Hộp màu xanh nặng gấp đôi hộp màu đỏ.
Dùng "倍...比" để chuyển đổi câu sau sang tiếng Trung:
Họ nhiều gấp ba lần chúng ta.
Dùng "倍...比" để chuyển đổi câu sau sang tiếng Trung:
Dân số của thành phố này gấp ba lần thành phố đó.
Chuyển đổi câu sau sang tiếng Trung:
Tôi tặng anh ấy món quà này là để cảm ơn sự chiếu cố của anh ấy trong thười gian qua.
Chuyển đổi câu sau sang tiếng Trung:
Chuyện tiền nong tôi sẽ lo, bạn cứ yên tâm đi.
Lo: 身上 shen-1 shang
Chuyển đổi câu sau sang tiếng Trung:
Cô ấy vứt hết quà của bạn trai tặng vào thùng rác.
Chuyển đổi câu sau sang tiếng Việt:
为了以后有个更加美好的未来,我们从今天起要认真学习。
Chuyển đổi câu sau sang tiếng Việt:
尽管这辆自行车太久了,可是他还舍不得扔。
舍不得 she-3 bu-de-:không nỡ
Chuyển đổi câu sau sang tiếng Việt:
他把玫瑰花递给我之后就害羞地跑走了。
玫瑰花 mei- 2 gui- hua- 1: hoa hồng
Chuyển đổi câu sau sang tiếng Trung:
Để có cơ thể khoẻ mạnh, mỗi ngày anh ấy đều tập thể thao.
Chuyển đổi câu sau sang tiếng Trung:
Các bjan có vấn đề gì thì cứ hỏi cô giáo.
Chuyển đổi câu sau sang tiếng Trung:
Tài xế nhiệt tình giúp tôi để hành lý vào cốp xe.
Chuyển đổi câu sau sang tiếng Trung:
Chuyện này vốn dĩ tôi không muốn nói cho anh ấy biết.
Chuyển đổi câu sau sang tiếng Trung:
Cho dù chúng tôi có nói thế nào, anh ấy trước sau cũng không đồng ý.
Trước sau: 始终 shi-3 zhong-1
Luyện nói theo tranh: (2 phút)
Luyện nói theo chủ đề sau: (2 phút)
讲讲你对大学的第一印象
