wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

HSK4 (6)

Total questions: 47

Worksheet time: 1hrs 19mins

Name
Class
Date
1.

Chọn đáp án đúng:

a)

果汁

b)

国之

c)

袜子

d)

竟然

e)

打扰

2.

Chọn đáp án đúng:

a)

服务员

b)

售货员

c)

袜子

d)

西红柿

e)

3.

Chọn đáp án đúng:

a)

竟然

b)

好处

c)

袜子

d)

皮肤

e)

4.

Chọn đáp án đúng:

a)

竟然

b)

好处

c)

西红柿

d)

打扰

e)

百分之

5.

Chọn đáp án đúng:

a)

竟然

b)

好处

c)

西红柿

d)

e)

百分之

6.

Chọn đáp án đúng:

a)

b)

活动

c)

西红柿

d)

e)

方面

7.

Chọn đáp án đúng:

a)

b)

活动

c)

好处

d)

百分之

e)

方面

8.

Chọn đáp án đúng:

a)

b)

活动

c)

好处

d)

百分之

e)

方面

9.

Chọn đáp án đúng:

a)

修理

b)

活动

c)

皮肤

d)

免费

e)

方面

10.

Chọn đáp án đúng:

a)

修理

b)

活动

c)

好处

d)

免费

e)

方面

11.

Chọn đáp án đúng:

a)

修理

b)

活动

c)

好处

d)

e)

方面

12.

Chọn đáp án đúng:

a)

修理

b)

活动

c)

值得

d)

方面

e)

13.

Chọn đáp án đúng:

a)

修理

b)

活动

c)

值得

d)

方面

e)

免费

14.

Chọn đáp án đúng:

a)

修理

b)

活动

c)

d)

方面

e)

免费

15.

Chọn đáp án đúng:

a)

其中

b)

举行

c)

支持

d)

方面

e)

免费

16.

Chọn đáp án đúng:

a)

其中

b)

举行

c)

支持

d)

方面

e)

17.

Chọn đáp án đúng:

a)

免费

b)

举行

c)

支持

d)

降低

e)

修理

18.

Chọn đáp án đúng:

a)

免费

b)

举行

c)

支持

d)

降低

e)

修理

19.

Chọn đáp án đúng:

a)

其中

b)

举行

c)

支持

d)

获得

e)

小说

20.

Chọn đáp án đúng:

a)

其中

b)

举行

c)

所有

d)

获得

e)

小说

21.

Chọn đáp án đúng:

a)

举办

b)

会员卡

c)

所有

d)

获得

e)

小说

22.

Chọn đáp án đúng:

a)

举办

b)

会员卡

c)

情况

d)

获得

e)

例如

23.

Chọn đáp án đúng:

a)

举办

b)

会员卡

c)

情况

d)

获得

e)

例如

24.

Chọn đáp án đúng:

a)

举办

b)

降低

c)

情况

d)

e)

例如

25.

Chọn đáp án đúng:

a)

举办

b)

降低

c)

情况

d)

e)

例如

26.

Dùng "倍...有" để chuyển đổi câu sau sang tiếng Trung:

Tốc độ của ánh sáng gấp hơn tám mươi tám nghìn lần tốc độ âm thanh.

Tốc độ : 速 sù

4 lines
27.

Dùng "倍...有" để chuyển đổi câu sau sang tiếng Trung:

Giá hàng hóa ở nước họ cao gấp đôi so với chúng ta.

4 lines
28.

Dùng "倍...是" để chuyển đổi câu sau sang tiếng Trung:

Dân số của Trung Quốc gấp khoảng hai mươi mốt lần so với Vương quốc Anh.

4 lines
29.

Dùng "倍...是" để chuyển đổi câu sau sang tiếng Trung:

Gạo có lượng calo gấp nhiều lần so với bắp cải.

Lượng calo: 热量 rèliàng

4 lines
30.

Dùng "倍...是" để chuyển đổi câu sau sang tiếng Trung:

Dân số Nhật Bản gấp khoảng năm lần Đài Loan.

4 lines
31.

Dùng "倍...是" để chuyển đổi câu sau sang tiếng Trung:

Cân nặng hiện tại của tôi cao gấp đôi so với trước đây.

4 lines
32.

Dùng "倍...比" để chuyển đổi câu sau sang tiếng Trung:

Hộp màu xanh nặng gấp đôi hộp màu đỏ.

4 lines
33.

Dùng "倍...比" để chuyển đổi câu sau sang tiếng Trung:

Họ nhiều gấp ba lần chúng ta.

4 lines
34.

Dùng "倍...比" để chuyển đổi câu sau sang tiếng Trung:

Dân số của thành phố này gấp ba lần thành phố đó.

4 lines
35.

Chuyển đổi câu sau sang tiếng Trung:

Tôi tặng anh ấy món quà này là để cảm ơn sự chiếu cố của anh ấy trong thười gian qua.

4 lines
36.

Chuyển đổi câu sau sang tiếng Trung:

Chuyện tiền nong tôi sẽ lo, bạn cứ yên tâm đi.

Lo: 身上 shen-1 shang

4 lines
37.

Chuyển đổi câu sau sang tiếng Trung:

Cô ấy vứt hết quà của bạn trai tặng vào thùng rác.

4 lines
38.

Chuyển đổi câu sau sang tiếng Việt:

为了以后有个更加美好的未来,我们从今天起要认真学习。

4 lines
39.

Chuyển đổi câu sau sang tiếng Việt:

尽管这辆自行车太久了,可是他还舍不得扔。

舍不得 she-3 bu-de-:không nỡ

4 lines
40.

Chuyển đổi câu sau sang tiếng Việt:

他把玫瑰花递给我之后就害羞地跑走了。

玫瑰花 mei- 2 gui- hua- 1: hoa hồng

4 lines
41.

Chuyển đổi câu sau sang tiếng Trung:

Để có cơ thể khoẻ mạnh, mỗi ngày anh ấy đều tập thể thao.

4 lines
42.

Chuyển đổi câu sau sang tiếng Trung:

Các bjan có vấn đề gì thì cứ hỏi cô giáo.

4 lines
43.

Chuyển đổi câu sau sang tiếng Trung:

Tài xế nhiệt tình giúp tôi để hành lý vào cốp xe.

4 lines
44.

Chuyển đổi câu sau sang tiếng Trung:

Chuyện này vốn dĩ tôi không muốn nói cho anh ấy biết.

4 lines
45.

Chuyển đổi câu sau sang tiếng Trung:

Cho dù chúng tôi có nói thế nào, anh ấy trước sau cũng không đồng ý.

Trước sau: 始终 shi-3 zhong-1

4 lines
46.

Luyện nói theo tranh: (2 phút)

4 lines
47.

Luyện nói theo chủ đề sau: (2 phút)

讲讲你对大学的第一印象

4 lines