wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài 14

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Chọn pinyin đúng của từ "经理":

a)

jīnglǐ

b)

jǐnglí

c)

qìnglí

d)

qīnglǐ

2.

Chọn nghĩa tiếng Trung đúng của từ "quản lý, giám đốc":

a)

经验

b)

经理

c)

经济

d)

经期

3.

Chọn pinyin đúng của từ "一直":

a)

yīzhí

b)

yīshì

c)

yīshí

d)

yìzhí

4.

Chọn nghĩa tiếng Trung đúng của từ "luôn luôn, suốt":

a)

一支

b)

以后

c)

一直

d)

以前

5.

Chọn pinyin đúng của từ "好久":

a)

hǎojiǔ

b)

hǎoqiǔ

c)

háojiǔ

d)

hǎojiū

6.

Chọn nghĩa tiếng Trung đúng của từ "lâu lắm":

a)

马上

b)

好久

c)

好夜

d)

现在

7.

Chọn pinyin đúng của từ "啊":

a)

ā

b)

á

c)

ǎ

d)

à

8.

Chọn nghĩa tiếng Trung đúng của từ "ô, à, hả":

a)

哈哈

b)

c)

d)

9.

Chọn pinyin đúng của từ "马马虎虎":

a)

mǎmǎhūhū

b)

māmāhūhū

c)

mǎmǎhūhú

d)

māmǎhūhū

10.

Chọn nghĩa tiếng Trung đúng của từ "tàm tạm, bình thường":

a)

非常好

b)

马马虎虎

c)

难看

d)

认真

11.

Chọn pinyin đúng của từ "最近":

a)

zuìjìn

b)

zuìqìn

c)

zuīqìn

d)

zuījǐn

12.

Chọn nghĩa tiếng Trung đúng của từ "gần đây":

a)

最斤

b)

最近

c)

最进

d)

以前

13.

Chọn pinyin đúng của từ "刚":

a)

gāng

b)

gáng

c)

cāng

d)

geng

14.

Chọn nghĩa tiếng Trung đúng của từ "vừa mới":

a)

以后

b)

c)

d)

早上

15.

Chọn pinyin đúng của từ "开学":

a)

kāixué

b)

kàixué

c)

cāixué

d)

càixuè

16.

Chọn nghĩa tiếng Trung đúng của từ "khai giảng":

a)

开觉

b)

开学

c)

放假

d)

运动

17.

Chọn pinyin đúng của từ "开":

a)

kāi

b)

kài

c)

cāi

d)

cài

18.

Chọn nghĩa tiếng Trung đúng của từ "mở, bật":

a)

b)

c)
d)
19.

Chọn nghĩa tiếng Trung đúng của từ "khai giảng":

a)

开觉

b)

开学

c)

放假

d)

运动

20.

Chọn pinyin đúng của từ "开":

a)

kāi

b)

kài

c)

cāi

d)

dài

21.

Chọn nghĩa tiếng Trung đúng của từ "mở, bật":

a)

b)

c)

d)

22.

Chọn pinyin đúng của từ "有一点儿":

a)

yǒuyìdiǎnr

b)

yǒuyǐdiǎnr

c)

yǒuyīdiǎnr

d)

yǒuyìdiǎr

23.

Chọn nghĩa tiếng Trung đúng của từ "hơi, một chút" (mang ý tiêu cực):

a)

没有

b)

有一点儿

c)

一点儿

d)

当然

24.

Chọn pinyin đúng của từ "点儿":

a)

diǎnr

b)

diànr

c)

diǎr

d)

diānr

25.

Chọn nghĩa tiếng Trung đúng của từ "một chút" (so sánh):

a)

有点儿

b)

点儿

c)

早上

d)

现在

26.

Chọn pinyin đúng của từ "还是":

a)

háishì

b)

hǎishì

c)

háizhì

d)

hàizhì

27.

Chọn nghĩa tiếng Trung đúng của từ "vẫn, hay là, tốt hơn nên":

a)

但是

b)

还是

c)

因为

d)

所以

28.

Chọn pinyin đúng của từ "咖啡":

a)

gāfēi

b)

kāfēi

c)

cāfēi

d)

hāfēi

29.

Chọn nghĩa tiếng Trung đúng của từ "cà phê":

a)

咖非

b)

加啡

c)

咖啡

d)

咖菲

30.

Chọn pinyin đúng của từ "杯子":

a)

bēizi

b)

bèizi

c)

bǎizi

d)

běizi

31.

Chọn nghĩa tiếng Trung đúng của từ "cái ly":

a)

林子

b)

枚子

c)

杯子

d)

树子

32.

Chọn pinyin đúng của từ "车":

a)

chē

b)

zhē

c)

ché

d)

shē

33.

Chọn nghĩa tiếng Trung đúng của từ "xe":

a)

b)

c)

d)

34.

Chọn pinyin đúng của từ "自行车":

a)

zìxíngchē

b)

zìxìngchē

c)

zhìxíngchē

d)

zhìxíngché

35.

Chọn nghĩa tiếng Trung đúng của từ "xe đạp":

a)

自行车

b)

汽车

c)

摩托车

d)

出租车

36.

Ung đúng của từ "xe":

a)

b)

c)

d)

37.

Chọn pinyin đúng của từ "自行车":

a)

zìxíngchē

b)

zìxìngchē

c)

zhìxíngchē

d)

zhìxíngché

38.

Chọn nghĩa tiếng Trung đúng của từ "xe đạp":

a)

自行车

b)

汽车

c)

摩托车

d)

出租车

39.

Chọn pinyin đúng của từ "汽车":

a)

qìchē

b)

jìchē

c)

qìcē

d)

qícē

40.

Chọn nghĩa tiếng Trung đúng của từ "xe ô tô":

a)

气车

b)

汽车

c)

飞机

d)

火车

41.

Chọn pinyin đúng của từ "摩托车":

a)

mótuōchē

b)

múatuōchē

c)

mútuōchē

d)

mòtuōchē

42.

Chọn nghĩa tiếng Trung đúng của từ "xe máy":

a)

警托车

b)

摩托车

c)

火车

d)

出租车

43.

Chọn pinyin đúng của từ "出租车":

a)

chūzūchē

b)

chūzhūchē

c)

zhūzūzhē

d)

chūcūzhē

44.

Chọn nghĩa tiếng Trung đúng của từ "xe taxi":

a)

出租车

b)

摩托车

c)

火车

d)

飞机

45.

Chọn pinyin đúng của từ "颜色":

a)

yánsè

b)

yǎnsè

c)

yǎncè

d)

yáncè

46.

Chọn nghĩa tiếng Trung đúng của từ "màu sắc":

a)

颜巴

b)

颜色

c)

预色

d)

预巴

47.

Chọn pinyin đúng của từ "蓝":

a)

lán

b)

lǎn

c)

láng

d)

lān

48.

Chọn nghĩa tiếng Trung đúng của từ "màu xanh da trời":

a)

b)

c)

d)

绿

49.

Chọn pinyin đúng của từ "辆":

a)

liàng

b)

liáng

c)

liǎng

d)

liàn

50.

Chọn nghĩa tiếng Trung đúng của từ "lượng từ cho xe":

a)

b)

c)

d)