NEW
Font size
WorksheetsBài 14
Total questions: 50
Worksheet time: 25mins
Chọn pinyin đúng của từ "经理":
jīnglǐ
jǐnglí
qìnglí
qīnglǐ
Chọn nghĩa tiếng Trung đúng của từ "quản lý, giám đốc":
经验
经理
经济
经期
Chọn pinyin đúng của từ "一直":
yīzhí
yīshì
yīshí
yìzhí
Chọn nghĩa tiếng Trung đúng của từ "luôn luôn, suốt":
一支
以后
一直
以前
Chọn pinyin đúng của từ "好久":
hǎojiǔ
hǎoqiǔ
háojiǔ
hǎojiū
Chọn nghĩa tiếng Trung đúng của từ "lâu lắm":
马上
好久
好夜
现在
Chọn pinyin đúng của từ "啊":
ā
á
ǎ
à
Chọn nghĩa tiếng Trung đúng của từ "ô, à, hả":
哈哈
啊
喂
吃
Chọn pinyin đúng của từ "马马虎虎":
mǎmǎhūhū
māmāhūhū
mǎmǎhūhú
māmǎhūhū
Chọn nghĩa tiếng Trung đúng của từ "tàm tạm, bình thường":
非常好
马马虎虎
难看
认真
Chọn pinyin đúng của từ "最近":
zuìjìn
zuìqìn
zuīqìn
zuījǐn
Chọn nghĩa tiếng Trung đúng của từ "gần đây":
最斤
最近
最进
以前
Chọn pinyin đúng của từ "刚":
gāng
gáng
cāng
geng
Chọn nghĩa tiếng Trung đúng của từ "vừa mới":
以后
刚
更
早上
Chọn pinyin đúng của từ "开学":
kāixué
kàixué
cāixué
càixuè
Chọn nghĩa tiếng Trung đúng của từ "khai giảng":
开觉
开学
放假
运动
Chọn pinyin đúng của từ "开":
kāi
kài
cāi
cài
Chọn nghĩa tiếng Trung đúng của từ "mở, bật":
牛
开
Chọn nghĩa tiếng Trung đúng của từ "khai giảng":
开觉
开学
放假
运动
Chọn pinyin đúng của từ "开":
kāi
kài
cāi
dài
Chọn nghĩa tiếng Trung đúng của từ "mở, bật":
牛
开
说
关
Chọn pinyin đúng của từ "有一点儿":
yǒuyìdiǎnr
yǒuyǐdiǎnr
yǒuyīdiǎnr
yǒuyìdiǎr
Chọn nghĩa tiếng Trung đúng của từ "hơi, một chút" (mang ý tiêu cực):
没有
有一点儿
一点儿
当然
Chọn pinyin đúng của từ "点儿":
diǎnr
diànr
diǎr
diānr
Chọn nghĩa tiếng Trung đúng của từ "một chút" (so sánh):
有点儿
点儿
早上
现在
Chọn pinyin đúng của từ "还是":
háishì
hǎishì
háizhì
hàizhì
Chọn nghĩa tiếng Trung đúng của từ "vẫn, hay là, tốt hơn nên":
但是
还是
因为
所以
Chọn pinyin đúng của từ "咖啡":
gāfēi
kāfēi
cāfēi
hāfēi
Chọn nghĩa tiếng Trung đúng của từ "cà phê":
咖非
加啡
咖啡
咖菲
Chọn pinyin đúng của từ "杯子":
bēizi
bèizi
bǎizi
běizi
Chọn nghĩa tiếng Trung đúng của từ "cái ly":
林子
枚子
杯子
树子
Chọn pinyin đúng của từ "车":
chē
zhē
ché
shē
Chọn nghĩa tiếng Trung đúng của từ "xe":
辆
车
奇
树
Chọn pinyin đúng của từ "自行车":
zìxíngchē
zìxìngchē
zhìxíngchē
zhìxíngché
Chọn nghĩa tiếng Trung đúng của từ "xe đạp":
自行车
汽车
摩托车
出租车
Ung đúng của từ "xe":
辆
车
奇
树
Chọn pinyin đúng của từ "自行车":
zìxíngchē
zìxìngchē
zhìxíngchē
zhìxíngché
Chọn nghĩa tiếng Trung đúng của từ "xe đạp":
自行车
汽车
摩托车
出租车
Chọn pinyin đúng của từ "汽车":
qìchē
jìchē
qìcē
qícē
Chọn nghĩa tiếng Trung đúng của từ "xe ô tô":
气车
汽车
飞机
火车
Chọn pinyin đúng của từ "摩托车":
mótuōchē
múatuōchē
mútuōchē
mòtuōchē
Chọn nghĩa tiếng Trung đúng của từ "xe máy":
警托车
摩托车
火车
出租车
Chọn pinyin đúng của từ "出租车":
chūzūchē
chūzhūchē
zhūzūzhē
chūcūzhē
Chọn nghĩa tiếng Trung đúng của từ "xe taxi":
出租车
摩托车
火车
飞机
Chọn pinyin đúng của từ "颜色":
yánsè
yǎnsè
yǎncè
yáncè
Chọn nghĩa tiếng Trung đúng của từ "màu sắc":
颜巴
颜色
预色
预巴
Chọn pinyin đúng của từ "蓝":
lán
lǎn
láng
lān
Chọn nghĩa tiếng Trung đúng của từ "màu xanh da trời":
红
蓝
黄
绿
Chọn pinyin đúng của từ "辆":
liàng
liáng
liǎng
liàn
Chọn nghĩa tiếng Trung đúng của từ "lượng từ cho xe":
俩
两
辆
亮
