wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập lớp 5 kì 1

Total questions: 54

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.

Biết 6,5 lít dầu hỏa nặng 4,94kg. Vậy mỗi lít dầu hỏa nặng bao nhiêu kg?

a)

0,076kg

b)

0,706kg

c)

0,76kg

d)

7,6kg

2.

Phân số nào dưới đây không lớn hơn 1?

a)

12/13

b)

7/6

c)

17/15

d)

22/21

3.

4,5 x 0,1 = ……… Số thích hợp điền vào chỗ trống là:

a)

45

b)

0,45

c)

0,045

d)

450

4.

Dãy số nào dưới đây được xếp theo thứ tự tăng dần?

a)

6 ; 6,5 ; 6,12 ; 6,98

b)

9,03 ; 9,07 ; 9,13 ; 9,08

c)

7,08 ; 7,11 ; 7,5 ; 7,503

d)

0,75 ; 0,74 ; 1,13 ; 2,03

5.

Biết 12 người làm xong một công việc trong 9 ngày. Hỏi cần bao nhiêu người để làm xong công việc đó trong 6 ngày? (năng suất của mỗi người như nhau)

a)

24 người

b)

20 người

c)

18 người

d)

8 người

6.

Giá trị của chữ số 4 trong số thập phân 546,89 là:

a)

0,4

b)

40

c)

0,04

d)

4

7.

Mua 5kg gạo hết 90 000 đồng. Mua 4,5kg gạo cùng loại phải trả số tiền là:

a)

45 000 đồng

b)

180 000 đồng

c)

100 000 đồng

d)

81 000 đồng

8.

Một lớp học có 40 học sinh, trong đó có 12 học sinh nữ. Hỏi số học sinh nam chiếm bao nhiêu phần trăm số học sinh cả lớp?

a)

12%

b)

28%

c)

30%

d)

70%

9.

Điền từ vào chỗ ...:

"Ở bên mẹ, tôi luôn có cảm giác ........"

a)

hòa bình

b)

thái bình

c)

yên bình

d)

thanh bình

10.

Tìm các từ có nghĩa trái với nghĩa của từ gạch chân để điền vào chỗ chấm cho thích hợp:

Bán anh em..........., ......................láng giềng gần.

a)

mua/ xa

b)

xa/ mua

c)

chia sẻ/ sát

d)

sát/ chia sẻ

11.

Cặp từ trái nghĩa nào dưới đây được dùng để tả TRẠNG THÁI?

a)

Vạm vỡ - gầy gò

b)

Thật thà - gian xảo

c)

Hèn nhát - dũng cảm

d)

Sung sướng - đau khổ

12.

Cặp từ trái nghĩa có trong câu sau là

Bạn ấy khiêm tốn chứ không kiêu căng như những bạn học giỏi khác.

a)

A. bạn ấy – bạn khác

b)

B. khiêm tốn – kiêu căng

c)

C. khiêm tốn – học giỏi

13.

Từ trái nghĩa với 'nhát gan' là:

a)

Dũng cảm

b)

Ồn ào

c)

Bình tĩnh

14.

Từ trái nghĩa với từ "tự tin" là?

a)

Nhút nhát

b)

Ngại ngần

c)

Sợ hãi

d)

Vui tươi

15.

Điền cặp từ trái nghĩa vào câu sau "Đi hỏi ..., về nhà hỏi ...".

a)

lớn/bé

b)

già/trẻ

c)

trẻ/già

d)

bé/lớn

16.

Câu nào dưới đây có chứa cặp từ trái nghĩa?

a)

Phép vua thua lệ làng.

b)

Học ăn, học nói, học gói, học mở.

c)

No ba ngày Tết, đói ba tháng hè.

d)

Góp gió thành bão.

17.

Điền cặp từ trái nghĩa vào câu sau: "Kính.../nhường..."

a)

trái/phải

b)

trên/dưới

c)

già/trẻ

d)

trọng/nhịn

18.

Từ trái nghĩa với từ "thấp bé" là?

a)

Cao lớn

b)

To tròn

c)

Mạnh khoẻ

d)

Nhanh nhẹn

19.

Từ trái nghĩa với từ "Đoàn kết" là?

a)

Nhân ái

b)

Vị tha

c)

Chung sức

d)

Chia rẽ

20.

Dung dịch là gì

a)

Hỗn hợp chất lỏng với chất rắn bị hòa tan và phân bố đều

b)

Hỗn hợp chất lỏng với chất lỏng hòa tan vào nhau

c)

Hỗn hợp chất lỏng với chất rắn bị hòa tan và phân bố đều hoặc hỗn hợp chất lỏng với chất lỏng hòa tan vào nhau

21.

Ta có thể tách các chất trong dung dịch bằng cách nào

a)

Chưng cất

b)

Đông lạnh

22.

Đáp án nào không phải là dung dịch

a)

Nước đường

b)

Nước muối

c)

Muối

d)

Nước biển

23.

Thế nào là sự biến đổi hóa học ?

a)

Sự biến đổi từ chất này thành chất khác

b)

Chất nó không thay đổi khi có sự tác động

c)

Sự biến đổi của một chất thành nhiều chất

24.

Trong các trường hợp dưới đây, trường hợp nào có sự biến đổi hóa học?

a)

Xi măng trộn với cát và nước

b)

Xi măng trộn với cát

c)

Xé giấy thành những mảnh vụn

25.

Cao su có tính chất gì?

a)

Cứng, dễ gãy

b)

Dẻo, cách nhiệt

c)

Màu trong suốt

d)

Dễ vỡ

26.

Đặc điểm nào chung cho cả gạch ngói và thủy tinh?

a)

Dễ vỡ

b)

Dễ hút ẩm

c)

Dẫn điện

d)

Dễ bị gỉ

27.

Bệnh sốt xuất huyết lây truyền qua:

a)

Muỗi vằn                                              

b)

 Muỗi a-nô-phen.    

c)

Các loại muỗi                                        

d)

Các loại ruồi.

28.

Trong cuộc đời, giai đoạn em đang ở là:

a)

Giai đoạn: tuổi sơ sinh

b)

Giai đoạn: tuổi ấu thơ

c)

Giai đoạn: tuổi vị thành niên

d)

  Giai đoạn: tuổi trưởng thành

29.

Một em bé mới sinh ra dựa vào cơ quan nào để biết đó là bé trai hay gái?

a)

Cơ quan tuần hoàn

b)

Cơ quan hô hấp

c)

Cơ quan sinh dục

d)

Cơ quan tiêu hóa

30.

Để bảo vệ sức khỏe về thể chất và tinh thần ở tuổi dậy thì, chúng ta không nên làm gì?

a)

Thường xuyên tắm giặt, gội đầu, thay quần áo

b)

Sử dụng các chất kích thích, thuốc lá, bia,...

c)

Ăn uống điều độ, đủ chất

d)

Thường xuyên tập luyện thể dục, thể thao

31.

Bác Hồ Đọc Tuyên Ngôn Độc Lập Vào Ngày, tháng, năm nào ?

a)

11/1/1971

b)

2/9/1945

c)

30/4/1975

d)

1/12/1991

32.

Chiến thắng Điện Biên Phủ kết thúc vào năm bao nhiêu ?

a)

1931

b)

1975

c)

1955

d)

1954

33.

Chiến dịch biên giới Thu - Đông kết thúc vào năm bao nhiêu

a)

1905

b)

1945

c)

1944

d)

1950

34.

Cách mạng Mùa Thu là cách mạng .....

a)

Tháng 8

b)

Tháng 1 Nga

c)

Tháng 4

d)

Tháng 5

35.

Đảng cộng sản Việt Nam ra đời năm bao nhiêu ?

a)

1945

b)

1930

c)

1975

d)

1932

36.

Phong trào kháng chiến chống Pháp lớn nhất ở Nam Kì khi Pháp xâm lược nước ta do ai lãnh đạo ?

a)

Trương Định

b)

Nguyễn Trung Trực

c)

Nguyễn Hữu Huân

d)

Võ Duy Dương

37.

Trương Định chiêu mộ nghĩa binh đánh Pháp khi nào ?

a)

Năm 1862

b)

Khi Pháp vừa tấn công Gia Định (1859)

c)

Khi nhà Nguyễn kí hòa ước

d)

Khi Pháp chiếm ba tỉnh miền Đông

38.

Dân chúng và nghĩa quân muốn gì khi Trương Định đang băn khoăn, suy nghĩ

a)

Suy tôn Trương Định làm chủ soái

b)

Tiếp tục kháng chiến

c)

Phải tuân lệnh vua

d)

Tôn Trương Định làm " Bình Tây Đại nguyên soái"

39.

Trương Định quyết định như thế nào trước niềm tin yêu của nghĩa quân và dân chúng

a)

Nhận chức lãnh binh

b)

Từ chối chức lãnh binh

c)

Phất cao cờ " Bình Tây"

d)

Ở lại cùng nhân dân chống giặc

40.

Thông qua bản điều trần, Nguyễn Trường Tộ mong muốn điều gì cho đất nước?

a)

A.Muốn nhân dân ta thoát khỏi cảnh đói nghèo

b)

B.Muốn đất nước cải cách, phải tiếp cận với khoa học tiên tiến lúc bấy giờ

c)

C.Ông mong muốn xóa bỏ chế độ phong kiến đương thời

d)

D.Cả A và B đúng

41.

Vua Tự Đức khi nghe đề nghị canh tân của Nguyễn Trường Tộ đã

a)

Đồng ý thực hiện ngay

b)

Không nghe theo vì cho rằng những phương pháp cũ cũng đủ để điều khiển đất nước

c)

Có thực hiện nhưng không triệt để

d)

Bắt Nguyễn Trường Tộ vào ngục bởi ông có tư tưởng thân Pháp

42.

Có mấy nước tiếp giáp phần đất liền nước Việt Nam

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

43.

Những nước tiếp giáp với Việt Nam là

a)

Trung Quốc, Lào, Campuchia

b)

Trung Quốc, Lào, Thái Lan

c)

Trung Quốc, Campuchia, Thái Lan

d)

Lào, Thái Lan, Campuchia

44.

Việt Nam ở Châu nào ?

a)

Châu Á

b)

Châu Âu

c)

Châu Phi

d)

Châu Mỹ

45.

Dân số nước ta ra sao ?

a)

ít

b)

trung bình

c)

đông

d)

hơi đông

46.

Hoàn chỉnh câu tục ngữ:

Một con ngựa đau, ...

a)

cả tàu bỏ cỏ

b)

cả tàu được ăn thêm cỏ

c)

cả đàn ăn cỏ

d)

cả tàu bỏ con ngựa đau

47.

Hình trên minh họa cho câu tục ngữ nào?

a)

Nước đến chân mới nhảy

b)

Ta về ta tắm ao ta,

Dù trong dù đục, ao nhà vẫn hơn.

c)

Ăn cỗ đi trước, lội nước theo sau.

d)

Qua sông phải lụy đò.

48.

Nghĩa của câu thành ngữ “Ếch ngồi đáy giếng” là phê phán những kẻ hiểu biết hạn hẹp mà lại huênh hoang, tự đắc ; khuyên chúng ta phải mở rộng tầm hiểu biết, không chủ quan, kiêu ngạo, đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

49.

Hình trên minh họa cho thành ngữ nào?

a)

Đổ nước vào lửa

b)

Đổ xăng vào lửa

c)

Thêm dầu vào lửa

d)

Thêm xăng vào lửa

50.

Hoàn chỉnh câu tục ngữ sau:

Ăn quả...

a)

nghĩ người tưới cây

b)

nhớ kẻ bón phân

c)

nhớ người chăm sóc

d)

nhớ kẻ trồng cây

51.

Điền từ còn thiếu để hoàn chỉnh câu tục ngữ sau:

...trong bụng.

a)

Đi guốc

b)

Đi dép

c)

Để dép

d)

Mang giày

52.

Điền từ còn thiếu để hoàn chỉnh câu tục ngữ sau:

Lá ... đùm lá...

a)

rách/nát

b)

lành/nát

c)

nát/te tua

d)

lành/rách

e)

rách/rách hơn

53.

Hình trên minh họa cho câu tục ngữ nào?

a)

Nghĩ cá chặt thớt.

b)

Cá nằm trên thớt.

c)

Giận cá chém thớt.

d)

Thịt nạc dao phay, thịt mỡ dao bầu.

54.

Hình trên minh họa cho câu tục ngữ nào?

a)

Nằm chờ sung rụng

b)

Há miệng chờ sung

c)

Ăn sung mặc sướng

d)

Ăn chực nằm chờ