wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiểm tra kiến thức về ADN

Total questions: 52

Worksheet time: 29mins

Name
Class
Date
1.

Tên gọi của phân tử ADN là:

a)

Axit đêôxiribônuclêic

b)

Axit nuclêic

c)

Axit ribônuclêic

d)

Nuclêôtit

2.

Các nguyên tố hoá học tham gia trong thành phần của phân tử ADN là:

a)

C, H, O, Na, S

b)

C, H, O, N, P

c)

C, H, O, P

d)

C, H, N, P, Mg

3.

Điều đúng khi nói về đặc điểm cấu tạo của ADN là:

a)

Là một bào quan trong tế bào

b)

Chỉ có ở động vật, không có ở thực vật

c)

Đại phân tử, có kích thước và khối lượng lớn

d)

Cả A, B, C đều đúng

4.

Đơn vị cấu tạo nên ADN là:

a)

Axit ribônuclêic

b)

Axit đêôxiribônuclêic

c)

Axit amin

d)

Nuclêôtit

5.

Bốn loại đơn phân cấu tạo ADN có kí hiệu là:

a)

A, U, G, C

b)

A, T, G, C

c)

A, D, R, T

d)

U, R, D, C

6.

Cơ chế nhân đôi của ADN trong nhân là cơ sở

a)

đưa đến sự nhân đôi của NST.

b)

đưa đến sự nhân đôi của ti thể.

c)

đưa đến sự nhân đôi của trung tử.

d)

đưa đến sự nhân đôi của lạp thể.

7.

Người có công mô tả chính xác mô hình cấu trúc không gian của phân tử ADN lần đầu tiên là:

a)

Menđen

b)

Oatxơn và Cric

c)

Moocgan

d)

Menđen và Moocgan

8.

Chiều xoắn của phân tử ADN là:

a)

Chiều từ trái sang phải

b)

Chiều từ phải qua trái

c)

Cùng với chiều di chuyển của kim đồng hồ

d)

Xoắn theo mọi chiều khác nhau

9.

Đường kính ADN và chiều dài của mỗi vòng xoắn của ADN lần lượt bằng:

a)

10 Å và 34 Å

b)

34 Å và 10 Å

c)

3,4 Å và 34 Å

d)

3,4 Å và 10 Å

10.

Mỗi vòng xoắn của phân tử ADN có chứa:

a)

20 cặp nuclêôtit

b)

20 nuclêôtit

c)

10 nuclêôtit

d)

30 nuclêôtit

11.

Quá trình tự nhân đôi xảy ra ở:

a)

bên ngoài tế bào.

b)

bên ngoài nhân.

c)

trong nhân tế bào.

d)

trên màng tế bào.

12.

Sự nhân đôi của ADN xảy ra vào kì nào trong nguyên phân?

a)

Kì trung gian

b)

Kì đầu

c)

Kì giữa

d)

Kì sau và kì cuối

13.

Từ nào sau đây còn được dùng để chỉ sự tự nhân đôi của ADN?

a)

Tự sao ADN

b)

Tái bản ADN

c)

Sao chép ADN

d)

Cả A, B, C đều đúng

14.

Yếu tố giúp cho phân tử ADN tự nhân đôi đúng mẫu

4 lines
15.

Từ nào sau đây còn được dùng để chỉ sự tự nhân đôi của ADN?

a)

Tự sao ADN

b)

Tái bản ADN

c)

Sao chép ADN

d)

Cả A, B, C đều đúng

16.

Yếu tố giúp cho phân tử ADN tự nhân đôi đúng mẫu là

a)

Sự tham gia của các nuclêôtit tự do trong môI trường nội bào

b)

Nguyên tắc bổ sung

c)

Sự tham gia xúc tác của các enzim

d)

Cả 2 mạch của ADN đều làm mạch khuôn

17.

Có 1 phân tử ADN tự nhân đôi 3 lần thì số phân tử ADN được tạo ra sau quá trình nhân đôi bằng:

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

18.

Kết quả của quá trình nhân đôi ADN là:

a)

Phân tử ADN con được đổi mới so với ADN mẹ

b)

Phân tử ADN con giống hệt ADN mẹ

c)

Phân tử ADN con dài hơn ADN mẹ

d)

Phân tử ADN con ngắn hơn ADN mẹ

19.

Trong mỗi phân tử ADN con được tạo ra từ sự nhân đôi thì:

a)

Cả 2 mạch đều nhận từ ADN mẹ

b)

Cả 2 mạch đều được tổng hợp từ nuclêôtit môi trường

c)

Có 1 mạch nhận từ ADN mẹ

d)

Có nửa mạch được tổng hợp từ nuclêôtit môi trường

20.

Trong nhân đôi ADN thì nuclêôtittự do loại T của môi trường đến liên kết với:

a)

T mạch khuôn

b)

G mạch khuôn

c)

A mạch khuôn

d)

C mạch khuôn

21.

Trong nhân đôi của gen thì nuclêôtit tự do loại G trên mach khuôn sẽ liên kết với:

a)

T của môi trường

b)

A của môi trường

c)

G của môi trường

d)

C của môi trường

22.

Chức năng của ADN là:

a)

Mang thông tin di truyền

b)

Giúp trao đổi chất giữa cơ thể với môi trường

c)

Truyền thông tin di truyền

d)

Mang và truyền thông tin di truyền

23.

Một gen có chiều dài 3570 Å. Hãy tính số chu kì xoắn của gen.

a)

210

b)

119

c)

105

d)

238

24.

Một phân tử ADN ở sinh vật nhân thực có số nuclêôtit loại C chiếm 15% tổng số nuclêôtit. Hãy tính tỉ lệ số nuclêôtit loại T trong phân tử ADN này.

a)

35%

b)

15%

c)

20%

d)

25%

25.

Một gen có 480 ađênin và 3120 liên kết hiđrô. Gen đó có số lượng nuclêôtit là

a)

1200 nuclêôtit

b)

2400 nuclêôtit.

c)

3600 nuclêôtit.

d)

3120 nuclêôtit.

26.

Phân tử ADN ở vùng nhân của vi khuẩn E.coli chỉ chứa N15 phóng xạ. Nếu chuyển những vi khuẩn E.coli này sang môi trường chỉ có N14 thì mỗi tế bào vi khuẩn E.coli này sau 5 lần nhân đôi sẽ tạo ra bao nhiêu phân tử ADN ở vùng nhân hoàn toàn chứa N14 ?

a)

8

b)

32

c)

30

d)

16

27.

Một gen có chiều dài 2193 Å, quá trình nhân đôi của gen đã tạo ra 64 mạch đơn trong các gen con, trong đó có chứa 8256 nuclêôtit loại T.

Số lần phân đôi của gen trên là:

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

28.

Một gen có chiều dài 2193 Å, quá trình nhân đôi của gen đã tạo ra 64 mạch đơn trong các gen con, trong đó có chứa 8256 nuclêôtit loại T.

Tính số nuclêôtit môi trường cung cấp cho quá trình trên.

a)

41280

b)

20640

c)

19995

d)

39990

29.

Một gen có chiều dài 2193 Å, quá trình nhân đôi của gen đã tạo ra 64 mạch đơn trong các gen con, trong đó có chứa 8256 nuclêôtit loại T.

Số nuclêôtit mỗi loại trong gen trên là:

a)

A = T = 258; G = C = 387

b)

A = G = 258; T = C = 387

c)

C. A = T = 387; G = C= 258

d)

D. A = T = 129; G = C = 516

30.

Gen là gì?

a)

Gen là một đoạn phân tử ADN mang thông tin mã hoá cho một chuỗi pôlipeptit.

b)

Gen là một đoạn của phân tử ADN mang thông tin mã hoá cho một chuỗi pôlipeptit hay một phân tử ARN.

c)

Gen là một đoạn của phân tử ARN mang thông tin mã hoá cho một chuỗi pôlipeptit hay một số phân tử ARN.

d)

Gen là một đoạn của phân tử ADN mang thông tin mã hoá cho một số loại chuỗi pôlipeptit hay một số loại phân tử ARN

31.

Sự nhân đôi của ADN trên cơ sở nguyên tắc bổ sung và bán bảo tồn có tác dụng

a)

chỉ đảm bảo duy trì thông tin di truyền ổn định qua các thế hệ tế bào.

b)

chỉ đảm bảo duy trì thông tin di truyền ổn định qua các thế hệ cơ thể.

c)

đảm bảo duy trì thông tin di truyền ổn định qua các thế hệ tế bào và cơ thể.

d)

đảm bảo duy trì thông tin di truyền từ nhân ra tế bào chất.

32.

Nguyên tắc bán bảo tồn trong cơ chế nhân đôi của ADN là

a)

Hai ADN mới được hình thành sau khi nhân đôi, hoàn toàn giống nhau và giống với ADN mẹ ban đầu.

b)

Hai ADN mới được hình thành sau khi nhân đôi, có một ADN giống với ADN mẹ còn ADN kia có cấu trúc đã thay

c)

Trong 2 ADN mới, mỗi ADN gồm có một mạch cũ và một mạch mới tổng hợp.

d)

Sự nhân đôi xảy ra trên 2 mạch của ADN trên hai hướng ngược chiều nhau.

33.

Tên gọi đầy đủ của phân tử ARN là:

a)

Axit đêôxiribônuclêic

b)

Axit photphoric

c)

Axit ribônuclêic

d)

Nuclêôtit

34.

Điều đúng khi nói về đặc điểm cấu tạo của phân tử ARN là:

a)

Cấu tạo 2 mạch xoắn song song

b)

Cấu tạo bằng 2 mạch thẳng

c)

Kích thước và khối lượng nhỏ hơn so với phân tử ADN

d)

Gồm có 4 loại đơn phân là A, T, G, C

35.

Đặc điểm khác biệt của ARN so với phân tử ADN là:

a)

Đại phân tử

b)

Có cấu tạo theo nguyên tắc đa phân

c)

Chỉ có cấu trúc một mạch

d)

Được tạo từ 4 loại đơn phân

36.

Loại nuclêôtit có ở ARN và không có ở ADN là:

a)

Ađênin

b)

Timin

c)

Uraxin

d)

Guanin

37.

Các nguyên tố hóa học ở trong thành phần cấu tạo ARN là:

a)

C, H, O, N, P

b)

C, H, O, P, Ca

c)

K, H, P, O, S

d)

C, O, N, P, S

38.

Kí hiệu của phân tử ARN thông tin là:

a)

mARN

b)

rARN

c)

tARN

d)

ARN

39.

Chức năng của tARN là:

a)

Truyền thông tin về cấu trúc prôtêin đến ribôxôm

b)

Vận chuyển axit amin cho quá trình tổng hợp prôtêin

c)

Tham gia cấu tạo nhân của tế bào

d)

Tham gia cấu tạo màng tế bào

40.

Cấu trúc dưới đây tham gia cấu tạo ribôxôm là:

a)

mARN

b)

tARN

c)

rARN

d)

ADN

41.

Sự tổng hợp ARN xảy ra trong nguyên phân, vào giai đoạn:

a)

kì trước

b)

kì trung gian

c)

kì sau

d)

kì giữa

42.

Quá trình tổng hợp ARN được thực hiện từ khuôn mẫu của:

a)

Phân tử prôtêin

b)

Ribôxôm

c)

Phân tử ADN

d)

Phân tử ARN mẹ

43.

Quá trình tổng hợp ARN diễn ra chủ yếu trong…..(I)….vào kì trung gian, lúc các…(II)…. đang ở dạng sợi mảnh chưa xoắn. Các loại ARN đều được tổng hợp từ…(III)…. dưới sự xúc tác của….(IV)……

Số (I) là:

a)

các ribôxôm

b)

tế bào chất

c)

nhân tế bào

d)

màng tế bào

44.

Quá trình tổng hợp ARN diễn ra chủ yếu trong…..(I)….vào kì trung gian, lúc các…(II)…. đang ở dạng sợi mảnh chưa xoắn. Các loại ARN đều được tổng hợp từ…(III)…. dưới sự xúc tác của….(IV)……

Số (II) là:

a)

nhiễm sắc thể

b)

các ARN mẹ

c)

các bào quan

d)

ribôxôm

45.

Quá trình tổng hợp ARN diễn ra chủ yếu trong…..(I)….vào kì trung gian, lúc các…(II)…. đang ở dạng sợi mảnh chưa xoắn. Các loại ARN đều được tổng hợp từ…(III)…. dưới sự xúc tác của….(IV)……

Số (III) là:

a)

prôtêin

b)

ADN

c)

ARN

d)

axit amin

46.

Quá trình tổng hợp ARN diễn ra chủ yếu trong…..(I)….vào kì trung gian, lúc các…(II)…. đang ở dạng sợi mảnh chưa xoắn. Các loại ARN đều được tổng hợp từ…(III)…. dưới sự xúc tác của….(IV)……

Số (IV) là:

a)

hoocmôn

b)

enzim

c)

các vitamin

d)

muối khoáng

47.

Axit nuclêic là từ chung dùng để chỉ cấu trúc:

a)

Prôtêin và axit amin

b)

Prôtêin và ADN

c)

ADN và ARN

d)

ARN và prôtêin

48.

Loại ARN sau đây có vai trò trong quá trình tổng hợp prôtêin là:

a)

ARN vận chuyển

b)

ARN thông tin

c)

ARN ribôxôm

d)

cả 3 loại ARN trên

49.

Một phân tử mARN có 900 đơn phân, phân tử mARN đó có số phân tử đường đêôxyribôzơ là

a)

0

b)

900

c)

1800

d)

2400

50.

ARN được tổng hợp theo mấy nguyên tắc? Đó là những nguyên tắc nào?

a)

2 nguyên tắc: nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc khuôn mẫu

b)

2 nguyên tắc: nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc bán bảo toàn

c)

2 nguyên tắc: nguyên tắc khuôn mẫu và nguyên tắc bán bảo toàn

d)

3 nguyên tắc: nguyên tắc bổ sung, nguyên tắc khuôn mẫu và nguyên tắc bán bảo toàn

51.

Một gen dài 5100 Å tiến hành phiên mã 5 lần. Tính lượng ribônuclêôtit mà môi trường nội bào cung cấp cho quá trình trên.

a)

15000 ribônuclêôtit.

b)

7500 ribônuclêôtit.

c)

8000 ribônuclêôtit.

d)

14000 ribônuclêôtit.

52.

Đề cập đến chức năng của ARN, nội dung nào sau đây không đúng?

a)

rARN có vai trò tổng hợp các chuỗi pôlipeptit đặc biệt tạo thành ribôxôm.

b)

mARN là bản phiên mã từ mạch khuôn của gen.

c)

tARN có vai trò hoạt hoá axit amin tự do và vận chuyển đến ri bô xôm.

d)

rARN có vai trò tổng hợp eo thứ hai của NST.