wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TẾ BÀO NHÂN THỰC

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Cấu trúc của nhân bào

a)

2 lớp màng bao bọc, dịch nhân chỉ chứa nhân con

b)

1 lớp màng bao bọc, chỉ chứ nhân con

c)

1 lớp màng bao bọc, chỉ chứa nst

d)

2 lớp màng bao bọc, chứ nhân con và nst

2.

Chức năng của nhân bào

a)

Mang thông tin di truyền

b)

Tổng hợp protein

c)

Trao đổi chất vs môi trường

d)

Trung tâm điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào

e)

Mạng thông tin di truyền và đk hoạt động sống của tế bào

3.

Riboxom có bao nhiêu lớp màng bao bọc

a)

2

b)

3

c)

1

d)

0

4.

Đâu là chức năng của riboxom

a)

Tổng hợp protein cho tb

b)

Mang thông tin di truyền

c)

Hô hấp cho tb

d)

Cung cấp năng lượng cho tb

5.

Cấu trúc lưới nội chất

a)

Màng kép

b)

3 lớp màng

c)

Không có màng bao bọc

d)

Màng đơn

6.

Hệ thống ống và xoang dẹp thông vs nhau chia TB chất thành nhiều xoang chức năng có ở bộ phận nào

a)

Ti thể

b)

Bộ máy goongi

c)

Lưới nội chất

d)

Màng sinh chất

7.

Có mấy loại lưới nội chất

a)

1

b)

7

c)

3

d)

2

8.

Cấu trúc lưới nội chất hạt

a)

Trên màng có nhiều hạt riboxom

b)

Trên màng có nhiều hạt lục lạp

c)

Trên màng k có hạt

9.

Chức năng lưới nội chất hạt

a)

Tổng hợp lipit, chuyển hóa đường, khử độc

b)

Tổng hợp protein

c)

Điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào

d)

Hô hấp cho tb

10.

Lưới nội chất trơn có chức năng nào sau đây

a)

Tổng hợp lipit chuyển hóa đường khử độc

b)

Tổng hợp protein

11.

Bộ máy goongi có mấy lớp màng

a)

Màng kép

b)

Màng đơn

c)

3 lớp màng

12.

Hệ thống các túi dẹp xếp chồng lên nhau nhưng tách biệt theo hình vòng cung

a)

Ti thể

b)

Lưới nội chất

c)

Bộ máy gongi

d)

Tế bào chất

13.

Chức năng của bộ máy goongi

a)

Thu gom, đóng gói các sp của tb

b)

Biến đổi, thu gom các sp của tb

c)

Thu gom, đóng gói, biến đổi, phân phối các sản phẩm của tb

14.

2 lớp màng của ti thể

a)

Ngoài trơn, màng trong gấp nếp

b)

Màng ngoài gấp nếp, màng trong trơn

c)

2 màng đều trơn

d)

2 màng đều gấp nếp

15.

Màng nào của ti thể chứa nhiều riboxom hô hấp

a)

Màng trong

b)

Màng kép

c)

Màng ngoài

16.

Bên trong chất nền ti thể chứa j

a)

ADN

b)

Riboxom

c)

Protein

d)

AND và riboxom

17.

Chức năng của ti thể

a)

Hô hấp và mang thông tin di truyền

b)

Hô hấp

c)

Tổng hợp protein

d)

Hô hấp và cung cấp năng lượng cho tb

18.

Lục lạp có

a)

Màng đơn

b)

2 lớp màng

19.

Trong lục lạp có

a)

Chất nền và hạt riboxom

b)

Chất nền và AND

c)

Chất nền và hạt Grana

20.

Chất nền trong lục lạp có

a)

ADN

b)

Riboxom

c)

Chất tb

d)

Hạt grana

e)

AND và riboxom

21.

Ở đâu chứa chất diệp lục và enzim quang hợp

a)

Màng sinh chất

b)

Màng đơn

c)

Màng tilacoit

22.

Chức năng của lục lạp

a)

Nơi diễn ra quan hợp

b)

Nơi diễn ra hô hấp

c)

Nơi diễn ra các hoạt động sinh hoá của tb

23.

Không bào đc bao bọc bởi

a)

Màng đơn

b)

Không có màng bao bọc

c)

Màng đôi

24.

Dịch không bào chứa

a)

Chất hữu cơ

b)

Chất vô cơ

c)

Chất hữu cơ và ion khoáng

d)

Ion khoáng

25.

Ở rễ cây không bào có chức năng

a)

Giúp tb hút nước

b)

Thu hút côn trùng

c)

Tiêu hóa

26.

Nòng nọc đứt đuôi là do

a)

Lizoxom

b)

Riboxom

c)

Ti thể

27.

Trong nhân tế bào nơi nào chứa nhiều protein nhất

a)

ADN

b)

Nhân con

c)

Nhân mẹ

28.

Tế bào nào k có nhân

a)

Hồng cầu

b)

Tiểu cầu

c)

Bạch cầu

29.

Lưới nội chất pt mạnh nhất ở

a)

Tiểu cầu

b)

Bạch cầu

c)

Hồng cầu

30.

Tế bào nào có nhiều ti thể nhất

a)

Tế bào biểu bì

b)

Tế bào hồng cầu

c)

Tế bào cơ tim

d)

Tế bào xương

31.

Cấu trúc lizoxom

a)

Màng đơn dạng túi lớn

b)

Màng đơn dạng túi dẹp

c)

Màng kép

32.

Enzim thủy phân có nhiều nhất ở

a)

Lizoxom

b)

Riboxom

c)

Lục lạp

d)

Màng sinh chất

33.

Hệ thống dạng sợi và ống protein đan chéo nhau là cấu trúc của

a)

Khung xương tb

b)

Ti thể

c)

Không bào

d)

Nhân tế bào

34.

Chức năng của khung xương tb

a)

Neo giữ các bào quan, lm tb có hình dạng xác định

b)

Tổng hợp protein

c)

Tổng hợp lipit

35.

Lizoxom chỉ có ở

a)

Thực vật

b)

Động vật

c)

Tảo

d)

Vi khuẩn

36.

Lizoxom có nhiều ở

a)

Hồng cầu

b)

Bạch cầu

c)

Tiểu cầu

37.

Chức năng của lizoxom

a)

Phân hủy tb già, bị tổn thương, hết hsd

b)

Tùy theo loại sinh vật

c)

Mang thông tin di truyền

38.

Thành phần chủ yếu màng sinh chất

a)

Protein

b)

Photpholipit

c)

Enzim

39.

Cấu tạo màng sinh chất

a)

Lớp kép photpholipit và protein

b)

Lớp kép photpholipit

c)

Lớp kép protein

d)

Màng đơn

40.

Phân tử có chức năng lm ổn định màng sinh chất

a)

Protein

b)

Photpholipit

c)

Colestern

41.

Chức năng màng sinh chất

a)

Trao đổi chất vs môi trường k chọn lọc

b)

Trao đổi chất vs môi trường có chọn lọc

42.

Thu nhận thông tin cho tb nhờ

a)

Riboxom

b)

Ti thể

c)

Thụ thể

d)

Bạch cầu

43.

Dấu chuẩn nhận biết tế bào lạ ở

a)

Màng sinh chất

b)

Chất tế bào

c)

Bộ máy gongi

d)

Ti thể

44.

Thành tế bào chỉ có ở

a)

Thực vật

b)

Động vật

c)

Vi khuẩn

d)

Vi sinh vật

45.

Xenlulozơ ở tb

a)

Thực vật

b)

Động vật

c)

Tảo

d)

Nấm

46.

Kitin ở tb

a)

Tảo

b)

Thực vật

c)

Nấm

47.

Bào quan quy định hình dạng tb

a)

Khung xương tb

b)

Thành tế bào

c)

Chất nền tb

48.

Màng sinh chất bao gồm

a)

Thành tế bào và khung xương tb

b)

Chất nền và khung xương tb

c)

Chất nền và thành tế bào

49.

Chất nền tb

a)

Tạo nện mô

b)

Mang thông tin di truyền

c)

Tổng hợp protein

50.

Chất nền tb

a)

Thu nhận thông tin

b)

Thu nhận protein

c)

Thu nhận lipit