wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

SInh học cuối kì 1

Total questions: 46

Worksheet time: 8mins

Name
Class
Date
1.

Đối tượng nghiên cứu của sinh học là các

a)

tập thể sống và môi trường sống.

b)

cơ thể sống và cấp độ tổ chức sống.

c)

loài sinh vật sống

d)

động vật và thực vật sống

2.

Đâu không phải là dụng cụ dùng trong nghiên cứu và học tập môn Sinh học?

a)

Ống nghe

b)

Mô hình

c)

Micropipette.

d)

Kính hiển vi quang học.

3.

Các nguyên tố hóa học chiếm phần lớn khối lượng cơ thể sống là

a)

. C, H, O, Na

b)

C, H, O, N

c)

P, S, N, Fe

d)

C, O, Zn, Cl

4.

Nguyên tố tạo nên mạch "xương sống" của các đại

phân tử hữu cơ chính có trong tế bào là

a)

hydrogen

b)

carbon

c)

nitrogen

d)

phosphor

5.

Loại thực phẩm giàu protein cung cấp cho cơ thể là

a)

Tôm.

b)

c)

Mía

d)

Nho

6.

Cấu tạo chung của tế bào nhân sơ gồm 3 thành phần chính là

a)

thành tế bào, màng sinh chất, nhân

b)

thành tế bào, tế bào chất, nhân

c)

thành tế bào, màng sinh chất, vùng nhân

d)

màng sinh chất, tế bào chất, vùng nhân

7.

Phân tử RNA sẽ đi qua cấu trúc nào của nhân để đi ra tế bào chất tham gia dịch mã ?

a)

. hạch nhân.

b)

lớp kép phospholipid

c)

. lỗ màng nhân

d)

chất nhiễm sắc

8.

Màng sinh chất có tính “động” là do

a)

các phân tử phospholipid và protein thường xuyên di chuyển trong phạm vi màng

b)

các phân tử phospholipid và protein thường xuyên di chuyển ngoài ra vào màng

c)

. tế bào thường xuyên chuyển động nên các phân tử trên màng thường xuyên chuyển động

d)

các phân tử protein và cholesterol thường xuyên chuyển động trong phạm vi màng

9.

Phân tử nào trong cấu trúc ATP sẽ gắn vào chất cần cung cấp năng lượng sau khi phân tử ATP bị phân giải để giải phóng năng lượng ?

a)

1 nhóm phosphate

b)

phân tử Adenine

c)

phân tử đường ribose

d)

3 nhóm phosphate

10.

Trung thể được cấu tạo gồm

a)

2 nhiễm sắc thể

b)

2 tâm động

c)

2 nhiễm sắc tử

d)

2 trung tử

11.

Quá trình chuyển hóa vật chất gồm hai mặt

a)

xuất bào và nhập bào

b)

hấp thụ và bài tiết

c)

. ẩm bào và thực bào

d)

đồng hóa và dị hóa

12.

Các chất tan trong vận chuyển chủ động được vận chuyển

a)

thuận chiều gradien nồng độ.

b)

ngược chiều gradien nồng độ

c)

không phụ thuộc gradien nồng độ

d)

cả chiều thuận và ngược gradien nồng độ

13.

Chuyển hóa năng lượng trong tế bào là

a)

sự biến đổi năng lượng từ dạng này sang dạng khác

b)

sự truyền năng lượng từ cơ thể này sang cơ thể khác

c)

sự biến đổi năng lượng từ cơ thể này sang cơ thể khác

d)

sự biến đổi năng lượng từ tế bào này sang tế bào khác

14.

Enzyme có bản chất là

a)

Polysaccharide

b)

Protein

c)

Glycogen

d)

Phospholipid

15.

Tổng hợp là quá trình

a)

hình thành chất hữu cơ phức tạp từ các chất đơn giản

b)

hình thành các chất đơn giản từ các chất hữu cơ phức tạp

c)

chuyển đổi chất hữu cơ phức tạp thành chất vô cơ đơn giản

d)

chuyển đổi chất hữu cơ này thành chất hữu cơ khác

16.

Ở tế bào nhân thực có các bào quan sau:

1. Lysosome 2. Không bào 3. Lục lạp

4. Ti thể 5. Ribosome

Những bào quan có cấu tạo màng đơn là

a)

1, 2

b)

2, 5

c)

3, 4

d)

1, 5

17.

Mô tả quá trình sản xuất và vận chuyển một protein tiết ra khỏi tế bào?

a)

Lưới nội chất hạt->Bộ máy Golgi->Túi tiết->Màng tế bào

b)

Lưới nội chất trơn  Túi tiết  Bộ máy Golgi  Màng tế bào.

c)

Nhân  Bộ máy Golgi  Túi tiết  Màng tế bào

d)

Ribosome  Bộ máy Golgi  Túi tiết  Màng tế bào

18.

Bào quan không có ở tế bào động vật là

a)

lục lạp

b)

ribosome.

c)

bộ máy Golgi

d)

ti thể

19.

Giai đoạn đầu tiên trong cơ chế tác dụng của enzyme lên các phản ứng là

a)

tạo các sản phẩm trung gian

b)

tạo ra phức hợp Enzyme - cơ chất

c)

tạo sản phẩm cuối cùng

d)

giải phóng Enzyme khỏi cơ chất

20.

Enzyme hai thành phần có cấu trúc gồm

a)

protein + cofactor

b)

protein + ribozyme

c)

protein + coenzyme

d)

protein + vitamin

21.

Trong tế bào, hóa năng trong các chất hữu cơ phức tạp được hình thành do

a)

sự phân giải các chất, qua đó tích lũy năng lượng

b)

sự bài tiết các chất, qua đó tích lũy năng lượng

c)

sự tổng hợp các chất, qua đó tích lũy năng lượng

d)

sự tổng hợp các chất, qua đó giải phóng năng lượng

22.

Vận chuyển thụ động các chất qua màng sinh chất là phương thức vận chuyển các chất

a)

Từ nơi có nồng độ cao đến nơi có nồng độ thấp, không tốn năng lượng

b)

Từ nơi có nồng độ thấp đến nơi có nồng độ cao và tốn năng lượng

c)

Có kích thước lớn như vi khuẩn, bào quan và tiêu tốn năng lượng

d)

Có kích thước nhỏ qua màng sinh chất đã chết, không tiêu tốn năng lượng

23.

Loại thực phẩm chứa nhiều carbohydrate nhất là

a)

. thịt, cá

b)

. đậu tương

c)

bánh kẹo

d)

nước ngọt

24.

Nguyên tố nào sau đây có vai trò quan trọng tạo nên

sự đa dạng của các hợp chất hữu cơ trong tế bào?

a)

Carbon

b)

Nitrogen

c)

Calcium.

d)

Phosphorus

25.

Vai trò chủ yếu của các nguyên tố đa lượng là

a)

tham gia cấu tạo tế bào

b)

tham gia hoạt hóa enzyme

c)

tham gia miễn dịch cơ thể

d)

tham gia vận chuyển các chất

26.

Trong phương pháp quan sát, có thể lưu giữ kết

quả quan sát bằng nhiều hình thức, ngoại trừ ?

a)

Ghi trên giấy

b)

Ghi âm, video

c)

Tự ghi nhớ

d)

Ghi trực tuyến

27.

Có bao nhiêu ngành thuộc lĩnh vực nghiên cứu của Sinh học?

1. Di truyền học. 2. Hóa học. 3. Khoa học trái đất. 4. Động lực học.

5. Sinh học tế bào. 6. Vi sinh vật học. 7. Giải phẫu học. 8. Thiết kế thời trang

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

28.

Sinh vật nào sau đây không phải là sinh vật nhân thực ?

a)

Thực vật

b)

Động vật

c)

Vi khuẩn

d)

Nấm

29.

Khi nói về ứng dụng của DNA, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

(1) Xác định quan hệ huyết thống.

(2) Ttruy tìm dấu vêt tội phạm.

(3) Nghiên cứu quá trình phát sinh loài.

(4) Lập bản đồ gene ở sinh vật

a)

2

b)

1

c)

4

d)

3

30.

Vai trò của lipid là

a)

dự trữ năng lượng

b)

xúc tác phản ứng

c)

chứa thông tin di truyền

d)

vận chuyển các chất

31.

Nước có tính phân cực là do

a)

oxygen có khả năng hút electron mạnh hơn nên cặp eclectron

dùng chung có xu hướng lệch về phía hydrogen.

b)

hydrogen có khả năng hút electron mạnh hơn nên cặp eclectron dùng chung có xu hướng lệch về phía hydrogen

c)

oxygen có khả năng hút electron mạnh hơn nên cặp

eclectron dùng chung có xu hướng lệch về phía oxygen

d)

hydrogen có khả năng hút electron mạnh hơn

nên cặp eclectron dùng chung có xu hướng lệch về phía oxygen

32.

Trao đổi chất ở tế bào là

a)

quá trình vận chuyển các chất ra, vào tế bào qua màng tế bào

b)

quá trình vận chuyển các chất ra khỏi tế bào qua màng tế bào

c)

quá trình vận chuyển các chất ra khỏi tế bào qua thành tế bào

d)

quá trình vận chuyển các chất ra, vào tế bào qua thành tế bào

33.

Bên trong lysosome chứa thành phần nào sau đây?

a)

Enzyme hô hấp

b)

Enzyme thủy phân

c)

ADN và protein

d)

ADN và ribosome

34.

Màng sinh chất có cấu trúc “khảm” là vì

a)

có các phân tử protein bị kẹp giữa hai lớp phospholipid

b)

có các phân tử phospholipid bị kẹp giữa hai lớp protein

c)

có các phân tử protein bám hoặc nằm xuyên qua lớp phospholipid

d)

có các phân tử phospholipid bám hoặc nằm xuyên qua lớp protein.

35.

Thứ tự theo nguyên tắc thứ bậc là

1. cơ thể. 2. tế bào. 3. quần thể. 4. quần xã. 5. hệ sinh thái.

a)

2->1->3->4->5

b)

1->2->3->4->5.

c)

5->4->3->2->1

d)

2->3->4->5->1

36.

Các cấp tổ chức sống không có đặc điểm nào sau đây ?

a)

Liên tục tiến hoá

b)

Tổ chức theo nguyên tắc thứ bậc

c)

Là một hệ thống kín

d)

Có khả năng tự điều chỉnh

37.

Nước ở dạng lỏng (nước thường) có đặc điểm là

các liên kết hydrogen giữa các phân tử nước

a)

luôn bị bẻ gãy và tái taọ liên tục

b)

. luôn bị bẻ gãy nhưng không được tái tạo

c)

luôn bền vững và tạo nên cấu trúc mạng

d)

không tồn tại các liên kết hydrogen.

38.

Chức năng chủ yếu của cacbohiđrat là

a)

Dự trữ và cung cấp năng lượng cho tế bào, tham gia cấu tạo nhiễm sắc thể

b)

Dự trữ và cung cấp năng lượng cho tế bào, tham gia xây dựng cấu trúc tế bào

c)

Kết hợp với prôtêin vận chuyển các chất qua màng tế bào

d)

Tham gia xây dựng cấu trúc nhân tế bào

39.

Có mấy đặc điểm sau đây có ở tế bào nhân thực?

(1) Có màng sinh chất (2) Kích thước 10 – 100 µm. (3) Có plasmid dạng vòng

(4) Có hệ thống nội màng (5) Có ribosome

(6) Có màng nhân (7) Có thành peptidoglycan

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

40.

Cấu trúc nào sau đây chỉ có ở tế bào động vật ?

a)

Thành tế bào, lục lạp.

b)

Trung thể, lysosome

c)

Ti thể, peroxisome

d)

Bộ máy Golgi

41.

Ở những người thường xuyên uống rượu, tế bào gan sẽ có hệ thống nào phát triển?

a)

. Nhân

b)

Lưới nội chất trơn

c)

Lưới nội chất hạt

d)

Lục lạp

42.

Tế bào sẽ dùng phương thức vận chuyển thụ động để hấp thụ các chất trong trường hợp nào?

1. Các chất có kích thước nhỏ, qua được lớp phospholipid hoặc kênh protein.

2. Nồng độ chất đó bên trong tế bào phải thấp hơn bên ngoài môi trường.

3. Nồng độ chất đó bên trong tế bào phải cao hoặc bằng bên ngoài môi trường.

4. Chất đó phải là chất tan được trong nước và phân cực.

a)

1,2

b)

1,3

c)

1,4

d)

3,4

43.

Vì sao sự vận chuyển chủ động và xuất nhập bào luôn tiêu hao ATP?

a)

Tế bào chủ động lấy các chất nên phải mất năng lượng.

b)

. Phải sử dụng chất mang để tiến hành vận chuyển.

c)

Vận chuyển ngược chiều nồng độ hoặc cần có sự biến dạng của màng sinh chất

d)

Các chất được vận chuyển có năng lượng lớn.

44.

Trong tế bào, ATP không có vai trò nào sau đây?

a)

Cung cấp năng lượng cho quá trình sinh công cơ học

b)

Cung cấp năng lượng cho tế bào vận chuyển các chất qua màng

c)

Xúc tác cho quá trình tổng hợp tất cả các chất

d)

Cung cấp năng lượng cho tế bào tổng hợp các chất.

45.

Thành tế bào vi khuẩn được cấu tạo chủ yếu từ

a)

cellulose

b)

chitin

c)

peptidoglycan

d)

carbohydrate

46.

Khi nói về chức năng của nhân tế bào, phát biểu nào sau đây đúng nhất?

a)

Kiểm soát quá trình trao đổi chất của tế bào.

b)

Chuyển quang năng thành hóa năng trong các chất hữu cơ

c)

mang thông tin di truyền, điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào

d)

tổng hợp protein, enzyme, hormone cho tế bào và cơ thể.