wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tập Tuần 1

Total questions: 35

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.

Hãy chọn từ đúng với nghĩa:

chói lóa

a)

화려하다

b)

성취하다

c)

얼음

d)

조명

e)

눈부시다

2.

Hãy chọn từ đúng với nghĩa:

Nước đá

a)

화려하다

b)

성취하다

c)

얼음

d)

조명

e)

눈부시다

3.

Hãy cho biết nghĩa Tiếng Hàn của từ:

Thân thiện với môi trường

(a)  

4.

Hãy cho biết đâu là nghĩa Tiếng Hàn của từ:

Đồ phế thải

a)

하이라이트

b)

하라이트

c)

볼거리

d)

페기물

5.

Hãy chọn từ phù hợp với nghĩa:

bất kể

a)

기린

b)

페막

c)

개막

d)

신나다

e)

이루

6.

Hãy chọn từ hợp với nghĩa

Bùn

a)

만화

b)

머드

c)

모래

d)

코끼리

e)

사자

7.

Hãy cho biết nghĩa Tiếng Hàn của cụm từ sau:

Tao hiểu tâm trạng của mày mà

(a)  

8.

Hãy chọn từ phù hợp với nghĩa:

Toang rồi

a)

망했다

b)

적당히

c)

퍼래이드

d)

자신감

e)

아우르다

9.

Hãy cho biết nghĩa tiếng Hàn của:

tùy bạn, cứ làm theo bạn muốn

(a)  

10.

Hãy chọn từ đúng với nghĩa:

lặp đi lặp lại

a)

b)

둘러보다

c)

반복하다

d)

모으다

e)

떠나다

11.

Sắp xếp từ sau cho phù hợp với nghĩa

cái để xem, trò giải trí

a)

볼거리

b)

불거리

c)

불기리

d)

불거리

12.

Hãy chọn từ phù hợp với nghĩa:

hứng thú

a)

기린

b)

페막

c)

개막

d)

신나다

e)

이루

13.

Hãy cho biết nghĩa tiếng Việt của từ

하이라이트

(a)  

14.

Hãy chọn từ phù hợp với nghĩa:

bế mạc

a)

기린

b)

페막

c)

개막

d)

신나다

e)

이루

15.

Sắp xếp từ sau cho phù hợp với nghĩa:

đều đặn

a)

꾸준히

b)

준꾸히

c)

히꾸존

d)

꾸존히

e)

존꾸히

16.

Hãy chọn từ đúng với nghĩa:

Ánh đèn điện

a)

화려하다

b)

성취하다

c)

얼음

d)

조명

e)

눈부시다

17.

Hãy chọn từ đúng với nghĩa:

Tráng lệ, ô dề

a)

화려하다

b)

성취하다

c)

얼음

d)

조명

e)

눈부시다

18.

Hãy chọn từ hợp với nghĩa

Truyện tranh

a)

만화

b)

머드

c)

모래

d)

코끼리

e)

사자

19.

Hãy cho biết nghĩa tiếng Hàn của từ:

Thường xuyên

(a)  

20.

Hãy chọn từ hợp với nghĩa

Sư tử

a)

만화

b)

머드

c)

모래

d)

코끼리

e)

사자

21.

Hãy chọn từ hợp với nghĩa

Con voi

a)

만화

b)

머드

c)

모래

d)

코끼리

e)

사자

22.

Hãy chọn từ phù hợp với nghĩa:

hợp thành

a)

망했다

b)

적당히

c)

퍼래이드

d)

자신감

e)

아우르다

23.

Hãy chọn từ phù hợp với nghĩa:

vừa vừa phải phải thui

a)

망했다

b)

적당히

c)

퍼래이드

d)

자신감

e)

아우르다

24.

Hãy chọn từ phù hợp với nghĩa:

kì lân

a)

기린

b)

페막

c)

개막

d)

신나다

e)

이루

25.

Hãy chọn từ đúng với nghĩa:

làm được gì đó

a)

화려하다

b)

성취하다

c)

얼음

d)

조명

e)

눈부시다

26.

Hãy chọn từ phù hợp với nghĩa:

tự tin

a)

망했다

b)

적당히

c)

퍼래이드

d)

자신감

e)

아우르다

27.

Hãy chọn từ phù hợp với nghĩa:

người diễn hành

a)

망했다

b)

적당히

c)

퍼래이드

d)

자신감

e)

아우르다

28.

Hãy chọn từ đúng với nghĩa:

rời khỏi, ra khỏi

a)

b)

둘러보다

c)

반복하다

d)

모으다

e)

떠나다

29.

Hãy chọn từ đúng với nghĩa:

sưu tầm, góp lại

a)

b)

둘러보다

c)

반복하다

d)

모으다

e)

떠나다

30.

Hãy chọn từ hợp với nghĩa

Cát

a)

만화

b)

머드

c)

모래

d)

코끼리

e)

사자

31.

Hãy chọn từ đúng với nghĩa:

nhìn quanh

a)

b)

둘러보다

c)

반복하다

d)

모으다

e)

떠나다

32.

Hãy chọn từ đúng với nghĩa:

tổng cộng

a)

b)

둘러보다

c)

반복하다

d)

모으다

e)

떠나다

33.

Hãy chọn từ phù hợp với nghĩa:

khai mạc

a)

기린

b)

페막

c)

개막

d)

신나다

e)

이루

34.

Hãy cho biết từ viết tắt sau được viết đầy đủ trong tiếng Hàn là gì:

ㅈㅂㅈㅇ

(a)  

35.

Điền từ phù hợp vào chỗ trống

이것은 상대방의 행동에 대해 '너'가 아닌 '나'를 주어로 해서 자신의 생각이나 감정을 표현하는 것인데 크게 세 단계로....

a)

아우르다

b)

성취하다

c)

구성하다

d)

구성되다