Font size
WorksheetsÔn Tập Tuần 1
Total questions: 35
Worksheet time: 24mins
Hãy chọn từ đúng với nghĩa:
chói lóa
화려하다
성취하다
얼음
조명
눈부시다
Hãy chọn từ đúng với nghĩa:
Nước đá
화려하다
성취하다
얼음
조명
눈부시다
Hãy cho biết nghĩa Tiếng Hàn của từ:
Thân thiện với môi trường
(a)
Hãy cho biết đâu là nghĩa Tiếng Hàn của từ:
Đồ phế thải
하이라이트
하라이트
볼거리
페기물
Hãy chọn từ phù hợp với nghĩa:
bất kể
기린
페막
개막
신나다
이루
Hãy chọn từ hợp với nghĩa
Bùn
만화
머드
모래
코끼리
사자
Hãy cho biết nghĩa Tiếng Hàn của cụm từ sau:
Tao hiểu tâm trạng của mày mà
(a)
Hãy chọn từ phù hợp với nghĩa:
Toang rồi
망했다
적당히
퍼래이드
자신감
아우르다
Hãy cho biết nghĩa tiếng Hàn của:
tùy bạn, cứ làm theo bạn muốn
(a)
Hãy chọn từ đúng với nghĩa:
lặp đi lặp lại
충
둘러보다
반복하다
모으다
떠나다
Sắp xếp từ sau cho phù hợp với nghĩa
cái để xem, trò giải trí
볼거리
불거리
불기리
불거리
Hãy chọn từ phù hợp với nghĩa:
hứng thú
기린
페막
개막
신나다
이루
Hãy cho biết nghĩa tiếng Việt của từ
하이라이트
(a)
Hãy chọn từ phù hợp với nghĩa:
bế mạc
기린
페막
개막
신나다
이루
Sắp xếp từ sau cho phù hợp với nghĩa:
đều đặn
꾸준히
준꾸히
히꾸존
꾸존히
존꾸히
Hãy chọn từ đúng với nghĩa:
Ánh đèn điện
화려하다
성취하다
얼음
조명
눈부시다
Hãy chọn từ đúng với nghĩa:
Tráng lệ, ô dề
화려하다
성취하다
얼음
조명
눈부시다
Hãy chọn từ hợp với nghĩa
Truyện tranh
만화
머드
모래
코끼리
사자
Hãy cho biết nghĩa tiếng Hàn của từ:
Thường xuyên
(a)
Hãy chọn từ hợp với nghĩa
Sư tử
만화
머드
모래
코끼리
사자
Hãy chọn từ hợp với nghĩa
Con voi
만화
머드
모래
코끼리
사자
Hãy chọn từ phù hợp với nghĩa:
hợp thành
망했다
적당히
퍼래이드
자신감
아우르다
Hãy chọn từ phù hợp với nghĩa:
vừa vừa phải phải thui
망했다
적당히
퍼래이드
자신감
아우르다
Hãy chọn từ phù hợp với nghĩa:
kì lân
기린
페막
개막
신나다
이루
Hãy chọn từ đúng với nghĩa:
làm được gì đó
화려하다
성취하다
얼음
조명
눈부시다
Hãy chọn từ phù hợp với nghĩa:
tự tin
망했다
적당히
퍼래이드
자신감
아우르다
Hãy chọn từ phù hợp với nghĩa:
người diễn hành
망했다
적당히
퍼래이드
자신감
아우르다
Hãy chọn từ đúng với nghĩa:
rời khỏi, ra khỏi
충
둘러보다
반복하다
모으다
떠나다
Hãy chọn từ đúng với nghĩa:
sưu tầm, góp lại
충
둘러보다
반복하다
모으다
떠나다
Hãy chọn từ hợp với nghĩa
Cát
만화
머드
모래
코끼리
사자
Hãy chọn từ đúng với nghĩa:
nhìn quanh
충
둘러보다
반복하다
모으다
떠나다
Hãy chọn từ đúng với nghĩa:
tổng cộng
충
둘러보다
반복하다
모으다
떠나다
Hãy chọn từ phù hợp với nghĩa:
khai mạc
기린
페막
개막
신나다
이루
Hãy cho biết từ viết tắt sau được viết đầy đủ trong tiếng Hàn là gì:
ㅈㅂㅈㅇ
(a)
Điền từ phù hợp vào chỗ trống
이것은 상대방의 행동에 대해 '너'가 아닌 '나'를 주어로 해서 자신의 생각이나 감정을 표현하는 것인데 크게 세 단계로....
아우르다
성취하다
구성하다
구성되다
