Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP TIẾNG VIỆT LỚP 2

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Em bé là một người rất ngoan ngoãn được viết theo dạng câu nào?

a)

câu giới thiệu

b)

câu nêu đặc điểm

c)

câu nêu hoạt động

2.

Em là học sinh lớp 2 là câu theo dạng gì?

a)

Ai làm gì?

b)

Ai thế nào?

c)

Ai là gì?

3.

Từ nào dưới đây là từ chỉ đặc điểm?

a)

cây táo

b)

sấm sét

c)

hiền lành

d)

leo trèo

4.

Trong câu: "Bạn Hoa chăm chỉ tập viết." có từ nào là từ chỉ đặc điểm?

a)

Bạn Hoa

b)

tập viết

c)

chăm chỉ

5.

Từ nào sau đây KHÔNG phải là từ chỉ đặc điểm?

a)

óng ả

b)

đọc sách

c)

mỏng nhẹ

d)

ác độc

6.

Điền từ thích hợp vào chỗ chấm:

Mái tóc của ông ............ như mây.

a)

tươi tắn

b)

vui vẻ

c)

hiền hậu

d)

bạc trắng

7.

Trong các từ sau, đâu là từ ngữ chỉ đặc điểm?

a)

quyển vở

b)

con voi

c)

mái tóc

d)

dễ thương

8.

Trong các từ sau, đâu là từ ngữ chỉ sự vật?

a)

mái tóc

b)

chạy

c)

uống nước

d)

cao vút

9.

Tìm từ ngữ chỉ đặc điểm trong câu:

"Bàn tay của em bé mũm mĩm."

a)

Bàn tay

b)

em bé

c)

mũm mĩm

10.

Tìm những từ ngữ chỉ đặc điểm trong câu sau:

Bà em có khuôn mặt tròn, phúc hậu.

a)

Bà em

b)

khuôn mặt

c)

tròn

d)

phúc hậu

11.

Trong các từ sau, đâu là từ ngữ chỉ đặc điểm?

a)

quyển vở

b)

con voi

c)

mái tóc

d)

dễ thương

12.

Từ "kéo co" là từ chỉ gì?

a)

Từ chỉ sự vật.

b)

Từ chỉ hoạt động.

c)

Từ chỉ trạng thái.

d)

Từ chỉ đặc điểm

13.

Câu nào là câu nêu đặc điểm của sự vật trong các câu sau:

a)

Bạn Bin là học sinh lớp 2A.

b)

Chú hươu cao cổ gặm lá.

c)

Mẹ nấu cơm tối cho cả gia đình.

d)

Mái tóc của Hoa dài, mượt mà và đen nhánh.

14.

Trong những câu sau, đâu là câu nêu đặc điểm?

a)

Bố em rất chăm chỉ.

b)

Em sẽ làm bài tập sau giờ học.

c)

Bà em là giáo viên.

d)

Bác Hoa đang tưới cây.

15.

Chọn từ không cùng loại với những từ còn lại trong những từ sau:

a)

đen láy

b)

mịn màng

c)

mềm mại

d)

lái xe

16.

Tìm câu nêu hoạt động trong những câu sau:

a)

Cô giáo em rất hiền.

b)

Cô giáo em đang chấm bài.

c)

Cô giáo em rất cao.

d)

Tên cô là Lê Hiền.

17.

Từ nào sau đây chứa tiếng có vần iêng?

a)

ăn kiêng

b)

chim yểng

c)

lúa chiêm

d)

miến gà

18.

Những từ nào sau đây viết đúng chính tả?

a)

nàng tiên

b)

tre ngà

c)

nàng xóm

d)

che chở

19.

Sắp xếp các từ sau thành câu:

mật ong/ chú gấu/ tìm/ vào rừng

a)

Chú gấu vào rừng tìm mật ong.

b)

Chú gấu tìm mật ong vào rừng.

c)

Chú gấu mật ong vào rừng tìm.

d)

Chú gấu vào rừng mật ong tìm.

20.

1. Chọn âm thích hợp để điền vào các từ sau:

__ây __ối; __ uộc thi; __ ông bằng

a)

c

b)

k

c)

l

21.

3. Dòng nào dưới đây gồm các từ viết đúng chính tả:

a)

cái gậy, ga tàu, gét bỏ, trêu gẹo, gạo nếp

b)

cái ghậy, ga tàu, ghét bỏ, trêu ghẹo, gạo nếp

c)

cái gậy, ga tàu, ghét bỏ, trêu ghẹo, gạo nếp

22.

Đặt câu hỏi cho bộ phận in đậm trong câu sau:

Mùa xuân, cây gạo gọi đến bao nhiêu là chim.

a)

Cây gạo gọi đến bao nhiêu là chim khi nào?

b)

Ở đâu cây gạo gọi đến bao nhiêu là chim?

c)

Cây gạo làm gì?

d)

Vì sao cây gạo gọi đến bao nhiêu là chim?

23.

Trong các cặp từ cho dưới đây, cặp từ nào là cặp từ trái nghĩa?

a)

lững thững - nặng nề

b)

cổ kính - chót vót

c)

siêng năng - chăm chỉ

d)

kết thúc - bắt đầu

24.

Câu: "Cảnh hồ trở nên vắng lặng." thuộc kiếu câu?

a)

Ai làm gì?

b)

Ai thế nào?

c)

Ai là gì?

d)

Ở đâu?

25.

Tìm những từ chỉ đặc điểm trong câu sau:

Những bông hoa lan trắng muốt, hoa hồng đỏ sẫm tỏa hương thơm ngào ngạt, đóa cúc màu vàng lộng lẫy dưới ánh mặt trời buổi sáng.

a)

trắng muốt, đỏ sẫm, ngào ngạt, lộng lẫy.

b)

trắng muốt, đỏ sẫm, màu vàng

c)

trắng, đỏ, vàng, buổi sáng

d)

hoa lan, hoa hồng, mặt trời, tỏa

26.

Câu: "Bác Hồ là người cha già kính yêu của dân tộc, suốt cuộc đời hi sinh vì dân vì nước." thuộc kiểu câu?

a)

Ai là gì?

b)

Ai làm gì?

c)

Ai thế nào?

27.

Từ trái nghĩa "bình tĩnh" là?

a)

lười biếng

b)

khắc nghiệt

c)

căng thẳng

d)

cẩu thả

28.

Tìm các từ chỉ đặc điểm trong câu : " Bé Bông thích nhất là đôi mắt sáng trong và tròn xoe của mèo mun."

a)

Bé Bông, đôi mắt, mèo mun.

b)

sáng trong, tròn xoe

c)

đôi mắt, sáng trong, tròn xoe

d)

tròn xoe

29.

"k" kết hợp được với các âm nào?

a)
b)
c)
d)
30.

Điền: c/k ?

a)
b)
31.

"ngh" có thể kết hợp với những âm nào ?

a)
b)
c)
d)
32.

Điền: ng/ngh ?

a)
b)
33.

Điền: ng/ngh ?

a)
b)
34.

Điền: ng/ngh ?

a)
b)
35.

"gh" kết hợp được với các âm nào?

a)
b)
c)
d)
36.

Điền: g/gh ?

a)
b)
37.

Điền: g/gh ?

a)
b)
38.

Điền: g/gh ?

a)
b)
39.

Từ nào sau đây viết sai chính tả?

a)

xôn xao

b)

xem xét

c)

xét sử

d)

sắp xếp

40.

Từ nào sau đây viết sai chính tả?

a)

ganh ghét

b)

lí chí

c)

lon xon

d)

cổ quái

41.

Từ nào sau đây sai chính tả?

a)

nghi ngờ

b)

nghĩ kĩ

c)

nghớ ngẩn

d)

ngại ngùng

42.

Từ nào sau đây viết đúng chính tả?

a)

lòa xòa

b)

sắc xảo

c)

lung nấu

d)

dành dật

43.

Từ nào sau đây đúng chính tả?

a)

chạm chổ

b)

trạm trổ

c)

trạm chổ

d)

chạm trổ

44.

Từ nào sau đây đúng chính tả?

a)

xôn sao

b)

sao suyến

c)

lao xao

d)

sào sạt

45.

Từ nào sau đây đúng chính tả?

a)

leo chèo

b)

leo trèo

c)

neo chèo

d)

neo trèo

46.

Từ nào sau đây đúng chính tả?

a)

rảnh rỗi

b)

dảnh dỗi

c)

giảnh dỗi

d)

rảnh dỗi

47.

Từ nào sau đây sai chính tả?

a)

nứt nẻ

b)

nung nâu

c)

non nớt

d)

non ton

48.

Từ nào sau đây đúng chính tả?

a)

đường sá

b)

phố sá

c)

xa sôi

d)

xôi động

49.

Lạc nào mang nghĩa: vui, mừng

a)

lạc đàn

b)

củ lạc

c)

lạc hậu

d)

lạc thú

50.

Từ nào viết sai chính tả?

a)

bối rối

b)

giả dối

c)

con dối

d)

rồi bời