Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

LÝ THUYẾT TOÁN 5

Total questions: 50

Worksheet time: 27mins

Name
Class
Date
1.

Các phân số có mẫu số là 10; 100; 1000.... gọi là

a)

số thập phân

b)

phân số thập phân

c)

hỗn số

2.

Hỗn số gồm 2 phần là.....

a)

phần nguyên và phần phân số ( phần phân số lớn hơn 1 )

b)

phần nguyên và phần phân số ( phần phân số luôn bé hơn 1 )

c)

phần nguyên và phần phân số ( phần phân số bằng 1 )

d)

phần nguyên và phần thập phân

3.

Muốn chuyển hỗn số thành phân số ta làm như sau:

a)

Lấy phần nguyên nhân với mẫu số rồi cộng với tử số ở phần phân số.

b)

Lấy phần nguyên nhân với mẫu số .

c)

+Tử số bằng phần nguyên nhân với mẫu số rồi cộng với tử số ở phần phân số

+ Mẫu số bằng mẫu số ở phần phân số.

4.

km; hm; dam; m; dm; cm; mm

Trong bảng đơn vị đo độ dài hai đơn vị đo độ dài liến nhau hơn kém nhau:

a)

10 lần

b)

100 lần

c)

1/10 lần

5.

Tấn; tạ; yến ; kg; hg; dag; g

Trong bảng đơn vị đo khối lượng hai đơn vị đo khối lượng liến nhau hơn kém nhau:

a)

10 lần

b)

100 lần

c)

1/10 lần

6.

km2; hm2; dam2 ;m2; dm2; cm2;mm2

Trong bảng đơn vị đo diện tích; hai đơn vị đo diện tích liến nhau hơn kém nhau:

a)

10 lần

b)

100 lần

c)

1/10 lần

7.

1 ha = ..... hm2

a)

10

b)

1

c)

100

8.

1 ha = ..... m2

a)

10

b)

100

c)

1000

d)

10 000

9.

Chọn câu trả lời đúng: Trong số thập phân 375,406

a)

phần nguyên là 375

b)

phần thập phân là 406

10.

Chọn câu trả lời đúng: Trong số thập phân 375,406

a)

phần thập phân gồm 4 phần mười, 0 phần trăm, 6 phần nghìn

b)

phần thập phân là 406

11.

Viết số thập phân gồm: hai nghìn không trăm linh hai đơn vị, tám phần nghìn

(a)  

12.

Nếu viết thêm chữ số 0 vào bên ..... phần thập phân của 1 số thập phân thì được một số phập phân .......nó

a)

trái- bằng

b)

phải- bằng

13.

Trong hai số thập phân có phần nguyên khác nhau, số thập phân nào có phần nguyên lớn hơn thì số đó......

a)

lớn hơn

b)

bé hơn

14.

Trong hai số thập phân có phần nguyên không bằng nhau, số thập phân nào có hàng phần mười lớn hơn thì số đó......

a)

lớn hơn

b)

bé hơn

15.

6m4dm= (a)   m

16.

3m5cm= (a)   m

17.

5 tấn 32 kg = (a)   tấn

18.

Chọn tiếp các bước cộng các số thập phân

Muốn cộng hai số thập phân ta làm như sau:

Bước 1: Viết số hạng này dưới số hạng kia sao cho các chữ số ở cùng một hàng đặt thẳng cột với nhau.

Bước 2: Cộng như cộng các số tự nhiên

a)

Bước 3:Viết dấu phẩy ở tổng thẳng cột với các dấu phẩy của các số hạng.

b)

Bước 3:Viết dấu phẩy ở tổng

c)

Bước 3:Viết dấu phẩy thẳng cột với các dấu phẩy của các số hạng.

d)

Bước 3:Viết dấu phẩy thẳng cột với các dấu phẩy

19.

Chọn tiếp các bước trừ các số thập phân

Muốn trừ hai số thập phân ta làm như sau:

Bước 1: Viết số trừ dưới số bị trừ sao cho các chữ số ở cùng một hàng đặt thẳng cột với nhau.

Bước 2: Trừ như trừ các số tự nhiên

a)

Bước 3:Viết dấu phẩy ở hiệu

b)

Bước 3:Viết dấu phẩy ở hiệu thẳng cột với các dấu phẩy của số bị trừ và số trừ

c)

Bước 3:Viết dấu phẩy ở hiệu thẳng cột

d)

Bước 3:Viết dấu phẩy thẳng cột với các dấu phẩy

20.

Muốn nhân một số thập phân với một số tự nhiên ta làm như sau:

Bước 1: Nhân như nhân các số tự nhiên

Bước 2: Đếm xem trong phần thập phân của số thập phân có bao nhiêu chữ số rồi dùng dấu phẩy tách ra ở tích bấy nhiêu chữ số......

a)

kể từ phải sang trái

b)

kể từ trái sang phải

21.

Muốn nhân một số thập phân với 10; 100; 1000 ta chỉ việc chuyển dấu phẩy của số đó lần lượt sang bên ......một, hai, ba chữ số

a)

phải

b)

trái

22.

Muốn nhân một số thập phân với 0,1; 0,01; 0,001 ta chỉ việc chuyển dấu phẩy của số đó lần lượt sang bên ......một, hai, ba chữ số

a)

phải

b)

trái

23.

Muốn chia một số thập phân cho 10; 100; 1000 ta chỉ việc chuyển dấu phẩy của số đó lần lượt sang bên ......một, hai, ba chữ số

a)

phải

b)

trái

24.

Muốn chia một số thập phân cho 0,1; 0,01; 0,001 ta chỉ việc chuyển dấu phẩy của số đó lần lượt sang bên ......một, hai, ba chữ số

a)

phải

b)

trái

25.

Muốn tìm tỉ số phần trăm của hai số ta làm như sau:

Bước 1: Tìm thương của hai số

Bước 2: ...............................................

a)

Bước 2: Chia thương cho 100 và viết thêm kí hiệu % vào bên phải tích tìm được.

b)

Bước 2: Nhân nhẩm thương với 100 và viết thêm kí hiệu % vào bên phải tích tìm được.

c)

Bước 2: Nhân thương với 100

26.

Muốn tìm phần trăm của 1 số ta có thể lấy số đó .......... rồi nhân với số phần trăm

a)

chia cho 100

b)

nhân 100

27.

Muốn tìm 1 số biết giá trị phần trăm của số đó, ta có thể lấy giá trị phần trăm ..... cho số phần trăm rồi nhân với 100

a)

chia

b)

nhân

28.

Chọn cách làm đúng:

Tìm tỉ số phần trăm của 315 và 600

a)

315: 600= 0,525= 52,5%

b)

315: 600x 100= 52,5%

c)

315:600= 52,5%

29.

Chọn cách làm đúng:

Tìm 15% của 320

a)

320: 100x 15= 48

b)

320 x 100 : 15 = 2133,33

c)

320: 15=21,33=2133%

30.

Tìm 1 số biết 30% của nó là 72

a)

72: 30 x100=240

b)

72: 100x 30=21,6

c)

72: 30 =2,4 = 240%

31.

Diện tích hình tam giác bằng:

a)

đáy nhân chiều cao ( cùng đơn vị đo ) chia 2

b)

đáy nhân chiều cao chia 2

c)

đáy chia chiều cao nhân 2

d)

đáy nhân chiều cao ( cùng đơn vị đo ) nhân 2

32.

Chiều cao của tam giác bằng:

a)

Diện tích nhân 2 chia cho đáy

b)

Diện tích chia 2 chia đáy

c)

Diện tích nhân 2 nhân đáy

33.

Đáy của tam giác bằng

a)

Diện tích nhân 2 chia chiều cao

b)

Diện tích chia 2 chia chiều cao

c)

Diện tích nhân 2 nhân chiều cao

34.

Diện tích hình thang bằng:

a)

Tổng độ dài 2 đáy nhân với chiều cao rồi chia cho 2

b)

Tổng độ dài 2 đáy nhân với chiều cao ( cùng đơn vị đo ) rồi chia cho 2

c)

Tổng độ dài 2 đáy nhân với chiều cao ( cùng đơn vị đo ) rồi nhân 2

35.

Muốn tính trung bình cộng 2 đáy của hình thang ( khi biết diện tích và chiều cao )

a)

Ta lấy diện tích chia chiều cao

b)

Ta lấy diện tích nhân chiều cao

36.

Muốn tính chiều cao của hình thang:

a)

Ta lấy diện tích nhân 2 chia cho tổng 2 đáy ( cùng đơn vị đo )

b)

Ta lấy diện tích chia 2 chia cho tổng 2 đáy ( cùng đơn vị đo )

37.

Tìm câu trả lời sai: Muốn tính chu vi hình tròn:

a)

Ta lấy bán kính nhân 2 rồi nhân với 3,14

b)

Ta lấy đường kính nhân với 3,14

c)

Ta lấy bán kính nhân với bán kính rồi nhân với số 3,14

38.

Chu vi hình tròn bằng.......nhân với 3,14

a)

đường kính

b)

bán kính

c)

đường kính nhân 2

39.

Chu vi hình tròn bằng.......nhân 2 rồi nhân với 3,14

a)

đường kính

b)

bán kính

c)

đường kính nhân 2

40.

Diện tích hình tròn bằng........ nhân bán kính rồi nhân với 3,14

a)

đường kính

b)

bán kính

c)

đường kính nhân 2

41.

Chọn đáp án đúng

a)

bán kính gấp 2 lần đường kính

b)

đường kính gấp 2 lần bán kính

c)

đường kính bằng bán kính chia 2

42.

Muốn tính diện tích xung quanh của hình hộp chữ nhật:

a)

ta lấy chu vi đáy nhân với chiều cao ( cùng đơn vị đo )

b)

Ta lấy chiều dài cộng chiều rộng nhân 2 cùng đơn vị đo

c)

ta lấy diện tích xung quanh cộng diện tích 2 mặt đáy

d)

ta lấy chiều dài nhân chiều rộng nhân chiều cao cùng đơn vị đo

43.

Muốn tính diện tích toàn phần của hình hộp chữ nhật:

a)

ta lấy chu vi đáy nhân với chiều cao ( cùng đơn vị đo )

b)

Ta lấy chiều dài cộng chiều rộng nhân 2 cùng đơn vị đo

c)

ta lấy diện tích xung quanh cộng diện tích 2 mặt đáy

d)

ta lấy chiều dài nhân chiều rộng nhân chiều cao cùng đơn vị đo

44.

Muốn tính diện tích toàn phần của hình hộp chữ nhật:

a)

ta lấy chu vi đáy nhân với chiều cao ( cùng đơn vị đo )

b)

Ta lấy chiều dài cộng chiều rộng nhân 2 cùng đơn vị đo

c)

ta lấy diện tích xung quanh cộng diện tích 2 mặt đáy

d)

ta lấy chiều dài nhân chiều rộng nhân chiều cao cùng đơn vị đo

45.

Muốn tính diện tích xung quanh của hình lập phương:

a)

ta lấy chu vi đáy nhân với chiều cao ( cùng đơn vị đo )

b)

Ta lấy diện tích một mặt nhân với 4

c)

ta lấy diện tích xung quanh cộng diện tích 2 mặt đáy

d)

ta lấy chiều dài nhân chiều rộng nhân chiều cao cùng đơn vị đo

46.

Muốn tính diện tích toàn phần của hình lập phương:

a)

ta lấy chu vi đáy nhân với chiều cao ( cùng đơn vị đo )

b)

Ta lấy diện tích một mặt nhân với 6

c)

ta lấy diện tích xung quanh cộng diện tích 2 mặt đáy

d)

ta lấy chiều dài nhân chiều rộng nhân chiều cao cùng đơn vị đo

47.

Muốn tính thể tích của hình hộp chữ nhật:

a)

ta lấy chu vi đáy nhân với chiều cao ( cùng đơn vị đo )

b)

Ta lấy chiều dài nhân chiều rộng nhân chiều cao ( cùng đơn vị đo )

c)

ta lấy diện tích xung quanh cộng diện tích 2 mặt đáy

d)

ta lấy chiều dài nhân chiều rộng nhân chiều cao cùng đơn vị đo

48.

Muốn tính thể tích của hình lập phương:

a)

ta lấy chu vi đáy nhân với chiều cao ( cùng đơn vị đo )

b)

Ta lấy cạnh nhân cạnh rồi nhân với cạnh.

c)

ta lấy diện tích xung quanh cộng diện tích 2 mặt đáy

d)

ta lấy chiều dài nhân chiều rộng nhân chiều cao cùng đơn vị đo

49.

Muốn tính vận tốc:

a)

Ta lấy quãng đường chia cho thời gian

b)

Ta lấy quãng đường nhân thời gian

c)

Ta lấy thời gian chia cho quãng đường

50.

Muốn tính quãng đường:

a)

Ta lấy vận tốc nhân thời gian

b)

Ta lấy quãng đường nhân thời gian

c)

Ta lấy thời gian chia cho quãng đường