wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Assignment - thuyết trình

Total questions: 21

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

Cấu trúc Assignment gồm có?

a)

-Trang bìa

- Mục lục

- Danh mục bảng phân công công việc

- Lời mở đầu

- Danh mục hình vẽ, bảng biểu

- Chương 1/2/3

- Lời kết luận

- Tài liệu tham khảo (nếu có)

- Phụ lục (nếu có)

b)

- Trang bìa

- Bảng phân công công việc

- Mục lục

- Danh mục hình vẽ/bảng biểu/ từ viết tắt (nếu có)

- Lời mở đầu

- Chương 1/2/3/4

- Lời kết luận

- Tài liệu tham khảo (nếu có)

- Phụ lục (nếu có)

c)

- Trang bìa

- Danh mục bảng phân công công việc

- Mục lục

- Danh mục hình vẽ, bảng biểu

- Lời mở đầu

- Lời kết luận

- Tài liệu tham khảo (nếu có)

- Phụ lục (nếu có)

d)

- Trang bìa

- Danh mục bảng phân công công việc

- Danh mục hình vẽ, bảng biểu

- Lời mở đầu

- Chương 1/2/3/4

- Lời kết luận

- Tài liệu tham khảo (nếu có)

- Phụ lục (nếu có)

2.

Ghép các cặp sau

a)

Sau mỗi hình ảnh cần

1.

- Ảnh to và phù hợp nội dung

- Chất lượng cao

- Không kéo biến dạng ảnh (muốn kéo thì giữ phím Ctrl)

b)

Phân tách các chương bằng cách

2.

Ấn Ctrl + Enter để sang 1 trang

c)

Màu sắc thẩm mỹ, có sự đồng bộ và nổi bật tăng tính nhận diện thương hiệu.

Hạn chế màu quá nổi bật gây khó nhìn. Lựa chọn màu sắc đậm, trầm (tăng độ tương phản với màu chữ, hình ảnh).

- Trong 1 bài slide chỉ lựa chọn tối đa 5 màu sắc

3.

Màu Sắc Chủ Đạo

d)

-Ngắn gọn, dễ hiểu

- Chắt lọc nội dung quan trọng nhất

- Chỉ liệt kê 3-5 ý chính trong một slide

- Mỗi slide trình bày 1 ý tưởng, vấn đề

- Mỗi slide nên có 1–2 hình ảnh minh họa thực tế

- Để phân biệt và làm nổi bật giữa nội dung và nội dung chính, cần in đậm để nhấn mạnh cho sự khác biệt

4.

Nội dung

e)

Để phân biệt và làm nổi bật giữa nội dung và nội dung chính, cần in đậm để nhấn mạnh cho sự khác biệt

5.

Hiệu ứng

3.

Sắp xếp theo thứ tự

a)

Trang bìa

- Danh mục bảng phân công công việc

b)

- Danh mục hình vẽ, bảng biểu

- Mục lục

c)

- Lời mở đầu (dài 1/3 trang, là đoạn văn, nói về lý do lựa chọn DN)

d)

- Chương 1/2/3/4

- Lời kết luận

e)

  • Tài liệu tham khảo (nếu có)

- Phụ lục (nếu có)

1)
2)
3)
4)
5)
4.

Khi thêm header and footer

- Căn lề trái ​và lề trên (a)   ; Lề dưới là ​ (b)   và lề phải là 2 cm

- Mục lục; danh mục hình vẽ, bảng biểu; lời mở đầu, bảng phân công công việc, tên chương 1/2/3/4; lời kết luận ​cần viết hoa, ​ (c)  

- Các tiêu đề còn lại ​ (d)   , căn cân 2 bên

Choose from the below words
3.5 cm
3 cm
căn giữa
viết thường
căn cân 2 bên
5 cm
5.

Ghép đúng ảnh

a)
1.

Căn lề cân 2 bên văn bản

b)
2.

Căn giữa dành cho những tiêu đề in hoa

c)
3.

Chọn dãn cách dòng văn bản 1.5

d)
4.

Chọn font chữ Times New Roman

e)
5.

Xóa nền chữ màu xám nhạt khi copy từ mạng dán vào word

6.

Ghép đúng nội dung với ảnh

a)
1.

Chọn header; footer và chèn số trang

b)
2.

Chọn đường line ngăn cách header/footer với nội dung

c)
3.

Chọn hướng giấy và size A4 cho văn bản

d)
4.

Chọn màu chữ cho văn bản

e)
5.

Cách làm mục lục tự động

7.

Ghép các cặp sau

a)

Sau mỗi tên chương bắt đầu là

1.

- 1.1/2/3 (viết thường, bôi đậm)

- 2.1/2/3 (viết thường, bôi đậm)

b)

Sau mỗi tiêu mục con 2 chữ số

2.

- 1.1.1/2/3 (viết thường, bôi đậm, in nghiêng)

- 2.1.1/2/3 (viết thường, bôi đậm, in nghiêng)

c)

Sau mỗi tiêu đề

3.

Không cần dấu ":" hoặc dấu "." kết thúc

d)

Sau mỗi hình ảnh minh họa

4.

Có chú thích hình 1.1/2/3 hay 2.1/2/3 và viết thường, in nghiêng, căn giữa

e)

Sau mỗi hình ảnh cần

5.

- Phù hợp nội dung

- Chất lượng ảnh cao

- Không co kéo biến dạng ảnh (muốn kéo thì giữ phím Ctrl)

8.

Ghép các cặp sau

a)

Phân tách các chương bằng cách

1.

Ấn Ctrl + Enter sang 1 trang mới

b)

Lời mở đầu và Lời kết luận gồm có

2.

-3 phần (mở, thân, kết)

-Độ dài từ 2/3 trang - 1 trang

c)

Trang bìa gồm

3.

-Logo trường, DN

-Assignment môn học

-Lớp

-GVHD

-Thành viên nhóm

- Hình ảnh đề tài

- Hà Nội, tháng ...năm

d)

Đánh số trang từ

4.

Phần nội dung

e)

In ASM đi bảo vệ

5.

-In màu, 1 mặt 1 quyển cho giám thị 2

- In đen trắng, 2 mặt cho giám thị 1 (giảng viên dạy)

9.

Cấu trúc của slide thuyết trình

a)

- Trang bìa

- Trang cấu trúc bài

- Nội dung chính

- Kết luận

- Lời cảm ơn

b)

- Trang bìa

- Nội dung chính

- Kết luận

- Lời cảm ơn

c)

- Trang bìa

- Trang giới thiệu thành viên (nếu có)

- Trang cấu trúc bài

- Nội dung chính

- Kết luận

- Lời cảm ơn

d)

- Trang cấu trúc bài

- Nội dung chính

- Kết luận

- Lời cảm ơn

10.

- Lựa chọn font chữ phù hợp (không quá bé, quá to), đủ lớn để người nhìn ở xa đủ để thấy

- Phần tiêu đề có thể tùy chỉnh ​ (a)   , màu chữ để làm nổi bật nội dung từng phần.

- Để chữ màu đen, hoặc màu trầm, có sự ​ (b)   với nền slide để người xem dễ đọc (trắng – đen, vàng – đen, đỏ - trắng...) Tối thiểu màu 2 ​ (c)   tối giản nhất

Slide lấy màu tương đồng với màu DN, màu nền khó nhìn chuyển sang​ (d)  

Choose from the below words
cỡ chữ
tương phản
màu chữ
size chữ
theo ý mình
gradient color
11.

Dùng ​ (a)   giúp ​ (b)   trở nên khoa học hơn. Con người dễ cảm nhận và có ấn tượng hơn với ​ (c)   thay vì ​ (d)  

- ​ Biểu đồ dạng tròn : Chỉ nên sử dụng trong 3-5 slides

- ​ Biểu đồ dạng thanh : Chỉ nên sử dụng trong 5-7 slides

Dùng font chữ không bị lỗi font với tiếng việt và tránh dùng ​ (e)  

Choose from the below words
biểu đồ
slide
hình ảnh
những số liệu
font chữ có chân.
12.

Dấu chính tả như chấm (.), phẩy (,), hỏi (?), than (!), ba chấm (…), luôn luôn ​ (a)   và ​ (b)   .

- Đầu câu, danh từ riêng ​ (c)   . (Ví dụ: Facebook, Trái Đất…).

- Sau dấu hai chấm là kiểu câu liệt kê thì ​​ (d)   . (Ví dụ: Xoài có nhiều loại: xoài tượng, xoài cát, xoài thanh ca…). ​

- (e)   tên người, tên địa danh nước ngoài: (Ví dụ: Việt Nam,...)

Choose from the below words
đi liền theo ký tự trước
cách ký tự sau một ký tự trống
viết hoa
viết thường
Viết hoa
13.

Lời mở đầu gồm

- Nêu ​ (a)  

- Xác định ​ (b)   của đề tài

- ​ (c)   GVHD

- Xin ​ (d)   để hoàn thiện tốt hơn

Choose from the below words
lý do chọn đề tài
mục đích
các phần chính
Lời cảm ơn
nhận góp ý
góc độ doanh nghiệp
14.

- Dùng công cụ Photoshop, canva... để thiết kế ​ (a)  

- Không nên tạo quá nhiều level (chỉ nên dùng 3 hoặc 4) trong làm ​ (b)  

- Viết in hoa tên ​ (c)  

- Tại mỗi nhóm tiểu mục phải có ít nhất ​ (d)  

- Các trang được đánh số từ 1 đến hết (bắt đầu từ ​ (e)   )

Choose from the below words
trang bìa
mục lục tự động
các chương
2 tiểu mục
phần mở đầu
15.

Ghép các cặp sau

a)

- Thuyết trình đôi

- Sử dụng câu hỏi ngược

- Mời người nghe trả lời 1 câu hỏi

- Đưa ra 1 vấn đề rồi bài thuyết trình sẽ giải quyết vấn đề đó

1.

Cách thuyết trình sáng tạo

b)

- Sử dụng hình ảnh và text và video (nếu có)

2.

Thiết kế slide nội dụng

c)

- Mã số SV

- Họ tên các thành viên

- Hình ảnh các thành viên

3.

Giới thiệu thành viên nhóm

d)

- Logo trường, doanh nghiệp

- Môn học

- Tên đề tài

- Hình ảnh minh họa cho tên đề tài

- GVHD

- Lớp

- Nhóm

4.

Nội dung chính của 1 slide giới thiệu

e)

- Cỡ chữ từ 22 trở lên

- Dãn dòng từ 1.5

- Căn tiêu đề ra giữa

- Căn chữ nội dung cần

- Cần thống nhất font chữ cho các slide

5.

Yêu cầu chữ trong 1 slide

16.

- Căn kích cỡ bảng biểu đúng ​ (a)   lề văn bản.

- ​ (b)   trong từng ô cho đẹp mắt, gọn gàng

- Bảng biểu, hình vẽ được lấy từ các nguồn khác thì phải ​ (c)  

- Chỉ viết tắt những từ, cụm từ hoặc thuật ngữ được ​ (d)   trong bài

Khi cần viết tắt những từ, cụm từ, thuật ngữ,… thì sẽ được viết tắt sau lần thứ nhất và có kèm chữ viết tắt trong ngoặc đơn, đồng thời, phải cập nhật vào trong ​ (e)   .

Không viết tắt những cụm từ dài ít xuất hiện

Choose from the below words
theo kích thước
Căn dòng
trích dẫn
sử dụng nhiều lần
Danh mục chữ viết tắt
sử dụng 1 lần
quy định
17.

Kết luận trong slide thuyết trình:

- ​ (a)  

- ​ (b)  

- ​ (c)  

Slide cảm ơn làm bằng (d)   , ​ (e)   (cảm ơn thầy cô và các bạn đã lắng nghe...)

Choose from the below words
Nhắc lại điểm quan trọng
Đặt câu hỏi mở
Cảm nhận người nghe
tiếng việt
hướng tới đúng đối tượng nghe
- Giới thiệu những nội dung chính trong bài
tiếng anh
để là thank you
18.

Sắp xếp theo đúng thứ tự

a)

Slide giới thiệu đề tài

b)

Slide giới thiệu thành viên

c)

Slide giới thiệu cấu trúc

d)

Nội dung chính (không để là 1.1/2/3 hay 2.1.2...)

e)

Slide cảm ơn (nhắc lại điểm quan trọng, Đặt câu hỏi mở và tìm hiểu Cảm nhận người nghe...)

1)
2)
3)
4)
5)
19.

Ghép các cặp đúng với nhau

a)

Phù hợp

- Gọn gàng, sạch sẽ

- Thoải mái, không gò bó

- Thống nhất, đồng bộ ( nên chọn đồng phục trường, quần dài, đeo giày hoặc dép quai hậu...)

1.

Trang phục

b)

- Nhìn thẳng

- Nhìn theo vòng tròn

- Nhìn cách điểm

- Nhìn lướt

2.

Điểm nhìn

c)

- Chìa khóa" giúp bài thuyết trình thành công

- Giúp bài thuyết trình thoải mái

- Tăng kết nối

3.

Nụ cười & Sự tự tin

d)

- Luôn mỉm cười

- Trau dồi kỹ năng chuyên môn

- Tập thuyết trình thử

- Cởi mở, chủ động, tham gia hoạt động tập thể nhằm tăng khả năng phản xạ

4.

Cách để có sự tự tin

e)

- Trình bày ngắn gọn, dễ hiểu, liền mạch

- Nắm chắc trọng tâm thuyết trình, vấn đề liên quan

- Thuyết trình thử

- Sử dụng câu chuyện, thống kê, sự kiện hỗ trợ trình bày ý tưởng

5.

Trình bày lưu loát & Đi vào cụ thể vấn đề

20.

Ghép các cặp đúng với nhau

a)

- Đặt câu hỏi

- Trích dẫn câu nói

- Một câu chuyện Một tình huống

- Những con số thống kê

1.

Mở đầu ấn tượng

b)

- Nói to, rõ ràng

- Có nhịp điệu, ngắt nghỉ câu

- Luyện nói Phát âm rõ ràng, đúng chính tả

- Không nói ngọng, nói lắp

2.

Điều khiển giọng nói

c)

- Tập trung vào việc diễn xuất (nụ cười, ánh mắt), cử chỉ điệu bộ (gật đầu, di chuyển)

- Xem video thuyết trình mẫu để nhận ra cách biểu đạt nội dung qua giọng nói và ngôn ngữ cơ thể, cách lấy hơi, đẩy giọng.

3.

Kiểm soát ngôn ngữ cơ thể

d)

- Di chuyển, đến gần người nghe hơn

- Dừng lại một khoảng rồi tiếp tục thuyết trình

- Đặt câu hỏi, tình huống cho người nghe trong quá trình thuyết trình

4.

Tương tác với người nghe

e)

- Thêm logo trường + logo doanh nghiệp vào trang slide (góc trái, phải phía trên).

- Lưu bản off slide sau khi làm xong để phòng trường hợp khẩn cấp có sự cố xảy ra.

- Slide đơn giản, bố cục đẹp, màu sắc hài hòa và nội dung ngắn gọn giúp slide trở nên chuyên nghiệp và thẩm mỹ hơn.

5.

Lưu ý

21.

Ghép các cặp đúng với nhau

a)

- Trang phục không phù hợp, gò bó, không gọn gàng

- Nhìn vào giấy vào đọc Không chú ý, lắng nghe, tương tác với người nghe

- Cử chỉ không hay, không đẹp trong khi thuyết trình

- Nói lan man, không trọng tâm, không có điểm nhấn

1.

Tránh

b)

Khi quên nội dung

- Giữ bình tĩnh

- Chữa cháy bằng sự hài hước

- Trong khoảng thời gian chữa cháy đồng thời suy nghĩ về vấn đề đang nói, nhớ được thì thuyết tình tiếp còn không thì tóm gọn lại bằng 1,2 câu nói hiểu theo ý của mình và chuyển sang phần kế tiếp

2.

Nên

c)

Nên

- Giữ bình tĩnĩh, duy trì nét mặt

- Nhìn thẳng vào đám đông nếu họ mất trật tự và mỉm cười

- Di chuyển đến gần người nghe hơn

- Nếu cuộc trò chuyện quá dài thì hãy dừng thuyết trình, thả lỏng rồi tiếp tục

3.

Người nghe không tập trung

d)

Nên

- Nắm rõ bài thuyết trình - Mỉm cươi, không lúng túng, khó chịu với câu hỏi khó

- Hỏi ngược lại hoặc đề nghị người nghe đọc lại câu hỏi để có thêm thời gian suy nghĩ câu trả lời.

- Chia nhỏ vấn đề

- Chữa cháy bằng sự hài hước Nhờ sự giúp đỡ của người nghe khác

- Nhờ sự giúp đỡ của người có chuyên môn cao hơn

- Xin phép trả lời sau và tiếp tục thuyết trình

4.

Câu hỏi khó trả lời/không biết

e)

- Nâng cao khả năng thuyết trình, xử lý tình huống

- Hỗ trợ nhau, không chê bai

- Có tinh thần cầu tiến, xung phong...

5.

Làm việc nhóm