wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐLVT -Bài OL1- Vận tải và địa lý

Total questions: 16

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Địa lý vận tải là một phân ngành địa lý liên quan đến ..., cũng như tổ chức không gian xét tới thuộc tính và hạn chế liên quan đến ...

a)

- tính cơ động của con người, hàng hóa và thông tin

-điểm đi, điểm đến, quy mô và chất của chuyển động

b)

- điểm đi, điểm đến, quy mô và chất của chuyển động

- - tính cơ động của con người, hàng hóa và thông tin

c)

- điểm đi, điểm đến

- số lượng và tốc độ của chuyển động

d)

- tính cơ động của động vật, hàng hóa và thông tin

- số lượng và tốc độ của chuyển động

2.

Tính cơ động là gì?

a)

Tính cơ động: là Sự di chuyển dễ dàng của một hành khách hoặc một đơn vị hàng hóa

b)

Tính cơ động là sự thay đổi trong các thuật ngữ của luật pháp.

c)

Tính cơ động là sự tự động hoá các quy trình của một hệ thống.

d)

Tính cơ động là sự cải tiến để giúp các doanh nghiệp tối ưu hóa quản lý.

3.

Các yếu tố cấu thành chính Địa lý vận tải

a)

- Vận tải là liên kết không gian của một nhu cầu phái sinh

- Khoảng cách

- Không gian

- Địa điểm

- Tiêu thụ một đơn vị thời gian

- Quy mô kinh tế

- Cơ sở hạ tầng

b)

- Vận tải là liên kết không gian của một nhu cầu phái sinh

- Không gian

- Tiêu thụ một đơn vị thời gian

- Quy mô kinh tế

- Cơ sở hạ tầng

c)

- Vận tải là liên kết không gian của một nhu cầu phái sinh

- Khoảng cách

- Không gian

- Địa điểm

- Quy mô kinh tế

- Cơ sở hạ tầng

d)

- Vận tải là liên kết không gian của một nhu cầu phái sinh

- Khoảng cách

- Không gian

- Địa điểm

- Tiêu thụ một đơn vị thời gian

- Quy mô kinh tế

- Phương tiện vận tải

4.

●Nhu cầu phái sinh (derived demand) là:

a)

nhu cầu về hàng hóa hoặc dịch vụ trong lĩnh vực này có nguồn gốc từ lĩnh vực khác hay có thể hiểu là nhu cầu về một loại đầu vào sản phẩm phụ thuộc vào sự tồn tại của nhu cầu về những sản phẩm khác.

b)

Nhu cầu phái sinh là nhu cầu về sự thay đổi trong thị trường.

c)

Nhu cầu phái sinh là sự phát triển của nhu cầu về dịch vụ.

d)

Nhu cầu phái sinh là nhu cầu về các sản phẩm mới.

5.

Nhu cầu về lao động để sản xuất ô tô phụ thuộc trước hết vào sự tồn tại nhu cầu về ô tô;

Nhu cầu về tách cà phê phụ thuộc về nhu cầu về cà phê.

Trên đây được gọi là nhu cầu gì?

a)

Nhu cầu thị trường

b)

Nhu cầu phái sinh

c)

Nhu cầu về số lượng;

d)

Nhu cầu biến đổi

6.

Các thành phần để hoạt động địa lý vận tải diễn ra

(a)   ​ (b)   ​ (c)   ​ (d)  

Choose from the below words
Phương thức
Mạng lưới
Cơ sở hạ tầng
Luồng chảy
Phương tiện vận tải
Hàng hóa
Tài chính
7.

Điều kiện hoạt động giao thương​ ​ (a)   ​ (b)   ​ (c)   ​ ​ ​ (d)  

Choose from the below words
Phương tiện
Cơ sở hạ tầng
Tài chính
Hàng hóa
Luồng chảy
Mạng lưới
8.

Tầm quan trọng của vận tải gồm có

a)

- Gia tăng nhu cầu...

- Giảm thiểu chi phí

- Mở rộng cơ sở

hạ tầng

b)

- Tăng cường khả năng lưu thông

- - Mở rộng cơ sở

hạ tầng

c)

- Tăng cường các hệ thống giao thông

- Gia tăng nhu cầu...

d)

- Tạo điều kiện thuận lợi cho các hoạt động kinh tế.

- Gia tăng nhu cầu...

9.

Hệ thống vận tải là một hệ thống hỗ trợ các mối quan hệ bao gồm nút vận tải, mạng vận tải và cầu vận tải.

+Nút vận tải: điểm đi, điểm đến và điểm trung gian.

+Mạng vận tải: mạng lưới vận tải

-----

(a)  

10.

Mối quan hệ giữa địa lý vận tải và hệ thống vận tải

(a)  

(b)   cân đối nhu cầu hàng hoá vận tải, nguồn lực, tài nguyên

​ (c)   - cách thiết lập hệ thống theo mỗi khu vực

Choose from the below words
-Địa điểm địa lý - nút vận tải
-Nhu cầu hàng hoá
-Quy mô
11.

Điểm đi, điểm đến và điểm trung gian gọi là...

(a)  

12.

-Địa lý thương mại có mối quan hệ mật thiết với ​ (a)   ​ (b)  

Choose from the below words
địa lý kinh tế
địa lý vận tải
địa lý khu vực
hệ thống địa lý
13.

​ (a)   địa điểm, phân phối, không gian, cung cầu hàng hoá

​ (b)   Hoạt động lưu thông, liên kết các điểm đi - điểm trung gian - điểm đến

Choose from the below words
Địa lý kinh tế
Địa lý vận tải
Địa lý thương mại
Hệ thống địa lý
14.

Khẳng định sau là đúng hay sai?

Giao thương là kết quả của 1 giao dịch

(a)  

15.

Các vấn để của một giao dịch gồm có?

a)

-Giá trị: Tiền tệ, thanh toán

-Khối lượng: Khối lượng của hàng hoá giao dịch

-Quy mô: Địa phương, quốc gia, toàn cầu

b)

- Ngày giao dịch

- Người giao dịch

- Tiền tệ

c)

- Địa điểm lưu trữ hàng hóa

- Thời gian

d)

- Quy mô

- Phạm vi

- Luật pháp

16.

Mối quan hệ logistics - chuỗi cung ứng và địa lý thương mại gồm có

a)

- Chi phí

- Sự tăng trưởng về nhu cầu

- Sự phức tạp của chuỗi giá trị

- Sự khác biệt sản xuất và tiêu dùng

- Tính bền vững

b)

- Chi phí

- Sự tăng trưởng về nhu cầu

- Sự phức tạp của chuỗi giá trị

- Sự khác biệt sản xuất và tiêu dùng

- Tính bền vững

- Tính bền bỉ

c)

- Chi phí

- Sự tăng trưởng về nhu cầu

- Tính bền bỉ

- Sự khác biệt sản xuất và tiêu dùng

- Tính bền vững

d)

- Chi phí

- Sự phức tạp của chuỗi giá trị

- Sự khác biệt sản xuất và tiêu dùng

- Tính bền vững