wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BC - 1,2

Total questions: 85

Worksheet time: 46mins

Name
Class
Date
1.

Cuốn nam dược thần hiệu với luận điểm Y học "Nam dược trị nam nhân" của danh y nào

a)

An Kỳ Sinh

b)

Hải Thượng lãn ông

c)

Lê hữu Trác

d)

Nguyễn bá tĩnh

2.

Đường dùng nào sau đây ảnh hưởng nhiều nhất đến sinh khả dụng của thuốc

a)

Tiêm tĩnh mạch

b)

Uống

c)

Đặt dưới lưỡi

d)

Tiêm bắp

3.

Đường dùng nào sau đây cho sinh khả dụng của thuốc cao nhất

a)

Uống

b)

Tiêm dưới da

c)

Tiêm bắp

d)

Tiêm tĩnh mạch

4.

Dạng bào chế nào sau đây không phải là dạng bào chế quy ước

a)

Dung dịch

b)

Elixir

c)

Potio

d)

Thuốc tác dụng kéo dài

5.

Chế phẩm là sản phẩm bào chế nói chung của một dược chất

a)

Đúng

b)

Sai

6.

Caludius Galenus ( 131-210 trước công nguyên), Được coi là người sáng lập ra môn bào chế

a)

Đúng

b)

Sai

7.

Biệt dược là chế phẩm bào chế lưu hành trên thị trường dưới một tên thương mại do ngành y tế đặt ra

a)

Đúng

b)

Sai

8.

Dược lực, dược lâm sàng ứng dụng để phối hợp dược chất trong dạng bào chế để hướng dẫn cho (a)   sử dụng chế phẩm bao chế hợp lý ,an toàn và hiệu quả

9.

Danh y lê hữu Trác có hiệu là

a)

Tuệ tĩnh sống ở thế kỷ XVIII

b)

Y tông tâm lĩnh sống ở thế kỷ XIII

c)

Hải Thượng lãn ông sống ở thế kỷ XVII

d)

"Ông già lười" sống ở thế kỷ XI

10.

Sắp xếp các thuốc uống sau theo thứ tự sinh khả dụng giảm dần khi dùng theo đường uống

a)

Dung dịch nước, viên nang, viên nén, viên bao, hỗn dịch

b)

Viên nang, viên nén, viên bao, hỗn dịch, dung dịch nước

c)

Dung dịch nước, viên nén, viên nang, viên bao

d)

Hỗn dịch, dung dịch nước, viên nang, viên bao, viên nén

11.

Dạng thuốc nào là hệ phân tán đồng thể

a)

Dung dịch

b)

Hỗn dịch

c)

Nhũ tương

d)

Thuốc bột

12.

Chế phẩm nào sau đây là biệt dược

a)

Thuốc tiêm vitamin B1

b)

Viên nén Paracetamol

c)

Viên nén Panadol

d)

Thuốc nhỏ mắt kẽm sulfat

13.

Dạng thuốc nào dược chất không phải qua giai đoạn hấp thu

a)

Potio

b)

Siro

c)

Thuốc tiêm bắp

d)

Thuốc tiêm tĩnh mạch

14.

Danh y Hải Thượng lãn ông chính là Nguyễn bá Tĩnh, ông tổ y học cổ truyền ở đầu thế kỷ XVIII

a)

Đúng

b)

Sai

15.

Danh y Nguyễn bá tĩnh- hiệu tuệ tĩnh viết cuốn "Y tông tâm lĩnh " ở thế kỷ XIII- XIV

a)

Đúng

b)

Sai

16.

Dung dịch thuốc được xếp vào hệ phân tán nào

a)

Đồng thể

b)

Dị thể

c)

Vi dị thể

d)

Dị thể và siêu vi dị thể

17.

Khi pha dung dịch cồn iốt 5 % phải thêm KI nhằm mục đích nào

a)

Làm tăng độ tan và độ ổn định của iod

b)

Làm tăng độ tan và tăng tác dụng của thuốc

c)

Có hạn sử dụng dài

d)

Làm giảm kích ứng của iốt

18.

Khái niệm nào là đúng nhất khi nói về Potio

a)

Là dạng thuốc nước ngọt chứa hàm lượng đường từ 10 -15%

b)

Là dạng thuốc lỏng có chứa lượng đường từ 20 - 25 % thường pha chế theo đơn và uống bằng thìa

c)

Là dạng thuốc lỏng ,có chứa từ 10 -15% đường ,có dùng thêm chất bảo quản, pha chế theo đơn và uống bằng thìa

d)

Là dạng thuốc nước ngọt chứa 20 - 25 % đường, pha chế dùng ngay

19.

Nhược điểm của ethanol khi dùng pha chế dung dịch thuốc

a)

Có tác dụng sát khuẩn

b)

Làm bền vững một số dược chất khi ở dạng lỏng

c)

Có thể làm tăng tác dụng điều trị của thuốc

d)

Có tác dụng dược lý riêng

20.

Chất nào sau đây dùng để thay thế saccarose cho bệnh nhân bị đái tháo đường

a)

Glucose

b)

Sorbitol

c)

Manitol

d)

Aspartam

21.

Dung dịch thuốc nào sau đây khi pha chế không được khuấy

a)

Dung dịch thuốc nhỏ mắt Chloramphenicol 0,4%

b)

Dung dịch Lugol

c)

Cồn A.S.A

d)

Dung dịch protacgon

22.

Khẳng định nào sau đây đúng với thuốc pha chế theo đơn

a)

Dùng thuốc sát với người bệnh (cá thể hóa điều trị cao)

b)

Có thể sản xuất đại trà

c)

Chi phí điều trị nhỏ

d)

Các cơ sở có thể tự pha chế được

23.

Khi pha dung dịch Lugol, mục đích của việc thêm KI là

a)

Làm tăng độ tan của Iod

b)

Giữ cho Iod bền vững

c)

Làm tăng tác dụng của Iod

d)

Làm giảm kích ứng của Iod

24.

Giai đoạn quan trọng nhất trong quá trình điều chế Siro đơn là

a)

Chuẩn bị nguyên liệu

b)

Hòa tan đường

c)

Điều chỉnh hàm lượng đường

d)

Làm trong

25.

Nước khử khoáng không thể dùng thay cho nước cất trong dạng bào chế nào

a)

Dung dịch tiêm

b)

Dung dịch dung ngoài

c)

Dung dịch uống

d)

Dung dịch thuốc nhỏ mắt

26.

Dung dịch thật là hệ phân tán trong đó

a)

Chất phân tán là phân tử hoặc ion

b)

Chất phân tán là các micelle

c)

Chất phân tán và môi trường tạo thành dung dịch cao phân tử

d)

Cả 3 đáp án đều đúng

27.

Độ tan của một chất là

a)

Số lượng gam tối thiểu của chất đó tan được trong 1ml dung môi ở 20 °C

b)

Số lượng gam tối đa của chất đó tan được trong 1ml dung môi ở 20 °C

c)

Số ml tối thiểu của dung môi hòa tan được 1 gam chất tan ở 20 °C

d)

Số ml tối đa của dung môi hòa tan được 1 gam chất tan ở 20 °C

28.

Trong công thức pha chế thuốc tiêm caffeine 7 %, vai trò của natri benzoat là

a)

Chất hiệp đồng tác dụng với cafein

b)

Chất làm tăng độ tan của cafein theo cơ chế của chất diện hoạt

c)

Chất làm tăng độ tan của cafein theo cơ chế trung gian hòa tan

d)

Chất làm tăng độ tan của cafein bằng cách điều chỉnh pH kiềm

29.

Dung dịch axít ascorbic bị phân hủy nhanh ở pH kiềm

a)

Oxy hoá

b)

Thuỷ phân

c)

Racemic hoá

d)

Tạo phức

30.

Chất chống oxy hóa nào dùng trong pha chế dung dịch vitamin C

a)

Natri bisulfit

b)

Hydroquinon propyl gallat

c)

Butyl hydroxy toluene

d)

Alpha tocopherol

31.

Sự co thể tích xảy ra khi trộn lẫn Ethanol với nước phần lớn do

a)

Lực liên kết Van der Waals

b)

Liên kết cộng hóa trị

c)

Liên kết hydro

d)

Liên kết ion

32.

Dung dịch thuốc là dạng thuốc thuộc hệ phân tán đồng thể

a)

Đúng

b)

Sai

33.

Dung dịch thuốc là dạng thuốc thuộc hệ phân tán dị thể

a)

Đúng

b)

Sai

34.

Thuốc tiêm tĩnh mạch được coi là sinh khả dụng 100 %

a)

Đúng

b)

Sai

35.

Uống dung dịch thuốc dễ nuốt hơn khi uống viên nén ,viên nang

a)

Đúng

b)

Sai

36.

Dung dịch thuốc nhỏ mũi là dung dịch dung trong

a)

Đúng

b)

Sai

37.

Hàm lượng đường trong Potio khoảng từ 40 đến 50%

a)

Đúng

b)

Sai

38.

Thuốc nước chanh rất dễ bị nhiễm vi sinh vật

a)

Đúng

b)

Sai

39.

Hàm lượng đường trong Siro thuốc khoảng từ 56 đến 64 %

a)

Đúng

b)

Sai

40.

Nước là dung môi có khả năng hòa tan nhiều chất không phân cực

a)

Đúng

b)

Sai

41.

Dầu parapin là một dung môi phân cực

a)

Đúng

b)

Sai

42.

Dung dịch thuốc chia liều chính xác hơn khi chia liều hỗn dịch thuốc

a)

Đúng

b)

Sai

43.

Trình tự hòa tan nào sau đây không đúng khi pha chế dung dịch thuốc

a)

Chất khó tan hoặc chậm tan hòa tan trước

b)

Các chất chống oxy hóa, hệ đệm, chất bảo quản hòa tan trước

c)

Chất làm thơm, chất dễ bay hơi hòa tan sau cùng

d)

Các chất phụ, tá dược hòa tan trước khi hòa tan dược chất

44.

Nước là dung môi có khả năng hòa tan nhiều chất không phân cực

a)

Đúng

b)

Sai

45.

Ưu điểm chính về mặt sinh khả dụng của dung dịch thuốc là

a)

Dược chất được hấp thu nhanh

b)

Sự hấp thu dược chất không bị ảnh hưởng bởi thức ăn

c)

Thời gian lưu thuốc ở dạ dày ngắn

d)

Dược chất ít bị chuyển hóa lần đầu qua gan

46.

Nhược điểm lớn nhất của dung dịch thuốc so với dạng thuốc rắn là

a)

Phân liều không chính xác

b)

Dễ bị vi khuẩn, nấm mốc

c)

Thể tích cồng kềnh

d)

Dược chất thường kém ổn định hơn

47.

Biện pháp tốt nhất để tăng hiệu suất lọc dung dịch thuốc là

a)

Đun nóng dung dịch

b)

Thỉnh thoảng thay màng lọc

c)

Tăng chênh lệch áp suất 2 bên màng lọc

d)

Dùng thêm chất trợ lọc

48.

Để hòa tan nhanh Dược chất khi pha chế dung dịch thuốc, biện pháp tốt nhất là

a)

Nghiền mịn dược chất

b)

Dùng nhiệt độ cao

c)

Tăng cường khuấy trộn

d)

Thay đổi dung môi hòa tan

49.

Để chống oxy hóa cho dung dịch dầu người ta thường dùng

a)

Vitamin A

b)

Vitamin K

c)

Vitamin D

d)

Vitamin e

50.

Phương pháp điều chế nước thơm hay dùng nhất

a)

Dùng ethanol làm trung gian hòa tan tinh dầu

b)

Dùng bột talc làm trung gian phân tán tinh dầu vào nước

c)

Dùng chất diện hoạt Tween 20 làm trung gian hòa tan

d)

cất kéo hơi nước lấy tinh dầu

51.

Theo dược điển Việt Nam IV công thức pha chế Siro đơn theo cách hòa tan nóng là

a)

160g đường/ 100ml nước

b)

165g đường/ 100ml nước

c)

180g đường/ 100ml nước

d)

185g đường/100ml nước

52.

Trong công thức pha chế thuốc tiêm Quinin, vai trò của uretan là:

Thuốc tiêm quinin:

Quinin clohydrat 30g

Uretan 30g

Nước cất pha tiêm vd 100ml

a)

Chất hiệp đồng tác dụng với quinin

b)

Chất làm tăng độ tan của quinin theo cơ chế của chất diện hoạt

c)

Chất làm tăng độ tan của quinin theo cơ chế tạo phức dễ tan

d)

Chất làm tăng độ tan giờ làm trung gian liên kết chất tan và dung môi

53.

Trong công thức pha chế sau, vai trò của Tween là:

Tinh dầu hồi 2g

Tween 20g

Ethanol 90% 300g

Nước cất 678g

a)

Chất hiệp đồng tác dụng với tinh dầu hồi

b)

Chất làm tăng độ phân tán của tinh dầu hồi theo cơ chế chất diện hoạt làm trung gian hòa tan

c)

Chất làm tăng độ phân tán của tinh dầu hồi theo cơ chế tạo phức dễ tan

d)

Chất làm tăng độ tan của tinh dầu hồi

54.

Trong quá trình bảo quản dung dịch thuốc, để hạn chế phản ứng oxy hóa xảy ra trong dung dịch thuốc có thể áp dụng biện pháp nào

a)

Thêm chất chống oxy hóa vào công thức

b)

Điều chỉnh pH dung dịch về pH ổn định của dược chất

c)

Dùng các chất tạo phức để bất hoạt ion kim loại

d)

Tất cả các phương án trên

55.

Thuốc viên nén có sinh khả dụng tương đương thuốc tiêm

a)

Đúng

b)

Sai

56.

Uống dung dịch thuốc có tác dụng chậm hơn so với uống cùng liều dạng thuốc viên

a)

Đúng

b)

Sai

57.

Dung dịch thuốc là một hệ đồng nhất nên việc chia liều chính xác hơn khi chia liều hỗn dịch thuốc

a)

Đúng

b)

Sai

58.

Khi bào chế thành dung dịch, dược chất thường ổn định hơn khi bào chế ở dạng thuốc rắn

a)

Đúng

b)

Sai

59.

Vị khó chịu của dược chất khi pha thành dung dịch thường yếu hơn khi bào chế ở dạng thuốc rắn

a)

Đúng

b)

Sai

60.

Việc chia liều dung dịch thuốc kém chính xác hơn các dạng thuốc đã phân liều

a)

Đúng

b)

Sai

61.

Dung dịch thuốc tiêm là dung dịch dung trong

a)

Đúng

b)

Sai

62.

Các chế phẩm elixir tương đối ổn định, khó bị nhiễm vi sinh vật

a)

Đúng

b)

Sai

63.

Khi pha dung dịch thuốc cần phải biết được độ tan của dược chất

a)

Đúng

b)

Sai

64.

Ethanol không thể trộn lẫn với glycerin và nước để tạo thành hỗn hợp dung môi có khả năng hòa tan nhiều dược chất ít tan trong nước

a)

Đúng

b)

sai

65.

Uống dung dịch thuốc dễ nuốt hơn khi uống viên nén, viên nang

a)

Đúng

b)

Sai

66.

Glycerin Có thể hòa tan các axít hữu cơ, các alcaloid và tanin

a)

Đúng

b)

Sai

67.

Dầu thực vật có thể hòa tan được salol, long não

a)

Đúng

b)

Sai

68.

Thuốc tiêm tĩnh mạch được coi là sinh khả dụng 100 %

a)

Đúng

b)

Sai

69.

Uống dung dịch thuốc có tác dụng chậm hơn so với uống cùng liều dạng thuốc viên nén

a)

Đúng

b)

Sai

70.

Potio là dạng thuốc nước có vị ngọt, chứa một hay nhiều dược chất, thường pha chế.., Dùng uống từng thìa

(a)  

71.

Elixir Là những chế phẩm cồn thuốc ngọt, chứa một hay nhiều dược chất và có hàm lượng cao các alcol như ethanol, propylen glcol và (a)  

72.

Dung môi có độ phân cực lớn nhất là dung môi nào

a)

Ethanol

b)

Propylenglycol

c)

Nước

d)

Glycerin

73.

Điểm khác nhau cơ bản giữa elixir bà Potio

a)

Có thể pha chế hàng loạt

b)

Có tỷ lệ lớn alcol

c)

Có độ ổn định cao

d)

Có sinh khả dụng tốt hơn

74.

Trong thực tế sản xuất, người ta làm thơm dung dịch thuốc bằng cách

a)

Cất kéo hơi nước dược liệu tạo nước thơm, hòa tan dược chất

b)

Phân tán tinh dầu vào nước nhờ bột talc, hòa tan dược chất

c)

Phân tán tinh dầu vào Tween, hòa tan vào dung dịch thuốc

d)

Phân tán tinh dầu vào nước nhờ span, hòa tan dược chất

75.

Ưu điểm nổi bật nhất của hỗn hợp dung môi propylenglycol- ethanol- Glycerin- Nước trong pha chế dung dịch thuốc là

a)

Hòa tan được nhiều dược chất ít tan và dễ bị oxy hóa trong nước

b)

Hòa tan được nhiều dược chất ít tan và dễ bị thủy phân trong nước

c)

Hòa tan được nhiều dược chất ít tan và dễ bị nhiễm khuẩn trong nước

d)

Hòa tan được nhiều dược chất ít tan trong nước

76.

Màng lọc nào có khả năng loại bỏ vi khuẩn khi tiến hành lọc dung dịch thuốc

a)

Tấm lọc Sei EK 1 - 1,2 micromet

b)

Phễu thuỷ tinh xốp G5

c)

Nến sứ L3 1 - 1,2 micromet

d)

Màng lọc Sartorius 0,22 micromet

77.

Để hạn chế sự thủy phân trong dung dịch thuốc có thể áp dụng phương pháp nào

a)

Điều chỉnh pH phù hợp

b)

Thêm natri bisulfit trong công thức

c)

Thêm alpha tocopherol trong công thức

d)

Thêm ethylendiamin tetraacetic acid

78.

Chất hoạt động bề mặt có cấu trúc đặc trưng như sau

a)

Có nhóm thân nước

b)

Có nhóm thân dầu

c)

Có nhóm thần nước và có nhóm thân dầu trong cùng một phân tử

d)

Có điện tích dương

79.

Uống kali clorid Dưới dạng dung dịch ít kích ứng niêm mạc hơn khi dùng dưới dạng thuốc rắn

a)

Đúng

b)

Sai

80.

Một chế phẩm thuốc tiêm - tiêm truyền có 2 thành phần chính là dược chất và tá dược

a)

Đúng

b)

Sai

81.

Siro đơn chế nguội điều chế theo công thức 165 gam đường và 100 gam nước

a)

Đúng

b)

Sai

82.

Dung dịch thuốc là những chế phẩm lỏng, trong suốt, chứa một hoặc nhiều dược chất (a)   trong một dung môi hoặc hỗn hợp dung môi

83.

Trong khi uống dung dịch thuốc, dược chất được hấp thu ngay từ dung dịch, không phải trải qua quá trình giải phóng và (a)   dược chất như khi uống thuốc viên

84.

Nói chung, các dung dịch thuốc là môi trường thuận lợi cho sự phát triển của các vi sinh vật nên dung dịch thuốc dễ bị (a)   , gây hỏng thuốc và không đảm bảo an toàn khi sử dụng

85.

Dung dịch thật là dung dịch có chất tan (a)   trong dung môi dưới dạng các phân tử hay ion