NEW
Font size
WorksheetsVLKT2
Total questions: 80
Worksheet time: 40mins
Số nguyên tử trong một ô cơ sở của mạng lập phương tâm mặt (A1) là bao nhiêu?
3
4
5
6
Số nguyên tử trong một ô cơ sở của mạng lập phương tâm khối (A2) là bao nhiêu?
2
3
4
5
Số nguyên tử trong một ô cơ sở của mạng lục giác xếp chặt (A3) là bao nhiêu?
3
4
5
6
Mật độ xếp chặt khối (Mv) của mạng lập phương tâm mặt (A1) là bao nhiêu?
68%
74%
80%
91%
Mật độ xếp chặt khối (Mv) của mạng lập phương tâm khối (A2) là bao nhiêu?
68%
74%
80%
91%
Mật độ xếp chặt khối (Mv) của mạng lục giác xếp chặt (A3) là bao nhiêu?
68%
74%
80%
91%
Sự tạo thành hạt kim loại gồm bao nhiêu giai đoạn?
2
3
4
5
Các yếu tố ảnh hưởng đến kích thước hạt kim loại:
Tốc độ tạo mầm và tốc độ phát triển mầm
Giảm độ quá nguội
Kiểu mạng tinh thể
Cả 3 đáp án trên
Những kim loại có kiểu mạng lập phương tâm mặt (A1)
Al, Mo, Cr
Feα, Cr, Mo
Feγ, Al, Cu
Al, Cu, Cr
Những kim loại có kiểu mạng lục giác xếp chặt (A3)
Mg, Ti, Zn
Feα, Cr, Mo
Feγ, Al, Cu
Al, Cu, Ag
Trong các chỉ tiêu sau, chỉ tiêu nào là quan trọng nhất đối với các chi tiết lò xo, nhíp?
Giới hạn bền
Giới hạn đàn hồi
Giới hạn chảy
Độ bền phá hủy
Trong các chỉ tiêu sau, chỉ tiêu nào là quan trọng nhất đối với các chi tiết lắp ghép?
Giới hạn bền
Giới hạn đàn hồi
Giới hạn chảy
Độ bền phá hủy
Trong các chỉ tiêu sau, chỉ tiêu nào là quan trọng nhất đối với các chi tiết kết cấu thông thường?
Giới hạn bền
Giới hạn đàn hồi
Giới hạn chảy
Độ bền phá hủy
Điều kiện xảy ra "phá hủy dẻo" trong điều kiện tải trọng tĩnh
σtải trọng > σtách đứt > σchảy
σtải trọng < σtách đứt < σchảy
σtải trọng = σtách đứt > σchảy
σtải trọng = σtách đứt < σchảy
Điều kiện xảy ra "phá hủy giòn" trong điều kiện tải trọng tĩnh
σchảy < σtải trọng < σtách đứ
σchảy > σtải trọng > σtách đứ
σchảy = σtải trọng < σtách đứt
σchảy = σtải trọng > σtách đứt
Phá hủy giòn của vật liệu là dạng phá hủy:
Xảy ra tức thời
Có vết nứt dạng phẳng
Hầu như không có biến dạng dẻo
Kèm theo sự vỡ vụn của vật liệu
Phá hủy mỏi là dạng phá hủy của vật liệu khi:
Tải trọng thay đổi theo hình sin
Tải trọng thay đổi theo chu kỳ
Tải trọng thay đổi theo thời gian
Tải trọng thay đổi dưới điều kiện nhiệt độ cao
Trong giản đồ pha sắt-cácbon, chuyển biến "cùng tích" khi làm nguội chậm xảy ra ở nhiệt độ nào?
727oC
1147°C
1392°C
1499°C
Trong giản đồ pha sắt-cácbon, chuyển biến "cùng tinh" khi làm nguội chậm xảy ra ở nhiệt độ nào?
727oC
1147oC
1392oC
1499oC
Trong giản đồ pha sắt-cácbon, chuyển biến "bao tinh" khi làm nguội chậm xảy ra ở nhiệt độ nào?
727oC
1147oC
1392oC
1499oC
Peclit là hỗn hợp cùng tích của?
α + Xe
α + γ
γ + Xe
α + L
Ledeburit ở nhiệt độ dưới 727°C và 4.3%C là hỗn hợp cùng tinh của?
α + Xe
P + Xe
γ + Xe
α + L
Ledeburit ở nhiệt độ (727÷1147) °C và 4.3%C là hỗn hợp cùng tinh của?
α + Xe
P + Xe
γ + Xe
α + L
Trong các tổ chức pha dưới đây, tổ chức pha nào là "một" pha:
Ferit
Peclit tấm
Peclit hạt
Ledeburit
Trong các tổ chức pha dưới đây, tổ chức pha nào là "hai" pha:
Ferit
Austenit
Xementit
Ledeburit
Giới hạn hàm lượng cacbon trong thép là:
0.76%
2.14%
4.3%
6.67%
Giới hạn hòa tan cacbon nhỏ nhất trong Ferit (α) là:
0.006%
0.02%
0.76%
2.14%
Giới hạn hòa tan cacbon nhỏ nhất trong Austenit (γ) là:
0.006%
0.02%
0.76%
2.14%
Hàm lượng cacbon tối thiểu có trong gang là:
0.76%
2.14%
4.3%
6.67%
Từ giản đồ pha Fe-C, các điểm tới hạn của thép gồm:
A1, A2, A3
A1, A2, Acm
A1, A3, Acm
Ac1, Ac2, Acm
Hiểu thế nào là vật liệu có cơ tính tổng hợp cao?
Độ bền cao, độ cứng cao
Độ bền cao, độ dẻo cao
Độ bền cao, chống biến dạng dẻo tốt
Độ bền cao, độ cứng cao, độ dẻo cao
So với thép, gang nhìn chung có cơ tính tổng hợp:
Tốt hơn
Kém hơn
Như nhau
Không so sáng được
Gang xám là gang có graphit ở dạng:
Tấm
Cầu
Cụm bông
Cả 3 dạng trên
Gang cầu là gang có graphit ở dạng:
Tấm
Cầu
Cụm bông
Cả 3 dạng trên
Gang dẻo là gang có graphit ở dạng:
Tấm
Cầu
Cụm bông
Cả 3 dạng trên
Theo TCVN 1659-75, mác GX15-32, là gang xám có:
σu = 32 kG/mm2
σ0.2 = 32 kG/mm2
σf = 32 kG/mm2
0.32%C
Theo TCVN 1659-75, mác GC60-2, là gang cầu có:
σk = 60 kG/mm2
σ0.2 = 60 kG/mm2
σf = 60 kG/mm2
0.6%C
Theo TCVN 1659-75, mác GZ55-4, là gang dẻo có:
σk = 40 kG/mm2
δ = 4%
σ0.2 = 55 kG/mm2
0.55%C
Trong các loại gang sau, gang nào thường được "sử dụng làm ổ trượt"
Gang cầu
Gang dẻo
Gang xám
Gang trắng
Trong các loại gang sau, gang nào thường được "sử dụng làm trục khuỷu, trục cán"
Gang cầu
Gang dẻo
Gang xám
Gang trắng
Đối với thép cacbon, độ bền đạt giá trị cực đại khi hàm lượng cacbon thuộc khoảng nào:
(0.3÷0.5)%C
(0.6÷0.7)%C
(0.8÷1.0)%C
(1.0÷1.2)%C
Phân loại thép cacbon theo độ sạch của tạp chất, thép cacbon chất lượng thường là:
P, S ≤ 0.05
P, S ≤ 0.04
P, S ≤ 0.03
P, S ≤ 0.02
Phân loại thép cacbon theo độ sạch của tạp chất, thép cacbon chất lượng tốt là:
P, S ≤ 0.05
P, S ≤ 0.04
P, S ≤ 0.03
P, S ≤ 0.02
Phân loại thép cacbon theo độ sạch của tạp chất, thép cacbon chất lượng cao là:
P, S ≤ 0.05
P, S ≤ 0.04
P, S ≤ 0.03
P, S ≤ 0.02
Phân loại thép cacbon theo độ sạch của tạp chất, thép cacbon chất lượng rất cao là:
P, S ≤ 0.05
P, S ≤ 0.04
P, S ≤ 0.03
P, S ≤ 0.02
Phân loại thép cacbon theo phương pháp khử O2, thép sôi là thép:
Khử O2 chưa triệt để
Khử O2 triệt để
Khử O2 bằng fero Mn
Khử O2 bằng fero Si
Phân loại thép cacbon theo phương pháp khử O2, thép lặng là thép:
Khử O2 chưa triệt để
Khử O2 triệt để
Khử O2 bằng fero Mn
Khử O2 bằng fero Si
Các loại thép di chuyền hạt nhỏ
Thép hợp kim và thép chịu nhiệ
Thép sôi, thép hợp kim Mn, Ti, Cu
Thép cacbon cao và thép sau biến dạng dẻo
Thép khử oxy triệt để và thép hợp kim Ti, V
Chuyển biến khi làm nguội đẳng nhiệt của Austenit quá nguội ở 700°C
γ → P
γ → X
γ → T
γ → B
Chuyển biến khi làm nguội đẳng nhiệt của Austenit quá nguội ở 600÷700°C
γ → P
γ → X
γ → T
γ → B
Chuyển biến khi làm nguội đẳng nhiệt của Austenit quá nguội ở 500÷600°C
γ → P
γ → X
γ → T
γ → B
Chuyển biến khi làm nguội đẳng nhiệt của Austenit quá nguội ở < 500°C
γ → P
γ → X
γ → T
γ → B
Chuyển biến của Austenit khi làm nguội chậm cùng lò:
γ → P
γ → X
γ → T
γ → M
Chuyển biến của Austenit khi làm nguội chậm trong không khí tĩnh:
γ → P
γ → X
γ → T
γ → M
Chuyển biến của Austenit khi làm nguội chậm trong không khí nén:
γ → P
γ → X
γ → T
γ → M
Chuyển biến của Austenit khi làm nguội chậm trong dầu:
γ → P
γ → X
γ → T+M
γ → M
Chuyển biến của Austenit khi làm nguội chậm trong nước:
γ → P
γ → X
γ → T+M
γ → M
Mục đích của Ủ là gì?
Giảm độ cứng
Tăng độ dẻo
Làm nhỏ hạt
Cả 3 phương pháp trên
Trong các phương pháp Ủ sau, phương pháp nào ủ không có chuyển biến pha?
Ủ thấp
Ủ hoàn toàn
Ủ không hoàn toàn
Cả 3 phương pháp trên
Trong các phương pháp Ủ sau, phương pháp nào ủ có chuyển biến pha?
Ủ hoàn toàn
Ủ không hoàn toàn
Ủ đẳng nhiệt
Cả 3 phương pháp trên
Nhiệt độ ủ kết tinh lại là:
200÷300°C
200÷600°C
450÷300°C
600÷700°C
Nhiệt độ ủ không hoàn toàn của thép CD120 là:
650°C
750°C
850°C
950°C
Nhiệt độ ủ khuếch tán là:
(700÷800)°C
(800÷900)°C
(900÷1000)°C
(1100÷1150)°C
Nhiệt độ tôi của thép cacbon trước cùng tích là:
Ac1 + (10÷20)°C
Ac1 + (30÷50)°C
Ac3 + (10÷20)°C
Ac3 + (30÷50)°C
Nhiệt độ tôi của thép cacbon sau cùng tích là:
Ac1 + (10÷20)°C
Ac1 + (30÷50)°C
Ac3 + (10÷20)°C
Ac3 + (30÷50)°C
Nhiệt độ tôi của thép hợp kim thấp là:
Nhiệt độ tôi của thép cacbon tương đương + (10÷20)°C
Nhiệt độ tôi của thép cacbon tương đương + (30÷50)°C
Tra sổ tay nhiệt luyện đối với từng mác thép cụ thể
Ac3 + (30÷50)°C
Nhiệt độ tôi của thép hợp kim trung bình và cao là
Nhiệt độ tôi của thép cacbon tương đương + (10÷20)°C
Nhiệt độ tôi của thép cacbon tương đương + (30÷50)°C
Tra sổ tay nhiệt luyện đối với từng mác thép cụ thể
Ac3 + (30÷50)°C
Ram thấp được sử dụng cho các chi tiết sau khi tôi như:
Khuôn dập nguội, dao cắt
Lò xo, nhíp
Trục, bánh răng
Cả 3 loại trên
Ram trung bình được sử dụng cho các chi tiết sau khi tôi như:
Khuôn dập nguội, dao cắt
Lò xo, nhíp
Trục, bánh răng
Cả 3 loại trên
Ram cao được sử dụng cho các chi tiết sau khi tôi như:
Khuôn dập nguội, dao cắt
Lò xo, nhíp
Trục, bánh răng
Cả 3 loại trên
Chọn mác thép dùng làm trục khuỷu trong các động cơ nhỏ với chế độ nhiệt luyện tôi và ram cao:
20Cr
20CrNi
18CrMnTi
C45
Chọn mác thép dùng làm bánh răng máy cắt kim loại với chế độ nhiệt luyện tôi và ram cao:
C40
20CrNi
C45
40Cr
Thép làm khuôn chồn ép
C25
C45
CD120
30Cr2W8V
Đường kính tôi thấu của thép có độ thấm tôi cao
25 mm
35 mm
75 mm
100 mm
Loại thép nào sau đây không phải là thép kết cấu:
Thép Cacbon
Thép đàn hồi
Thép gió
Thép hóa tốt
Thành phần hóa học chủ yếu của thép làm dao năng suất cao?
V, Cr, Va, Co, Mo
Cr, Ni, Si, P, S
V, Co, Mo, Mn, Cr
Cr, Si, V, Ti, Mn
Thép gió cứng nóng tới nhiệt độ khoảng:
500 ÷ 550°C
600 ÷ 650°C
550 ÷ 600°C
650 ÷ 700°C
BK8 là?
Hợp kim cứng 1 cacbit
Hợp kim cứng 2 cacbit
Hợp kim cứng 3 cacbit
Thép gió
T15K6 gồm?
15%TiC, 6%Cr và còn lại 79%WC
15%TiC, 6%Co và còn lại 79%WC
15%TiC, 6%Mn và còn lại 79%WC
15%TiC, 6%Ni và còn lại 79%WC
Babit là gì?
Hợp kim ổ trượt trên cơ sở của kim loại có nhiệt độ chảy thấp
Hợp kim ổ trượt trên cơ sở của kim loại có nhiệt độ chảy cao
Hợp kim chịu được áp lực lớn
Hợp kim ổ trượt có hệ số ma sát nhỏ
