wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề cương Triết trắc nghiệm

Total questions: 84

Worksheet time: 42mins

Name
Class
Date
1.

Hãy sắp xếp theo trình tự xuất hiện từ sớm nhất đến muộn nhất các hình thức thế giới quan sau: Triết học, tôn giáo, thần thoại.

a)

Tôn giáo - thần thoại - triết học

b)

Thần thoại - tôn giáo - triết học

c)

Triết học - tôn giáo - thần thoại

2.

Triết học ra đời vào thời gian nào?

a)

Thiên niên kỷ II. TCN

b)

Thế kỷ VIII – thế kỷ VI. trước CN

c)

Thế kỷ II sau CN

3.

Triết học ra đời sớm nhất ở đâu?

a)

Ấn Độ, Trung Quốc, Hy Lạp

b)

Ai Cập, Ấn Độ, Trung Quốc

c)

Trung Quốc, Hy Lạp, Đức

4.

Triết học nghiên cứu thế giới như thế nào?

a)

Như một đối tượng vật chất cụ thể nhất định

b)

Như một hệ đối tượng vật chất

c)

Như một chỉnh thể thống nhất

5.

Triết học ra đời trong điều kiện nào?

a)

Xã hội phân chia thành giai cấp

b)

Xuất hiện tầng lớp lao động trí óc

c)

Tư duy của con người đạt trình độ khái quát cao

6.

Xuất phát điểm dẫn tới sự ra đời của Triết học?

a)

Từ thực tiễn, do nhu cầu của thực tiễn.

b)

Từ sự suy tư của con người về bản thân mình

c)

Từ sự sáng tạo của nhà tư tưởng

7.

Phép biện chứng của Hêghen là:

a)

Phép biện chứng duy vật

b)

Phép biện chứng tự phát

c)

Phép biện chứng duy tâm khách quan.

8.

Theo Hêghen khởi nguyên của thế giới là gì?

a)

Nguyên tử

b)

Ý niệm tuyệt đối.

c)

Nước

9.

Trong triết học của Hêghen giữa tinh thần và tự nhiên quan hệ với nhau như thế nào?

a)

Tinh thần là kết quả phát triển của tự nhiên

b)

Tự nhiên là sản phẩm của tinh thần, là một tồn tại khác của tinh thần.

10.

Triết học ra đời cả ở phương Đông và phương Tây vào thời điểm nào trong lịch sử?

a)

Trung đại

b)

Cổ đại.

c)

Cận đại

11.

Tri thức lý luận xuất hiện sớm nhất trong lịch sử các loại hình lý luận của nhân loại

a)

Văn học

b)

Triết học

c)

Sử học

12.

Hình thức tư duy lý luận đầu tiên trong lịch sử tư tưởng nhân loại có thể thay thế được cho tư duy huyền thoại và tôn giáo là:

a)

Triết học

b)

Sử học

c)

Kinh tế học

13.

Sự hình thành, phát triển của tư duy trừu tượng, năng lực khái quát trong nhận thức của con người là nguồn gốc nào của triết học?

a)

Nguồn gốc nhận thức của triết học.

b)

Nguồn gốc xã hội của triết học

14.

Triết học ra đời trong thời điểm nào của lịch sử các phương thức sản xuất?:

a)

Chế độ chiếm hữu nô lệ tan rã, chế độ phong kiến hình thành

b)

Chế độ phong kiến tan ra, chế độ tư bản chủ nghĩa hình thành

15.

Vai trò của triết học trong mối quan hệ với thế giới quan của con người?

a)

Cơ sở của thế giới quan

b)

Hạt nhân của thế giới quan.

16.

Có những nguồn gốc nào dẫn tới sự ra đời của Triết học?

a)

Nguồn gốc nhận thức, nguồn gốc xã hội.

b)

Nguồn gốc xã hội, nguồn gốc tự nhiên

17.

Thành phần chủ yếu của thế giới quan là gì?

a)

Tri thức

b)

Niềm tin

c)

Lý tưởng

18.

Tính chất căn bản trong quan điểm duy vật của C. Mác và Ph. Ăngghen?

a)

Chủ nghĩa duy vật

b)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng.

19.

Chủ nghĩa duy tâm khác tôn giáo là do:

a)

CNDT được xây dựng trên cơ sở tri thức.

b)

CNDT được xây dựng trên cơ sở ý chí

20.

Nhà triết học nào cho nước là thực thể đầu tiên của thế giới và quan điểm đó thuộc lập trường triết học nào?

a)

Talét - chủ nghĩa duy vật tự phát.

b)

Điđrô - Chủ nghĩa duy vật biện chứng

21.

Nhà triết học nào coi lửa là thực thể đầu tiên của thế giới và đó là lập trường triết học nào?

a)

Đêmôcrít, - chủ nghĩa duy vật tự phát

b)

Hêraclít, - chủ nghĩa duy vật tự phát.

22.

Nhà triết học nào cho nguyên tử và khoảng không là thực thể đầu tiên của thế giới và đó là lập trường triết học nào?

a)

Đêmôcrít, chủ nghĩa duy vật tự phát.

b)

Hêraclít, chủ nghĩa duy vật tự phát

23.

Đồng nhất vật chất nói chung với một vật thể hữu hình cảm tính đang tồn tại trong thế giới bên ngoài là quan điểm của trường phái triết học nào?

a)

Chủ nghĩa duy vật chất phác.

b)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

24.

Đồng nhất vật chất nói chung với nguyên tử - một phần tử vật chất nhỏ nhất, đó là quan điểm của trường phái triết học nào?

a)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

b)

Chủ nghĩa duy tâm.

25.

Phương pháp tư duy nào chi phối những hiểu biết triết học duy vật về vật chất ở thế kỷ XVII - XVIII?

a)

Phương pháp biện chứng duy vật

b)

Phương pháp siêu hình máy móc.

26.

Theo Ph.Ăngghen, vấn đề cơ bản của mọi triết học, đặc biệt triết học hiện đại là mối quan hệ giữa:

a)

Tư duy với tồn tại

b)

Chủ thể và khách thể

27.

Mặt thứ nhất của vấn đề cơ bản của triết học trả lời câu hỏi:

a)

Giữa ý thức và vật chất thì cái nào có trước, cái nào có sau?

b)

Bản chất của thế giới là gì?

28.

Nhà tư tưởng sáng lập chủ nghĩa Mác?

a)

Mác và Ph.Ăngghen.

b)

C.Mác

29.

Nhà tư tưởng có công lao lớn trong bảo vệ và phát triển chủ nghĩa Mác?

a)

Ph.Ăngghen

b)

V.I.Lênin

30.

Triết học Mác ra đời vào thời gian nào?

a)

Những năm 30 của thế kỷ XIX.

b)

Những năm 40 của thế kỷ XIX.

31.

Nguồn gốc lý luận trực tiếp của triết học Mác là gì?

a)

Triết học cổ điển Đức.

b)

Kinh tế chính trị cổ điển Anh

32.

Điều kiện kinh tế - xã hội cho sự ra đời của triết học Mác - Lênin?

a)

Giai cấp vô sản ra đời và trở thành lực lượng chính trị - xã hội độc lập

b)

Nhu cầu của giai cấp bị trị

33.

Nguồn gốc lý luận của chủ nghĩa Mác là gì?

a)

Triết học cổ điển Đức.

b)

Kinh tế chính trị học cổ điển Anh

34.

C.Mác và Ph. Ăngghen đã trực tiếp kế thừa tư tưởng của nhà triết học nào sau đây để xây dựng học thuyết triết học của mình?

a)

Hêghen

b)

Kantơ

35.

Ba phát minh trong khoa học tự nhiên: định luật bảo toàn và chuyển hoá năng lượng, học thuyết tế bào, học thuyết tiến hoá chứng minh thế giới vật chất có tính chất gì?

a)

Tính chất tách rời của thế giới vật chất

b)

Tính chất biện chứng của sự vận động và phát triển của thế giới vật chất

c)

Tính chất không tồn tại thực của thế giới vật chất

d)

Tính chất tĩnh tại của thế giới vật chất

36.

Phát minh nào trong khoa học tự nhiên nửa đầu thế kỷ XIX vạch ra nguồn gốc tự nhiên của con người, chống lại quan điểm tôn giáo?

a)

Học thuyết tế bào

b)

Học thuyết tiến hoá

c)

Định luật bảo toàn và chuyển hoá năng lượng

d)

Học thuyết tế bào và học thuyết tiến hoá

37.

Phát minh nào trong khoa học tự nhiên nửa đầu thế kỷ XIX vạch ra sự thống nhất giữa thế giới động vật và thực vật?

a)

Học thuyết tế bào

b)

Học thuyết tiến hoá

c)

Định luật bảo toàn và chuyển hoá năng lượng

d)

Học thuyết tế bào và học thuyết tiến hoá

38.

Chính sách kinh tế mới ở Nga đầu thế kỷ XX do ai đề xuất?

a)

Plêkhanốp

b)

Xtalin

c)

V.I. Lênin

d)

C.Mác

39.

C.Mác bảo vệ luận án tiến sĩ năm bao nhiêu tuổi?

a)

20 tuổi

b)

22 tuổi

c)

24 tuổi (23 tuổi)

d)

26 tuổi

40.

Đối tượng nghiên cứu của triết học Mác – Lênin là:

a)

Mối quan hệ giữa vật chất và ý thức trên lập trường duy vật biện chứng

b)

Mối quan hệ giữa vật chất và ý thức

c)

Mối quan hệ giữa vật chất và ý thức trên lập trường duy tâm

d)

Mối quan hệ giữa vật chất và ý thức trên lập trường duy tâm chủ quan

41.

C.Mác và Ph.Ăngghen đã đưa ra quan điểm duy vật lịch sử trên lập trường của giai cấp nào?

a)

Tư sản

b)

Công nhân

c)

Phong kiến

d)

Nông dân

42.

Đối tượng nghiên cứu của triết học Mác – Lênin là:

a)

Những quy luật chung nhất của tự nhiên

b)

Những quy luật chung nhất của xã hội

c)

Những quy luật chung nhất của tư duy

d)

Những quy luật chung nhất của tự nhiên, xã hội và tư duy

43.

Triết học Mác – Lênin là triết học:

a)

Duy vật siêu hình

b)

Duy vật biện chứng

c)

Duy vật chất phác

d)

Duy tâm chủ quan

44.

Với tư cách là phép biện chứng, triết học Mác – Lênin là:

a)

Phép biện chứng duy tâm

b)

Phép biện chứng tự phát

c)

Phép biện chứng duy vật

d)

Phép biện chứng tự phát và duy vật

45.

Hai chức năng cơ bản của triết học Mác – Lênin là:

a)

Chức năng nhận thức và giáo dục

b)

Chức năng thế giới quan và phương pháp luận

c)

Chức năng dự báo và phê phán

d)

Chức năng định hướng và dẫn dắt

46.

C.Mác và Ph.Ăngghen coi triết học của mình là "vũ khí tinh thần" của giai cấp nào?

a)

Tư sản

b)

Vô sản

c)

Phong kiến

d)

Nông dân

47.

Triết học Mác là lý luận khoa học vì mục tiêu giải phóng con người, trước hết là giải phóng lực lượng nào?

a)

Giai cấp công nhân, nhân dân lao động

b)

Giai cấp công nhân, giai cấp tư sản

c)

Giai cấp công nhân, giai cấp phong kiến

d)

Giai cấp công nhân, giai cấp nông dân

48.

C.Mác và Ph.Ăngghen đã vận dụng quan điểm duy vật biện chứng vào nghiên cứu lịch sử xã hội, sáng tạo ra:

a)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

b)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan

c)

Chủ nghĩa duy vật lịch sử

d)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

49.

Thực chất bước chuyển cách mạng trong triết học do C.Mác và Ph.Ăngghen thực hiện là nội dung nào sau đây? a. Thống nhất phép biện chứng và thế giới quan duy vật trong một hệ thống triết học b. Xây dựng được chủ nghĩa duy vật lịch sử c. Xác định đối tượng triết học và khoa học tự nhiên, chấm dứt quan niệm sai lầm cho triết học là khoa học của mọi khoa học. d. Xác định đối tượng triết học khoa học tự nhiên

a)

a+b+c

b)

a+b+d

c)

b+c+d

d)

a+c+d

50.

V.I. Lênin bổ sung và phát triển triết học Mác trong hoàn cảnh nào?

a)

Chủ nghĩa tư bản thế giới chưa ra đời

b)

Chủ nghĩa tư bản độc quyền ra đời

c)

Chủ nghĩa tư bản ở giai đoạn tự do cạnh tranh

d)

Chế độ phong kiến chuyển sang chế độ tư bản

51.

Tác phẩm "Bút ký triết học" là của tác giả nào?

a)

C. Mác

b)

V.I. Lênin

c)

Ph. Ăngghen

d)

Hêghen

52.

Tác giả của luận điểm về khả năng thắng lợi của cách mạng vô sản ở một nước riêng lẻ, không phải ở trình độ cao về kinh tế?

a)

C. Mác

b)

V.I. Lênin

c)

Ph. Ăngghen

d)

Hồ Chí Minh

53.

Vấn đề cơ bản của triết học là:

a)

Mối quan hệ giữa tư duy và tồn tại

b)

Mối quan hệ giữa vật chất và ý thức

c)

Giữa vật chất và ý thức thì cái nào có trước, cái nào có sau

d)

Cả A, B và C

54.

Mặt thứ nhất của vấn đề cơ bản của triết học là:

a)

Giữa vật chất và ý thức thì cái nào có trước, cái nào có sau?

b)

Con người có khả năng nhận thức thế giới hay không?

c)

Mối quan hệ giữa tư duy và tồn tại

d)

Cả A, B và C

55.

Mặt thứ hai của vấn đề cơ bản của triết học là:

a)

Giữa vật chất và ý thức thì cái nào có trước, cái nào có sau?

b)

Con người có khả năng nhận thức thế giới hay không?

c)

Mối quan hệ giữa tư duy và tồn tại

d)

Cả A, B và C

56.

Cơ sở để phân chia các trào lưu triết học thành chủ nghĩa duy vật và chủ nghĩa duy tâm là:

a)

Cách giải quyết vấn đề cơ bản của triết học

b)

Cách giải quyết mặt thứ nhất của vấn đề cơ bản của triết học

c)

Cách giải quyết mặt thứ hai của vấn đề cơ bản của triết học

d)

Vấn đề cơ bản của triết học

57.

Quan điểm của chủ nghĩa duy vật là:

a)

Thừa nhận tính thứ nhất của vật chất

b)

Thừa nhận tính thứ nhất của ý thức

c)

Vật chất và ý thức tồn tại độc lập

d)

A, B và C

58.

Quan điểm của chủ nghĩa duy tâm là:

a)

Thừa nhận tính thứ nhất của vật chất

b)

Thừa nhận tính thứ nhất của ý thức

c)

Vật chất và ý thức tồn tại độc lập

d)

A, B và C

59.

Thuộc tính chung nhất của vật chất là:

a)

Có thể nhìn thấy được

b)

Có thể nhận thức được

c)

Tồn tại qua các dạng cụ thể

d)

Tồn tại khách quan

60.

Phương thức tồn tại của vật chất là:

a)

Vận động

b)

Phát triển

c)

Thích nghi

d)

Tự biến đổi

61.

Xu hướng chung trong sự biến đổi của vật chất là:

a)

Vận động

b)

Phát triển

c)

Thích nghi

d)

Tự biến đổi

62.

Hình thức tồn tại của vật chất là:

a)

Không gian

b)

Không gian và thời gian

c)

Thời gian

d)

Sự vận động

63.

Sự di chuyển vị trí của sự vật là vận động:

a)

Hóa học

b)

Sinh học

c)

Vật lý

d)

Cơ học

64.

Yếu tố nào có vai trò quyết định sự ra đời của ý thức?

a)

Lao động và ngôn ngữ

b)

Thế giới khách quan

c)

Bộ não người phát triển cao

d)

Cả A, B, C

65.

Theo Ph.Ăngghen, vận động có mấy hình thức cơ bản:

a)

4

b)

5

c)

2

d)

3

66.

Nguồn gốc cơ bản của ý thức là:

a)

Lao động và ngôn ngữ

b)

Bộ não người phát triển cao

c)

Thế giới khách quan

d)

Cả A, B, C

67.

Ý thức con người bao gồm những yếu tố cấu thành nào?

a)

Tri thức

b)

Tình cảm

c)

Ý chí

d)

Tất cả các đáp án trên

68.

Trong các yếu tố sau cấu thành ý thức, yếu tố nào là quan trọng nhất?

a)

Tri thức

b)

Tình cảm

c)

Ý chí

d)

Niềm tin

69.

Hình thức cao nhất của phép biện chứng là gì?

a)

Phép biện chứng duy vật

b)

Phép biện chứng

c)

Phép biện chứng tự phát

d)

Phép biện chứng duy tâm

70.

Phương pháp biện chứng là phương pháp gì?

a)

Nhận thức đối tượng ở trạng thái tĩnh tại

b)

Nhận thức đối tượng trong trạng thái vận động

c)

Nhận thức đối tượng trong các mối liên hệ, ràng buộc lẫn nhau

d)

B và C

71.

Phương pháp siêu hình là phương pháp gì?

a)

Nhận thức đối tượng ở trạng thái cô lập, tách rời

b)

Nhận thức đối tượng ở trạng thái tĩnh tại

c)

Nhận thức đối tượng trong trạng thái vận động

d)

A và B

72.

Triết học Mác – Lênin được hình thành trên cơ sở nào?

a)

Thành quả của các khoa học cụ thể

b)

Những tiền đề lý luận trước đó

c)

Điều kiện kinh tế – xã hội

d)

Điều kiện kinh tế – xã hội, tiền đề lý luận và khoa học tự nhiên

73.

Chủ nghĩa duy vật có các hình thức cơ bản nào?

a)

Chủ nghĩa duy vật chất phác cổ đại

b)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình thế kỉ XVII – XVIII

c)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

d)

Cả A, B và C

74.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, nguồn gốc tự nhiên của ý thức là gì?

a)

Bộ óc người

b)

Thế giới khách quan

c)

Bộ óc người cùng thế giới khách quan tác động lên bộ óc người

d)

Lao động và ngôn ngữ

75.

Hình thức cao nhất của phép biện chứng là gì?

a)

Phép biện chứng duy vật

b)

Phép biện chứng khách quan

c)

Phép biện chứng chất phác thời cổ đại

d)

Phép biện chứng chủ quan

76.

Hình thức thấp nhất của phép biện chứng là gì?

a)

Phép biện chứng duy vật

b)

Phép biện chứng tự giác

c)

Phép biện chứng tự phát

d)

Phép biện chứng duy tâm

77.

Biện chứng khách quan là gì?

a)

Khái niệm dùng để chỉ biện chứng của sự thống nhất giữa logic biện chứng, phép biện chứng và lý luận nhận thức

b)

Tư duy biện chứng và biện chứng của quá trình phản ánh hiện thực khách quan vào bộ óc của con người

c)

Biện chứng của bản thân thế giới tồn tại khách quan, độc lập với ý thức của con người

d)

Phản ánh những quy luật của tư duy biện chứng

78.

Chọn tổ hợp trả lời đúng nhất: Biện chứng chủ quan là gì?

a)

a+b+d

b)

a+c+d

c)

a+b+c

d)

b+c+d

79.

Nhận xét đúng về mối quan hệ giữa biện chứng khách quan và biện chứng chủ quan là gì?

a)

Biện chứng khách quan quy định biện chứng chủ quan

b)

Biện chứng chủ quan quy định biện chứng khách quan

c)

Chịu sự chi phối của giới tự nhiên

d)

Chịu sự chi phối của tư duy biện chứng

80.

Biện chứng chủ quan có tính độc lập tương đối đối với biện chứng khách quan và được thể hiện trên thực tế. Nhận định nào dưới đây là không đúng về tính độc lập tương đối của biện chứng chủ quan?

a)

Sự vật, hiện tượng được phản ánh và nhận thức của con người về chúng không hoàn toàn trùng khít nhau

b)

Nhận thức của con người còn phải tuân theo những quy luật mang tính sáng tạo của con người

c)

Tư duy của con người còn phải tuân theo những quy luật mang tính mục đích của con người

d)

Biện chứng khách quan quy định biện chứng chủ quan

81.

Đối tượng nghiên cứu của phép biện chứng duy vật là gì?

a)

Trạng thái tồn tại có tính quy luật phổ biến nhất của sự vật, hiện tượng trong thế giới

b)

Sự vận động của giới tự nhiên

c)

Quá trình chinh phục giới tự nhiên của con người

d)

Kế thừa và phát triển phép biện chứng từ tự phát đến tự giác

82.

Chọn tổ hợp trả lời đúng nhất cho câu hỏi: Đặc điểm của phép biện chứng duy vật là gì?

a)

a+b+d

b)

a+c+d

c)

a+b+c

d)

b+c+d

83.

Chọn tổ hợp trả lời đúng cho câu hỏi: Tại sao sản xuất vật chất là điều kiện chủ yếu sáng tạo ra bản thân con người?

a)

a+b+d

b)

a+c+d

c)

a+b+c

d)

b+c+d

84.

Đáp án nào mô tả không đúng về phương thức sản xuất (PTSX)?

a)

PTSX là cách thức con người tiến hành quá trình sản xuất vật chất ở những giai đoạn lịch sử nhất định của xã hội loài người

b)

PTSX là sự thống nhất giữa lực lượng sản xuất với một trình độ nhất định và quan hệ sản xuất tương ứng

c)

PTSX là cách thức con người sáng tạo nên các giá trị tinh thần trong quá trình tồn tại và phát triển

d)

PTSX là cách thức con người thực hiện đồng thời sự tác động giữa con người với tự nhiên và sự tác động giữa người với người để sáng tạo ra của cải vật chất