NEW
Font size
WorksheetsBài Quiz không có tiêu đề
Total questions: 80
Worksheet time: 40mins
CÂU 1.1.1 : Các câu trình bày sau đây liên quan đến cấu tạo của phanh. Hãy chọn câu trả lời ĐÚNG?
A. Phanh đĩa đẩy má phanh đĩa vào rô to của phanh đĩa để tạo ra lực phanh
B. Bình thường, phanh đỗ xe hãm cố định cả các bánh trước và sau.
C. Phanh kiểu tang trống đẩy má phanh đĩa vào trống phanh để tạo ra lực phanh.
D. Phanh đĩa có cái chỉ báo mòn để phát hiện độ mòn của roto phanh đĩa
CÂU 1.1.2 : Bộ phận tác động lực đẩy trực tiếp lên guốc phanh là?
A. Tăng bua
B. Trống phanh.
C. Xy lanh chính
D. Xy lanh con.
CÂU 1.1.3 : Ưu điểm của phanh guốc là?
A. Áp suất bề mặt ma sát của má phanh giảm.
B. Đơn giản, gọn nhẹ.
C. Dễ bố trí thắng đậu xe.
D. Ổn định khi thắng.
CÂU 1.1.4 : Bộ phận tác động lực đẩy trực tiếp lên piston xylanh phanh là……?
A. Lò xo hoàn lực.
B. Cuppen
C. Guốc phanh.
D. Dầu thủy lực.
CÂU 1.1.5 : Cấu tạo chung của cơ cấu phanh trống bao gồm?
A. Trống phanh, guốc phanh, má phanh, lò xo hoàn lực, cơ cấu điều chỉnh, chốt giữ má phanh, xy lanh phanh chính.
B. Trống phanh, guốc phanh, má phanh, lò xo hoàn lực, cơ cấu điều chỉnh, chốt giữ má phanh, xy lanh phanh bánh xe.
C. Trống phanh, guốc phanh, má phanh, roto phanh đĩa , cơ cấu điều chỉnh, chốt giữ má phanh, xy lanh phanh bánh xe.
D. Trống phanh, má phanh, roto phanh đĩa, cơ cấu điều chỉnh, chốt giữ má phanh, xy lanh phanh bánh xe.
CÂU 1.1.6 : Bộ phận tác động lực đẩy trực tiếp lên tăng bua phanh là?
A. Guốc phanh.
B. Trống phanh.
C. Má phanh.
D. Lò xo hoàn lực.
CÂU 1.1.7 : Phanh đỗ xe thường thường được bố trí:
A. Phanh bánh trước.
B. Trục các đăng.
C. Phanh bánh sau.
D. Cầu chủ động.
CÂU 1.1.8 Câu nào trong các câu sau đây không phải là công dụng của xy lanh chính?
A. Chuyển đổi lực tác động từ bàn đạp phanh thành áp suất thủy lực.
B. Áp suất thủy lực truyền đến các xilanh con ở các bánh xe.
C. Tác động điều khiển guốc phanh hoặc tấm má phanh ép sát vào trống hoặc đĩa phanh để hãm các bánh xe lại.
D. Tác động trực tiếp lên guốc phanh hoặc tấm má phanh ép sát vào trống hoặc đĩa phanh để hãm các bánh xe lại.
CÂU 1.1.9 : Khi đạp phanh, xe bị đâm sang bên trái là do?
A. Lực phanh bên trái lớn hơn lực phanh bên phải?
B. Lực phanh bánh trước lớn hơn bánh sau.
C. Lực phanh bên phải lớn hơn lực phanh bên trái.
D. Lực phanh bánh sau lớn hơn bánh trước.
CÂU 1.1.10 : Khi đạp phanh, xe bị chúi về phía trước là do?
A. Lực phanh bánh trái lớn hơn bánh phải.
B. Lực phanh bánh phải lớn hơn bánh trái.
C. Lực phanh bánh trước lớn hơn bánh sau.
D. Tất cả các lựa chọn trên đều sai.
CÂU 1.1.11 : Nguyên nhân khiến lực phanh không đều chủ yếu là do?
A. Xy lanh làm việc, má phanh, xy lanh chính.
B. Xy lanh làm việc, má phanh, tambua.
C. Xy lanh chính.má phanh, bàn đạp phanh.
D. Xy lanh làm việc, má phanh, lò xo.
CÂU 1.1.12 : Câu nào trong các câu sau đây không phải là nguyên nhân trực tiếp làm giảm dầu phanh bên trong bình chứa?
A. Má phanh đĩa mòn
B. Đường ống dẫn dầu phanh bị hỏng
C. Lốp mòn
D. Cúppen bị hỏng
CÂU 1.1.13 : Chi tiết số 1 trong hình minh họa cơ cấu phanh đĩa là…….?
A. Càng phanh đĩa
B. Má phanh đĩa
C. Roto phanh đĩa
D. Tấm truyền mô men
CÂU 1.1.14 : Chi tiết số 4 trong hình minh họa cơ cấu phanh đĩa là…….?
A. Càng phanh đĩa
B. Cuppen
C. Piston
D. Tấm truyền mô men
CÂU 1.1.15 : Trong xy lanh chính của hệ thống phanh, piston sơ cấp là piston?
A. Có đường kính nhỏ hơn.
B. Được vận hành bằng thủy lực do piston thứ cấp.
C. Được điều khiển trực tiếp do cây đẩy bàn đạp phanh.
D. Khi đạp phanh thật mạnh mới di chuyển.
CÂU 1.1.16 : Câu nào trong các câu sau đây không phải là công dụng của xy lanh chính?
A. Chuyển đổi lực tác động từ bàn đạp phanh thành áp suất thủy lực.
B. Áp suất thủy lực truyền đến các xilanh con ở các bánh xe.
C. Tác động điều khiển guốc phanh hoặc tấm má phanh ép sát vào trống hoặc đĩa phanh để hãm các bánh xe lại.
D. Tác động trực tiếp lên guốc phanh hoặc tấm má phanh ép sát vào trống hoặc đĩa phanh để hãm các bánh xe lại.
CÂU 1.1.17 : Ưu điểm của phanh dầu là, ngoại trừ?
A. Dễ ăn mòn và tác hại đến vật liệu mà nó tiếp xúc.
B. Không ăn mòn, không tác hại đến vật liệu mà nó tiếp xúc.
C. Có đủ độ nhờn để bôi trơn và làm kín piston – xilanh chính, piston – xilanh con của hệ thống phanh.
D. Không làm nở hoặc hư hỏng các cuppen cao su trong hệ thống phanh, không gây rỉ hoặc sét các xilanh phanh.
CÂU 1.1.18 : Chi tiết số 2 trong hình minh họa cơ cấu phanh trống là…….?
A. Má phanh
B. Guốc phanh
C. Xy lanh bánh xe
D. Chốt giữ má phanh
CÂU 1.1.19 : Chi tiết số 4 trong hình minh họa cơ cấu phanh trống là…….?
A. Má phanh
B. Guốc phanh
C. Lò xo hoàn lực
D. Chốt giữ má phanh
CÂU 1.1.20 : Nhược điểm của phanh đĩa loại đĩa quay rất dễ bị hư hỏng do?
A. Bụi bẩn rơi vào khi chạy trên đường đất.
B. Không thay thế được bố phanh.
C. Kích thước nhỏ hơn guốc phanh.
D. Rà phanh nhiều quá.
CÂU 1.1.21 : Lò xo hoàn lực trong xylanh chính có công dụng?
A. Đẩy piston trở về khi buông bàn đạp
B. Đẩy piston trở về khi đạp bàn đạp.
C. Làm tăng thêm áp lực thắng.
D. Đẩy dầu thắng trở về khi buông bàn đạp
CÂU 1.1.22 : Quy trình thử phanh?
A. Thử trên đường – thử trên bệ - thử trên cầu nâng.
B. Thử trên cầu nâng – thử trên bệ - thử trên đường.
C. Thử trên bệ - thử trên đường - thử trên cầu nâng.
D. Thử ở đâu trước cũng được.
CÂU 1.1.23 Câu nào trong các câu sau đây không phải là công dụng của xy lanh chính?
A. Chuyển đổi lực tác động từ bàn đạp phanh thành áp suất thủy lực.
B. Áp suất thủy lực truyền đến các xilanh con ở các bánh xe.
C. Tác động điều khiển guốc phanh hoặc tấm má phanh ép sát vào trống hoặc đĩa phanh để hãm các bánh xe lại.
D. Tác động trực tiếp lên guốc phanh hoặc tấm má phanh ép sát vào trống hoặc đĩa phanh để hãm các bánh xe lại.
CÂU 1.1.24 : Xy lanh phanh chính loại kép (2 dòng) có ưu điểm?
A. Đảm bảo độ an toàn, nếu một dòng bị rò dầu thì dòng còn lại vẫn tạo được áp suất dầu để phanh các bánh xe còn lại.
B. Lực tác dụng lên bàn đạp phanh nhẹ hơn.
C. Độ nhạy tăng lên.
D. Lực phanh phân phối ở các bánh xe đều nhau.
CÂU 1.1.25 : Khi tháo lắp cơ cấu phanh, đều quan trọng nhất cần phải lưu ý là?
A. Không lắp sai các chi tiết.
B. Nên làm sạch các chi tiết trước khi lắp.
C. Nên lắp ráp ngược lại quy trình tháo.
D. Tránh để má phanh dính dầu.
CÂU 1.1.26 :Bố trí đường ống dầu chéo nhau là để…?
A. Phân bố lực phanh đều.
B. An toàn cho hệ thống.
C. Tiết kiệm vật liệu.
D. Tất cả lựa chọn trên đều đúng.
CÂU 1.1.27 : Khi bảo dưỡng cơ cấu phanh cần………?
A. Các thao tác nhẹ nhàng, cẩn thận, đúng quy trình.
B. Các thao tác dứt khoát, hợp lý, thực tế.
C. Các thao tác bất kể, miễn là tháo được.
D. Các thao tác mạnh dạn, miễn tháo ra là được.
CÂU 1.1.28 : Thay dầu phanh khi……………?
A. Khi phanh hết dầu – không ăn nữa.
B. Khi phanh bị xì hết dầu.
C. Khi mực dầu thấp hơn mực quy định.
D. Xe lâu không sử dụng
CÂU 1.1.29 : Kiểm tra sửa chữa hư hỏng hệ thống phanh khi?
A. Phát sinh hư hỏng.
B. Khi đến thời hạn bảo dưỡng hoặc phát sinh hư hỏng.
C. Đang chạy bình thường.
D. Tất cả các lựa chọn đều đúng.
CÂU 1.1.30 Các câu trình bày sau đây liên quan đến các lý do của việc tách đường dẫn dầu phanh thành hai hệ thống. hãy chọn câu trình bày đúng.
A. Có thể đạt được lực phanh ổn định.
B. Có thể đạt được lực phanh mạnh.
C. Điều này tiết kiệm vì có thể chỉ phải thay thế một hệ thống dầu phanh.
D. Thậm chí khi dầu phanh rò ra ngoài từ đường ống dẫn dầu phanh khác, vẫn có thể đạt được lực phanh tới mức nào đó
CÂU 1.2.31 : Phải đạp phanh nhiều lần mới ăn là do?
A. Hết dầu.
B. Lọt không khí.
C. mòn cuppen.
D. Mòn piston.
CÂU 1.2.32 : Đạp phanh sát sàn mới ăn là do?
A. Mòn má phanh, mòn cuppen.
B. Mòn má phanh, mòn tam bua, hành trình tự do bàn đạp lớn.
C. Mòn má phanh, mòn tam bua, dầu phanh bị rò rĩ
D. Mòn má phanh, mòn tam bua, hành trình tự do bàn đạp phanh lớn, rò rĩ dầu phanh.
CÂU 1.2.33 : Má phanh mòn không đều là do?
A. Đạp phanh quá nhiều.
B. Má phanh dinh nước.
C. Ô van tam bua.
D. Má phanh dính dầu.
CÂU 1.2.34 : Má phanh chai cứng là do?
A. Ovan tam bua, thiếu dầu.
B. Thiếu dầu bôi trơn má phanh.
C. Đạp phanh quá nhiều.
D. Má phanh dính dầu hoặc dính nước.
CÂU 1.2.35 : Lý do tam bua bị ô van trong quá trình sử dụng?
A. Đạp phanh quá nhiều.
B. Quá nhiệt khi phanh.
C. Đạp phanh không đúng kỹ thuật.
D. Dính nước má phanh
CÂU 1.2.36 : Chúng ta phải xả gió cho hệ thông phanh nhằm mục đích ....?
A. Xả hết không khí có trong hệ thống.
B. Bảo đảm an toàn khi phanh.
C. Làm cho thệ thống thắng nhẹ hơn
D. Bảo đảm tối ưu truyền lực của dầu phanh.
CÂU 1.2.37 : Bầu phanh một tầng là bầu phanh có…..?
A. Chỉ có một màng, một vỏ, một lò xo, một đầu hơi.
B. Chỉ có một màng, một vỏ, ba lò xo, ba đầu hơi.
C. Chỉ có hai màng, một vỏ, một lò xo, một đầu hơi.
D. Chỉ có một màng, một vỏ, hai lò xo hai đầu hơi.
CÂU 1.2.38 : Bộ phận truyền lực chính trong phanh hơi là?
A. Không khí nóng.
B. Không khí và dầu thủy lực.
C. Không khí có áp suất thấp.
D. Không khí có áp suất cao.
CÂU 1.2.39 : Bộ phận điều khiển chính của phanh hơi là?
A. Bàn đạp.
B. Bầu phanh.
C. Tổng van.
D. Van phân phối.
CÂU 1.2.40 : Bộ phận xả hơi khi không phanh là?
A. Van xả nhanh.
B. Van xả nhanh, cửa xả.
C. Lỗ thông hơi.
D. Van áp suất hơi
CÂU 1.2.41 : Bầu phanh hai tầng là?
A. Chỉ có 1 màng, một vỏ, một lò xo, hai đầu hơi.
B. Có 2 màng, một vỏ, hai lò xo, hai đầu hơi.
C. Có 2 màng, hai vỏ, hai lò xo, ba đầu hơi.
D. Có 2 màng, hai vỏ, hai lò xo, hai đầu hơi.
.CÂU 1.2.42 : Nguyên nhân bó kẹt bánh xe khi phanh?
A. Kẹt xi lanh chính, guốc phanh, Tambua.
B. Kẹt bàn đạp phanh.guốc phanh, xy lanh chính.
C. Kẹt xy lanh làm việc, tambua, guốc phanh.
D. Kẹt guốc phanh, thanh đẩy, lò xo.
CÂU 1.2.43 : Quy trình điều chỉnh khe hở phanh hơi nào sau đây là ĐÚNG?
A. Xả looke – kiểm tra hơi – chỉnh khe hở - thử phanh.
B. Chỉnh khe hở - xả looke – kiểm tra hơi – thử phanh.
C. Kiểm tra hơi – thử phanh – xả looke – chỉnh khe hở.
D. Kiểm tra hơi – xả looke – chỉnh khe hở - thử phanh.
CÂU 1.2.44 : Phanh hơi bị bó kẹt là do………………..?
A. Khe hở má phanh quá lớn.
B. Khe hở má phanh quá nhỏ.
C. Áp lực phanh quá lớn.
D. Không có hơi trong hệ thống.
CÂU 1.2.45 : Các nguyên nhân mất hơi sau, nguyên nhân nào ĐÚNG nhất?
A. Áp lực phanh không đều.
B. Hỏng van đều áp.
C. Do phanh thường xuyên.
D. Rò rỉ đường ống.
CÂU 1.2.46 : Thứ tự truyền lực khi phanh như thế nào là ĐÚNG?
A. Bình chứa, tổng van, van phân phối, bầu phanh, má phanh, tam bua, bánh xe.
B. Bình chứa,bầu phanh, tổng van, tam bua, má phanh, van phân phối, bánh xe.
C. Tổng van, tam bua, van phân phối, bình chứa, má phanh, bầu phanh, bánh xe.
D. Tổng van, bình chứa, bầu phanh, van phân phối, tam bua. má phanh, bánh xe.
CÂU 1.2.47 : Áp lực khí nén trong bình chứa phụ thuộc vào?
A. Tốc độ của máy nén.
B. Cường độ đạp phanh.
C. Van điều áp.
D. Đường ống dẫn khí.
CÂU 1.2.48 : Áp lực phanh của hệ thống phanh hơi phục thuộc vào?
A. Tốc độ đạp phanh.
B. Tốc độ xe.
C. Áp lực hơi.
D. Trọng tải của xe.
CÂU 1.2.49 : Trong hệ thống thắng dùng trợ lực chân không các thắng bị dính khi thả bàn đạp phanh là do nguyên nhân :
A. Van chân không bị nghẹt
B. Bộ phận tác động bị hỏng
C. Cáp thắng đậu xe được điều chỉnh không đúng
D. Cơ cấu đòn bẫy pedal thắng bị kẹt
CÂU 1.2.50 : Xả looke là thao tác?
A. Cấp hơi vào bầu phanh.
B. cả A,B đều đúng.
C. Xả hơi khỏi bầu phanh.
D. cả A,B đều sai.
CÂU 1.2.51 : Dầu phanh sử dụng cho hệ thống phanh ABS?
A. DOT 2
B. DOT 3
C. DOT 4
D. DOT 5
CÂU 1.2.52 : Thao tác đầu tiên trong quy trình thay xy lanh chính?
A. Tháo bulong bắt xy lanh chính vào trợ lực.
B. Tháo trợ lực – tháo xy lanh chính.
C. Tháo ống dầu bắt vào xylanh chính.
D. Tháo ống dầu bắt vào xylanh làm việc.
CÂU 1.2.53 : Tổng van phanh hơi hay còn được gọi là?
A. Van khí nén.
B. Van đều hòa lực phanh.
C. Cóc đạp.
D. Van phân phối.
CÂU 1.2.54 : Phanh kém hiệu lực, bàn đạp phanh chạm sàn xe (phanh ko ăn) là do?
A. Dẫn động phanh: bàn đạp phanh và ty đẩy cong, mòn lỏng các chốt xoay.
B. Đường ống dẫn khí nén nứt hở hoặc màng cao su bầu phanh rách thủng rò khí nén ra ngoài. Ty đẩy của bàn đạp gãy hoặc tuột gãy chốt.
C. Dẫn động phanh: áp suất khí nén thấp (mòn xi lanh, pít tông, xéc măng và các van của máy nén khí, điều chỉnh sai áp suất của các van) hở hệ thống dẫn khí nén hoặc điều chỉnh sai hành trình tự do (quá lớn). Đường ống dẫn khí nén nứt hở hoặc màng cao su bầu phanh lọt rò khí nén ra ngoài.
D. Tất cả các lựa chọn trên đều đúng.
CÂU 1.2.55 : Rửa cupen xylanh chính bằng?
A. Dầu diesel.
B. Xăng 92 hoặc xăng95.
C. Bằng nhớt
D. Nước lã.
CÂU 1.2.56 : Thứ tự hoạt động của piston xy lanh phanh kép là?
A. Piston số 2 – piston số 1.
B. Hai piston cùng hoạt động 1 lúc.
C. Tất cả đều sai.
D. Piston số 1 – piston số 2.
CÂU 1.2.57 : Trước khi lắp cupen vào xylanh ta cần phải?
A. Bôi 1 lớp dầu diesel lên cupen.
B. Bôi một lớp mỡ bò.
C. Bôi 1 dung dịch bôi trơn nào đó.
D. Bôi 1 lớp dầu phanh.
CÂU 1.2.58 : Phanh nặng bất thường?
A. Thiếu dầu.
B. Má phanh mòn.
C. Hỏng trợ lực.
D. Hỏng lò xo hồi vị.
CÂU 1.2.59 : Tiếng rít phát ra không đều đặn ở phanh đĩa là do…….?
A. Chỉ báo phanh đã mòn.
B. Phanh quá dơ cần vệ sinh.
C. Có nước trong má phanh.
D. Tất cả các lựa chọn trên đều đúng.
CÂU 1.2.60 : Chon câu đúng nhất về hoạt động của cơ cấu phanh trống?
A. Khi tác dụng phanh dưới tác dụng của áp suất dầu bên trong xilanh chính tác dụng trực tiếp lên guốc phanh.
B. Áp lực dầu đẩy guốc phanh sang 2 bên làm cho bố phanh ép sát, tỳ lên guốc phanh tạo ra ma sát làm giảm dần tốc độ của xe và cho đến khi dừng xe.
C. Lúc không phanh các lò xo hồi vị kéo guốc phanh vào bên trong, tang trống đứng yên so với bánh xe.
D. Lúc không phanh các lò xo hồi vị kéo guốc phanh vào bên trong, tang trống quay cùng chiều với bánh xe.
CÂU 1.2.61 : Lực phanh (N) thích hợp tác động vào pittông A là…….?
A. 1000 N
B. 2000 N
C. 4000 N
D. 6000 N
CÂU 1.2.62 : Lực phanh (N) thích hợp tác động vào pittông C là…….?
A. 1000 N
B. 2000 N
C. 4000 N
D. 6000 N
CÂU 1.2.63 : Má phanh không ăn là do?
A. Má phanh dính dầu mỡ, mòn, bề mặt má phanh bị chai cứng. Khe hở giữa má phanh và tang trống quá lớn.Tang trống bị mòn côn và ô van.
B. Lò xo kéo má phanh yếu hoặc gẫy. Khe hở giữa má phanh và tang trống quá nhỏ hoặc không có.
C. Khe hở giữa má phanh và tang trống không đều. Có má phanh nào đó bị dính dầu mỡ.
D. Khe hở giữa má phanh và tang trống phanh của các bánh xe không đều nhau. Các đinh tán má phanh bị lỏng, rơ.
CÂU 1.2.64 : Điều chỉnh ty đẩy hơi hãm theo thông số…….?
A. Bánh trước : 10 ≥ 25 mm. Bánh sau: 20 ≥ 40 mm
B. Bánh trước : 15 ≥ 25 mm. Bánh sau: 20 ≥ 40 mm
C. Bánh trước : 20 ≥ 25 mm. Bánh sau: 20 ≥ 40 mm
D. Tất cả các lựa chọn trên đều sai.
CÂU 1.2.65 : Phanh hơi, hiện tượng bó phanh là do?
A. Má phanh dính dầu mỡ, mòn, bề mặt má phanh bị chai cứng. Khe hở giữa má phanh và tang trống quá lớn. Tang trống bị mòn côn và ô van.
B. Lò xo kéo má phanh yếu hoặc gãy. Khe hở giữa má phanh và tang trống quá nhỏ hoặc không có.
C. Khe hở giữa má phanh và tang trống không đều. Có má phanh nào đó bị dính dầu mỡ.
D. Khe hở giữa má phanh và tang trống phanh của các bánh xe không đều nhau. Các đinh tán má phanh bị lỏng, rơ.
CÂU 1.2.66 : Phanh hơi, hiện tượng quay xe khi phanh là do?
A. Má phanh dính dầu mỡ, mòn, bề mặt má phanh bị chai cứng. Khe hở giữa má phanh và tang trống quá lớn. Tang trống bị mòn côn và ô van.
B. Lò xo kéo má phanh yếu hoặc gẫy. Khe hở giữa má phanh và tang trống quá nhỏ hoặc không có.
C. Khe hở giữa má phanh và tang trống không đều. Có má phanh nào đó bị dính dầu mỡ.
D. Khe hở giữa má phanh và tang trống phanh của các bánh xe không đều nhau. Các đinh tán má phanh bị lỏng, rơ.
CÂU 1.2.67 : Phanh hơi, hiện tượng phanh ăn đột ngột là do?
A. Má phanh dính dầu mỡ, mòn, bề mặt má phanh bị chai cứng. Khe hở giữa má phanh và tang trống quá lớn. Tang trống bị mòn côn và ô van.
B. Lò xo kéo má phanh yếu hoặc gẫy. Khe hở giữa má phanh và tang trống quá nhỏ hoặc không có.
C. Khe hở giữa má phanh và tang trống không đều. Có má phanh nào đó bị dính dầu mỡ.
D. Khe hở giữa má phanh và tang trống phanh của các bánh xe không đều nhau. Các đinh tán má phanh bị lỏng, rơ.
CÂU 1.2.68 : Đối với hệ thống phanh hơi khe hở giữa má phanh và tang trống phanh là?
A. Khe hở phía trên: 0,4 mm. Khe hở phía dưới: 0,25 mm
B. Khe hở phía trên: 0,6 mm. Khe hở phía dưới: 0,25 mm
C. Khe hở phía trên: 0,8 mm. Khe hở phía dưới: 0,25 mm
D. Khe hở phía trên: 1 mm. Khe hở phía dưới: 0,25 mm.
CÂU 1.2.69 : Sự khác nhau giữa hệ thống phanh ABS giống hệ thống phanh thường là?
A. Xy lanh chính.
B. Bầu trợ lực bằng áp thấp.
C. Có hộp điều khiển.
D. Xy lanh làm việc.
CÂU 1.2.70 : Mô tả “Các van của van phanh mở khí nén từ bình chứa qua van đến các bầu phanh đẩy màng phanh áp vào các tay đòn và cam banh guốc phanh ép guốc phanh vào tang trống để hãm bánh xe”. Đây là quá trình?
A. Thôi phanh.
B. Xả looke.
C. Đạp phanh.
D. Tăng phanh
CÂU 1.2.71 : Van phân phối đóng đường ống thông với bình chứa mở đường ống thông với khí trời, khí nén từ các bầu phanh xả ra ngoài, lò xo hồi vị kéo guốc phanh trở về vị trí ban đầu và bánh xe không bị hãm?
A. Thôi phanh.
B. Xả looke.
C. Đạp phanh.
D. Tăng phanh.
CÂU 1.2.72 : Phát biểu nào sau đây là………..ĐÚNG?
A. Áp suất khí nén ổn định (0,6 – 0,8 MPa) và tạo được áp lực phanh lớn.
B. Áp suất khí nén ổn định (0,7 – 0,9 MPa) và tạo được áp lực phanh lớn.
C. Áp suất khí nén ổn định (0,8 – 1.0 MPa) và tạo được áp lực phanh lớ
D. Áp suất khí nén ổn định (1.0 – 1.2 MPa) và tạo được áp lực phanh lớn
CÂU 1.2.73 : Khi phanh, xe có tiếng ồn khác thường ở cụm dẫn động phanh, đạp phanh càng mạnh, tiếng ồn càng tăng?
A. Dẫn động phanh: bàn đạp phanh và ty đẩy cong, mòn lỏng các chốt xoay.
B. Dẫn động phanh: áp suất khí nén thấp (mòn xi lanh, pít tông, xéc măng và cácvan của máy nén khí, điều chỉnh sai áp suất của các van) hở hệ thống dẫn khí nén hoặc điều chỉnh sai hành trình tự do (quá lớn). Đường ống dẫn khí nén nứt hở hoặc màng cao su bầu phanh lọt rò khí nén ra ngoài.
C. Đường ống dẫn khí nén nứt hở hoặc màng cao su bầu phanh rách thủng rò khí nén ra ngoài. Ty đẩy của bàn đạp gãy hoặc tuột gãy chốt.
D. Đường ống dẫn khí nén nứt hở hoặc màng cao su bầu phanh lọt rò khí nén ra ngoài.
CÂU 1.2.74 : Khi phanh xe, hệ thống phanh không có tác dụng là do?
A. Dẫn động phanh: bàn đạp phanh và ty đẩy cong, mòn lỏng các chốt xoay.
B. Dẫn động phanh: áp suất khí nén thấp (mòn xi lanh, pít tông, xéc măng và các van của máy nén khí, điều chỉnh sai áp suất của các van) hở hệ thống dẫn khí nén hoặc điều chỉnh sai hành trình tự do (quá lớn). Đường ống dẫn khí nén nứt hở hoặc màng cao su bầu phanh lọt rò khí nén ra ngoài.
C. Đường ống dẫn khí nén nứt hở hoặc màng cao su bầu phanh rách thủng rò khí nén ra ngoài. Ty đẩy của bàn đạp gãy hoặc tuột gãy chốt.
D. Tất cả các lựa chọn trên đều đúng.
cÂU 1.2.75 : Hệ thống ABS hoạt động bình thường khi ?
A. Đèn báo ABS chỉ sáng khi đã nổ máy
B. Đèn báo ABS chỉ tắt khi đã nổ máy
C. Đèn báo ABS chỉ sáng vài giây khi mở công tắc máy
D. Đèn báo ABS sáng khi mở công tắc máy.
CÂU 1.2.76 :Từ các cảm biến sau đây, hãy chọn cảm biến được dùng trong ABS.
A. Cảm biến độ lệch xe
B. Cảm biến tốc độ dầu vào của tua-bin
C. Cảm biến xoay vô lăng
D. Cảm biến tốc độ.
CÂU 1.2.77 : Thao tác đo từ bàn đạp phanh đến sàn xe là…………….?
A. Chỉnh khe hở má phanh.
B. Kiểm tra độ mòn má phanh.
C. Chỉnh hành trình tự do bàn đạp phanh.
D. Hành trình pisto
CÂU 1.2.78 : Tiếng kêu ken két phát ra đều đặn chỉ khi bạn đạp phanh là do?
…
A. Má phanh đã bị mòn.
B. Chất bẩn, rác đã lọt vào cơ cấu phanh.
C. Chất lượng má phanh kém, guốc phanh không đúng, lò-xo gẫy, guốc phanh không đồng tâm…
D. Guốc phanh không đúng, lò-xo gẫy, guốc phanh không đồng tâm…
CÂU 1.2.79 : Dầu phanh có màu nâu đỏ là dầu ……?
A. Dầu DOT 3
B. Dầu DOT 4
C. Dầu DOT 5
D. Dầu DOT 3,
CÂU 1.2.80 : Mức dầu phanh của bình chứa phải đạt yêu cầu là?
A. Min ≤ mực dầu ≤ Max
B. Min ≥ mực dầu ≥ Max.
C. Min ≤ mực dầu < Max.
D. Min < mực dầu ≤ Max
