wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về Nhà Nước và Pháp Luật đúng sai

Total questions: 80

Worksheet time: 43mins

Name
Class
Date
1.

Nhà Nước phân chia và quản lý dân cư theo huyết thống

a)

Đúng

b)

Sai

2.

Một trong những đặc trưng của Nhà Nước là thu thuế bắt buộc

a)

Đúng

b)

Sai

3.

Quyền lực trong xã hội cộng sản nguyên thủy mang tính xã hội

a)

Đúng

b)

Sai

4.

Quyền lực nhà nước hòa nhập vào dân cư

a)

Đúng

b)

Sai

5.

Quyền lực nhà nước mang tính xã hội

a)

Đúng

b)

Sai

6.

Nhà nước là chủ thể duy nhất có chủ quyền quốc gia

a)

Đúng

b)

Sai

7.

Nhà nước quân chủ tuyệt đối không có hiến pháp

a)

Đúng

b)

Sai

8.

Trong nhà nước quân chủ tuyệt đối, quyền lực nhà nước tập trung cho một người

a)

Đúng

b)

Sai

9.

Trong nhà nước có vua, vua nắm giữ quyền lực nhà nước tuyệt đối

a)

Đúng

b)

Sai

10.

Nhà nước có hai chức năng là đối nội và đối ngoại

a)

Đúng

b)

Sai

11.

Bản chất của nhà nước là: tính giai cấp và tính xã hội

a)

Đúng

b)

Sai

12.

Chiếm hữu nô lệ là một kiểu nhà nước

a)

Đúng

b)

Sai

13.

Tư bản chủ nghĩa là một kiểu nhà nước.

a)

Đúng

b)

Sai

14.

Nhà nước là ý chí của mọi giai cấp, tầng lớp trong xã hội

a)

Đúng

b)

Sai

15.

Nhà nước là bộ máy cưỡng chế đặc biệt do giai cấp thống trị lập ra

a)

Đúng

b)

Sai

16.

Nhà nước ra đời để giải quyết những mâu thuẫn trong xã hội.

a)

Đúng

b)

Sai

17.

Trong nhà nước XHCN Việt Nam, nhân dân là chủ thể tuyệt tối cao của quyền lực nhà nước.

a)

Đúng

b)

Sai

18.

Nhà nước CHXHCN Việt Nam là nhà nước của khối đại đoàn kết dân tộc

a)

Đúng

b)

Sai

19.

Nhà nước CHXNCN Việt Nam là nhà nước dân chủ và pháp quyền

a)

Đúng

b)

Sai

20.

Mọi quy tắc ứng xử trong xã hội đều là pháp luật

a)

Đúng

b)

Sai

21.

Chỉ pháp luật mới mang tính quy phạm

a)

Đúng

b)

Sai

22.

Pháp luật mang tính quy phạm phổ biến so với quy phạm xã hội khác

a)

Đúng

b)

Sai

23.

Mội trong những thuộc tính của pháp luật là tính xác định chặt chẽ về nội dung và hình thức.

a)

Đúng

b)

Sai

24.

Mội trong những thuộc tính của pháp luật là tính đảm bảo bằng nhà nước.

a)

Đúng

b)

Sai

25.

Một trong những vai trò của pháp luật là điều chỉnh.

a)

Đúng

b)

Sai

26.

Một trong những vai trò của pháp luật là bảo vệ.

a)

Đúng

b)

Sai

27.

Một trong những bản chất của pháp luật đó là tính giai cấp.

a)

Đúng

b)

Sai

28.

Một trong những bản chất của pháp luật là tính xã hội.

a)

Đúng

b)

Sai

29.

Chủ thể của quan hệ pháp luật có thể là cá nhân hoặc tổ chức.

a)

Đúng

b)

Sai

30.

Năng lực pháp luật của cá nhân xuất hiện từ khi cá nhân được sinh ra.

a)

Đúng

b)

Sai

31.

Năng lực pháp luật, năng lực hành vi của tổ chức xuất hiện đồng thời.

a)

Đúng

b)

Sai

32.

Quy phạm pháp luật phải từ cả ba bộ phận: giả định, quy định, chế tài.

a)

Đúng

b)

Sai

33.

Một vi phạm pháp luật chỉ phải chịu một loại trách nhiệm pháp lý.

a)

Đúng

b)

Sai

34.

Thiệt hại về vật chất là dấu hiệu bắt buộc của vi phạm pháp luật.

a)

Đúng

b)

Sai

35.

Mọi hành vi trái pháp luật là hành vi vi phạm pháp luật.

a)

Đúng

b)

Sai

36.

Vi phạm pháp luật bắt buộc phải có bốn dấu hiệu (hành vi của con người, trái pháp luật, có lối và chủ thể thực hiện hành vi phải có năng lực trách nhiệm pháp lý.)

a)

Đúng

b)

Sai

37.

Vi phạm pháp luật là con người.

a)

Đúng

b)

Sai

38.

Hành vi vi phạm pháp luật chỉ do cá nhân thực hiện.

a)

Đúng

b)

Sai

39.

Cấu trúc của hệ thống pháp luật Việt Nam bao gồm: quy phạm pháp luật, chế định pháp luật.

a)

Đúng

b)

Sai

40.

Yếu tố nhỏ nhất trong hệ thống pháp luật là quy phạm pháp luật.

a)

Đúng

b)

Sai

41.

Hình thức pháp luật xuất hiện sớm nhất trong lịch sử xã hội loài người là văn bản quy phạm pháp luật.

a)

Đúng

b)

Sai

42.

Quy phạm pháp luật bắt buộc có đủ ba bộ phận: giả định, quy định, chế tài.

a)

Đúng

b)

Sai

43.

Quy định là bộ phận trung tâm, không thể thiếu của quy phạm pháp luật.

a)

Đúng

b)

Sai

44.

Nguồn của pháp luật Việt Nam bao gồm tập quán pháp, văn bản quy phạm pháp luật.

a)

Đúng

b)

Sai

45.

Bộ luật là văn bản quy phạm pháp luật có hiệu lực pháp lý cao nhất.

a)

Đúng

b)

Sai

46.

Hiến pháp là văn bản quy đinh pháp luật có hiệu lực pháp lý cao nhất trong hệ thống pháp luật Việt Nam.

a)

Đúng

b)

Sai

47.

Hiến pháp năm 2013 của nước CHXHCN Việt Nam là bản hiến pháp đang có hiệu lực thi hành.

a)

Đúng

b)

Sai

48.

Phương pháp điều chỉnh của luật hành chính là thỏa thuận, bình đẳng.

a)

Đúng

b)

Sai

49.

Độ tuổi được phép kết hôn: Nam từ 20 tuổi, nữ từ 18 tuổi.

a)

Đúng

b)

Sai

50.

Vợ chồng có quyền có tài sản riêng trong thời kỳ hôn nhân.

a)

Đúng

b)

Sai

51.

Pháp luật cấm anh, chị, em nuôi kết hôn.

a)

Đúng

b)

Sai

52.

Pháp luật không cấm kết hôn giữa cha mẹ nuôi và con nuôi.

a)

Đúng

b)

Sai

53.

Pháp luật không cấm kết hôn giữa cha dượng với con riêng của vợ.

a)

Đúng

b)

Sai

54.

Pháp luật không cấm những người đồng giới kết hôn.

a)

Đúng

b)

Sai

55.

Pháp luật thừa nhận hôn nhân của những người đồng giới.

a)

Đúng

b)

Sai

56.

Pháp luật cấm kết hôn giữa bố chồng và con dâu.

a)

Đúng

b)

Sai

57.

Pháp luật cấm kết hôn giữa mẹ vợ với con rể.

a)

Đúng

b)

Sai

58.

Không cấm kết hôn giữa anh chị em nuôi với nhau.

a)

Đúng

b)

Sai

59.

Không cấm kết hôn giữa những người đã từng là cha, mẹ nuôi với con nuôi.

a)

Đúng

b)

Sai

60.

Cấm kết hôn giữa những người có họ trong phạm vi bốn đời.

a)

Đúng

b)

Sai

61.

Cấm kết hôn giữa những người cùng dòng máu trực hệ.

a)

Đúng

b)

Sai

62.

Tài sản phát sinh trong thời kỳ hôn nhân là tài sản chung của vợ chồng.

a)

Đúng

b)

Sai

63.

Tài sản phát sinh trước thời kỳ hôn nhân luôn là tài sản riêng của vợ chồng.

a)

Đúng

b)

Sai

64.

Tài sản chung của vợ chồng thuộc sở hữu chung của từng phần.

a)

Đúng

b)

Sai

65.

Có tồn tại hôn nhân thực tế trước năm 1987.

4 lines
66.

Quan hệ tài sản là quan hệ giữa người với người thông qua tài sản.

a)

Đúng

b)

Sai

67.

Quan hệ việc làm là quan hệ liên quan đến quan hệ lao động.

a)

Đúng

b)

Sai

68.

Quan hệ học nghề là quan hệ liên quan đến quan hệ lao động.

a)

Đúng

b)

Sai

69.

Quan hệ giải quyết tranh chấp lao động là quan hệ liên quan đến hệ lao động.

a)

Đúng

b)

Sai

70.

Quan hệ nhân dân do luật dân sự điều chỉnh không thể bị hạn chế hoặc tước bỏ.

a)

Đúng

b)

Sai

71.

Mọi sự thỏa thuận là hợp đồng.

a)

Đúng

b)

Sai

72.

Quyền sở hữu bao gồm quyền chiếm hữu, quyền sử dụng và quyền định đoạt.

a)

Đúng

b)

Sai

73.

Mục đích của tham nhũng là vụ lợi.

a)

Đúng

b)

Sai

74.

Lỗi của chủ thể thực hiện hành vi tham nhũng là cố ý hoặc vô ý.

a)

Đúng

b)

Sai

75.

Chủ thể của hành vi tham nhũng là những người có chức vụ, quyền hạn.

a)

Đúng

b)

Sai

76.

Trộm cắp tài sản là hành vi tham nhũng.

a)

Đúng

b)

Sai

77.

Khách thể của hành vi tham nhũng là quyền sở hữu.

a)

Đúng

b)

Sai

78.

Xử lý tham nhũng không áp dụng với những người đã nghỉ hưu hoặc chuyển công tác.

a)

Đúng

b)

Sai

79.

Chỉ có cán bộ công chức, viên chức nhà nước mới là chủ thể của hành vi tham nhũng.

a)

Đúng

b)

Sai

80.

Tham nhũng chỉ xảy ra ở khu vực nhà nước.

a)

Đúng

b)

Sai