NEW
Font size
S
M
L
XL
Worksheetschuong2
Total questions: 80
Worksheet time: 7hrs 40mins
Name
Class
Date
1.
Câu 2_1_1: Tốc độ thay đổi trạng thái của tín hiệu được đo lường bằng đơn vị
a)
A. Bit
b)
B. B/ss
c)
C. Baud/s
d)
D. Byte
2.
Câu 2_1_2: Sự biến dạng do trễ pha của tín hiệu tại máy thu tăng khi:
a)
A. Khoảng cách truyền dẫn tăng
b)
B. Băng thông tăng
c)
C. Băng thông giảm
d)
D. Tốc độ bit tăng
3.
Câu 2_1_3: Sợi quang gồm:
a)
A. Hai phần: lõi thủy tinh và lớp phủ thủy tinh có hệ số khúc xạ thấp
b)
B. Hai phần: lõi thủy tinh và lớp phủ thủy tinh có hệ số khúc xạ cao
c)
C. Hai phần: lõi thủy tinh và lớp phủ thủy tinh có hệ số phản xạ thấp
d)
D. Hai phần: lõi thủy tinh và lớp phủ thủy tinh có hệ số phản xạ cao
4.
Câu 2_1_4: Ánh sáng lan truyền đọc theo lõi thủy tinh trong sợi quang theo máy cách
a)
A. 3
b)
B. 2
c)
C. 5
d)
D. 4
5.
Câu 2_1_5: Chế độ đa mode khúc xạ tăng dần trong sợi quang:
a)
A. Dùng vật liệu lõi có hệ số khúc xạ thay đổi
b)
B. Dùng vật liệu lõi có hệ số khúc xạ không đổi
c)
C. Làm tăng bề rộng xung của tín hiệu nhận
d)
D. Giảm tốc độ truyền
6.
Câu 2_1_6: Chế độ đa mode khúc xạ bước trong sợi quang:
a)
A. Hệ số khúc xạ ổn định không thay đổi
b)
B. Vật liệu phủ và lõi giống nhau
c)
C. Làm hẹp bề rộng xung của tín hiệu nhận
d)
D. Tất cả ánh sáng phát ra sẽ truyền theo một hướng dọc dẫn sóng
7.
Câu 2_1_7: Vệ tinh địa tĩnh:
a)
A. Có vị trí đứng yên so với mặt đất
b)
B. Bay hết quỹ đạo quanh trái đất mỗi 24h
c)
C. Bay hết quỹ đạo quanh trái đất mỗi 36h
d)
D. Bay hết quỹ đạo quanh trái đất mỗi 48h
8.
Câu 2_1_8: Đơn vị tính hiệu quả băng thông của kênh truyền
a)
A. Bps
b)
B. byte/s/Hz
c)
C. bpsHz
d)
D. bps/Hz
9.
Câu 2_1_9: Sự suy giảm và khuếch đại được đánh giá và đo lường bằng đơn vị:
a)
A. Byte
b)
B. W
c)
C. dB
d)
D. Bps
10.
Câu 2_1_10: Chuỗi bit có tuần tự 101010:
a)
A. Có tần suất xuất hiện ít nhất
b)
B. Là trường hợp tốt nhất
c)
C. Có tần suất xuất hiện lớn nhất
d)
D. Có thành phần tần số cơ bản nhỏ nhất
11.
Câu 2_1_11: Với tín hiệu đơn cực thì mức tín hiệu trung bình là:
a)
A. V/2
b)
B. 0
c)
C. -V/2
d)
D. V
12.
Câu 2_1_12: Với tín hiệu lưỡng cực thì mức tín hiệu trung bình là:
a)
A. 0
b)
B. V/2
c)
C. -V/2
d)
D. V
13.
Câu 2_1_13: Băng thông của kênh được đo bằng đơn vị:
a)
A. Hz
b)
B. W
c)
C. Bps
d)
D. Byte
14.
Câu 2_1_14: Hiệu quả kênh truyền được đo bằng đơn vị:
a)
A. Byte/Hz
b)
B. Bit/Hz
c)
C. Byte/s/Hz
d)
D. Bit/s/Hz
15.
Câu 2_1_15: Nếu số trạng thái tín hiệu là 256 thì số bit trên một phần tử tín hiệu là:
a)
A. 4
b)
B. 8
c)
C. 6
d)
D. 16
16.
Câu 2_1_16: Nếu số bit trên một phần tử tín hiệu là 4 thì số trạng thái tín hiệu là:
a)
A. 16
b)
B. 8
c)
C. 2
d)
D. 64
17.
Câu 2_1_17: Loại môi trường nào có khoảng cách truyền dẫn tối đa là 50m
a)
A. Cáp xoắn đôi
b)
B. Cáp đồng trục
c)
C. Cáp quang
d)
D. Cáp song hành
18.
Câu 2_1_18: Nhược điểm của cáp sợi quang
a)
A. Khoảng cách truyền dẫn xa
b)
B. Tốc độ truyền dẫn cao
c)
C. Không bị ảnh hưởng bởi nhiễu điện từ
d)
D. Bị ảnh hưởng bởi tán sắc và các hiệu ứng phi tuyến
19.
Câu 2_1_19: Hệ thống nào chỉ dùng để chuyển tiếp thông tin giữa các nút mạng, không thể truy nhập trực tiếp vào mạng
a)
A. Vệ tinh
b)
B. Viba
c)
C. Cáp song hành
d)
D. Cáp xoắn đôi
20.
Câu 2_1_20: Hệ thống nào thường dùng để chuyển tiếp thông tin giữa các nút liên mạng quốc gia
a)
A. Vệ tinh
b)
B. Viba
c)
C. Cáp song hành
d)
D. Cáp xoắn đôi
21.
Câu 2_1_21: Tế bào trong mạng thông tin di động có hình gì?
a)
A. Ngũ giác đều
b)
B. Tứ giác đều
c)
C. Lục giác đều
d)
D. Hình tròn
22.
Câu 2_1_22: Tỷ số tín hiệu trên nhiễu thường đo bằng gì?
a)
A. b/s
b)
B. w
c)
C. dB
d)
D. Hz
23.
Câu 2_1_23: Công thức tính BER?
a)
A. Công suất tín hiệu chia cho công suất nhiễu
b)
B. Công suất phát chia cho công suất thu
c)
C. Công suất thu chia cho công suất phát
d)
D. Số bit lỗi chia cho tổng số bit nhận được hay truyền đi
24.
Câu 2_1_24: Tín hiệu theo chuẩn V.28 là
a)
A. Dòng điện
b)
B. Điện áp
c)
C. Sóng điện từ
d)
D. Sóng ánh sáng
25.
Câu 2_1_25: Tín hiệu trên cáp sợi quang là
a)
A. Ánh sáng
b)
B. Dòng điện
c)
C. Hồng ngoại
d)
D. Điện áp
26.
Câu 2_1_26: Tác dụng của việc xoắn mỗi cặp dây trong cáp
a)
A. Giảm nhiễu xuyên âm
b)
B. Giảm nhiễu từ bên ngoài
c)
C. Giảm ảnh hưởng búc xạ điện từ
d)
D. Giảm băng thông kênh truyền
27.
Câu 2_1_27: Tín hiệu truyền trên cáp quang
a)
A. Không bị ảnh hưởng nhiễu điện từ và nhiễu xuyên âm
b)
B. Giảm được ảnh hưởng nhiễu điện từ và nhiễu xuyên âm
c)
C. Chống được nhiễu xuyên âm, giảm ảnh hưởng nhiễu điện từ
d)
D. Chống được nhiễu điện từ và nhiễu xuyên âm
28.
Câu 2_1_28: Tín hiệu theo chuẩn V.28 sử dụng trên cáp gì?
a)
A. Cáp xoắn đôi
b)
B. Cáp song hành
c)
C. Cáp đồng trục
d)
D. Cáp quang
29.
Câu 2_1_29: Tín hiệu vòng dòng 20mA sử dụng trên cáp gì?
a)
A. Cáp xoắn đôi
b)
B. Cáp song hành
c)
C. Cáp đồng trục
d)
D. Cáp quang
30.
Câu 2_1_30: Tín hiệu RS-422A/V.11 sử dụng trên cáp gì?
a)
A. Cáp xoắn đôi
b)
B. Cáp song hành
c)
C. Cáp đồng trục
d)
D. Cáp quang
31.
Câu 2_1_31: Chuẩn 10 BaseT quy định chiều dài tối đa một phân đoạn cáp
a)
A. 10m
b)
B. 100m
c)
C. 200m
d)
D. 300m
32.
Câu 2_1_32: Ethernet chuẩn có tốc độ truyền bao nhiêu?
a)
A. 1Mbps
b)
B. 10Mbps
c)
C. 50Mbps
d)
D. 100Mbps
33.
Câu 2_1_33: Cáp xoắn đôi gồm
a)
A. 1 đôi dây
b)
B. 2 đôi dây
c)
C. 4 đôi dây
d)
D. 6 đôi dây
34.
Câu 2_1_34: Trong các loại sóng sau, loại nào có tần số cao nhất
a)
A. Sóng ánh sáng thấy được
b)
B. Sóng radio
c)
C. Sóng viba
d)
D. Tia hồng ngoại
35.
Câu 2_1_35: Chuẩn 10BaseT quy định tốc độ truyền là
a)
A. 1Mbps
b)
B. 10Mbps
c)
C. 150Mbps
d)
D. 200Mbps
36.
Câu 2_1_36: Trong các loại sóng sau, loại nào có tần số thấp nhất
a)
A. Tia hồng ngoại
b)
B. tia viba
c)
C. sóng radio
d)
D. sóng ánh sáng
37.
Câu 2_1_37: Cấu tạo cáp đồng trục
a)
A. 2 lớp dây dẫn, 1 lớp vỏ bọc cách điện
b)
B. 1 lớp dây dẫn, 1 lớp vỏ bọc cách điện
c)
C. 2 lớp dây dẫn, 2 lớp vỏ bọc cách điện
d)
D. 1 lớp dây dẫn, 2 lớp vỏ bọc cách điện
38.
Câu 2_1_38: Khả năng truyền tối đa của cáp song hành là
a)
A. 30m
b)
B. 50m
c)
C. 75m
d)
D. 100m
39.
Câu 2_1_39: Tốc độ truyền dẫn tối đa của cáp song hành là
a)
A. 19.2 bps
b)
B. 19.2 Kbps
c)
C. 19.2 Mbps
d)
D. 19.2 GbpS
40.
Câu 2_1_40: Đường dây song hành thích hợp cho kết nối hai thiết bị
a)
A. Cách xa nhau 100m, dùng tốc độ 19.2 kbps
b)
B. Cách xa nhau 50m, dùng tốc độ 19.2 kbps
c)
C. Cách xa nhau 50m, dùng tốc độ 19.2 bps
d)
D. Cách xa nhau 50m, dùng tốc độ 19.2 Mbps
41.
Câu 2_2_1: Chế độ đơn mode trong sợi quang
a)
A. Tất cả ánh sáng phát ra sẽ truyền theo một hướng dọc ống dẫn sóng
b)
B. Ánh sáng bị khúc xạ một lượng lớn khi di chuyển ra xa lõi
c)
C. Giảm tốc độ truyền
d)
D. Ánh sáng được phân xạ tại giao tiếp giữa lớp phủ và lõi và lan truyền trong lõi
42.
Câu 2_2_2: Chế độ đơn mode trong sợi quang so với chế độ đa mode:
a)
A. Tăng tốc độ truyền
b)
B. Giảm tốc độ truyền
c)
C. Giữ nguyên tốc độ truyền
d)
D. Hệ số khúc xạ thay đổi
43.
Câu 2_2_3: Tốc độ truyền dẫn của sợi quang loại nào thấp nhất
a)
A. Đa mode
b)
B. Đơn mode
c)
C. Đa mode chiết xuất nhảy bậc
d)
D. Đa mode chiết suất liên tục
44.
Câu 2_2_4: Chế độ đa mode khúc xạ tăng dần trong sợi quang so với chế độ đa mode khúc xạ bước.
a)
A. Làm tăng tốc độ truyền
b)
B. Giảm tốc độ truyền
c)
C. Tốc độ truyền không đổi
d)
D. Làm tăng bề rộng xung của tín hiệu nhận
45.
Câu 2_2_5: Sợi quang đa mode chiết suất liên tục có
a)
A. Vật liệu phủ có hệ số khúc xạ thay đổi và lõi có hệ số khúc xạ thay đổi
b)
B. Vật liệu phủ và lõi giống nhau có hệ số khúc xạ ổn định, không thay đổi
c)
C. Vật liệu phủ có hệ số khúc xạ ổn định và lõi có hệ số khúc xạ thay đổi
d)
D. Vật liệu phủ có hệ số khúc xạ thay đổi và lõi có hệ số khúc ổn định
46.
Câu 2_2_6: Chế độ đa mode khúc xạ bước trong sợi quang
a)
A. Ánh sáng bị khúc xạ một lượng lớn khi di chuyển ra xa lõi
b)
B. Tín hiệu nhận được có bề rộng xung xấp xỉ xung gốc
c)
C. Tín hiệu nhận được có bề rộng xung nhỏ hơn xung gốc
d)
D. Tín hiệu nhận được có bề rộng xung rộng hơn xung gốc
47.
Câu 2_2_7: Phát biểu nào sau đây đúng
a)
A. Tốc độ bit càng cao, ảnh hưởng của băng thông càng lớn
b)
B. Tốc độ bit càng cao, ảnh hưởng của băng thông càng thấp
c)
C. Tốc độ bit càng thấp, ảnh hưởng của băng thông càng lớn
d)
D. Tốc độ bit không liên quan đến băng thông
48.
Câu 2_2_8: Các thành phần hài bậc lẻ của các tín hiệu tạo nên các chuỗi bit nhị phân tuần hoàn có biên độ
a)
A. Không đổi khi tần số thay đổi
b)
B. Giảm dần theo chiều gia tăng tần số
c)
C. Giảm dần khi tần số giảm dần
d)
D. Tăng dần khi tần số tăng dần
49.
Câu 2_2_9: Chọn câu sai:Ưu điểm của cáp sợi quang là
a)
A. Khoảng cách truyền dẫn xa
b)
B. Tốc độ truyền dẫn cao
c)
C. Không bị suy hao
d)
D. Không bị ảnh hưởng bởi nhiễu điện từ
50.
Câu 2_2_10: Ba mức năng lượng quang là
a)
A. Zero, 1/3 mức tối đa, mức tối đa
b)
B. Zero, 1/4 mức tối đa, mức tối đa
c)
C. Zero, 1/2 mức tối đa, mức tối đa
d)
D. 4 mức một chiều
51.
Câu 2_2_11: Muốn truyền thông tin thông tin trên cáp sợi quang thì ở phía phát phải
a)
A. Chuyển đổi tín hiệu điện sang quang
b)
B. Chuyển đổi tín hiệu quang sang điện
c)
C. Chuyển đổi tín hiệu quang sang sóng radio
d)
D. Chuyển đổi tín hiệu sóng radio sang quang
52.
Câu 2_2_12: Muốn truyền thông tin thông tin trên cáp sợi quang thì ở phía thu phải
a)
A. Chuyển đổi tín hiệu điện sang quang
b)
B. Chuyển đổi tín hiệu quang sang điện
c)
C. chuyển đổi tín hiệu quang sang radio
d)
D. Chuyển đổi tín hiệu sóng radio sang quang
53.
Câu 2_2_13: Tín hiệu trong các thiết bị đầu cuối là
a)
A. Tín hiệu điện
b)
B. Sóng radio
c)
C. Tín hiệu ánh sáng
d)
D. Sóng viba
54.
Câu 2_2_14: Tìm câu sai. Nhiễu xuyên âm:
a)
A. Phát sinh bởi tín hiệu phát ở ngõ ra của mạch phát nhỏ hơn tín hiệu thu ở ngõ vào mạch thu nội bộ
b)
B. Nguy hiểm nhất là xuyên âm đầu cuối kề
c)
C. Là hiện tượng tín hiệu truyền trên dây này trở thành tín hiệu nhiễu vào dây kia
d)
D. Hình thành do hai dây dẫn đặt kề nhau
55.
Câu 2_2_15: Nhiễu nhiệt
a)
A. Tạo nên các thành phần tần số ngẫu nhiên xuyên qua phổ tần đã hoàn chỉnh
b)
B. Bị triệt tiêu khi thay đổi tần số truyền
c)
C. Có biên độ không thay đổi trong suốt quá trình tồn tại
d)
D. Tạo nên các thành phần tần số có định xuyên qua phổ tần đã hoàn chỉnh
56.
Câu 2_2_16: Nhiễu xung điện
a)
A. Phát sinh khi tăng nhiệt độ môi trường truyền
b)
B. Sinh ra từ các thiết bị điện đang hoạt động
c)
C. Còn có tên gọi là nhiễu trắng
d)
D. Hiện diện trong tất cả các thiết bị điện và phương tiện truyền
57.
Câu 2_2_17: Modem trong hệ thống truyền dữ liệu qua mạng PSTN
a)
A. Là thiết bị chuyển đổi dữ liệu nhị phân sang một dạng tương thích với tín hiệu thoại tại DTE phát và chuyển đổi trở lại thành dạng nhị phân tại đầu thu
b)
B. Là thiết bị chuyển đổi dữ liệu tương tự sang một dạng tương thích với tín hiệu thoại tại DTE phát và chuyển đổi trở lại thành dạng tương tự tại đầu thu
c)
C. Là thiết bị chuyển đổi dữ liệu tương tự sang tương tự
d)
D. Là thiết bị chuyển đổi dữ liệu rộng hơn
58.
Câu 2_2_18: Tín hiệu nào có băng thông rộng hơn
a)
A. Sóng ánh sáng
b)
B. Sóng điện từ
c)
C. Tín hiệu điện
d)
D. Tín hiệu sóng âm
59.
Câu 2_2_19: Tốc độ truyền dẫn của sợi quang loại nào cao nhất
a)
A. Đa mode
b)
B. Đa mode chiết suất liên tục
c)
C. Da mode chiết xuất nhảy bậc
d)
D. Đơn mode
60.
Câu 2_2_20: Một kênh truyền có băng thông từ 0 đến 5f1 sẽ ngăn các thành phần tần số
a)
A. f1
b)
B. 3f1
c)
C. 5f1
d)
D. 7f1
61.
Câu 2_2_21: Chuẩn 802.11a quy định tốc độ truyền
a)
A. 14Mbps
b)
B. 24Mbps
c)
C. 44Mbps
d)
D. 54Mbps
62.
Câu 2_2_22: Loại cáp nào bị ảnh hưởng bởi nhiễu xuyên kênh và nhiễu ngoài
a)
A. Cáp song hành
b)
B. cáp xoắn đôi
c)
C. cáp đồng trục
d)
D. cáp quang
63.
Câu 2_2_23: Kỹ thuật gửi sóng âm tần trên một sóng cao tần gọi là
a)
A. Mã hóa
b)
B. nén
c)
C. điều chế
d)
D. giải điều chế
64.
Câu 2_2_24: Phát biểu nào sau đây sai
a)
A. Hệ thống viba sử dụng sóng điện từ ở dải tần GHz để chuyển tiếp thông tin
b)
B. Hệ thống viba sử dụng sóng điện từ ở dải tần GHz để chuyển tiếp thông tin giữa các nút mạng
c)
C. Hệ thống viba sử dụng truy nhập trực tiếp mạng
d)
D. Hệ thống viba không sử dụng truy nhập trực tiếp mạng
65.
Câu 2_2_25: Hệ thống vệ tinh
a)
A. Sử dụng sóng điện từ ở dải tần MHz
b)
B. Sử dụng sóng điện từ ở dải tần GHz
c)
C. Chất lượng đường truyền không cao
d)
D. Không thể sử dụng truy cập trực tiếp mạng
66.
Câu 2_2_26: Mối quan hệ giữa số bit chứa trong mỗi phần từ tín hiệu và số mức của tín hiệu là
a)
A. M= log2m
b)
B. m=log2M
c)
C. m= 10lgM
d)
D. M= 10lgm
67.
Câu 2_2_27: Suy hao sẽ làm suy giảm thành phần nào của tín hiệu?
a)
A. Tần số
b)
B. Pha
c)
C. Biên độ
d)
D. Phổ
68.
Câu 2_2_28: Khuếch đại sẽ làm tăng thành phần nào của tín hiệu?
a)
A. Tần số
b)
B. Pha
c)
C. Biên độ
d)
D. Phổ
69.
Câu 2_2_29: Chuẩn 10Base 5 quy định tốc độ truyền là
a)
A. 10Mbps
b)
B. 100Mbps
c)
C. 150Mbps
d)
D. 200Mbps
70.
Câu 2_2_30: Chuẩn 10Base 2 quy định tốc độ truyền là
a)
A. 10Mbps
b)
B. 100Mbps
c)
C. 150Mbps
d)
D. 200Mbps
71.
Câu 2_2_31: Chuẩn 10Base 5 quy định khoảng cách truyền tối đa là
a)
A. 500m
b)
B. 200m
c)
C. 100m
d)
D. 50m
72.
Câu 2_2_32: Chuẩn 10Base 2 quy định khoảng cách truyền tối đa là
a)
A. 500m
b)
B. 185m
c)
C. 100m
d)
D. 20m
73.
Câu 2_2_33: Độ nhạy thu là
a)
A. Công suất nhỏ nhất của tín hiệu máy thu có thể thu được
b)
B. Công suất lớn nhất của tín hiệu máy thu có thể thu được
c)
C. Tần số nhỏ nhất của tín hiệu máy thu có thể thu được
d)
D. Tần số lớn nhất của tín hiệu máy thu có thể thu được
74.
Câu 2_2_34: Trong trường hợp có nhiễu, khi không có tín hiệu truyền, mức điện thế trên kênh truyền là:
a)
A. Khác 0
b)
B. 0
c)
C. >0
d)
D. <0
75.
Câu 2_2_35: Để truyền số liệu thông qua mạng PSTN:
a)
A. Chuyển dữ liệu tương tự sang dạng số bằng cách điều chế lên sóng mang hình sin
b)
B. Chuyển dữ liệu số sang dạng tương tự bằng cách điều chế lên sóng mang hình sin
c)
C. Chuyển dữ liệu tương tự sang dạng số
d)
D. Không cần biến đổi dữ liệu
76.
Câu 2_2_36: Mục đích xoắn các đôi dây của cáp xoắn đôi
a)
A. Giảm kích thước sợi cáp
b)
B. giảm nhiễu
c)
C. dễ quan sát
d)
D. giảm chi phí
77.
Câu 2_2_37: Điều chế số là
a)
A. Dùng thông tin số tác động lên các thông số của tín hiệu
b)
B. Dùng thông tin số tác động lên các thông số của sóng mang
c)
C. Dùng thông tin số tác động lên các thông số của thông tin
d)
D. Dùng thông tin số tác động lên các thông số của dòng điện
78.
Câu 2_2_38: Phát biểu nào sau đây sai
a)
A. Xuyên âm là hiện tượng cảm ứng các tín hiệu từ một đường truyền sang các đường truyền khác
b)
B. Nhiễu xung gây ra bởi các xung điện, các chuyển mạch, máy móc, sự phóng điện
c)
C. Tạp âm nhiệt do các hạt mạng điện chuyển động nhiệt gây ra
d)
D. Nhiễu trắng là loại tạp âm ngẫu nhiên thường trên một khoảng tần số nhất định
79.
Câu 2_2_39: Một tín hiệu có nhiều thành phần tần số thì tần số cơ bản là?
a)
A. Tần số lớn nhất trong tín hiệu
b)
B. Tần số nhỏ nhất trong tín hiệu
c)
C. Tần số trung bình của tín hiệu
d)
D Tần số nhiều nhất trong tín hiệu
80.
Câu 2_2_40: Một tín hiệu có nhiều thành phần tần số thì chu kỳ của tín hiệu tổng là?
a)
A. Chu kỳ của tần số cơ bản
b)
B. Chu kỳ của tần số lớn nhất
c)
C. Chu kỳ của tần số trung bình
d)
D. Chu kỳ của tần số nhiều nhất
Reset
