wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

chương 5 và 6

Total questions: 75

Worksheet time: 38mins

Name
Class
Date
1.

Marketing-mix không phải là những biến số của hàm nhu cầu thị trường của doanh nghiệp trên thị trường mục tiêu

a)

Đúng

b)

Sai

2.

Một sản phẩm hoàn chỉnh chỉ bao gồm 2 lớp: Sản phẩm cốt lõi, Sản phẩm hiện hữu

a)

Sai

b)

Đúng

3.

Chu kỳ sống sản phẩm là động thái của doanh số và lợi nhuận của sản phẩm trên thị trường

a)

Đúng

b)

Sai

4.

Chu kỳ sống sản phẩm là quá trình sản phẩm kể từ khi nó được sản xuất ra cho đến khi nó hư hỏng

a)

Sai

b)

Đúng

5.

Nghiên cứu chu kỳ sống sản phẩm nhằm đưa ra những mục tiêu và các giải pháp marketing theo từng giai đoạn của nó

a)

Đúng

b)

Sai

6.

Nghiên cứu chu kỳ sống sản phẩm chỉ nhằm đưa ra những mục tiêu và các giải pháp marketing về sản phẩm

a)

Sai

b)

Đúng

7.

Khi xác định đặc điểm về chi phí trong các giai đoạn của chu kỳ sống sản phẩm, người ta phải tính chi phí trung bình sản xuất một sản phẩm

a)

Sai

b)

Đúng

8.

Trong giai đoạn tăng trưởng của chu kỳ sống sản phẩm, lợi nhuận đạt mức cao nhất

a)

Sai

b)

Đúng

9.

Trong giai đoạn bão hòa của chu kỳ sống sản phẩm, doanh số tăng nhanh

a)

Sai

b)

Đúng

10.

Trong giai đoạn bão hòa của chu kỳ sống sản phẩm, lợi nhuận đạt cực đại

a)

Đúng

b)

Sai

11.

Trong giai đoạn suy thoái của chu kỳ sống sản phẩm, chi phí đạt mức cao tính trên một khách hàng

a)

Sai

b)

Đúng

12.

Quyết định thương hiệu là một trong những quyết định marketing về sản phẩm

a)

Đúng

b)

Sai

13.

Loại bỏ kinh doanh một sản phẩm không phải là quyết định marketing về sản phẩm

a)

Sai

b)

Đúng

14.

Sản phẩm mới là sản phẩm chưa được doanh nghiệp kinh doanh

a)

Đúng

b)

Sai

15.

Phát triển sản phẩm mới luôn đem lại lợi nhuận cao và không bao giờ gặp rủi ro

a)

Sai

b)

Đúng

16.

Chỉ khi chế tạo thành công một sản phẩm mới thì mới cần xây dựng chương trình marketing cho nó

a)

Sai

b)

Đúng

17.

Phải xây dựng chiến lược marketing cho sản phẩm mới ngay cả khi nó chưa có giải pháp về mặt công nghệ, mà mới chỉ tồn tại trên khái niệm

a)

Đúng

b)

Sai

18.

Giá cả là thước đo giá trị sản phẩm, không tách khỏi giá trị sản phẩm

a)

Đúng

b)

Sai

19.

Giá cả có thể tách khỏi giá trị sản phẩm, nghĩa là có lúc nó cao hơn hoặc thấp hơn giá trị sản phẩm

a)

Sai

b)

Đúng

20.

Có thể đạt được chi phí bình quân sản xuất-kinh doanh một sản phẩm thấp nhất khi tăng sản lượng sản xuất-kinh doanh đến một giới hạn xác định

a)

Đúng

b)

Sai

21.

Chi phí bình quân sản xuất-kinh doanh một sản phẩm càng thấp khi càng tăng qui mô đầu tư

a)

Sai

b)

Đúng

22.

Trên thị trường cạnh tranh hoàn hảo, không cần các hoạt động marketing và giá sản phẩm của các doanh nghiệp là ngang nhau

a)

Đúng

b)

Sai

23.

Trên thị trường cạnh tranh – độc quyền, giá cả của một loại sản phẩm giữa các doanh nghiệp là như nhau

a)

Sai

b)

Đúng

24.

Trên thị trường độc quyền hoàn toàn có điều tiết, doanh nghiệp có thể định giá cao bất kỳ

a)

Sai

b)

Đúng

25.

Trên thị trường độc quyền hoàn toàn có điều tiết, doanh nghiệp có thể định giá cao bất kỳ

a)

Sai

b)

Đúng

26.

Trên thị trường độc quyền hoàn toàn không bị điều tiết, doanh nghiệp càng định giá cao thì càng thu được lợi nhuận càng nhiều

a)

Sai

b)

Đúng

27.

Biến động nhu cầu của tất cả các loại sản phẩm đều ngược chiều với biến động giá cả

a)

Sai

b)

Đúng

28.

Giá cả là nhân tố duy nhất ảnh hưởng đến sự co dãn nhu cầu thị trường

a)

Sai

b)

Đúng

29.

Trong một số trường hợp, giá của sản phẩm càng giảm thì nhu cầu cũng giảm theo

a)

Đúng

b)

Sai

30.

“Lợi nhuận tối đa” là mục tiêu số 1 của giá

a)

Sai

b)

Đúng

31.

“Dẫn đầu về chất lượng” là mục tiêu của giá đòi hỏi phải luôn bán hàng với giá cao.

a)

Đúng

b)

Sai

32.

Chiến lược giá thấp được áp dụng khi doanh nghiệp theo đuổi mục tiêu “tồn tại”

a)

Đúng

b)

Sai

33.

Chiến lược giá thâm nhập thị trường của sản phẩm mới đòi hỏi giá bán cao trên thị trường

a)

Đúng

b)

Sai

34.

Chiến lược giá hớt váng thị trường của sản phẩm mới đòi hỏi phải bán giá thấp khi tung sản phẩm ra thị trường

a)

Sai

b)

Đúng

35.

Có thể bán sản phẩm có chất lượng thấp với mức giá cao

a)

Đúng

b)

Sai

36.

Với chiến lược giá “kèm theo bắt buộc”, người ta định giá thấp cho sản phẩm kèm theo và giá cao cho sản phẩm chính

a)

Sai

b)

Đúng

37.

Chiến lược giá “sản phẩm tùy chọn” sẽ khuyến khích khách hàng mua loại hàng có giá cao hơn

a)

Đúng

b)

Sai

38.

Chiến lược giá “cả lô” đơn thuần chỉ đem lại lợi ích cho khách hàng do mua hàng với giá thấp hơn

a)

Sai

b)

Đúng

39.

Điều chỉnh giá tình huống đơn thuần chỉ đem lại lợi ích cho người mua

a)

Sai

b)

Đúng

40.

Dù chi phí phân phối sản phẩm đến vùng núi cao hơn, nhưng doanh nghiệp vẫn bán sản phẩm với giá thấp hơn giá bán ở thành phố

a)

Đúng

b)

Sai

41.

Giá bán cho khách hàng có thu nhập thấp có thể thấp hơn giá bán cho khách hàng có thu nhập cao chỉ vì doanh nghiệp quan tâm đến người nghèo

a)

Sai

b)

Đúng

42.

Phương pháp định giá trên cơ sở chi phí áp dụng trong trường hợp doanh nghiệp theo đuổi mục tiêu “tối đa hóa lợi nhuận”

a)

Sai

b)

Đúng

43.

Phương pháp định giá trên cơ sở chi phí áp dụng trong trường hợp doanh nghiệp theo đuổi mục tiêu “tồn tại”

a)

Đúng

b)

Sai

44.

Phương pháp định giá trên cơ sở chi phí có thể bỏ lỡ những cơ hội thị trường

a)

Đúng

b)

Sai

45.

Phương pháp định giá theo người mua áp dụng trong trường hợp doanh nghiệp theo đuổi chiến lược giá “tối đa hóa lợi nhuận” hoặc “dẫn đầu về chất lượng”

a)

Đúng

b)

Sai

46.

Marketing-mix căn bản (4P) bao gồm: KT1

a)

Sản phẩm – Con người – Giá – Xúc tiến

b)

Sản phẩm – Giá – Phân phối – Xúc tiến

c)

Giá – Phân phối – Quá trình – Sản phẩm

d)

Phân phối – Giá – Bằng chứng vật chất – Sản phẩm

47.

Sản phẩm là bất cứ cái gì:

a)

Do lao động sáng tạo nên

b)

Được bán trên thị trường

c)

Thỏa mãn nhu cầu của con người

d)

Tồn tại hiện hữu

48.

Sản phẩm bao gồm các lớp:

a)

Cốt lõi – Hiện hữu – Tăng thêm

b)

Bên ngoài – Bên trong - Ở giữa

c)

Chính – Phụ - Bổ sung

d)

Không bao gồm a,b,c

49.

Chu kỳ sống sản phẩm bao gồm:

a)

Khởi phát – Bão hòa – Tăng trưởng – Suy thoái

b)

Khởi phát – Tăng trưởng – Bão hòa – Suy thoái

c)

Khởi phát – Tăng trưởng - Ổn định – Suy thoái

d)

Khởi phát - Ổn định – Bão hòa – Suy thoái

50.

Tổng hợp các thành tố nhằm xác định sản phẩm của một hay nhóm người bán và để phân biệt với sản phẩm của đối thủ cạnh tranh. Đó là khái niệm

a)

Sự khác biệt

b)

Thương hiệu

c)

Biểu tượng

d)

Định vị

51.

Dấu hiệu là:

a)

Thương hiệu được bảo hộ

b)

Phần đọc lên của thương hiệu

c)

Phần không đọc lên của thương hiệu

d)

Không phải a,b,c

52.

Quá trình phát triển sản phẩm mới gồm:

a)

6 giai đoạn

b)

8 giai đoạn

c)

7 giai đoạn

d)

5 giai đoạn

53.

Trong quá trình phát triển sản phẩm mới, Giai đoạn “xây dựng chiến lược marketing”:

a)

Không có giai đoạn này

b)

Đứng trước giai đoạn “Phát triển sản phẩm”

c)

Đứng sau giai đoạn “Phát triển sản phẩm”

d)

Đứng sau giai đoạn “Thương mại hóa”

54.

Đâu không phải là lý do thất bại của phát triển sản phẩm mới:

a)

Sai sót trong thiết kế kỹ thuật

b)

Thời điểm tung sản phẩm ra thị trường không đúng lúc

c)

Nguồn lực tài chính hạn chế

d)

Không phải những lý do trên

55.

Giá cả của sản phẩm

a)

Có thể cao hơn giá trị sản phẩm

b)

Bằng giá trị sản phẩm

c)

Có thể thấp hơn giá trị sản phẩm

d)

Không phải những điều kể trên

56.

Quyết định giá chịu ảnh hưởng của:

a)

Các nhân tố bên trong

b)

Các nhân tố bên ngoài

c)

Cả (a) và (b)

d)

Không phải những nhân tố kể trên

57.

Giới hạn của giá bao gồm:

a)

Chi phí sản xuất-kinh doanh/sản phẩm

b)

Cả (a) và (b)

c)

Không phải những điều kể trên

d)

Giá trị của sản phẩm

58.

Chi phí bình quân sản xuất – kinh doanh một sản phẩm:

a)

Là hàm số của qui mô sản xuất-kinh doanh

b)

Là hàm số của kinh nghiệm sản xuất-kinh doanh

c)

Cả (a) và (b)

d)

Không phải những điều kể trên

59.

Giá sản phẩm giao động trong một phạm vi là thuộc thị trường

a)

Độc quyền cạnh tranh

b)

Cạnh tranh độc quyền

c)

Cạnh tranh hoàn hảo

d)

Không phải những điều kể trên

60.

Thị trường nhiều người mua và bán sản phẩm giống nhau

a)

Thị trường cạnh tranh độc quyền

b)

Thị trường độc quyền cạnh tranh

c)

Thị trường cạnh tranh hoàn hảo

d)

Tất cả những điều kể trên

61.

Khi tốc độ biến đổi của nhu cầu cao hơn tốc độ biến đổi của giá, thì hệ số co dãn (e) sẽ là:

a)

e> - 1

b)

e< -1

c)

0<e<1

62.

Giá đảm bảo bù đắp được mọi chi phí để cho doanh nghiệp có thể duy trì hoạt động kinh doanh trên thị trường (giá thấp) đáp ứng mục tiêu

a)

Mục tiêu lợi nhuận tối đa

b)

Mục tiêu tồn tại

c)

Mục tiêu doanh thu tối đa

d)

Mục tiêu dẫn đầu về chất lượng

63.

Chiến lược giá thấp nhằm đáp ứng cho mục tiêu giá nào: KT1

a)

Mục tiêu dẫn đầu về chất lượng

b)

Mục tiêu lợi nhuận tối đa

c)

Mục tiêu doanh thu tối đa

d)

Không phải những mục tiêu trên

64.

Phát triển nhu cầu dưới tác động của giá, chiếm thị phần cao đáp ứng mục tiêu

a)

Mục tiêu tồn tại

b)

Mục tiêu lợi nhuận tối đa

c)

Mục tiêu doanh thu tối đa

d)

Không phải những mục tiêu trên

65.

Đáp ứng “mục tiêu tồn tại” và “mục tiêu doanh thu tối đa” thuộc vào chiến lược giá KT1

a)

Chiến lược giá ngang bằng thị trường

b)

Chiến lược giá cao

c)

Chiến lược giá thấp

d)

Không có chiến lược nào cả

66.

Đáp ứng mục tiêu tối đa lợi nhuận và dẫn đầu về chất lượng là chiến lược giá

a)

Chiến lược giá cao

b)

Chiến lược giá thấp

c)

Chiến lược giá ngang bằng thị trường

d)

Không có chiến lược nào cả

67.

Áp dụng trên thị trường cạnh tranh hoàn hảo hoặc vị thế cạnh tranh của doanh nghiệp không cao hơn đối thủ cạnh tranh thuộc chiến lược giá nào: 2(3)

a)

Chiến lược giá cao

b)

Chiến lược giá ngang bằng thị trường

c)

Chiến lược giá thấp

d)

Không có chiến lược nào cả

68.

Chất lượng sản phẩm cao, nhu cầu đủ lớn; Chi phí sản xuất không cao; Đối thủ cạnh tranh khó bắt chước và hạ giá. Đây là điều kiện áp dụng cho chiến lược giá sản phẩm mới nào

a)

Chiến lược giá thâm nhập thị trường

b)

Chiến lược giá hớt váng (kem) thị trường

c)

Chiến lược giá cạnh tranh

d)

Không có chiến lược nào cả

69.

Chu kỳ sống của sản phẩm dài, nhu cầu có độ co dãn lớn; Chi phí thấp đảm bảo định giá thấp. Đây là điều kiện áp dụng cho chiến lược giá sản phẩm mới nào

a)

Chiến lược giá tiết kiệm

b)

Chiến lược giá hớt váng (kem) thị trường

c)

Chiến lược giá thâm nhập thị trường

d)

Chiến lược giá sản phẩm bắt chước

70.

Điều chỉnh giá tình huống đem lại lợi ích cho

a)

Người mua

b)

Người bán

c)

Cả (a) và (b)

d)

Không phải những điều kể trên

71.

Đâu là quyết định không đúng điều chỉnh giá theo tình thế marketing

a)

Giá phân biệt theo thời gian

b)

Giá phân biệt theo hình thức sản phẩm

c)

Giá phân biệt theo nhóm khách hàng

d)

Không phải những điều kể trên

72.

Có các phương pháp định giá

a)

Định giá theo đuổi cạnh tranh

b)

Định giá trên cơ sở chi phí

c)

Định giá theo người mua

d)

Cả (a), (b), và (c)

73.

Định giá trên cơ sở chi phí không bao gồm

a)

Định giá trên cơ sở chi phí cộng thêm

b)

Định giá theo lợi nhuận mục tiêu

c)

Định giá theo người mua

d)

Không bao gồm những điều kể trên

74.

Định giá trên cơ sở chi phí thích hợp với mục tiêu

a)

Mục tiêu doanh thu tối đa

b)

Mục tiêu tồn tại

c)

Mục tiêu lợi nhuận tối đa

d)

Mục tiêu dẫn đầu về chất lượng

75.

Phương pháp định giá theo người mua áp dụng trong chiến lược giá 2(3)

a)

Chiến lược giá ngang bằng thị trường

b)

Chiến lược giá thấp

c)

Chiến lược giá cao

d)

Không có chiến lược nào cả