wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Content Marketing

Total questions: 80

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

Nếu nội dung ít được lan truyền và kết nối với khách hàng, thì đó là vì:

a)

 Khách hàng rất quan tâm đến công ty.

b)

Công ty nói nhiều về bản thân và sản phẩm của mình   

c)

 Công ty luôn tận dụng cơ hội thử nghiệm nội dung.

d)

Công ty khám phá câu chuyện khách hàng mới và thú vị.

2.

Công ty tiếp cận với khách hàng và trên mỗi phương tiện truyền thông công ty lại đưa ra những câu chuyện khác nhau. Đây là ví dụ về:

a)

Tất cả là về công ty

b)

 Đặt mục tiêu quá thấp

c)

Nguồn cung thông tin không chính xác

d)

Giao tiếp thiếu kết nối

3.

Trong content marketing, “người xem” (reader) là khái niệm chỉ người xem, người đọc các mẫu nội dung quảng cáo, nhưng đồng thời nó cũng chỉ:

a)

Khách hàng tiềm năng 

b)

Các đối tượng báo cáo quảng cáo

c)

Những người kiểm soát nội dung trước khi nó được phát hành

d)

Các thiết bị nghe nhìn hiện đại

4.

Các hình thức nào dưới đây được coi là các hành vi chỉ sự tương tác của khách hàng với nội dung:

a)

Đọc báo, đọc tờ rơi

b)

Đăng ký tài khoản mạng xã hội

c)

Tải ứng dụng

d)

Nhấp chuột (click)  

5.

 Hình thức nào sau đây được coi là tiếp thị nội dung ngắn:

a)

Bài đăng trên trang Facebook của doanh nghiệp 

b)

Thông cáo báo chí

c)

Phim tiểu sử

d)

Bài phóng sự

6.

Cơ sở để doanh nghiệp lựa chọn gương mặt đại sứ thương hiệu phù hợp với sản phẩm, dịch vụ là:

a)

Mức độ nổi tiếng của nhân vật

b)

Sự tương đồng về tập hợp người theo dõi  

c)

Mối quan hệ thân quen sẵn có với người nổi tiếng

d)

Mức độ nhận biết của công chúng với người nổi tiếng

7.

Từ khoá trong nội dung SEO về bản chất chính là _____ mà người dùng đang tìm kiếm thông tin:

a)

Các kênh bán hàng

b)

Người đại diện

c)

Hệ thống trang con

d)

Sản phẩm, dịch vụ   

8.

Google cung cấp công cụ nào sau đây nhằm hỗ trợ cho người làm nội dung, khi người đó cần tối ưu nội dung cho phù hợp với kết quả tìm kiếm

a)

Google Shopping

b)

Google Merchant Center

c)

Google Search Console   

d)

SEO Ngon

9.

Yếu tố chủ quan thường gặp có thể làm giảm đáng kể hiệu quả của email marketing, đó là:

a)

Không có tên người nhận

b)

Email không được đầu tư, có nội dung kém hấp dẫn  

c)

Không có tên người gửi

d)

Gửi email trước khi chiến dịch quảng cáo bắt đầu

10.

Xác định lợi điểm bán hàng độc nhất (USP) trong tiếp cận nội dung sẽ mang lại lợi thế nào sau đây:

a)

Tăng tỉ lệ chuyển đổi của nội dung  

b)

Tăng thời gian hiển thị quảng cáo

c)

Giảm các hiển thị trên những kênh chưa tối ưu

d)

Gia tăng sự gắn bó của nhân viên với doanh nghiệp

11.

Tối ưu kết quả tìm kiếm (SEO) là hình thức quản lý nội dung đặc biệt, qua đó hướng tới mục tiêu nào sau đây:

a)

Xác định mức độ tiếp cận của khách hàng với các hoạt động quảng bá

b)

Có được vị trí tốt trên trang kết quả hệ thống tìm kiếm khi người dùng tìm kiếm theo một từ khoá cụ thể  

c)

Xác định các hoạt động của tập hợp khách hàng tiềm năng khi người dùng có nhu cầu tìm kiếm sản phẩm, dịch vụ

d)

 Tìm hiểu phản ứng của đối thủ cạnh tranh

12.

 Xác định hồ sơ khách hàng (buyer personal) là công việc đòi hỏi người làm nội dung phải thu thập và xử lý các thông tin đầy đủ, cụ thể là yếu tố nào sau đây:

a)

Các yếu tố về xu hướng phát triển của ngành trong tương lai

b)

Thông tin khách hàng mua sản phẩm tương tự ở các thị trường khác

c)

Yếu tố nhân khẩu học, xã hội học, hành vi và thói quen   

d)

Sự cạnh tranh và hồ sơ đối thủ cạnh tranh

13.

Người đã đăng ký (submit) có _______ khả năng tham dự các sự kiện của công ty và mua sản phẩm của công ty hơn.

a)

ít

b)

 tương đương

c)

giới hạn

d)

nhiều 

14.

 Khi suy nghĩ và hành động như một nhà xuất bản, content marketing sẽ bắt đầu và kết thúc với các yếu tố nhắm đến _______

a)

trang web bán hàng

b)

 sản phẩm

c)

thương hiệu

d)

người xem

15.

Buyer persona được xem là “chân dung tổng hợp những khách đã hoặc sẽ mua, dựa trên những gì công ty tìm hiểu được khi nghiên cứu khách hàng _______”.

a)

gián tiếp

b)

trực tiếp

c)

trực tuyến

d)

đóng vai

16.

Lợi điểm bán hàng độc nhất (USP) được xác định như sau:

a)

Đáp ứng tốt phần nhu cầu của khách hàng, mà đối thủ không làm được   

b)

Đáp ứng tốt phần nhu cầu của khách hàng mà toàn ngành làm được

c)

Đáp ứng một phần nhu cầu của khách hàng

d)

Đáp ứng phần nhu cầu của khách hàng mà đối thủ làm tốt nhất

17.

 Trong social media, công cụ quan trọng hàng đầu để lập kế hoạch và tổ chức sản xuất các nội dung là:

a)

Ứng dụng chỉnh ảnh

b)

Phần mềm dịch nội dung

c)

Content calendar

d)

Các ấn bản của ngành marketing

18.

 Thông qua các nhóm trên mạng xã hội, hashtag và từ khóa để tìm hiểu những gì khách hàng đang chia sẻ, nói về và gặp khó khăn trong cuộc sống và công việc của họ. Đây là ví dụ về:

a)

Khảo sát khách hàng

b)

Lắng nghe mạng xã hội 

c)

Phân tích trang web

d)

Trò chuyện trực tiếp

19.

Để xây dựng được chân dung khách hàng một cách đầy đủ, doanh nghiệp cần định hình và phân chia khách hàng theo các nhóm yếu tố:

a)

Nhân khẩu học và các hoạt động cộng đồng

b)

Các chương trình hoạt động xã hội, hoạt động cộng đồng

c)

Trình độ văn hoá, phong cách ứng xử

d)

Nhân khẩu học, xã hội học, thói quen và hành vi   

20.

Ví dụ nào sau đây KHÔNG phải là ví dụ mô tả một hành vi có tính chất lan truyền (viral)

a)

Đánh dấu (Tag)

b)

Chia sẻ trên Twitter (Retweet)

c)

Chia sẻ (Share)

d)

Nhắn tin (Inbox)   

21.

Khi đo lường tác động của content marketing, các chủ doanh nghiệp thường quan tâm đến:

a)

Doanh số bán hàng, tiết kiệm chi phí, tỷ lệ duy trì khách hàng    

b)

Lưu lượng truy cập web, lượt thích, lượt xem trang, xếp hạng tìm kiếm

c)

Chất lượng khách hàng tiềm năng, số lượng khách hàng tiềm năng, chu kỳ bán hàng ngắn hơn

d)

Nhu cầu và xu hướng thông tin của khách hàng

22.

Để đáp ứng nhu cầu thông tin của khách hàng, doanh nghiệp có thể sử dụng hình thức nội dung và quảng cáo sau đây:

a)

Biểu mẫu thu thập thông tin (Lead form)

b)

Truyền thông mạng xã hội (Social media) 

c)

Các ứng dụng chơi trò chơi (Game)

d)

Câu lạc bộ thành viên có đóng phí (Member’s Club)

23.

Trong content marketing, doanh nghiệp cần cả nội dung mà công ty sở hữu và nội dung lan truyền trên các nền tảng khác. Nền tảng mà công ty có thể chủ động kiểm soát là:

a)

Cộng đồng trực tuyến

b)

Mạng xã hội

c)

 Trang web của doanh nghiệp    

d)

 Kênh video

24.

Công ty nên dành đủ nguồn lực cho tối ưu kết quả tìm kiếm - SEO vì:

a)

 Nội dung không ảnh hưởng đến xếp hạng tìm kiếm.

b)

Thuật toán của công cụ tìm kiếm quyết định lưu lượng truy cập trang web

c)

 Nội dung tiếp thị (content) và thứ hạng tìm kiếm có sự liên kết chặt chẽ.    

d)

Chiến lược SEO dễ dàng thay đổi

25.

Vai trò của email marketing KHÔNG bao gồm:

a)

 Tối ưu kết quả tìm kiếm (SEO)

b)

 Thông báo tin tức

c)

Xác nhận đơn đặt hàng

d)

Chứa các liên kết và hướng lưu lượng truy cập đến các kênh nội dung trên trang web

26.

 Hành vi nào sau đây vi phạm luật về thư rác và quyền riêng tư của khách hàng?

a)

Người nhận được lựa chọn “bỏ đăng ký” email trong tương lai.

b)

 Có thể tìm được bên gửi email

c)

Gửi email đến người tiêu dùng mà họ đã yêu cầu không được gửi

d)

Công ty gửi email cho khách đã mua hàng và khách hàng chủ động để lại thông tin.

27.

Content là

a)

Hành động mang lại lợi nhuận

b)

 Thông điệp quảng cáo

c)

Nội dung tự phục vụ

d)

Bất kỳ từ ngữ, hình ảnh hoặc video nào mà người xem có thể tương tác   

28.

Trong bối cảnh content marketing, nội dung là:

a)

Nội dung cung cấp thông tin với mục tiêu vì cộng đồng và xã hội.

b)

Nội dung hấp dẫn cung cấp thông tin, thu hút hoặc thú vị với mục tiêu thúc đẩy hành động mang lại lợi ích cho doanh nghiệp.   

c)

Nội dung hấp dẫn cung cấp thông tin với mục tiêu chăm sóc khách hàng.

d)

 Nội dung cung cấp thông tin thu hút với mục tiêu thúc đẩy sự cạnh tranh.

29.

Content marketing là quy trình tiếp thị và kinh doanh để tạo ra và phân phối nội dung với các đặc trưng nào sau đây:

a)

Hạ bệ đối thủ

b)

Có giá trị với cộng đồng và xã hội

c)

Có giá trị và hấp dẫn

d)

Có mục tiêu chăm sóc khách hàng

30.

 Lượt xem của quảng cáo A là 100,000 lượt; số lượt click vào quảng cáo là 7,200 lượt. Tỉ lệ chuyển đổi trong tương tác nội dung A là

a)

7.2% 

b)

92.8%

c)

Luôn cố định ở mức 5%

d)

3.6%

31.

Khi cân nhắc mời cho vị trí đại sứ thương hiệu, doanh nghiệp có thể lựa chọn người nổi tiếng và cũng có thể lựa chọn một  ____ :

a)

Giám đốc tiếp thị

b)

Nhà báo

c)

Giám đốc tài chính

d)

 Chuyên gia 

32.

Để tăng tỉ lệ tương tác của người xem với nội dung quảng bá, người làm nội dung có thể áp dụng kỹ thuật nào sau đây:

a)

Sử dụng hình ảnh có tông màu nhạt

b)

Dán logo của doanh nghiệp lên hình

c)

Đặt lời kêu gọi hành động 

d)

Sử dụng chữ tiếng Anh kèm tiếng Việt

33.

Xác định thiếu chính xác đối tượng khán giả trong content marketing có thể gây ra hậu quả nào sau đây:

a)

Làm sập website

b)

Lãng phí ngân sách content marketing    

c)

Làm giảm uy tín của doanh nghiệp

d)

Gây ảnh hưởng tiêu cực đến các đối tác quảng bá

34.

Nếu các doanh nghiệp cung cấp thông tin có giá trị và thể hiện một cách _______ trên các kênh phân phối nội dung khác nhau, thì kết quả chuyển đổi sẽ tích cực:

a)

tiềm năng

b)

 nhiều màu sắc

c)

 nhân bản

d)

nhất quán

35.

Tối ưu kết quả tìm kiếm (SEO) là hình thức quản lý nội dung đặc biệt, trong đó người làm nội dung xây dựng và tối ưu content, dựa trên một danh sách các ___ :

a)

Trang con

b)

Từ khoá 

c)

Phản hồi

d)

Phần mềm và công cụ

36.

 Việc xác định giai đoạn của doanh nghiệp trong mô hình trưởng thành của content marketing là công việc nhằm hướng tới mục tiêu nào sau đây:

a)

Nhằm tuyển dụng nhân sự dễ hơn

b)

Nhằm gia tăng sự ảnh hưởng và hình ảnh của doanh nghiệp

c)

Nhằm tăng cường các hoạt động truyền thông xã hội

d)

Nhằm phát triển chiến lược content marketing cho phù hợp    

37.

Minigame của cửa hàng đồ ăn nhanh Lotteria trên trang Facebook fan page Lotteria là hình thức tiếp thị nội dung nào trong số các hình thức dưới đây:

a)

Tiếp thị nội dung ngắn    

b)

Tiếp thị nội dung vừa

c)

Tiếp thị nội dung ngắt quãng

d)

Tiếp thị nội dung dài

38.

 Marketing truyền thông xã hội có thể được sử dụng cho mục đích:

a)

Đối thoại gián tiếp với khách hàng

b)

Tránh đối thoại với khách hàng

c)

 Nhận thức về thương hiệu   

d)

 Phân tách nội dung

39.

Content marketing có thể được sử dụng cho mục đích:

a)

Phát hiện và thoả mãn nhu cầu khách hàng 

b)

 Nâng cấp đối thủ

c)

Chia nhỏ chiến dịch

d)

Giảm sự cạnh tranh

40.

Từ khoá trong nội dung SEO về bản chất chính là _____ mà người dùng đang tìm kiếm thông tin:

a)

Các kênh bán hàng

b)

Sản phẩm, dịch vụ    

c)

 Hệ thống trang con

d)

Người đại diện hình ảnh

41.

Mục tiêu dài hạn của content marketing là:

a)

Tăng lượt xem quảng cáo

b)

Phát triển ngày càng nhiều các chương trình giảm giá

c)

Telesales hiệu quả

d)

Gia tăng sự gắn bó của khách hàng với công ty và sản phẩm, dịch vụ      

42.

 Thông qua content marketing hiệu quả, doanh nghiệp có thể bán được nhiều hàng hoá dịch vụ hơn mà chỉ cần thực hiện các hoạt động marketing một cách _____

a)

chọn lọc

b)

vừa phải

c)

ít hơn       

d)

 nhiều hơn

43.

Khách hàng hiện đại có xu hướng lựa chọn các sản phẩm dịch vụ theo xu hướng nào sau đây

a)

bền vững       

b)

 phương tiện

c)

 chia sẻ

d)

mua sắm

44.

 Các doanh nghiệp có thể mang lại lợi ích cho khách hàng tiềm năng bằng cách cung cấp nội dung _______ đến các vấn đề khó khăn mà khách hàng đang gặp.

a)

hỗ trợ kết nối

b)

trực tuyến

c)

có liên quan

d)

trực tiếp

45.

Người dùng thiết bị điện thoại di động có thể _______ trên điện thoại di động của họ trong khi họ xem video hoặc xem phát trực tiếp

a)

đổi đường tiếng

b)

tương tác 

c)

 nghe điện thoại

d)

thiết kế nội dung

46.

Hầu hết các thương hiệu đã và đang thực hiện thiếu cân đối trong content marketing, cụ thể là dư thừa trong truyền thông trả phí (earn media) và thiếu hụt trong _______ .

a)

 tiếp thị truyền thông mạng xã hội (social media)

b)

truyền thông sở hữu (own media)   

c)

phân phối nội dung (content distribution)

d)

ngân sách marketing (budgeting)

47.

 Lý do phổ biến cho phép doanh nghiệp chuyển đổi thành công từ marketing truyền thống sang content marketing là:

a)

Không gặp phải rào cản công nghệ đáng kể     

b)

 Hệ thống sản xuất và quản lý nội dung phức tạp

c)

Không phải ai cũng có thể xuất bản trực tuyến

d)

Nhiều người cảnh giác với công ty phi truyền thông

48.

_______ sẽ không có tác dụng đối với hầu hết các thương hiệu, nếu nội dung không đảm bảo các yếu tố có giá trị, nhất quán và hấp dẫn.

a)

Tổ chức sự kiện

b)

 Quảng cáo tin nhắn (SMS marketing)

c)

Truyền thông mạng xã hội

d)

Kênh marketing trực tiếp

49.

Các nhà xuất bản và các công ty truyền thông (publisher) có mục tiêu lớn nhất là

a)

xây dựng tệp khán giả và người xem 

b)

 kiếm tiền

c)

bán hàng

d)

thúc đẩy khách hàng

50.

 Các chủ sở hữu phương tiện truyền tải (publisher) trên các nền tảng mạng xã hội gặp thách thức nào sau đây, khi tiến hành các hoạt động thương hiệu:

a)

Bán hàng

b)

Tạo lòng trung thành

c)

Quảng cáo trên mạng xã hội

d)

Có thứ hạng tốt trên các công cụ tìm kiếm 

51.

Kể chuyện (storytelling) là việc các thương hiệu tạo ra những câu chuyện hữu ích, có giá trị và hấp dẫn để _______ họ như những chuyên gia đáng tin cậy trong lĩnh vực mà họ kinh doanh.

a)

triển lãm thành tựu

b)

xây dựng mục tiêu

c)

định vị

d)

thúc đẩy

52.

Đối với một công ty _______ , nội dung được tạo ra không phải để thu lợi nhuận mà để thu hút và giữ chân khách hàng.

a)

truyền thông

b)

phi truyền thông

c)

bán quảng cáo

d)

phát triển thương hiệu

53.

Content marketing là về _______ , không phải về doanh nghiệp.

a)

 sản phẩm

b)

khách hàng

c)

doanh nghiệp

d)

cuộc trò chuyện một chiều

54.

Content marketing tối đa hóa một trong những tài sản quan trọng nhất của doanh nghiệp là _______ .

a)

 khả năng rủi ro

b)

hoạt động marketing

c)

 giới thiệu truyền miệng

d)

 thời hạn sử dụng

55.

Content marketing là các hoạt động được diễn ra _______ khi bán hàng.

a)

trong

b)

sau

c)

trước

d)

trước và sau khi

56.

 Nội dung đáng chú ý không chỉ thu hút khách hàng và khách hàng tiềm năng; nó cũng khiến _______ của doanh nghiệp thích thú.

a)

khách hàng nội bộ

b)

người trả tiền

c)

đối tác

d)

công chúng

57.

Thí điểm (chạy thử) một chương trình content marketing là quá trình thực hiện và cân nhắc hiệu quả của quảng cáo, trong đó bao gồm xem xét chỉ số quan trọng nào sau đây:

a)

 Thời gian thí điểm dưới 18 tháng hay không

b)

Mục tiêu chung của công ty trong năm tài chính có đạt được hay không

c)

Đối thủ kinh doanh có phản ứng như thế nào

d)

Chỉ số tăng khách hàng tiềm năng có tốt không

58.

 Khi bắt tay vào thực hiện chiến dịch content marketing mới, người tạo nội dung cần thực hiện hoạt động nào sau đây:

a)

Xác định số người đăng ký bỏ nhận email

b)

Xem bảng xếp hạng xu hướng mới trên Tiktok

c)

Nghiên cứu về khách hàng tiềm năng

d)

Tìm tài năng trong các công ty truyền thông

59.

Google phối hợp với Phòng Thương mại Công nghiệp Việt Nam (VCCI) đưa ra chuỗi hội thảo hướng dẫn người dùng sử dụng công cụ tìm kiếm sao cho hiệu quả, đây là ví dụ về:

a)

 Nội dung chính hãng

b)

Trách nhiệm về content marketing

c)

Đánh giá của độc giả về giá trị của công ty

d)

 Báo cáo xu hướng

60.

 Chiến lược content marketing thành công cần phải thể hiện được sự kết hợp các mục tiêu kinh doanh của riêng công ty với _______ của khán giả.

a)

bản sắc

b)

 sự gần gũi

c)

 nhu cầu được đáp ứng

d)

 kế hoạch giải trí

61.

 Kiểm định nội dung là khái niệm nhắc tới quá trình kiểm soát nội dung, về (các) yếu tố nào sau đây:

a)

Số lượng và chất lượng của nội dung

b)

Doanh thu phát sinh

c)

Chi phí phát sinh

d)

Các link gắn kèm có mã độc hay không

62.

 Red Bull xây dựng các nội dung không chỉ về nước tăng lực mà còn xây dựng _______ đi kèm với thức uống đó.

a)

 trang web

b)

câu chuyện đầy khát vọng

c)

giải pháp bán hàng

d)

công nghệ mới

63.

 Mục đích của _______ là giúp các doanh nghiệp xác định được vị trí hiện tại và vị trí mong muốn của họ với content marketing.

a)

kế hoạch PR

b)

hành trình mua hàng

c)

phễu marketing

d)

 mô hình trưởng thành content marketing

64.

Giai đoạn _______ là sử dụng nội dung để tập trung vào việc nâng cao nhận thức đáng tin cậy về sản phẩm hoặc dịch vụ của công ty.

a)

 người dẫn dắt tư tưởng

b)

nhận thức về nội dung

c)

 thuyết phục khách hàng mua hàng

d)

 người kể chuyện

65.

Công ty du lịch Tenon Tours tạo nhiều nội dung trên blog của mình về văn hóa Ireland, các sự kiện địa phương và mẹo du lịch. Chìa khóa thành công là tập trung vào những bài đăng tạo ra thứ hạng tìm kiếm tốt nhất, những bài đăng nào có nhiều lượt chia sẻ trên mạng xã hội nhất và những bài đăng nào thu hút nhiều khách truy cập nhất. Đây là ví dụ về:

a)

Xây dựng nhận thức về nội dung

b)

Tạo nội dung từ người ảnh hưởng

c)

 Dẫn dắt với sự tương tác

d)

Tích hợp nội dung vào 1 câu chuyện thương hiệu lớn hơn

66.

Vai trò của người dẫn dắt tư tưởng là:

a)

 Hướng dẫn sử dụng dịch vụ

b)

Thuyết phục khách hàng mua hàng

c)

 Tạo ra nội dung mang lại giá trị vượt ra ngoài phạm vi sản phẩm hoặc dịch vụ của công ty

d)

Nâng cao sự nổi tiếng của người ảnh hưởng

67.

 Mục tiêu của việc sử dụng nội dung để nâng tầm thương hiệu được người tiêu dùng tin cậy là:

a)

Cách tiếp cận khác biệt để tạo ra kênh bán hàng thương mại điện tử hiệu quả

b)

Cách tiếp cận khác biệt để nâng cao hiệu quả của trang web bán hàng

c)

Cách tiếp cận khác biệt để tìm hiểu nhu cầu mua sắm của khách hàng

d)

Cách tiếp cận khác biệt để giải quyết những điều cản trở quyết định mua hàng của khách hàng

68.

Việc sắp xếp nội dung theo kim tự tháp nội dung được thực hiện từ dưới lên trên với thứ tự các nội dung gồm:

a)

Nội dung từ ngắn đến dài và hay đến dở

b)

Nội dung từ ngắn đến dài và dễ đến khó

c)

Nội dung từ dài đến ngắn và tích cực đến tiêu cực

d)

Nội dung từ dài đến ngắn và tốn kém đến tiết kiệm

69.

Chiến lược người kể chuyện giúp thương hiệu tạo ra nhu cầu đối với các sản phẩm và dịch vụ mà khán giả _______ .

a)

đang tương tác

b)

đã đăng ký dùng thử

c)

chưa biết đến

d)

yêu thích

70.

Coca-Cola tạo ra những câu chuyện với mục tiêu “lan tỏa hạnh phúc” là ví dụ về:

a)

Thông điệp về tình yêu của khách hàng với Coca-Cola

b)

 Hành trình ra đời của Coca-Cola

c)

Quy trình hoạt động trong nhà máy sản xuất nước giải khát Coca-Cola

d)

Người kể chuyện

71.

Các nhà xuất bản (publisher) gặp thách thức nào sau đây khi thực thi các hoạt động thương hiệu:

a)

 Bán hàng và thúc đẩy doanh số

b)

 Tạo lòng trung thành

c)

 Kiềm chế các hoạt động của đối thủ

d)

Được tìm thấy trong các công cụ tìm kiếm

72.

Marketing truyền thông xã hội và content marketing là những phần có liên quan lẫn nhau trong quá trình phát triển liên tục của marketing vì:

a)

Tiếp cận gián tiếp với người dùng

b)

Marketing truyền thông xã hội là bước đầu tiên tự nhiên trong quá trình.

c)

Các thương hiệu phải sản xuất nội dung ngắn hơn, chất lượng cao hơn.

d)

Nội dung thường được định dạng thành các đoạn dài hơn

73.

Vai trò của email marketing KHÔNG bao gồm:

a)

 Thông báo tin tức

b)

 Khuyến mãi giảm giá đặc biệt đầm thời trang cho khách hàng nam

c)

Thông báo xác nhận đơn đặt hàng

d)

Chứa các liên kết và hướng lưu lượng truy cập đến các kênh nội dung trên trang web

74.

: Xây dựng các nội dung về hoạt động xã hội của nhãn hàng là hình thức được sử dụng phổ biến trong:

a)

Chợ ứng dụng

b)

Quan hệ công chúng

c)

Các diễn đàn marketing

d)

Các ấn bản của ngành marketing

75.

Theo mô hình trưởng thành, trong giai đoạn thử nghiệm content marketing của doanh nghiệp:

a)

Có nhân sự chuyên trách content marketing nhưng không có ngân sách

b)

Không có nhân sự chuyên trách, không có ngân sách phân bổ riêng cho content marketing

c)

Có nhân sự chuyên trách, có ngân sách phân bổ riêng cho content marketing

d)

Có nhân sự chuyên trách content marketing, không có báo cáo

76.

Khi đánh giá để phê duyệt nội dung quảng bá, một nội dung cần đáp ứng các tiêu chí:

a)

Phù hợp với khách hàng và với ngân sách quảng bá của doanh nghiệp

b)

Phù hợp với hoàn cảnh kinh doanh và cạnh tranh

c)

Phù hợp với các nhận định của chuyên gia content marketing

d)

Phù hợp với thương hiệu, với khách hàng, với bối cảnh xã hội

77.

Nhờ có phần mềm gửi email, người làm nội dung sẽ giải quyết được vấn đề:

a)

Lọt vào danh sách người gửi thư quảng cáo của người nhận

b)

Vượt qua được bộ lọc thư rác

c)

Gửi thông điệp đến với người đọc theo danh sách chọn trước

d)

Thư quảng cáo được sắp xếp cùng thư mục

78.

Nội dung truyền thông dù hấp dẫn vẫn có thể không có tương tác cao trong trường hợp:

a)

Khách hàng so sánh, đối chiếu sản phẩm, dịch vụ từ nhiều nguồn.

b)

Khách hàng có ý thức nghiêm ngặt về quyền riêng tư.

c)

Khách hàng sử dụng dịch vụ đặt hàng.

d)

Doanh nghiệp tận dụng nguồn lưu lượng từ các hiệp hội.

79.

Nhận xét nào sau đây là đúng, khi ta nhắc đến tỉ lệ chuyển đổi của các nội dung kỹ thuật số?

a)

Tỉ lệ chuyển đổi thường dao động quanh mức 5%.

b)

Tỉ lệ chuyển đổi phụ thuộc vào thời tiết và lịch trình lễ hội.

c)

Tỉ lệ chuyển đổi thay đổi theo ngành: các ngành khác nhau có tỉ lệ chuyển đổi trung bình khác nhau.

d)

Tỉ lệ chuyển đổi thay đổi khi doanh nghiệp thay đổi lịch quảng bá.

80.

Trong kỹ thuật xây dựng nội dung SEO, để tối ưu chi phí và bám sát nhu cầu tìm kiếm thực tế của khách hàng, chúng ta có xu hướng sử dụng:

a)

Từ khoá hỗn hợp

b)

Từ khoá ngắn, độ phủ cao

c)

Từ khoá ngắn và chung chung

d)

Từ khoá dài và cụ thể