wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chương 7: Kiểm kê và bảo đảm an toàn hàng hóa phần 2

Total questions: 78

Worksheet time: 3hrs 36mins

Name
Class
Date
1.

Vai trò của bao bì là gì?

a)

Bảo quản hàng hoá

b)

Lưu kho và vận chuyển

c)

Thu hút khách hàng

d)

Xác định giá trị hàng tồn kho

2.

Vai trò của bao bì là gì

a)

Tạo sự thuận lợi cho khách hàng

b)

Tăng khả năng lợi nhuận

c)

Xác định giá trị hàng tồn kho

d)

Xác định mặt hàng dễ/khó Gêu thụ để ra quyết định mua

3.

Các loại bao bì

a)

Kim loại

b)

Giấy bồi, giấy

c)

Chất tổng hợp (PE, PS, PVC)

d)

Thủy tinh, đay

e)

Tất cả đều đúng

4.

Ý nghĩa của biểu tượng

a)

Bảo quản hàng hỏa ở nhiệt độ tù 10-20 độ C

b)

Bảo quản hàng hóa tránh nhiệt độ từ 10 - 20 độ C

c)

Bảo quản hàng hóa dưới 10 độ C

d)

Bảo quản hàng hóa trên 20 độ C

5.

Ý nghĩa của biểu tượng

a)

Đặt hàng song song

b)

Đặt hàng cân bằng

c)

Đặt hàng hướng lên trên

d)

Đặt hàng 1 tầng

6.

Ý nghĩa của biểu tượng

a)

Gọi cho khách hàng khi có sự cố

b)

Số điện thoại để khách hàng gọi phản ánh

c)

Không sử dụng điện thoại khi tiếp xúc với hàng hóa

d)

Tất cả đều sai

7.

Ý nghĩa

a)

Thông tin tiêu dùng (sự hài lòng của khách hàng)

b)

Thực phẩm ăn iền

c)

Thực phẩm đã qua kiểm định an toàn

d)

Tất cả đều đúng

8.

Ý nghĩa

a)

Tiêu chuẩn Mỹ

b)

Tiêu chuẩn Anh

c)

Tiêu chuẩn châu Âu

d)

Tiêu chuẩn Nhật Bản

9.

Ý nghĩa

a)

Tiêu chuẩn Mỹ

b)

Tiêu chuẩn Anh

c)

Tiêu chuẩn châu Âu

d)

Tiêu chuẩn Nhật Bản

10.

Ý nghĩa

a)

Hàng dễ vỡ

b)

Hàng nguy hiểm

c)

Cả 2 đều đúng

d)

Cả 2 đều sai

11.

Ý nghĩa

a)

Hàng dễ vỡ, làm hàng cẩn thận

b)

Hàng nguy hiểm

c)

Cả 2 đều đúng

d)

Cả 2 đều sai

12.

Ý nghĩa

a)

Tránh tiếp xúc với nước

b)

Tránh tiếp xúc với ảnh nắng mặt trời

c)

Cả 2 đều đúng

d)

Cả 2 đều sai

13.

ý nghĩa

a)

Dùng 1 lần, có thể tái chế nhưng cần vệ sinh kỹ

b)

Rất độc hại, không thể tái chế

c)

Có thể tái chế

d)

Không đáp án đúng

14.

ý nghĩa

a)

Dùng 1 lần, có thể tái chế nhưng cần vệ sinh kỹ

b)

Rất độc hại, không thể tái chế

c)

Có thể tái chế

d)

Không đáp án đúng

15.

ý nghĩa

a)

Dùng 1 lần, có thể tái chế nhưng cần vệ sinh kỹ

b)

Rất độc hại, không thể tái chế

c)

Có thể tái chế

d)

Không đáp án đúng

16.

ý nghĩa

a)

Dùng 1 lần, có thể tái chế nhưng cần vệ sinh kỹ

b)

Rất độc hại, không thể tái chế

c)

Có thể tái chế

d)

Không đáp án đúng

17.

Ý nghĩa

a)

Hàng dễ vỡ, làm hàng cẩn thận

b)

Hàng nguy hiểm

c)

Cả 2 đều đúng

d)

Cả 2 đều sai

18.

Một số điểm cần lưu ý về an toàn, an ninh hàng hóa:

a)

Không để bất kỳ loại hóa chất nào có thể gây nhiễm bẩn vào thực phẩm ở khu vực có nguyên liệu, bán thành phẩm/ thành phẩm

b)

Các dung môi dùng để vệ sinh máy phải không mùi, không độc

c)

Nguyên liệu, phụ liệu bao bì, bán thành phẩm phải để trên các pallet, không được để trực tiếp lên sàn

d)

Pallet phải còn tốt, không nhiễm bẩn. Pallet dùng để hóa chất nên dùng pallet kim loại

19.

Một số điểm cần lưu ý về an toàn, an ninh hàng hóa:

a)

Pallet phải được xếp thành hàng sao cho tạo nhiều khoảng trống để có thể di chuyển dễ dàng bằng các xe nâng tay

b)

Các hàng pallet phải đánh số nhận biết. Khoảng cách giữa pallet với vách tường không nhỏ hơn 50cm

c)

Khi chất pallet chồng lên nhau phải xem lại lực chịu tải chịu đựng của lô hàng bên dưới

d)

Pallet không được chất quá tải. Các thanh ngang và dọc phải còn tốt.

20.

Một số điểm cần lưu ý về an toàn, an ninh hàng hóa:

a)

Tất cả các mảnh vỡ thủy tinh phải quét dọn liền để tránh gây tai nạn.

b)

Thiết bị, dụng cụ trong kho phải được định kỳ kiểm tra và nhân viên vận hành cần được huấn luyện định kỳ…

c)

Nguyên liệu tránh để bị mặt trời chiếu trực tiếp, bị dột ướt nước mưa.

d)

Nguyên liệu có độc tính không được vận chuyển và lưu kho chung với thực phẩm

21.

Một số điểm cần lưu ý về an toàn, an ninh hàng hóa:

a)

Nguyên liệu có mùi không được vận chuyển và chứa chung với nguyên liệu hấp thụ mùi.

b)

Nguyên liệu, phụ liệu bao bì, thành phẩm phải được bảo quản ở nhiệt độ đúng quy định, biết chính xác và rõ ràng ngày hết HSD.

c)

Nguyên liệu tránh để bị mặt trời chiếu trực tiếp, bị dột ướt nước mưa.

d)

Nguyên liệu có độc tính không được vận chuyển và lưu kho chung với thực phẩm

22.

Quản trị an toàn trong an toàn, an ninh hàng hóa:

a)

Thủ kho và các Tổ trưởng khu vực kho phải được tập huấn về an toàn lao động.

b)

Cơ quan phải có những quy định rõ ràng để kiểm tra an toàn và phải được tuân thủ nghiêm ngăt

c)

Thủ kho sẽ hướng dẫn lại cho nhân viên kho và thường kỳ họp nhân viên để nhắc nhở về vấn đề an toàn lao động.

23.

Quản trị an toàn trong an toàn, an ninh hàng hóa:

a)

Thủ kho và các Tổ trưởng khu vực kho phải được tập huấn về an toàn lao động.

b)

Niêm yết các chỗ nguy hiểm. Chỗ nào tai nạn thường xảy ra phải có phương án phòng ngừa, khắc phục.

c)

Hướng dẫn về ATLĐ cho nhân viên và thường xuyên kiểm tra, nhắc nhở.

24.

Quản trị an toàn trong an toàn, an ninh hàng hóa:

a)

Quản lý có trách nhiệm giải quyết ngay hậu quả khi có tai nạn: cấp cứu, dọn dẹp vệ sinh an toàn

b)

Sau khi xảy ra tai nạn phải họp nhân viên để rút kinh nghiệm, đề phòng tai nạn tái diễn

c)

Quản lý phải chú ý tới sức khỏe của nhân viên và cố gắng tạo điền kiện cải thiện sức khỏe cho nhân viên

d)

Doanh nghiệp nên lập sổ tay bỏ túi về: Sức khỏe, An toàn, Môi trường và Chất lượng- phát cho nhân viên sau khi tập huấn, định kỳ mỗi tháng có ôn tập để nhân viên thấm nhuần.

25.

Môi trường xung quanh kho cần quan tâm đến

a)

Không vứt rác bừa bãi

b)

Thường xuyên quét dọn tường, sàn kho và vệ sinh các giá kệ

c)

Kiểm tra hàng tuần tình trạng của các kiện hàng

26.

Đối với hàng hóa trong kho:

a)

Tiến hành kiểm tra tình trạng vệ sinh của từng kiện hàng trước khi xếp lên giá kệ. Đặc biệt chú ý đến tình trạng mối mọt, tránh để lây lan trong kho hàng.

b)

Kiểm tra hàng tuần tình trạng của các kiện hàng

c)

Sẵn sàng nguồn nước phòng cháy và trang bị các phương tiện, bình chữa cháy trong kho

27.

Kiểm soát chất lượng hàng hóa trong kho bao gồm

a)

Kiểm soát nhiệt độ và độ ẩm

b)

Các biện pháp phòng chống chuột, côn trùng, chim

c)

Biện pháp phòng chống mưa bão

d)

Biện pháp phòng chống cháy

e)

Biện pháp phòng chống lây mùi hàng hóa

28.

Tại sao phải kiểm soát nhiệt độ, độ ẩm

a)

Nhiều loại hàng hoá được lưu trữ trong kho dễ bị suy giảm chất lượng do các yếu tố nhiệt độ, độ ẩm.

b)

Đặc biệt, các loại thực phẩm dễ hỏng như hoa quả, rau, cá, thịt…

c)

Cần bảo quản hàng hoá ở nhiệt độ thấp hoặc đảm bảo độ ẩm phù hợp để duy trì chất lượng hàng hoá, tránh ẩm mốc (tuỳ theo thoả thuận với khách hàng)

29.

Các biện pháp phòng lây mùi hàng hóa

a)

Sử dụng thông gió

b)

Khử mùi bằng khí ozone

c)

Khử mùi bằng hoá chất

d)

Khử mùi bằng thiết bị phân tử oxy

30.

Ý nghĩa

a)

Cảnh báo dễ cháy nổ

b)

Giới hạn nhiệt độ

c)

Cả 2 đều đúng

d)

Cả hai đều sai

31.

Ý nghĩa

a)

Chú ý có điện

b)

Không được dùng tay

c)

Cả 2 đều đúng

d)

Cả hai đều sai

32.

Ý nghĩa

a)

Có thể tái sử dụng

b)

Không thể tái sử dụng

c)

Cả 2 đều đúng

d)

Cả 2 đều sai

33.

Ý nghĩa

a)

Giới hạn nhiệt độ

b)

Dễ cháy nổ

c)

Cả 2 đều đúng

d)

Cả 2 đều sai

34.

Ý nghĩa

a)

Kẹp thùng theo chiều trên

b)

Không được kẹp thùng theo chiều trên

c)

Cả 2 đều sai

35.

Ý nghĩa

a)

Kẹp thùng theo chiều trên

b)

Không được kẹp thùng theo chiều trên

c)

Cả 2 đều sai

36.

Ý nghĩa

a)

Không sử dụng xe nâng

b)

Không sử dụng xe đẩy

c)

Không sử dụng xe nâng cầm tay

d)

Tất cả đều sai

37.

Ý nghĩa

a)

Không sử dụng xe nâng

b)

Không sử dụng xe đẩy

c)

Không sử dụng xe nâng cầm tay

d)

Tất cả đều sai

38.

Ý nghĩa

a)

Không lăn thùng

b)

Không đẩy thùng

c)

Không nâng thùng

d)

Tất cả đều sai

39.

Ý nghĩa

a)

Không sử dụng móc

b)

Không được treo

c)

Cả 2 đều đúng

d)

Tất cả đều sai

40.

Ý nghĩa

a)

Không xếp chồng lên

b)

Không xếp sát nhau

c)

Cả 2 đều đúng

d)

Tất cả đều sai

41.

Ý nghĩa

a)

Tránh tiếp xúc với ánh nắng mặt trời

b)

Tránh phóng xạ

c)

Tất cả đều sai

42.

Ý nghĩa

a)

Tránh tiếp xúc với ánh nắng mặt trời

b)

Tránh phóng xạ

c)

Tất cả đều sai

43.

Ý nghĩa

a)

Tránh tiếp làm rách

b)

Không sử dụng dao

c)

Tất cả đều sai

44.

Ý nghĩa

a)

Tránh tiếp xúc với ánh nắng mặt trời

b)

Tránh phóng xạ

c)

Tất cả đều sai

d)

Tránh tiếp xúc với từ trường

45.

Ý nghĩa

a)

Treo, cột ở chỗ này

b)

Không được treo hoặc cột

c)

Tất cả đều sai

46.

Ý nghĩa

a)

Trọng tâm của kiện hàng

b)

Hàng dễ vỡ

c)

Tránh làm rách

47.

Ý nghĩa

a)

Trọng tâm của kiện hàng

b)

Xé ở đây

c)

Xếp hàng theo hướng mũi tên

48.

Ý nghĩa

a)

Vứt rác đúng nơi quy định

b)

Có thể tái chế

c)

Không thể tái chế

49.

Mục đích kiểm soát hàng tồn kho?

a)

Ra quyết định mua bán

b)

Thỏa mãn nhu cầu khách hàng

c)

Giảm đầu tư vào hàng tồn kho

d)

Tăng vòng quay hàng hóa

e)

Tất cả đáp án trên

50.

Mục đích của công tác kiểm kê?

a)

Kiểm kê số hàng trên thẻ kho so với báo cáo hàng tồn trên máy tính nhằm xác định số lượng hàng thực tế

b)

Kiểm chứng vật lý thông tin trong Phiếu nhập vật tư

c)

Xác định giá trị hàng tồn kho cuối kỳ phục vụ cho việc hạch toán chính xác vốn

d)

Xác định mặt hàng dễ/khó tiêu thụ để ra quyết định mua

e)

Thông tin về gian lận, thất thoát, mất mát do ăn cắp, hao hụt hàng hoặc xuống cấp do môi trường, hàng cận ngày hết hạn sử dụng...

51.

Mục đích của công tác kiểm kê? 

a)

Thông tin về tình hình bảo quản, dịp để sắp xếp hàng hóa nhầm chỗ, vệ sinh và sắp xếp lại kho

b)

Thông tin sử dụng kho bãi, phát huy tối đa việc sử dụng các kho hàng và năng suất của các phương tiện xếp dỡ

c)

Phát hiện các khuyết điểm trong hệ thống quản lý

d)

Dự báo nhu cầu kiểm tra, kiểm kê trong tương lai...

52.

Bất lợi khi phải đóng kho để kiểm kê là?

a)

Chỉ thực hiện 1-2 lần/ năm bởi phí tổn và những điều bất lợi liên quan đến sản xuất và kinh doanh.

b)

Cần đóng các quy trình sản xuất của kế hoạch trong suốt thời gian thực hiện việc kiểm kê.

c)

Độ chính xác không thể đảm bảo 100% do lỗi ghi chép, sự khác biệt giữa sản phẩm và các nhãn ghi sản phẩm.

d)

Tất cả câu trên đều đúng

53.

Có mấy phương pháp kiểm kê

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

54.

Phương pháp kiểm kê được thực hiện qua  

a)

Cân – đo – đong – đếm

b)

Sử dụng máy tính

c)

Cả 2

55.

Ưu điểm của phương pháp cân – đo – đong – đếm 

a)

Dễ tổ chức thực hiện

b)

Đơn giản

c)

Ít tốn kém

d)

Có nhiều thiết bị máy móc khác nhau được sử dụng để kiểm tra

56.

Sắp xếp các bước thực hiện theo phương pháp cân – đo – đong – đếm

(1)  Tạm ngưng các hoạt động xuất nhập/ mua bán để kiểm kê từng mặt hàng cụ thể

(2)  Thực tế cân đo đong đếm từng loại hàng theo đơn vị đo lường thích hợp.

(3)  Ghi nhận kết quả kiểm kê vào Phiếu kiểm kho

(4)  Kiểm soát bằng mắt qua kiểm đếm

(5)  So sánh số liệu thực tế và sổ sách

(6)  Ghi nhận và báo cáo chênh lệch cho trưởng bộ phận để xác minh và xử lý

a)

   2,3,1,5,4,6

b)

1,2,4,3,5,6

c)

  1,3,2,4,5,6

d)

1,2,3,4,5,6

57.

Sắp xếp các bước thực hiện theo phương pháp sử dụng máy tính?

(1)  Tạm ngưng việc mua bán, xuất nhập

(2)  Kiểm kê sự cân đối hàng tồn kho theo công thức: Hàng tồn cuối kỳ = Tồn đầu kỳ + Mua vào – Xuất trong kỳ

(3)  In danh sách tồn kho mới nhất từ máy tính

(4)   In ra sự chênh lệch (nếu có). Đối chiếu với các phiếu nhập/xuất có liên quan

(5)  Xác minh, điều chỉnh và báo cáo. Xác nhận kết quả kiểm kê cuối kỳ.

(6)  Tiến hành quét mã vạch và cân-đo-đong-đếm số liệu sẽ nhập trực tiếp vào máy quét, sau đó kết nối với máy tính sẽ in ra kết quả kiểm kê, những mặt hàng có chênh lệch sẽ được ghi rõ.

a)

1,2,3,4,5,6   

b)

1,3,2,4,6,5

c)

2,1,3,4,5,6

d)

1,4,2,6,5,3

58.

Hạn chế của phương pháp sử dụng máy tính?  

a)

Mức độ chính xác hạn chế hơn phương pháp Cân-đo-đong-đếm, nhất là đối với những mặt hàng cần cân đong.

b)

Tốn kém trong việc mua sắm thiết bị và lập chương trình máy tính

c)

Cần nhân viên có nghiệp vụ để cập nhật và khai thác dữ liệu thường xuyên

d)

Tất cả đáp án trên

59.

Có mấy quá trình trong việc tiến hành kiểm kê

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

60.

Trước khi kiểm kê sẽ thực hiện những bước nào?

a)

Thông báo trước việc kiểm kê để nhân viên khu vực kho chuẩn bị lại thẻ kho và sắp xếp hàng hóa trên quầy kệ.

b)

Kế toán kho in danh sách tồn kho theo sổ sách hay theo hệ thống đến ngày kiểm kê trên giấy tờ kiểm kê.

c)

Cả 2 bước trên

61.

Trong quá trình kiểm kê sẽ thực hiện những bước nào?

a)

Nhóm kiểm kê cử ra một người chịu trách nhiệm chung. Kiểm kê định kỳ thường có sự phối hợp giữa ba phòng: Kho –Kế toán– Kinh doanh. Các phòng sẽ trực tiếp cử người ra giám sát, đếm cùng với nhân viên phụ trách khu vực kho đó và kiểm tra lại.

b)

Người kiểm tra lại sau khi xác minh sẽ ghi tên sản phẩm và số lượng hàng cụ thể vào giấy kiểm kê.

c)

Con số ghi vào biên bản kiểm kê phải chính xác, không được bôi sửa. Đây cũng là dịp để nhân viên khu vực kho kiểm tra lại thẻ kho có khớp với danh sách các mặt hàng kiểm kê hay không, nếu không khớp sẽ ghi chú vào biên bản kiểm kê để sau này tìm nguyên nhân, xử lý và điều chỉnh lại cho thống nhất giữa các bộ phận.

62.

Trong quá trình kiểm kê sẽ thực hiện những bước nào?

a)

Cuối ngày, những giấy tờ kiểm kê được bàn giao lại cho thủ kho để cùng đối chiếu số liệu với phòng kế toán và phòng kinh doanh

b)

  Phát hiện những lô hàng nào chưa dán nhãn tiếng Việt (đối với hàng nhập khẩu) hay chưa dán mã code để sau đợt kiểm kê sẽ tiến hành thực hiện.

c)

Ghi lại từng chi tiết tình trạng hàng, ví dụ hàng bị biến chất, thừa – thiếu, hàng hết hạn hay gần hết hạn sử dụng, hàng còn hạn sử dụng nhưng có dấu hiệu hư hỏng ...

63.

Sau kiểm kê sẽ thực hiện những bước nào?  

a)

Sắp xếp tất cả giấy tờ kiểm kê theo số thứ tự và trình cho thủ kho (hay người quản lý)

b)

Thủ kho kiểm tra số lượng kiểm kê với số tồn trên phần mềm, nếu trường hợp Bảng kiểm kê có con số tồn trên sổ sách trước đó và số kiểm kê thực tế thì con số chênh lệch sẽ hiện ra, sau đó in ra sự chênh lệch và đem đối chiếu với các phiếu nhập/xuất có liên quan

c)

Tiến hành cân, đong, đo, đếm những mặt hàng có vấn đề chênh lệch

d)

Xác minh, điều chỉnh và báo cáo. Xác nhận kiểm kê cuối kỳ

64.

Có mấy phương thức kiểm kê?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

65.

Phương thức kiểm kê gồm?

a)

Kiểm kê thường kỳ

b)

Kiểm kê định kỳ

c)

Cả 2

66.

Đặc điểm kiểm kê thường kỳ  

a)

Ghi nhận kiểm tra quản lý nhằm chỉ ra số hàng luân chuyển nhiều nhất, đồng thời cho biết khi nào phải tái đặt hàng, số lượng bao nhiêu.

b)

Có thể kiểm kê từng phần bằng cách kiểm kê một mặt hàng tại một thời điểm đặc biệt, kiểm kê đều trong suốt cả năm đối với tất cả mặt hàng trong kho.

c)

Thường kéo dài trong vài ngày, tùy thuộc kho lớn hay kho nhỏ.

d)

  Tất cả hàng được kiểm kê cùng một thời gian, tối thiểu 1-2 lần/ năm. Thường là cuối kỳ kinh doanh trong ngày quyết toán.

67.

Kiềm kê thường kỳ diễn ra trong khoảng thời gian nào?

a)

1-2 lần/ năm

b)

Bất cứ thời điểm nào

c)

3-4 tháng/ lần

d)

1-2 tháng/ lần

68.

Kiềm kê thường kỳ diễn ra trong khoảng thời gian nào?

a)

1-2 lần/ năm

b)

Bất cứ thời điểm nào

c)

3-4 tháng/ lần

d)

1-2 tháng/ lần

69.

Hàng giá trị cao (hàng thiết bị điện tử) phù hợp với phương pháp kiểm kê nào?

a)

Định kỳ

b)

Thường kỳ

c)

Cả 2

70.

Kiểm kê định kỳ diễn ra trong khoảng thời gian nào? 

a)

Cùng một thời gian, tối thiểu 1-2 lần/ năm. Thường là cuối kỳ kinh doanh trong ngày quyết toán.

b)

Bất cứ thời điểm nào, thông tin được lưu trữ, thống kê

c)

3-4 tháng/ lần

d)

1-2 tháng/ lần

71.

Đặc điểm của kiểm kê định kỳ  

a)

Ghi nhận liên tiếp số lượng ra vào của hàng trong bất cứ thời điểm nào, thông tin được lưu giữ và thống kê.

b)

Do chi phí và tính phức tạp, kiểm soát hàng tồn kho liên tục phù hợp với hàng giá trị cao (VD: hàng thiết bị điện tử)

c)

Có thể kiểm kê từng phần bằng cách kiểm kê một mặt hàng tại một thời điểm đặc biệt, kiểm kê đều trong suốt cả năm đối với tất cả mặt hàng trong kho.

d)

Là ghi nhận kiểm tra quản lý nhằm chỉ ra số hàng luân chuyển nhiều nhất, đồng thời cho biết khi nào phải tái đặt hàng, số lượng bao nhiêu.

72.

Đặc điểm của kiểm kê định kỳ  

a)

Tất cả hàng được kiểm kê cùng một thời gian, tối thiểu 1-2 lần/ năm. Thường là cuối kỳ kinh doanh trong ngày quyết toán

b)

Thường kéo dài trong vài ngày, tùy thuộc kho lớn hay kho nhỏ.

c)

Có thể kiểm kê từng phần bằng cách kiểm kê một mặt hàng tại một thời điểm đặc biệt, kiểm kê đều trong suốt cả năm đối với tất cả mặt hàng trong kho.

d)

Do chi phí và tính phức tạp, kiểm soát hàng tồn kho liên tục phù hợp với hàng giá trị cao (VD: hàng thiết bị điện tử)

73.

Để bảo quản nguyên vật liệu chúng ta cần chú ý

a)

Giữ cho nhà kho sạch và trong tình trạng làm việc tốt

b)

Luôn có vị trí chỉ dẫn sơ đồ trong kho

c)

Các phương tiện vận chuyển, thiết bị làm hàng phải sạch, không có lỗ hỏng

d)

Tất cả những giấy tờ bao bì thuộc phế liệu phải được loại bỏ tránh hỏa hoạn

e)

Các vị trí có bình chữa lửa

74.

Để bảo quản hàng nông lâm thổ sản cần chú ý

a)

Hệ thống thông gió luôn hoạt động, trong kho phải có các dụng cụ đo độ ẩm để kiểm soát độ ẩm và nhiệt độ

b)

Để thay thế việc thông gió, các tập giấy thấm pô lát permangaint có thể được đặt trong kho hàng

c)

Điều chỉnh hay kiểm soát khí làm giảm lượng khí oxy và tăng nito, CO2

d)

Dưới các quầy hàng (nông sản như gạo, đậu các loại…) cần có khoảng trống, nên để hàng trên pallet để thông gió

e)

Định kỳ đảo hàng hóa để đề phòng ẩm mốc, mọt

75.

Để bảo quản những sản phẩm dễ hỏng, chẳng hạn như sản phẩm đông lạnh cần   

a)

Lưu kho cho đúng nhiệt độ, độ ẩm, ký mã hiệu xếp hàng có ghi ngoài bao bì

b)

Xếp hàng phù hợp vào khu vực mát, lạnh vừa, cấp đông…

c)

Phải có nhật ký nhiệt độ để ghi diễn biến nhiệt độ từng thời điểm

d)

Tất cả ý trên

76.

Căn cứ vào nhiệt độ hàng cấp đông có nhiệt độ dao động

a)

-12 đến -7 độ C

b)

– 1 đến 2 độ C

c)

4 đến 10 độ C

d)

15 -20 độ C

77.

Căn cứ vào nhiệt độ hàng nhiệt độ lạnh có nhiệt độ dao động

a)

-12 đến -7 độ C

b)

– 1 đến 2 độ C

c)

4 đến 10 độ C

d)

15 -20 độ C

78.

Căn cứ vào nhiệt độ mát có nhiệt độ dao động

a)

-12 đến -7 độ C

b)

– 1 đến 2 độ C

c)

4 đến 10 độ C

d)

15 -20 độ C