wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tập Thị Trường Chứng Khoán

Total questions: 73

Worksheet time: 44mins

Name
Class
Date
1.

Chứng chỉ tiền gửi là chứng khoán nợ

a)

Đúng

b)

Sai

2.

Mọi công ty chứng khoán được quyền bảo lãnh phát hành chứng khoán

a)

Đúng

b)

Sai

3.

Mọi nhà đầu tư đều có quyền yêu cầu công ty quản lý quỹ mua lại chứng chỉ quỹ.

a)

Đúng

b)

Sai

4.

Công ty quản lý quỹ được quyền thực hiện hoạt động môi giới chứng khoán

a)

Đúng

b)

Sai

5.

Công ty chứng khoán chỉ được quyền tham gia vào quan hệ pháp luật chứng khoán với tư cách chủ thể cung cấp dịch vụ chứng khoán.

a)

Đúng

b)

Sai

6.

Hoạt động của thị trường thứ cấp nhằm tạo 1 kênh huy động vốn cho nền kinh tế

a)

Đúng

b)

Sai

7.

Câu 1: Người sở hữu cổ phiếu và trái phiếu đều được hưởng:

a)

Lãi suất cố định

b)

Thu nhập phụ thuộc vào hoạt động của công ty

c)

Được quyền bầu cử tại Đại hội cổ đông

d)

Lãi suất từ vốn mà mình đầu tư vào công ty

8.

Câu 2: Cổ phiếu quỹ:

a)

Được chia cổ tức.

b)

Là loại cổ phiếu được phát hành và được tổ chức phát hành mua lại trên thị trường.

c)

Người sở hữu có quyền biểu quyết.

d)

Là một phần cổ phiếu chưa được phép phát hành.

9.

Câu 3: Các câu nào sau đây đúng với thị trường sơ cấp

a)

Làm tăng lượng vốn đầu tư cho nền kinh tế

b)

Làm tăng lượng tiền trong lưu thông.

c)

Không làm tăng lượng tiền trong lưu thông.

d)

Giá phát hành do quan hệ cung cầu quyết định

10.

Câu 4: Thị trường thứ cấp

a)

Là nơi các doanh nghiệp hy động vốn trung và dài hạn thông qua việc phát hành cổ phiếu và trái phiếu.

b)

Là nơi mua bán các loại chứng khoán kém chất lượng

c)

Là nơi mua bán các chứng khoán đã phát hành

d)

Là thị trường chứng khoán kém phát triển

11.

Câu 5: Đối với công chúng đầu tư, tài liệu nào quan trọng nhất trong hồ sơ đă

4 lines
12.

Đối với công chúng đầu tư, tài liệu nào quan trọng nhất trong hồ sơ đăng ký phát hành ra công chúng:

a)

Bản sao giấy phép thành lập và đăng ký kinh doanh

b)

Danh sách và sơ yếu lý lịch thành viên Hội đồng Quản Trị và Ban Giám đốc.

c)

Đơn xin phép phát hành.

d)

Bản cáo bạch

13.

Trật tự ưu tiên lệnh theo phương thức khớp lệnh là:

a)

Thời gian, giá, số lượng

b)

Giá, thời gian, số lượng

c)

Số lượng, thời gian, giá

d)

Thời gian, số lượng, giá

14.

Lệnh giới hạn là lệnh:

a)

Được ưu tiên thực hiện trước các loại lệnh khác

b)

Được thực hiện tại mức giá mà người đặt lệnh chỉ định

c)

Được thực hiện tại mức giá khớp lệnh

d)

Người đặt bán và người đặt mua đều có ưu tiên giống nhau.

15.

Lệnh dùng để bán được đưa ra

a)

Với giá cao hơn giá thị trường hiện hành

b)

Với giá thấp hơn giá thị trường hiện hành

c)

Hoặc cao hơn hoặc thấp hơn giá thị trường hiện hành

d)

Ngay tại giá trị trường hiện hành.

16.

Mệnh giá trái phiếu phát hành ra công chúng ở Việt Nam là:

a)

Tối thiểu là 100.000 đồng và bội số của 100.000đồng

b)

100.000 đồng

c)

10.000 đồng

d)

200.000 đồng

17.

Người bán khống chứng khoán thực hiện hành động bán khống khi họ dự đoán giá của cổ phiếu:

a)

Tăng lên

b)

Giảm đi

c)

Không thay đổi

d)

Không câu nào đúng.

18.

Lệnh dừng để mua được đưa ra:

a)

Hoặc cao hơn hoặc thấp hơn giá thị trường hiện hành

b)

Với giá thấp hơn giá thị trường hiện hành

c)

Với giá cao hơn giá thị trường hiện hành

d)

Ngay tại giá thị trường hiện hành.

19.

Thị trường vốn là thị trường giao dịch.

a)

Các công cụ tài chính ngắn hạn

b)

Các công cụ tài chính trung và dài hạn

c)

Kỳ phiếu

d)

Tiền tệ

20.

Thị trường chứng khoán là một bộ phận của:

a)

Thị trường tín dụng

b)

Thị trường liên ngân hàng

c)

Thị trường vốn

d)

Thị trường mở

21.

Thị trường chứng khoán là một bộ phận của:

a)

Thị trường tín dụng

b)

Thị trường liên ngân hàng

c)

Thị trường vốn

d)

Thị trường mở

22.

Công ty cổ phần bắt buộc phải có

a)

Cổ phiếu phổ thông

b)

Cổ phiếu ưu đãi

c)

Trái phiếu công ty

d)

Tất cả các loại chứng khoán trên

23.

Quỹ đầu tư chứng khoán dạng mở là quỹ:

a)

Có chứng chỉ được niêm yết trên thị trường chứng khoán

b)

Liên tục phát hành chứng chỉ quỹ

c)

Không mua lại chứng chỉ quỹ

d)

Chỉ phát hành chứng chỉ quỹ một lần

24.

Quỹ đầu tư chứng khoán dạng đóng là quỹ:

a)

Phát hành chứng chỉ quỹ nhiều lần

b)

Có thể được niêm yết chứng chỉ quỹ trên thị trường chứng khoán

c)

Được quyền mua lại chứng chỉ quỹ từ nhà đầu tư

d)

Được quyền phát hành bổ sung ra công chứng

25.

Mục đích phân biệt phát hành riêng lẻ và phát hành ra công chúng là:

a)

Để dễ dàng quản lý

b)

Để bảo vệ công chúng đầu tư

c)

Để thu phí phát hành

d)

Để dễ dàng huy động vốn

26.

Trong trường hợp phá sản, giải thể doanh nghiệp, các cổ đông sẽ:

a)

Là chủ nợ chung

b)

Mất toàn bộ số tiền đầu tư

c)

Được ưu tiên trả lại cổ phần đã góp trước

d)

Là người cuối cùng được thanh toán

27.

Khi phá sản, giải thể công ty, người nắm giữ trái phiếu sẽ được hoàn trả:

a)

Trước các khoản vay có thế chấp và các khoản phải trả

b)

Trước thuế

c)

Sau các khoản vay có thế chấp và các khoản phải trả

d)

Trước các cổ đông nắm giữ cổ phiếu ưu đãi và cổ phiếu phổ thông

28.

Mục đích phân biệt phát hành riêng lẻ và phát hành ra công chúng là:

a)

Để dễ dàng quản lý

b)

Để bảo vệ công chúng đầu tư

c)

Để thu hút phát hành

d)

Để dễ dàng huy động vốn.

29.

Phát hành cổ phiếu ra công chúng bao gồm các hình thức:

a)

Chào bán sơ cấp lần đầu.

b)

Chào bán thứ cấp lần đầu

c)

Phát hành thêm cổ phiếu ra công chúng

d)

Tất cả các hình thức trên.

30.

Phát hành thêm cổ phiếu ra công chúng bao gồm:

4 lines
31.

Phát hành thêm cổ phiếu ra công chúng bao gồm:

a)

Chào bán thêm cổ phiếu để tăng vốn điều lệ

b)

Chào bán thêm cổ phiếu để trả cổ tức

c)

Chào bán thêm cổ phiếu thưởng

d)

Tất cả các câu trên.

32.

Ủy ban chứng khoán cấp giấy chứng nhận đăng ký phát hành ra công chúng kể từ khi nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ trong thời hạn:

a)

30 ngày.

b)

30 ngày làm việc

c)

45 ngày.

d)

45 ngày làm việc.

33.

Trong thời hạn UBCKNN xem xét hồ sơ đăng ký phát hành đối tượng có liên quan được phép:

a)

Quảng cáo chào mời mua cổ phiếu.

b)

Thăm dò thị trường trên các phương tiện thông tin đại chúng.

c)

Được phép sử dụng các thông tin trong bản cáo bạch để thăm dò thị trường.

d)

Tất cả các phương án trên.

34.

Những tổ chức được phép làm đại lý phát hành chứng khoán.

a)

Công ty chứng khoán.

b)

Tổ chức tín dụng

c)

Tổ chức tín dụng phi Ngân hàng

d)

Tất cả các phương án trên

35.

Sở Giao dịch chứng khoán là:

a)

Thị trường giao dịch chứng khoán tập trung

b)

Thị trường giao dịch chứng khoán phi tập trung

c)

Một trong các hình thức hoạt động của thị trường chứng khoán thứ cấp

36.

Các loại hình kinh doanh chứng khoán chính là:

a)

Môi giới, tự doanh chứng khoán

b)

Bảo lãnh phát hành, quản lý danh mục đầu tư

c)

Tư vấn tài chính và đầu tư chứng khoán.

d)

Tất cả các loại hình trên.

37.

Thời hạn cấp giấy phép kinh doanh chứng khoán tối đa là:

a)

60 ngày kể từ khi UBCK nhận được hồ sơ hợp lệ

b)

60 ngày làm việc kể từ khi UBCK nhận được hồ sơ hợp lệ.

c)

45 ngày kể từ khi UBCK nhận được hồ sơ hợp lệ

d)

45 ngày làm việc kể từ khi UBCk nhận được hồ sơ hợp lệ

38.

Giao dịch theo phương thức khớp lệnh ở Việt Nam quy định đơn vị yết giá đối với những cổ phiếu có mức giá từ 100.000 đồng trở lên là:

a)

100 đ

b)

1000 đ

c)

300 đ

d)

500 đ

39.

Trong tháng 7 chúng ta không có ngày nghỉ lễ, giả

4 lines
40.

hớp lệnh ở Việt Nam quy định đơn vị yết giá đối với những cổ phiếu có mức giá từ 100.000 đồng trở lên là:

a)

100 đ

b)

1000 đ

c)

300 đ

d)

500 đ

41.

Trong tháng 7 chúng ta không có ngày nghỉ lễ, giả sử lệnh bán chứng khoán của bạn đã được thực hiện thành công vào phiên giao dịch ngày 16 tháng 7 (thứ 6). Trong thời gian thanh toán theo quy định hiện hành là T + 3. Thời gian tiền được chuyển vào tài khoản của bạn là:

a)

Chủ nhật 18/7

b)

Thứ hai 19/7

c)

Thứ ba 20/7

d)

Thứ tư 21/7

42.

Thị trường tài chính là nơi huy động vốn:

a)

Ngắn hạn.

b)

Trung hạn.

c)

Dài hạn

d)

Ngắn hạn, trung hạn và dài hạn

43.

Thị trường chứng khoán bao gồm

a)

Thị trường vốn và thị trường thuê mua

b)

Thị trường cổ phiếu và thị trường trái phiếu

c)

Thị trường hối đoái và thị trường cho vay ngắn hạn

d)

Tất cả các câu trên

44.

Căn cứ và sự luân chuyển của các nguồn vốn, TTCK chia làm

a)

Thị trường nợ và thị trường trái phiếu

b)

Thị trường tập trung và thị trường OTC

c)

Thị trường sơ cấp và thị trường thứ cấp

d)

Cả 3 câu trên đều đúng

45.

Thị trường tài chính bao gồm:

a)

Thị trường tiền tệ và thị trường vốn

b)

Thị trường hối đoái và thị trường vốn

c)

Thị trường chứng khoán và thị trường tiền tệ

d)

Thị trường thuê mua và thị trường bảo hiểm

46.

Quy trình giao dịch chứng khoán là như sau:

a)

I, II, III & IV

b)

I, II, IV& III

c)

I, III, II & IV

d)

I, III, IV & II

47.

SGDCK là

a)

Thị trường giao dịch tập trung

b)

Giao dịch CK niêm yết

c)

Thị trường thương lượng

48.

Thời gian tiền được chuyển vào tài khoản của bạn là:

a)

Chủ nhật 18/7

b)

Thứ hai 19/7

c)

Thứ ba 20/7

d)

Thứ tư 21/7

e)

Các phương án trên đều sai.

49.

Lệnh thị trường là lệnh:

a)

Mua, bán theo giá thị trường

b)

Lưu giữ ở sổ lệnh đến khi mua bán được mới thôi

c)

Lệnh đặt mua, bán chứng khoán ở một giá nhất định để thị trường chấp nhận.

d)

Không có đáp án nào trên đúng.

50.

Loại hình niêm yết nào sau đây mang tính chất thâu tóm, sáp nhập công ty:

a)

Niêm yết lần đầu;

b)

Niêm yết lại;

c)

Niêm yết bổ sung;

d)

Niêm yết cửa sau;

e)

Niêm yết tách, gộp cổ phiếu.

51.

Thời hạn thanh toán giao dịch chứng khoán được quy định trên thị trường chứng khoán Việt Nam là:

a)

T + 1

b)

T + 2

c)

T + 3

d)

T + 0

52.

Các phiên giao dịch chứng khoán trên thị trường chứng khoán Việt Nam được thực hiện vào:

a)

Buổi sáng các ngày thứ bảy, chủ nhật và các ngày lễ.

b)

Tất cả các ngày trong tuần trừ thứ bảy, chủ nhật và ngày lễ.

c)

Buổi chiều các ngày trong tuần trừ thứ bảy, chủ nhật và các ngày lễ.

d)

Tất cả các ngày trong tuần.

53.

Trật tự ưu tiên lệnh theo phương thức khớp lệnh là:

a)

Giá, thời gian, số lượng.

b)

Thời gian, giá, số lượng.

c)

Số lượng, thời gian, giá

d)

Thời gian, số lượng, giá

54.

Lệnh giới hạn là:

a)

Lệnh cho phép người mua mua ở mức giá đã định hoặc tốt hơn.

b)

Lệnh cho phép người bán, bán ở mức giá đã định hoặc tốt hơn.

c)

Cả a, b đều đúng.

d)

Cả a, b đều sai

55.

Lệnh thị trường:

a)

Lệnh sẽ luôn thực hiện ở mức giá tốt nhất có trên thị trường.

b)

Lệnh cho phép người bán, bán toàn bộ chứng khoán mình đang có trong tài khoản ở mức giá được quy định trước.

c)

Lệnh cho phép người mua, mua chứng

56.

Lệnh cho phép người bán, bán toàn bộ chứng khoán mình đang có trong tài khoản ở mức giá được quy định trước.

a)

thực hiện ở mức giá tốt nhất có trên thị trường.

b)

Lệnh cho phép người bán, bán toàn bộ chứng khoán mình đang có trong tài khoản ở mức giá được quy định trước.

c)

Lệnh cho phép người mua, mua chứng khoán theo mức giá đã định hoặc thấp hơn

d)

a, b, c đều đúng

57.

Lệnh dừng để bán được đưa ra.

a)

Với giá cao hơn giá thị trường hiện hành

b)

Với giá thấp hơn giá thị trường hiện hành

c)

Hoặc cao hơn, hoặc thấp hơn giá thị trường hiện hành

d)

a, b, c đều đúng

58.

Mệnh giá trái phiếu phát hành ra công chúng ở Việt Nam là:

a)

10.000 đồng

b)

Tối thiểu là 100.000 đồng và bội số của 100.000 đồng

c)

100.000 đồng

d)

200.000 đồng

59.

Mệnh giá trái phiếu phát hành ra công chúng ở Việt Nam là:

a)

Tối thiểu là 100.000 đồng và bội số của 100.000 đồng

b)

100.000 đồng

c)

10.000 đồng

d)

20.000 đồng

60.

Lệnh ATO là lệnh:

a)

Được thực hiện tại mức giá cao nhất

b)

Được ưu tiên trước lệnh thị trường

c)

Được sử dụng với mục tích làm tăng khối lượng giao dịch

d)

Không làm ảnh hưởng đến mức giá khớp lệnh và khối lượng giao dịch

61.

Biên độ giao động cho phép trên thị trường chứng khoán Việt Nam là:

a)

+ - 7%

b)

+ - 5%

c)

+ - 5% đối với cổ phiếu và không giới hạn đối với trái phiếu

d)

Không có câu nào đúng

62.

Công ty chứng khoán hoạt động tại Việt Nam chỉ được thực hiện các nghiệp vụ sau:

a)

Môi giới và tư vấn đầu tư chứng khoán.

b)

Môi giới tư vấn đầu tư chứng khoán và bảo hành phát hành.

c)

Quản lý doanh mục và tự doanh

d)

Cả b và c có đủ vốn pháp định theo từng loại hình kinh doanh

63.

Mệnh giá trái phiếu phát hành ra công chúng ở Việt Nam là:

a)

10.000 đồng

b)

Tối thiểu là 100.000 đồng và bội số của 100.000 đồng

c)

100.000 đồng

d)

200.000 đồng

64.

Mệnh giá trái phiếu phát hành ra công chúng ở Việt Nam là:

a)

Tối thiểu là 100.000 đồng và bội số của 100.000 đồng

b)

100.000 đồng

c)

10.000 đồng

d)

20.000 đồng

65.

phiếu phát hành ra công chúng ở Việt Nam là:

a)

Tối thiểu là 100.000 đồng và bội số của 100.000 đồng

b)

100.000 đồng

c)

10.000 đồng

d)

20.000 đồng

66.

Ưu tiên trong giao dịch chứng khoán treo phương thức khớp lệnh ở thị trường chứng khoán Việt Nam là:

a)

Giá

b)

Thời gian

c)

Số lượng

d)

Chỉ có a và b

67.

Ở Việt Nam, muốn phát hành cổ phiếu ra công chúng phải:

a)

Được ủy ban chứng khoán Nhà nước cấp phép

b)

Được ủy ban chứng khoán Nhà nước chấp thuận đăng ký

c)

Xin phép bộ tài chính

d)

Xin phép trung tâm giao dịch

68.

Những tổ chức được phép làm đại lý phát hành chứng khoán.

a)

Công ty chứng khoán.

b)

Tổ chức tín dụng

c)

Tổ chức tín dụng phi Ngân hàng

d)

Tất cả các phương án trên

69.

Bảo lãnh phát hành chứng khoán là việc tổ chức bảo lãnh giúp tổ chức phát hành thực hiện:

a)

Các thủ tục trước khi chào bán chứng khoán.

b)

Nhận mua một phần hay toàn bộ chứng khoán của tổ chức phát hành.

c)

Tổ chức phân phối chứng khoán.

d)

Tất cả các việc trên.

70.

Giao dịch nội bộ phải thông báo cho trung tâm giao dịch chứng khoán trước khi thực hiện ít nhất.

a)

10 ngày làm việc

b)

10 ngày

c)

15 ngày làm việc

d)

15 ngày

71.

Các loại hình kinh doanh chứng khoán chính là:

a)

Môi giới, tự doanh chứng khoán

b)

Bảo lãnh phát hành, quản lý danh mục đầu tư

c)

Tư vấn tài chính và đầu tư chứng khoán.

d)

Tất cả các loại hình trên.

72.

Quỹ đầu tư chứng khoán dạng đóng góp là quỹ:

a)

Phát hành chứng chỉ quỹ nhiều lần

b)

Có thể được niêm yết chứng chỉ quỹ trên TTCK

c)

Được quyền mua lại chứng chỉ quỹ từ nhà đầu tư

d)

Được quyền phát hành bổ sung ra công chúng

73.

Số chi trả tiền lãi dựa trên:

a)

Mệnh giá

b)

Giá trị chiết khấu

c)

Thị giá

d)

Tùy từng trường hợp cụ thể.