Font size
WorksheetsGiải phẫu chi trên
Total questions: 87
Worksheet time: 44mins
Mô tả nào trong các mô tả sau về xương vai đúng?
Nó thuộc loại xương ngắn
Nó tiếp khớp với xương cánh tay và cột sống
Nó tiếp khớp với xương đòn qua mỏm cùng vai
Nó có một khuyết tại bờ trên (khuyết trên vai) ở ngay bên ngoài mỏm quạ
Nó có hai bờ và ba góc
Mô tả nào trong các mô tả sau về đầu gần xương cánh tay đúng?
Nó có một chỏm ngăn cách với phần còn lại của đầu gần bằng cổ phẫu thuật
Nó nối với thân xương tại cổ giải phẫu
Nó có các củ lớn và bé ngăn cách với nhau bằng rãnh gian củ
Nó khớp với xương vai bằng một khớp bản lề
Nó có chỗ bám tận cho cơ delta
Mô tả nào trong các mô tả sau về đầu xa xương cánh tay đúng?
Nó có một hố duy nhất là hố vẹt
Nó có hai mỏm có thể sờ được ở dưới da là các mỏm trên lồi cầu trong và ngoài
Nó tiếp khớp với xương quay tại ròng rọc và với xương trụ tại chỏm con
Nó là nơi bám tận của các cơ vùng cánh tay trước
Nó không có chỗ bám cho đầu gần của các cơ ở cẳng tay
Mô tả nào trong các mô tả sau về xương quay đúng?
Nó là một xương dài mà đầu gần to hơn đầu xa
Nó tiếp khớp với xương trụ bằng hõm khớp ở mặt trên chỏm xương quay
Nó có một cổ là nơi thắt hẹp giữa đầu xa và thân xương
Nó có một lồi củ {lồi củ xương quay) cho cơ nhị đầu bám
Nó tiếp khớp ở đầu xa với xương thang và xương thê
Mô tả nào trong các mô tả sau về khuyết trụ của xương quay đúng?
Nó nằm ở đầu gần xương quay
Nó nằm ờ mạt ngoài của đầu xa xương quay
Nó nằm ờ mặt trong của đầu xa xương quay
Nó cùng với chỏm xương trụ tạo nên khớp quay-trụ gần
Nó khớp với mỏm vẹt của xương trụ
Mô tả nào trong các mô tả sau về xương trụ đúng?
Nó gồm hai đầu và một thân xương hình trụ
Nó có hai khuyêt ở đầu trên là khuyết ròng rọc và khuyết quay
Nó có một mỏm trâm (mỏm trám trụ) ờ thấp hơn móm trám quay
Nó tiếp khớp với đầu xa xương quay tại mỏm vẹt
Nó có đầu gần nhỏ hơn đầu xa
Khi bàn tay ở tư thê ngửa, xương quay tiếp khớp ở khớp quay-cổ tay với xương nào trong các xương sau đây?
Xương tháp và xương thang
Xương nguyệt và xương thang
Xương nguyệt và xương thuyền
Xương thuyền và xương móc
Xương cả và xương thuyền
Mô tả nào sau đáy về các cơ ở bàn tay đúng?
Cơ khép ngón cái được chi phối bởi TK giữa
Các cơ mô cái được chi phối bời một TK đến từ bó sau của đám rối cánh tay
Các cơ giun có nguyên uỷ bám vào các gân của cơ gấp các ngón nông
Các cơ gian cốt mu tay giúp gấp các khớp đốt bàn tay-đốt ngón tay và duỗi các khớp gian đốt ngón
Các cơ gian cốt gan tay giạng các ngón tay
Mô tả nào sau đảv về cơ ngực nhỏ đúng?
Nó chia TK nách thành ba phần
Nó tạo nên thành sau của nách
Nó được bọc bời mạc đòn-ngực
Nó có tác dụng nâng vai
Đầu nguvên uỷ của nó bám vào mỏm quạ
Một bệnh nhân không thê gấp các khớp gian đốt ngón gần do liệt cơ
Các cơ gian cốt gan tay
Cơ gấp các ngón tay sâu
Các cơ gian cốt mu tay
Cơ gấp các ngón nông
Các cơ giun
Một bệnh nhản không thẻ khép cánh tay chủ yếu do liệt
Cơ tròn nhỏ
Cơ trên gai
Cơ lưng rộng
Cơ dưới gai
Cơ dưới vai
Mô tả nào trong các mỏ tá sau đây về các cơ của chi trên đúng?
Tất cả các cơ nội tại của mô cái bám tận vào nền đốt ngón gần
Tất cả các đầu của cơ nhị đầu cánh tav và cơ tam đầu cánh tav bám vào xương vai
Ngón tay út không có cơ nào mang tên là cơ khép
Các gân cơ gấp các ngón sâu bám vào đốt giữa cùa các ngón tay
Các gân cơ gấp các ngón nông bám tận vào đốt xa cùa các ngón tay
Gãy xương đốt bàn tay thứ nhất có thê làm tổn thương cơ nào trong các cơ nội tại sau đây của ngón cái?
Cơ giạng ngón cái ngắn
Cơ gấp ngón cái ngắn (đầu sâu)
Cơ đối chiếu ngón cái
Cơ khép ngón cái
Cơ gấp ngón cái ngắn (đầu nông)
Mỏ tả nào trong các mó tả sau về vị trí của hãm gân gấp cổ tay đúng?
Nó nằm nông hơn các TK trụ và giữa
Nó nằm sâu hơn các TK trụ và giữa
Nó nằm sâu hơn TK trụ và nông hơn TK giữa
Nó nằm sâu h(ịm TK trụ và nông hơn ĐM trụ
Nó nằm nống hơn TK trụ và sâu hơn TK giữa
Nếu thắt thân ĐM ngực-cùng vai nhánh nào trong các nhánh sau không bị tắc ?
Nhánh cùng vai
Nhánh ngực
Nhánh đòn
Nhánh ngực trên
Nhánh delta
Mô tả nào trong các mô tả sau về ĐM quay đúng?
Nó đi qua ống cổ tay
Nó đi cùng TK gian cốt sau ờ cẳng tay
Nó là nguồn đưa máu chính tới cung gan tay nông
Nó tách ra ĐM chính ngón cái
Nó chạy về phía xa ở giữa cơ gấp các ngón nông và cơ gấp các ngón sâu
ĐM nào sau đây là nhánh của của ĐM cánh tay?
ĐM quặt ngược quay
ĐM quặt ngược trụ
ĐM bên trụ trên
ĐM mũ cánh tay sau
ĐM mũ cánh tav trước
ĐM nào sau đây không là nhánh của ĐM dưới đòn?
ĐM ngực trong
ĐM trên vai
ĐM sườn-cổ
ĐM dưới vai
ĐM lưng vai
Mô tả nào trong các mỏ tả sau về ĐM nách đúng?
Nó đi giữa cơ ngực lớn và cơ ngực bé
Nó được hai TM nách đi kèm
Nó nối ĐM dưới đòn với ĐM cánh tay
Nó chạy dọc bờ ngoài cơ quạ-cánh tay
Nó tận cùns tại bờ dưới cơ ngực bé
Mạch máu đầu tiên có khả năng bị tác bởi một cục máu đỏng từ các TM sáu của chi dưới là
Các nhánh của TM thận
Các nhánh của các ĐM vành
Các mao mạch dạng xoang của gan
Các nhánh của các TM phổi
Các nhánh của các ĐM phổi
Mó tả nào trong các mô tả sau về đám rối cánh tay đúng?
Nó chỉ chứa các sợi TK có nguồn gốc từ rễ trước các TK sống
Nó chỉ chứa các sợi TK bắt nguồn từ các nhánh (ngành) trước các TK sống
Mỗi thân được tạo nên bởi các sợi bắt nguồn từ trên một nhánh trước TK sống
Tất cả các thân trực tiếp tách ra các nhánh cơ
Mỗi rễ của đám rối được tạo nén bởi các sợi bắt nguồn từ trên một ngành trước TK sống
Mỏ tả nào trong các mỏ tả sau về TK trụ đúng?
Nó chạy dọc bên trong (liên quan với) ba ĐM lớn của chi trên
Nó vận động cơ gấp cổ tay trụ và cơ duỗi cổ tay trụ
Nó vận động một nửa số cơ nội tại của bàn tay
Nó chạy sát dọc ĐM trụ từ nguyên uỷ tới nơi tận cùng của ĐM này
Nó chỉ chứa các sợi vận động
Mỏ tả nào trong các mỏ tả sau về TK quay đúng?
Nó đi qua tam giác cánh tay tam đầu cùng ĐM bên trụ trên
Nó vận động toàn bộ các cơ ở mặt sau cánh tay và cẳng tay
Nó đi qua rãnh giữa mỏm trên lồi cầu ngoài và mỏm khuỷu
Nó đi qua rãnh nhị đầu ngoài cùng ĐM quay
Nó không nằm sát xương cánh tay
Mô tả nào trong các mó tả sau về TK cơ bì đúng?
Nó phát sinh từ thân trên đám rối cánh tay
Nó đi vào da cánh tay ngay sau khi xuyên qua cơ quạ-cánh tay
Nó vận động cho các cơ gấp cẳng tay
Nó cảm giác cho vùng da ở giữa mặt trước cẳng tay
Nó tận cùng bằng một nhánh cảm giác cho gan tay
Mó tả nào trong các mỏ tả sau về TK nách đúng?
Nó là nhánh tận của bó ngoài đám rối cánh tay
Nó đi qua lỗ tứ giác cùng ĐM dưới vai
Nó là TK vừa vận động vừa cảm giác
Nó chỉ vận động cho một cơ: cơ delta
Nó vận động cơ delta và cơ trên gai
Mỏ tả nào trong các mô tả sau về TK bì cảng tay trong đúng?
Nó chỉ cảm giác cho da mặt trong cẳng tay
Nó bắt chéo trước ĐM cánh tay trên đường đi xuống
Nó không liên quan với TM nền trên đường đi
Nó tách ra từ bó trong đám rối cánh tay
Nó là nhánh bên của TK trụ
Mô tả nào trong các mô tả sau về TK giữa đúng?
Nó luôn đi theo đường dọc giữa cánh tay, khuỷu và cẳng tay
Nó thường bắt chéo sau ĐM cánh tay
Nó vận động cho tất cả các cơ gấp cổ tay
Nó cảm giác cho hầu hết da gan bàn tay và gan các ngón tay
Nó là nhánh tận của bó sau đám rối cánh tay
Cơ nào trong các cơ sau có tác dụng gấp cảng tay nhưng không do các TK cơ bì, giữa và trụ chi phôi?
Cơ gấp các ngón tay dài II-V
Cơ cánh tay-quay
Cơ cánh tay
Cơ duỗi các ngón tay dài II-V
Cơ nhị đầu cánh tay
Một bệnh nhân bị tổn thương nặng TK quay do gãy phần ba dưới xương cánh tay sẽ có các triệu chứng
Mất duỗi cổ tay, dẫn đến bàn tay rơi
Cử động sấp cẳng tay yếu đi
Mất cảm giác ờ mặt gan tay ngón cái
Không thể đối chiếu ngón cái
Không thể giạng các ngón tay dài (2 - 5)
Tổn thương TK quay dẫn tới tình trạng nào sau đây?
Bàn tay hình móng vuốt
Bàn tay rơi
Bàn tay khỉ
Hội chứng ống cổ tay
Dễ gấp các ngón tay
Nhóm nào trong các nhóm TK sau liên quan mật thiết với xương cánh tay và có thê bị tổn thương khi gãy xương cánh tay?
Nách, cơ bì, quay
Nách, giữa, trụ
Nách. quay, trụ
Nách, giữa, cơ bì
Giữa, quay, trụ
Tổn thương TK tru gáy liệt cơ nào trong các cơ sau đây ?
Các cơ gian cốt gan tay và cơ khép ngón cái
Các cơ gian cốt mu tay và hai cơ giun bên ngoài
Hai cơ giun bên trong và cơ đối chiếu ngón cái
Cơ giạng ngón cái ngắn và các cơ gian cốt gan tay
Các cơ giun 1 và 4
Một vết thương do dao đám làm đứt ĐM mũ cánh tay sau ờ lỗ tứ giác, TK nào trong các TK sau có thể bị tổn thương ?
TK quay
TK nách
TK ngực-lưng
TK trên vai
TK phụ
Một nạn nhân tai nạn ô tô bị liệt tất cả các cơ giạng cánh tay. Tình trạng nàv cho thấy có tổn thương ở phần nào trong các phần sau đây của đám rối cánh tay?
Thân giữa và bó sau
Thân giữa và bó ngoài
Thân dưới và bó ngoài
Thân trên và bó sau
Thân dưới và bó trong
Một tổn thương TK quay khi nó đi trong rãnh ở mặt sau xương cánh tay gây ra tình trạng nào trong các tình trạng sau?
Tẽ ở mặt trong cẳng tay
Không thể đối chiếu ngón cái
Yếu trong sấp cẳng tay
Yếu trong giạng cánh tay
Không thể duỗi bàn tay
Một bệnh nhàn có gẫy gian lồi cầu xương cánh tay không thể vận động được cơ bám tận vào xương đậu. TK nào trong các TK sau đây có khả năng bị tổn thương nhất?
TK quay
TK cơ bì
TK giữa
TK trụ
TK nách
Cử động giạng các ngón tay sẽ bị mất nếu liệt
TK trụ
TK giữa
TK quay
TK cơ bì
TK nách
Tổn thương TK ngực-lưng sẽ có thể ảnh hường đến sức mạnh của cử động nào trong các cử động sau?
Giạng cánh tay
Xoay cánh tay ngoài
Khép xương vai
Duỗi cánh tay
Nâng xương vai
Một bệnh nhản không thể duỗi khớp gian đốt ngón gần của ngón nhân. Cặp nào trong các cặp TK sau đây bị tổn thương?
Các TK quay và giữa
Các TK quay và nách
Các TK quay và trụ
Các TK trụ và giữa
Các TK trụ và nách
Một bệnh nhân than phiền là mất cảm giác ở các mặt trước và sau của phần ba trong bàn tay và một ngón tay rưỡi phía trong. TK nào trong các TK sau bị tổn thương?
TK nách
TK quay
TK giữa
TK trụ
TK cơ bì
Các cơ giạng cánh tay bị liệt là do tổn thương TK nào trong các TK sau?
TK nách và TK cơ bì
TK ngực-lưng và TK dưới vai trên
TK trên vai và TK nách
TK quay và TK dưới vai dưới
TK trên vai và TK lưng vai
Cặp nào trong các cặp TK sau đây chi phối cho cơ vận động khớp đốt bàn tay-đốt ngón tay của ngón nhẫn?
Giữa và trụ
Quay và giữa
Cơ bì và trụ
Trụ và quay
Quay và nách
Không ngửa được cảng tay có thể là hậu quả của tổn thương cặp nào trong các cặp TK sau?
Cơ bì và giữa
Nách và quay
Quay và cơ bì
Giữa và trụ
Trên vai và nách
Những mô tả sau đây về khớp vai đều đúng TRỪ:
Nó là một khớp chỏm cầu (khớp chỏm - và - ổ)
Nó là một khớp hoạt dịch
Nó là một khớp nhiều trục
Nó là một khớp soan (khớp elip)
Nó linh hoạt hơn khớp hông
Tất cả các mô tả sau đây về mỏm trên lồi cầu trong xương cánh tay là đúng TRỪ:
Nó là chỗ bám cho nhiều cơ gấp cổ tay
Nó lồi hơn mỏm trên lồi cầu ngoài
Nó ờ gần TM nền hơn TM đầu
Nó bị TK trụ ấn thành rãnh ờ mặt sau
Nó là điểm mà tại đó ĐM cánh tay thường chia thành các ĐM quav và trụ
Một người thợ bị đứt hoàn toàn ngón tay út, tất cả các cơ sau sẽ bi tổn thương TRỪ:
Cơ gấp các ngón sâu
Cơ duỗi các ngón
Cơ gian cốt mu tay
Cơ gian cốt gan tay
Cơ giun
Các mỏ tả sau đây về cử động ngửa cảng tay đều đúng TRỪ:
Ngửa là làm gan tay hướng ra trước
Cử động ngửa bị mất một phần khi một thần kinh nằm trong rãnh ở mặt sau xương cánh tay bị đứt
Nó cần đến sự tham gia của khớp khuỷu và khớp cổ tay
Nó cần đến sự tham gia của các khớp quay-trụ gần và xa
Trong cử động ngửa, đầu trên của xương quay xoay bên trong dáv chằng vòng quay
Những mó tả sau đây về ĐM trụ đều đúng TRỪ:
Nó là một trong số hai nhánh tận của ĐM cánh tay
Nó chạy qua cẳng tay trước theo hai đoạn: đoạn chếch và đoạn thẳng
Nó được cơ gấp cổ tay trụ tuỳ hành trên suốt chiều dài cẳng tay
Nó tiếp nối rộng rãi với ĐM quay ở cổ tay và gan tay
Nó tận cùng ở gan tay
Những mô tả sau đây về cung gan tay nông đều đúng TRỪ:
Nó do nhánh tận ĐM quay nối với nhánh tận ĐM trụ tạo nên
Nó nằm dưới gân gan tay, trên các gân gấp nống các ngón tay
Nó phân nhánh đi vào 7 bờ ngón tay để cấp máu cho 3, 5 ngón tay bẽn trong (kể từ ngón út)
Nó có nối tiếp với cung ĐM gan tay sâu
Nó liên quan ở sau với các nhánh ngón tav chung của TK giữa
Vòng nối ĐM quanh vai có sự tham gia của tất cả các ĐM sau TRỪ:
Đ M lưng vai (vai sau)
Đ M ngực-cùng vai
ĐM dưới vai
ĐM bên trụ trên
ĐM mũ cánh tay sau
Tổn thương bó sau đám rối cánh tay dẫnn đến liệt tất cả các cơ sau đáy TRỪ
Cơ dưới vai
Cơ tròn lớn
Cơ lưng rộng
Cơ dưới gai
Cơ tròn nhỏ
Một bệnh nhân có hội chứng ống cổ tay thì tất cả các cấu trúc sau bị chèn ép TRỪ:
Gân cơ gấp ngón tay cái dài
TK trụ
TK giữa
Gân cơ gấp các ngón nông
Gân cơ gấp các ngón sâu
Nếu các sợi TK trong các rễ C5 và C6 của đám rối cánh tay bị tổn thương (liệt Erb-Duchenne), liệt sảy ra ở tất cả các cơ sau đây TRỪ
Cơ nhị đầu cánh tay
Cơ gấp cổ tay trụ
Cơ cánh tay-quay
Cơ cánh tay
Cơ quạ-cánh tay
Liệt mà làm mất gấp khớp gian đốt ngón xa của ngón trỏ cũng sẽ gây nên tất cả các tình trạng sau đây TRỪ:
Liệt tương tự của ngón tay thứ ba
Teo mô cái
Mất cảm giác trên phần xa của ngón tay thứ hai
Liệt toàn bộ của ngón cái
Mất sấp bàn tay
Khi TK giữa bị chèn ép trong ống cổ tay do viêm bao hoạt dịch của các gân gấp chung, các mô tả sau về dấu hiệu tổn thương TK đều đúng TRỪ:
Các cơ gian cốt gan tay và mu tay bình thường
Các cơ gấp các ngón nông và gấp các ngón sâu bất thường
Mô cái bẹt
Cảm giác ở một ngón tay rưỡi bên trong giảm
Cơ khép ngón cái không bị teo
Tất cả các mô tả sau đây về TK nách đều đúng TRỪ
Nó tách ra từ bó sau của đám rối cánh tay
Nó nằm sát với mật sau và trong của cổ phẫu thuật xương cánh tay
Nó chi phối cho các cơ delta và tròn lớn
Nó có thể bị tổn thương khi chỏm xương cánh tay trật xuống dưới
Nó đi qua lỗ hình tứ giác tạo bởi cơ trong nhỏ, cơ tròn lớn, đầu dài cơ tam đầu và cổ phẫu thuật xương cánh tay
Tổn thương TK giữa dẫn đến liệt tất cả các cơ sau đây TRỪ:
Cơ gấp các ngón nông
Cơ đối chiếu ngón cái
Hai cơ giun bên trong
Cơ sấp tròn
Cơ gấp ngón cái dài
Cơ cánh tay bám vào một diện xù xì ở mặt trước mỏm vẹt của nó
Xương vai
Xương đòn
Xương cánh tay
Xương quay
Xương trụ
Chỏm của nó nằm ở đầu xa
Xương vai
Xương đòn
Xương cánh tay
Xương quay
Xương trụ
Chỏm của nó nằm ở đầu gần
Xương vai
Xương đòn
Xương cánh tay
Xương quay
Xương trụ
Nó có chỗ bám cho đầu dài cơ nhị đầu cánh tay
Xương vai
Xương đòn
Xương cánh tay
Xương quay
Xương trụ
Nó có một bờ trước cong lồi ra trước ở trong và lõm ra trước ờ ngoài
Xương vai
Xương đòn
Xương cánh tay
Xương quay
Xương trụ
Tạo nên nếp nách trước có tác dụng gấp và khép cánh tay
Cơ ngực lớn
Cơ lưng rộng
Cơ răng trước
Cơ dưới gai
Đầu dài cơ tam đầu
Bám nguyên uỷ vào mạc ngực-thắt lưng tạo nên nếp nách sau cùng với cơ tròn lớn
Cơ ngực lớn
Cơ lưng rộng
Cơ răng trước
Cơ dưới gai
Đầu dài cơ tam đầu
Bám vào xương vai được các nhánh của TK quay chi phối
Cơ ngực lớn
Cơ lưng rộng
Cơ răng trước
Cơ dưới gai
Đầu dài cơ tam đầu
Tạo nên thành trước của nách; được chi phối bởi các bó ngoài và trong của đám rối cánh tay
Cơ ngực lớn
Cơ lưng rộng
Cơ răng trước
Cơ dưới gai
Đầu dài cơ tam đầu
Góp phần giữ vững khớp vai; được một nhánh của K trên vai chi phối
Cơ ngực lớn
Cơ lưng rộng
Cơ răng trước
Cơ dưới gai
Đầu dài cơ tam đầu
Gấp các khớp gian đốt ngón; được chi phối bởi các TK giữa và trụ
Các cơ gian cốt
Các cơ giun
Cơ gấp các ngón sâu
Cơ gấp các ngón nông
Cơ duỗi các ngón
Có nguyên uỷ bám vào bờ ngoài của các gân của một cơ khác
Các cơ gian cốt
Các cơ giun
Cơ gấp các ngón sâu
Cơ gấp các ngón nông
Cơ duỗi các ngón
Gấp các khớp gian đốt ngón; được chi phối chỉ bởi TK giữa
Các cơ gian cốt
Các cơ giun
Cơ gấp các ngón sâu
Cơ gấp các ngón nông
Cơ duỗi các ngón
Duỗi các khớp gian đốt ngón khi các khớp đốt bàn tay-đốt ngón tay được gấp lại
Các cơ gian cốt
Các cơ giun
Cơ gấp các ngón sâu
Cơ gấp các ngón nông
Cơ duỗi các ngón
Bám tận vào các gân duỗi; khép và giạng các ngón tay
Các cơ gian cốt
Các cơ giun
Cơ gấp các ngón sâu
Cơ gấp các ngón nông
Cơ duỗi các ngón
Ngửa cẳng tay; cớ nguyên uỷ từ xương vai
Cơ tròn nhỏ
Cơ lưng rộng
Cơ nhị đầu cánh tay
Cơ trên gai
Cơ cánh tay quay
Giúp giữ vững khớp vai; được chi phối bởi TK nách
Cơ tròn nhỏ
Cơ lưng rộng
Cơ nhị đầu cánh tay
Cơ trên gai
Cơ cánh tay quay
Tạo nên một phần nếp nách sau; được chi phối bởi một TK tách ra từ bó sau đám rối cánh tay
Cơ tròn nhỏ
Cơ lưng rộng
Cơ nhị đầu cánh tay
Cơ trên gai
Cơ cánh tay quay
Có thể gấp cẳng tay; được chi phối bởi TK quay
Cơ tròn nhỏ
Cơ lưng rộng
Cơ nhị đầu cánh tay
Cơ trên gai
Cơ cánh tay quay
Giạng cánh tay; tạo nên một phần của đai xoay; bám vào củ lớn xương cánh tay
Cơ tròn nhỏ
Cơ lưng rộng
Cơ nhị đầu cánh tay
Cơ trên gai
Cơ cánh tay quay
Tách ra động mạch chính ngón cái
ĐM gan đốt bàn tay
ĐM gian cốt trước
ĐM gian cốt sau
ĐM quay
ĐM trụ
Nằm nông hơn hãm gân gấp
ĐM gan đốt bàn tay
ĐM gian cốt trước
ĐM gian cốt sau
ĐM quay
ĐM trụ
Đi qua hõm lào giải phẫu
ĐM gan đốt bàn tay
ĐM gian cốt trước
ĐM gian cốt sau
ĐM quay
ĐM trụ
Tách ra ĐM gian cốt quặt ngược
ĐM gan đốt bàn tay
ĐM gian cốt trước
ĐM gian cốt sau
ĐM quay
ĐM trụ
Đi xuống giữa cơ gấp các ngón nông và cơ gấp các ngón sâu
ĐM gan đốt bàn tay
ĐM gian cốt trước
ĐM gian cốt sau
ĐM quay
ĐM trụ
Đi qua lỗ tứ giác
TK nách
TK quay
TK giữa
TK cơ bì
TK trụ
Chi phối cho cơ mà có nguyên uỷ bám vào xương đốt bàn tay ba và khép ngón cái
TK nách
TK quay
TK giữa
TK cơ bì
TK trụ
Chi phối cho cơ gấp đốt xa ngón cái; đi giữa hai đầu cơ sấp tròn
TK nách
TK quay
TK giữa
TK cơ bì
TK trụ
Chi phối cho những cơ mà giạng hoặc khép các ngón tay
TK nách
TK quay
TK giữa
TK cơ bì
TK trụ
Được đi kèm bởi ĐM cánh tay sâu dọc một phần đường đi của nó
TK nách
TK quay
TK giữa
TK cơ bì
TK trụ
