wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Giải phẫu chi trên

Total questions: 87

Worksheet time: 44mins

Name
Class
Date
1.

Mô tả nào trong các mô tả sau về xương vai đúng?

a)

Nó thuộc loại xương ngắn

b)

Nó tiếp khớp với xương cánh tay và cột sống

c)

Nó tiếp khớp với xương đòn qua mỏm cùng vai

d)

Nó có một khuyết tại bờ trên (khuyết trên vai) ở ngay bên ngoài mỏm quạ

e)

Nó có hai bờ và ba góc

2.

Mô tả nào trong các mô tả sau về đầu gần xương cánh tay đúng?

a)

Nó có một chỏm ngăn cách với phần còn lại của đầu gần bằng cổ phẫu thuật

b)

Nó nối với thân xương tại cổ giải phẫu

c)

Nó có các củ lớn và bé ngăn cách với nhau bằng rãnh gian củ

d)

Nó khớp với xương vai bằng một khớp bản lề

e)

Nó có chỗ bám tận cho cơ delta

3.

Mô tả nào trong các mô tả sau về đầu xa xương cánh tay đúng?

a)

Nó có một hố duy nhất là hố vẹt

b)

Nó có hai mỏm có thể sờ được ở dưới da là các mỏm trên lồi cầu trong và ngoài

c)

Nó tiếp khớp với xương quay tại ròng rọc và với xương trụ tại chỏm con

d)

Nó là nơi bám tận của các cơ vùng cánh tay trước

e)

Nó không có chỗ bám cho đầu gần của các cơ ở cẳng tay

4.

Mô tả nào trong các mô tả sau về xương quay đúng?

a)

Nó là một xương dài mà đầu gần to hơn đầu xa

b)

Nó tiếp khớp với xương trụ bằng hõm khớp ở mặt trên chỏm xương quay

c)

Nó có một cổ là nơi thắt hẹp giữa đầu xa và thân xương

d)

Nó có một lồi củ {lồi củ xương quay) cho cơ nhị đầu bám

e)

Nó tiếp khớp ở đầu xa với xương thang và xương thê

5.

Mô tả nào trong các mô tả sau về khuyết trụ của xương quay đúng?

a)

Nó nằm ở đầu gần xương quay

b)

Nó nằm ờ mạt ngoài của đầu xa xương quay

c)

Nó nằm ờ mặt trong của đầu xa xương quay

d)

Nó cùng với chỏm xương trụ tạo nên khớp quay-trụ gần

e)

Nó khớp với mỏm vẹt của xương trụ

6.

Mô tả nào trong các mô tả sau về xương trụ đúng?

a)

Nó gồm hai đầu và một thân xương hình trụ

b)

Nó có hai khuyêt ở đầu trên là khuyết ròng rọc và khuyết quay

c)

Nó có một mỏm trâm (mỏm trám trụ) ờ thấp hơn móm trám quay

d)

Nó tiếp khớp với đầu xa xương quay tại mỏm vẹt

e)

Nó có đầu gần nhỏ hơn đầu xa

7.

Khi bàn tay ở tư thê ngửa, xương quay tiếp khớp ở khớp quay-cổ tay với xương nào trong các xương sau đây?

a)

Xương tháp và xương thang

b)

Xương nguyệt và xương thang

c)

Xương nguyệt và xương thuyền

d)

Xương thuyền và xương móc

e)

Xương cả và xương thuyền

8.

Mô tả nào sau đáy về các cơ ở bàn tay đúng?

a)

Cơ khép ngón cái được chi phối bởi TK giữa

b)

Các cơ mô cái được chi phối bời một TK đến từ bó sau của đám rối cánh tay

c)

Các cơ giun có nguyên uỷ bám vào các gân của cơ gấp các ngón nông

d)

Các cơ gian cốt mu tay giúp gấp các khớp đốt bàn tay-đốt ngón tay và duỗi các khớp gian đốt ngón

e)

Các cơ gian cốt gan tay giạng các ngón tay

9.

Mô tả nào sau đảv về cơ ngực nhỏ đúng?

a)

Nó chia TK nách thành ba phần

b)

Nó tạo nên thành sau của nách

c)

Nó được bọc bời mạc đòn-ngực

d)

Nó có tác dụng nâng vai

e)

Đầu nguvên uỷ của nó bám vào mỏm quạ

10.

Một bệnh nhân không thê gấp các khớp gian đốt ngón gần do liệt cơ

a)

Các cơ gian cốt gan tay

b)

Cơ gấp các ngón tay sâu

c)

Các cơ gian cốt mu tay

d)

Cơ gấp các ngón nông

e)

Các cơ giun

11.

Một bệnh nhản không thẻ khép cánh tay chủ yếu do liệt

a)

Cơ tròn nhỏ

b)

Cơ trên gai

c)

Cơ lưng rộng

d)

Cơ dưới gai

e)

Cơ dưới vai

12.

Mô tả nào trong các mỏ tá sau đây về các cơ của chi trên đúng?

a)

Tất cả các cơ nội tại của mô cái bám tận vào nền đốt ngón gần

b)

Tất cả các đầu của cơ nhị đầu cánh tav và cơ tam đầu cánh tav bám vào xương vai

c)

Ngón tay út không có cơ nào mang tên là cơ khép

d)

Các gân cơ gấp các ngón sâu bám vào đốt giữa cùa các ngón tay

e)

Các gân cơ gấp các ngón nông bám tận vào đốt xa cùa các ngón tay

13.

Gãy xương đốt bàn tay thứ nhất có thê làm tổn thương cơ nào trong các cơ nội tại sau đây của ngón cái?

a)

Cơ giạng ngón cái ngắn

b)

Cơ gấp ngón cái ngắn (đầu sâu)

c)

Cơ đối chiếu ngón cái

d)

Cơ khép ngón cái

e)

Cơ gấp ngón cái ngắn (đầu nông)

14.

Mỏ tả nào trong các mó tả sau về vị trí của hãm gân gấp cổ tay đúng?

a)

Nó nằm nông hơn các TK trụ và giữa

b)

Nó nằm sâu hơn các TK trụ và giữa

c)

Nó nằm sâu hơn TK trụ và nông hơn TK giữa

d)

Nó nằm sâu h(ịm TK trụ và nông hơn ĐM trụ

e)

Nó nằm nống hơn TK trụ và sâu hơn TK giữa

15.

Nếu thắt thân ĐM ngực-cùng vai nhánh nào trong các nhánh sau không bị tắc ?

a)

Nhánh cùng vai

b)

Nhánh ngực

c)

Nhánh đòn

d)

Nhánh ngực trên

e)

Nhánh delta

16.

Mô tả nào trong các mô tả sau về ĐM quay đúng?

a)

Nó đi qua ống cổ tay

b)

Nó đi cùng TK gian cốt sau ờ cẳng tay

c)

Nó là nguồn đưa máu chính tới cung gan tay nông

d)

Nó tách ra ĐM chính ngón cái

e)

Nó chạy về phía xa ở giữa cơ gấp các ngón nông và cơ gấp các ngón sâu

17.

ĐM nào sau đây là nhánh của của ĐM cánh tay?

a)

ĐM quặt ngược quay

b)

ĐM quặt ngược trụ

c)

ĐM bên trụ trên

d)

ĐM mũ cánh tay sau

e)

ĐM mũ cánh tav trước

18.

ĐM nào sau đây không là nhánh của ĐM dưới đòn?

a)

ĐM ngực trong

b)

ĐM trên vai

c)

ĐM sườn-cổ

d)

ĐM dưới vai

e)

ĐM lưng vai

19.

Mô tả nào trong các mỏ tả sau về ĐM nách đúng?

a)

Nó đi giữa cơ ngực lớn và cơ ngực bé

b)

Nó được hai TM nách đi kèm

c)

Nó nối ĐM dưới đòn với ĐM cánh tay

d)

Nó chạy dọc bờ ngoài cơ quạ-cánh tay

e)

Nó tận cùns tại bờ dưới cơ ngực bé

20.

Mạch máu đầu tiên có khả năng bị tác bởi một cục máu đỏng từ các TM sáu của chi dưới là

a)

Các nhánh của TM thận

b)

Các nhánh của các ĐM vành

c)

Các mao mạch dạng xoang của gan

d)

Các nhánh của các TM phổi

e)

Các nhánh của các ĐM phổi

21.

Mó tả nào trong các mô tả sau về đám rối cánh tay đúng?

a)

Nó chỉ chứa các sợi TK có nguồn gốc từ rễ trước các TK sống

b)

Nó chỉ chứa các sợi TK bắt nguồn từ các nhánh (ngành) trước các TK sống

c)

Mỗi thân được tạo nên bởi các sợi bắt nguồn từ trên một nhánh trước TK sống

d)

Tất cả các thân trực tiếp tách ra các nhánh cơ

e)

Mỗi rễ của đám rối được tạo nén bởi các sợi bắt nguồn từ trên một ngành trước TK sống

22.

Mỏ tả nào trong các mỏ tả sau về TK trụ đúng?

a)

Nó chạy dọc bên trong (liên quan với) ba ĐM lớn của chi trên

b)

Nó vận động cơ gấp cổ tay trụ và cơ duỗi cổ tay trụ

c)

Nó vận động một nửa số cơ nội tại của bàn tay

d)

Nó chạy sát dọc ĐM trụ từ nguyên uỷ tới nơi tận cùng của ĐM này

e)

Nó chỉ chứa các sợi vận động

23.

Mỏ tả nào trong các mỏ tả sau về TK quay đúng?

a)

Nó đi qua tam giác cánh tay tam đầu cùng ĐM bên trụ trên

b)

Nó vận động toàn bộ các cơ ở mặt sau cánh tay và cẳng tay

c)

Nó đi qua rãnh giữa mỏm trên lồi cầu ngoài và mỏm khuỷu

d)

Nó đi qua rãnh nhị đầu ngoài cùng ĐM quay

e)

Nó không nằm sát xương cánh tay

24.

Mô tả nào trong các mó tả sau về TK cơ bì đúng?

a)

Nó phát sinh từ thân trên đám rối cánh tay

b)

Nó đi vào da cánh tay ngay sau khi xuyên qua cơ quạ-cánh tay

c)

Nó vận động cho các cơ gấp cẳng tay

d)

Nó cảm giác cho vùng da ở giữa mặt trước cẳng tay

e)

Nó tận cùng bằng một nhánh cảm giác cho gan tay

25.

Mó tả nào trong các mỏ tả sau về TK nách đúng?

a)

Nó là nhánh tận của bó ngoài đám rối cánh tay

b)

Nó đi qua lỗ tứ giác cùng ĐM dưới vai

c)

Nó là TK vừa vận động vừa cảm giác

d)

Nó chỉ vận động cho một cơ: cơ delta

e)

Nó vận động cơ delta và cơ trên gai

26.

Mỏ tả nào trong các mô tả sau về TK bì cảng tay trong đúng?

a)

Nó chỉ cảm giác cho da mặt trong cẳng tay

b)

Nó bắt chéo trước ĐM cánh tay trên đường đi xuống

c)

Nó không liên quan với TM nền trên đường đi

d)

Nó tách ra từ bó trong đám rối cánh tay

e)

Nó là nhánh bên của TK trụ

27.

Mô tả nào trong các mô tả sau về TK giữa đúng?

a)

Nó luôn đi theo đường dọc giữa cánh tay, khuỷu và cẳng tay

b)

Nó thường bắt chéo sau ĐM cánh tay

c)

Nó vận động cho tất cả các cơ gấp cổ tay

d)

Nó cảm giác cho hầu hết da gan bàn tay và gan các ngón tay

e)

Nó là nhánh tận của bó sau đám rối cánh tay

28.

Cơ nào trong các cơ sau có tác dụng gấp cảng tay nhưng không do các TK cơ bì, giữa và trụ chi phôi?

a)

Cơ gấp các ngón tay dài II-V

b)

Cơ cánh tay-quay

c)

Cơ cánh tay

d)

Cơ duỗi các ngón tay dài II-V

e)

Cơ nhị đầu cánh tay

29.

Một bệnh nhân bị tổn thương nặng TK quay do gãy phần ba dưới xương cánh tay sẽ có các triệu chứng

a)

Mất duỗi cổ tay, dẫn đến bàn tay rơi

b)

Cử động sấp cẳng tay yếu đi

c)

Mất cảm giác ờ mặt gan tay ngón cái

d)

Không thể đối chiếu ngón cái

e)

Không thể giạng các ngón tay dài (2 - 5)

30.

Tổn thương TK quay dẫn tới tình trạng nào sau đây?

a)

Bàn tay hình móng vuốt

b)

Bàn tay rơi

c)

Bàn tay khỉ

d)

Hội chứng ống cổ tay

e)

Dễ gấp các ngón tay

31.

Nhóm nào trong các nhóm TK sau liên quan mật thiết với xương cánh tay và có thê bị tổn thương khi gãy xương cánh tay?

a)

Nách, cơ bì, quay

b)

Nách, giữa, trụ

c)

Nách. quay, trụ

d)

Nách, giữa, cơ bì

e)

Giữa, quay, trụ

32.

Tổn thương TK tru gáy liệt cơ nào trong các cơ sau đây ?

a)

Các cơ gian cốt gan tay và cơ khép ngón cái

b)

Các cơ gian cốt mu tay và hai cơ giun bên ngoài

c)

Hai cơ giun bên trong và cơ đối chiếu ngón cái

d)

Cơ giạng ngón cái ngắn và các cơ gian cốt gan tay

e)

Các cơ giun 1 và 4

33.

Một vết thương do dao đám làm đứt ĐM mũ cánh tay sau ờ lỗ tứ giác, TK nào trong các TK sau có thể bị tổn thương ?

a)

TK quay

b)

TK nách

c)

TK ngực-lưng

d)

TK trên vai

e)

TK phụ

34.

Một nạn nhân tai nạn ô tô bị liệt tất cả các cơ giạng cánh tay. Tình trạng nàv cho thấy có tổn thương ở phần nào trong các phần sau đây của đám rối cánh tay?

a)

Thân giữa và bó sau

b)

Thân giữa và bó ngoài

c)

Thân dưới và bó ngoài

d)

Thân trên và bó sau

e)

Thân dưới và bó trong

35.

Một tổn thương TK quay khi nó đi trong rãnh ở mặt sau xương cánh tay gây ra tình trạng nào trong các tình trạng sau?

a)

Tẽ ở mặt trong cẳng tay

b)

Không thể đối chiếu ngón cái

c)

Yếu trong sấp cẳng tay

d)

Yếu trong giạng cánh tay

e)

Không thể duỗi bàn tay

36.

Một bệnh nhàn có gẫy gian lồi cầu xương cánh tay không thể vận động được cơ bám tận vào xương đậu. TK nào trong các TK sau đây có khả năng bị tổn thương nhất?

a)

TK quay

b)

TK cơ bì

c)

TK giữa

d)

TK trụ

e)

TK nách

37.

Cử động giạng các ngón tay sẽ bị mất nếu liệt

a)

TK trụ

b)

TK giữa

c)

TK quay

d)

TK cơ bì

e)

TK nách

38.

Tổn thương TK ngực-lưng sẽ có thể ảnh hường đến sức mạnh của cử động nào trong các cử động sau?

a)

Giạng cánh tay

b)

Xoay cánh tay ngoài

c)

Khép xương vai

d)

Duỗi cánh tay

e)

Nâng xương vai

39.

Một bệnh nhản không thể duỗi khớp gian đốt ngón gần của ngón nhân. Cặp nào trong các cặp TK sau đây bị tổn thương?

a)

Các TK quay và giữa

b)

Các TK quay và nách

c)

Các TK quay và trụ

d)

Các TK trụ và giữa

e)

Các TK trụ và nách

40.

Một bệnh nhân than phiền là mất cảm giác ở các mặt trước và sau của phần ba trong bàn tay và một ngón tay rưỡi phía trong. TK nào trong các TK sau bị tổn thương?

a)

TK nách

b)

TK quay

c)

TK giữa

d)

TK trụ

e)

TK cơ bì

41.

Các cơ giạng cánh tay bị liệt là do tổn thương TK nào trong các TK sau?

a)

TK nách và TK cơ bì

b)

TK ngực-lưng và TK dưới vai trên

c)

TK trên vai và TK nách

d)

TK quay và TK dưới vai dưới

e)

TK trên vai và TK lưng vai

42.

Cặp nào trong các cặp TK sau đây chi phối cho cơ vận động khớp đốt bàn tay-đốt ngón tay của ngón nhẫn?

a)

Giữa và trụ

b)

Quay và giữa

c)

Cơ bì và trụ

d)

Trụ và quay

e)

Quay và nách

43.

Không ngửa được cảng tay có thể là hậu quả của tổn thương cặp nào trong các cặp TK sau?

a)

Cơ bì và giữa

b)

Nách và quay

c)

Quay và cơ bì

d)

Giữa và trụ

e)

Trên vai và nách

44.

Những mô tả sau đây về khớp vai đều đúng TRỪ:

a)

Nó là một khớp chỏm cầu (khớp chỏm - và - ổ)

b)

Nó là một khớp hoạt dịch

c)

Nó là một khớp nhiều trục

d)

Nó là một khớp soan (khớp elip)

e)

Nó linh hoạt hơn khớp hông

45.

Tất cả các mô tả sau đây về mỏm trên lồi cầu trong xương cánh tay là đúng TRỪ:

a)

Nó là chỗ bám cho nhiều cơ gấp cổ tay

b)

Nó lồi hơn mỏm trên lồi cầu ngoài

c)

Nó ờ gần TM nền hơn TM đầu

d)

Nó bị TK trụ ấn thành rãnh ờ mặt sau

e)

Nó là điểm mà tại đó ĐM cánh tay thường chia thành các ĐM quav và trụ

46.

Một người thợ bị đứt hoàn toàn ngón tay út, tất cả các cơ sau sẽ bi tổn thương TRỪ:

a)

Cơ gấp các ngón sâu

b)

Cơ duỗi các ngón

c)

Cơ gian cốt mu tay

d)

Cơ gian cốt gan tay

e)

Cơ giun

47.

Các mỏ tả sau đây về cử động ngửa cảng tay đều đúng TRỪ:

a)

Ngửa là làm gan tay hướng ra trước

b)

Cử động ngửa bị mất một phần khi một thần kinh nằm trong rãnh ở mặt sau xương cánh tay bị đứt

c)

Nó cần đến sự tham gia của khớp khuỷu và khớp cổ tay

d)

Nó cần đến sự tham gia của các khớp quay-trụ gần và xa

e)

Trong cử động ngửa, đầu trên của xương quay xoay bên trong dáv chằng vòng quay

48.

Những mó tả sau đây về ĐM trụ đều đúng TRỪ:

a)

Nó là một trong số hai nhánh tận của ĐM cánh tay

b)

Nó chạy qua cẳng tay trước theo hai đoạn: đoạn chếch và đoạn thẳng

c)

Nó được cơ gấp cổ tay trụ tuỳ hành trên suốt chiều dài cẳng tay

d)

Nó tiếp nối rộng rãi với ĐM quay ở cổ tay và gan tay

e)

Nó tận cùng ở gan tay

49.

Những mô tả sau đây về cung gan tay nông đều đúng TRỪ:

a)

Nó do nhánh tận ĐM quay nối với nhánh tận ĐM trụ tạo nên

b)

Nó nằm dưới gân gan tay, trên các gân gấp nống các ngón tay

c)

Nó phân nhánh đi vào 7 bờ ngón tay để cấp máu cho 3, 5 ngón tay bẽn trong (kể từ ngón út)

d)

Nó có nối tiếp với cung ĐM gan tay sâu

e)

Nó liên quan ở sau với các nhánh ngón tav chung của TK giữa

50.

Vòng nối ĐM quanh vai có sự tham gia của tất cả các ĐM sau TRỪ:

a)

Đ M lưng vai (vai sau)

b)

Đ M ngực-cùng vai

c)

ĐM dưới vai

d)

ĐM bên trụ trên

e)

ĐM mũ cánh tay sau

51.

Tổn thương bó sau đám rối cánh tay dẫnn đến liệt tất cả các cơ sau đáy TRỪ

a)

Cơ dưới vai

b)

Cơ tròn lớn

c)

Cơ lưng rộng

d)

Cơ dưới gai

e)

Cơ tròn nhỏ

52.

Một bệnh nhân có hội chứng ống cổ tay thì tất cả các cấu trúc sau bị chèn ép TRỪ:

a)

Gân cơ gấp ngón tay cái dài

b)

TK trụ

c)

TK giữa

d)

Gân cơ gấp các ngón nông

e)

Gân cơ gấp các ngón sâu

53.

Nếu các sợi TK trong các rễ C5 và C6 của đám rối cánh tay bị tổn thương (liệt Erb-Duchenne), liệt sảy ra ở tất cả các cơ sau đây TRỪ

a)

Cơ nhị đầu cánh tay

b)

Cơ gấp cổ tay trụ

c)

Cơ cánh tay-quay

d)

Cơ cánh tay

e)

Cơ quạ-cánh tay

54.

Liệt mà làm mất gấp khớp gian đốt ngón xa của ngón trỏ cũng sẽ gây nên tất cả các tình trạng sau đây TRỪ:

a)

Liệt tương tự của ngón tay thứ ba

b)

Teo mô cái

c)

Mất cảm giác trên phần xa của ngón tay thứ hai

d)

Liệt toàn bộ của ngón cái

e)

Mất sấp bàn tay

55.

Khi TK giữa bị chèn ép trong ống cổ tay do viêm bao hoạt dịch của các gân gấp chung, các mô tả sau về dấu hiệu tổn thương TK đều đúng TRỪ:

a)

Các cơ gian cốt gan tay và mu tay bình thường

b)

Các cơ gấp các ngón nông và gấp các ngón sâu bất thường

c)

Mô cái bẹt

d)

Cảm giác ở một ngón tay rưỡi bên trong giảm

e)

Cơ khép ngón cái không bị teo

56.

Tất cả các mô tả sau đây về TK nách đều đúng TRỪ

a)

Nó tách ra từ bó sau của đám rối cánh tay

b)

Nó nằm sát với mật sau và trong của cổ phẫu thuật xương cánh tay

c)

Nó chi phối cho các cơ delta và tròn lớn

d)

Nó có thể bị tổn thương khi chỏm xương cánh tay trật xuống dưới

e)

Nó đi qua lỗ hình tứ giác tạo bởi cơ trong nhỏ, cơ tròn lớn, đầu dài cơ tam đầu và cổ phẫu thuật xương cánh tay

57.

Tổn thương TK giữa dẫn đến liệt tất cả các cơ sau đây TRỪ:

a)

Cơ gấp các ngón nông

b)

Cơ đối chiếu ngón cái

c)

Hai cơ giun bên trong

d)

Cơ sấp tròn

e)

Cơ gấp ngón cái dài

58.

Cơ cánh tay bám vào một diện xù xì ở mặt trước mỏm vẹt của nó

a)

Xương vai

b)

Xương đòn

c)

Xương cánh tay

d)

Xương quay

e)

Xương trụ

59.

Chỏm của nó nằm ở đầu xa

a)

Xương vai

b)

Xương đòn

c)

Xương cánh tay

d)

Xương quay

e)

Xương trụ

60.

Chỏm của nó nằm ở đầu gần

a)

Xương vai

b)

Xương đòn

c)

Xương cánh tay

d)

Xương quay

e)

Xương trụ

61.

Nó có chỗ bám cho đầu dài cơ nhị đầu cánh tay

a)

Xương vai

b)

Xương đòn

c)

Xương cánh tay

d)

Xương quay

e)

Xương trụ

62.

Nó có một bờ trước cong lồi ra trước ở trong và lõm ra trước ờ ngoài

a)

Xương vai

b)

Xương đòn

c)

Xương cánh tay

d)

Xương quay

e)

Xương trụ

63.

Tạo nên nếp nách trước có tác dụng gấp và khép cánh tay

a)

Cơ ngực lớn

b)

Cơ lưng rộng

c)

Cơ răng trước

d)

Cơ dưới gai

e)

Đầu dài cơ tam đầu

64.

Bám nguyên uỷ vào mạc ngực-thắt lưng tạo nên nếp nách sau cùng với cơ tròn lớn

a)

Cơ ngực lớn

b)

Cơ lưng rộng

c)

Cơ răng trước

d)

Cơ dưới gai

e)

Đầu dài cơ tam đầu

65.

Bám vào xương vai được các nhánh của TK quay chi phối

a)

Cơ ngực lớn

b)

Cơ lưng rộng

c)

Cơ răng trước

d)

Cơ dưới gai

e)

Đầu dài cơ tam đầu

66.

Tạo nên thành trước của nách; được chi phối bởi các bó ngoài và trong của đám rối cánh tay

a)

Cơ ngực lớn

b)

Cơ lưng rộng

c)

Cơ răng trước

d)

Cơ dưới gai

e)

Đầu dài cơ tam đầu

67.

Góp phần giữ vững khớp vai; được một nhánh của K trên vai chi phối

a)

Cơ ngực lớn

b)

Cơ lưng rộng

c)

Cơ răng trước

d)

Cơ dưới gai

e)

Đầu dài cơ tam đầu

68.

Gấp các khớp gian đốt ngón; được chi phối bởi các TK giữa và trụ

a)

Các cơ gian cốt

b)

Các cơ giun

c)

Cơ gấp các ngón sâu

d)

Cơ gấp các ngón nông

e)

Cơ duỗi các ngón

69.

Có nguyên uỷ bám vào bờ ngoài của các gân của một cơ khác

a)

Các cơ gian cốt

b)

Các cơ giun

c)

Cơ gấp các ngón sâu

d)

Cơ gấp các ngón nông

e)

Cơ duỗi các ngón

70.

Gấp các khớp gian đốt ngón; được chi phối chỉ bởi TK giữa

a)

Các cơ gian cốt

b)

Các cơ giun

c)

Cơ gấp các ngón sâu

d)

Cơ gấp các ngón nông

e)

Cơ duỗi các ngón

71.

Duỗi các khớp gian đốt ngón khi các khớp đốt bàn tay-đốt ngón tay được gấp lại

a)

Các cơ gian cốt

b)

Các cơ giun

c)

Cơ gấp các ngón sâu

d)

Cơ gấp các ngón nông

e)

Cơ duỗi các ngón

72.

Bám tận vào các gân duỗi; khép và giạng các ngón tay

a)

Các cơ gian cốt

b)

Các cơ giun

c)

Cơ gấp các ngón sâu

d)

Cơ gấp các ngón nông

e)

Cơ duỗi các ngón

73.

Ngửa cẳng tay; cớ nguyên uỷ từ xương vai

a)

Cơ tròn nhỏ

b)

Cơ lưng rộng

c)

Cơ nhị đầu cánh tay

d)

Cơ trên gai

e)

Cơ cánh tay quay

74.

Giúp giữ vững khớp vai; được chi phối bởi TK nách

a)

Cơ tròn nhỏ

b)

Cơ lưng rộng

c)

Cơ nhị đầu cánh tay

d)

Cơ trên gai

e)

Cơ cánh tay quay

75.

Tạo nên một phần nếp nách sau; được chi phối bởi một TK tách ra từ bó sau đám rối cánh tay

a)

Cơ tròn nhỏ

b)

Cơ lưng rộng

c)

Cơ nhị đầu cánh tay

d)

Cơ trên gai

e)

Cơ cánh tay quay

76.

Có thể gấp cẳng tay; được chi phối bởi TK quay

a)

Cơ tròn nhỏ

b)

Cơ lưng rộng

c)

Cơ nhị đầu cánh tay

d)

Cơ trên gai

e)

Cơ cánh tay quay

77.

Giạng cánh tay; tạo nên một phần của đai xoay; bám vào củ lớn xương cánh tay

a)

Cơ tròn nhỏ

b)

Cơ lưng rộng

c)

Cơ nhị đầu cánh tay

d)

Cơ trên gai

e)

Cơ cánh tay quay

78.

Tách ra động mạch chính ngón cái

a)

ĐM gan đốt bàn tay

b)

ĐM gian cốt trước

c)

ĐM gian cốt sau

d)

ĐM quay

e)

ĐM trụ

79.

Nằm nông hơn hãm gân gấp

a)

ĐM gan đốt bàn tay

b)

ĐM gian cốt trước

c)

ĐM gian cốt sau

d)

ĐM quay

e)

ĐM trụ

80.

Đi qua hõm lào giải phẫu

a)

ĐM gan đốt bàn tay

b)

ĐM gian cốt trước

c)

ĐM gian cốt sau

d)

ĐM quay

e)

ĐM trụ

81.

Tách ra ĐM gian cốt quặt ngược

a)

ĐM gan đốt bàn tay

b)

ĐM gian cốt trước

c)

ĐM gian cốt sau

d)

ĐM quay

e)

ĐM trụ

82.

Đi xuống giữa cơ gấp các ngón nông và cơ gấp các ngón sâu

a)

ĐM gan đốt bàn tay

b)

ĐM gian cốt trước

c)

ĐM gian cốt sau

d)

ĐM quay

e)

ĐM trụ

83.

Đi qua lỗ tứ giác

a)

TK nách

b)

TK quay

c)

TK giữa

d)

TK cơ bì

e)

TK trụ

84.

Chi phối cho cơ mà có nguyên uỷ bám vào xương đốt bàn tay ba và khép ngón cái

a)

TK nách

b)

TK quay

c)

TK giữa

d)

TK cơ bì

e)

TK trụ

85.

Chi phối cho cơ gấp đốt xa ngón cái; đi giữa hai đầu cơ sấp tròn

a)

TK nách

b)

TK quay

c)

TK giữa

d)

TK cơ bì

e)

TK trụ

86.

Chi phối cho những cơ mà giạng hoặc khép các ngón tay

a)

TK nách

b)

TK quay

c)

TK giữa

d)

TK cơ bì

e)

TK trụ

87.

Được đi kèm bởi ĐM cánh tay sâu dọc một phần đường đi của nó

a)

TK nách

b)

TK quay

c)

TK giữa

d)

TK cơ bì

e)

TK trụ