wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu Hỏi Ôn Tập Excel 2024

Total questions: 92

Worksheet time: 46mins

Name
Class
Date
1.

Một bảng tính (Sheet) trong Excel 2010 có bao nhiêu dòng và cột?

a)

2^14 dòng và 2^20 cột.

b)

2^14 cột và 2^20 dòng.

c)

2^10 dòng và 2^20 cột.

d)

2^10 cột và 2^20 dòng.

2.

Để di chuyển về cột cuối cùng trong bảng tính nhấn tổ hợp phím nào?

a)

Ctrl + .

b)

Shift + .

c)

Alt + .

d)

Không có đáp án đúng.

3.

Cấu trúc của địa chỉ tuyệt đối là gì?

a)

$Tên cột Dòng.

b)

Tên cột $ Dòng.

c)

$Tên cột $ Dòng.

d)

Tên cột Dòng.

4.

Cấu trúc của địa chỉ tương đối cột, tuyệt đối dòng là gì?

a)

$Tên cột Dòng.

b)

Tên cột $ Dòng.

c)

$Tên cột $ Dòng.

d)

Tên cột Dòng.

5.

Cấu trúc của địa chỉ tuyệt đối cột, tương đối dòng là gì?

a)

$Tên cột Dòng.

b)

Tên cột $ Dòng.

c)

$Tên cột $ Dòng.

d)

Tên cột Dòng.

6.

Để chuyển đổi từ địa chỉ tương đối sang địa chỉ tuyệt đối, bạn nhấn phím nào?

a)

F1.

b)

F2.

c)

F3.

d)

F4.

7.

Dữ liệu nào sau đây khi nhập vào ô sẽ tự động căn trái?

a)

Excel 2010

b)

01/01/2021

c)

-123356

d)

34%

8.

Dữ liệu nào sau đây khi nhập vào ô sẽ tự động căn phải?

a)

K25

b)

Microsoft Excel

c)

Số tiền 500000 đ

d)

31/12/2020.

9.

Để xuống dòng trong 1 ô địa chỉ nhấn tổ hợp phím nào?

a)

Alt +Shift + Enter

b)

Ctrl + Enter

c)

Alt + Enter

d)

Enter

10.

Để bật hộp thoại Format Cell nhấn phím nào?

a)

Alt + F1

b)

Ctrl + F1

c)

Ctrl + 1

d)

Không có đáp án đúng

11.

Để đổ màu nền cho ô, tại hộp thoại Format Cells ta chọn tab (thẻ) nào?

a)

Number.

b)

Alignment.

c)

Font.

d)

Fill.

12.

Để thay đổi hướng của văn bản, tại hộp thoại Format Cells chọn thẻ Alignment và chọn mục nào?

a)

Text alignment.

b)

Text Control.

c)

Orientation.

d)

Shinrk to fit.

13.

Chèn thêm 1 sheet mới thì sheet mới đó sẽ nằm phía bên nào sheet hiện thời?

a)

Bên phải.

b)

Bên trái.

c)

Cuối cùng trong tất cả sheet.

d)

Không có đáp án đúng.

14.

Để tạo liên kết, bôi đen đối tượng và chọn lệnh nào?

a)

Insert/Shape.

b)

Insert/Picture.

c)

Insert/Hyperlink.

d)

Không có đáp án đúng.

15.

Để xuống dòng trong một ô, ta sử dụng tổ hợp phím nào?

a)

Ctrl + Enter.

b)

Spacebar + Enter.

c)

Shift + Enter.

d)

Alt + Enter.

16.

Tại ô A1 gõ số 5, A2 gõ số 10, bôi đen vùng A1:A2, kéo xuống ô A4, hỏi giá trị trong ô A4 là?

a)

15.

b)

20.

c)

25.

d)

30.

17.

Tính năng nào cho phép điền giá trị từ động dạng: Thứ hai, Thứ ba, Thứ tư, Thứ năm, ....?

(câu 17)

a)

Custom List.

b)

Fill.

c)

Save & Send.

d)

Không có đáp án đúng.

18.

Khi sử dụng chức năng Paste Specical, để sao chép mỗi giá trị của ô dữ liệu chọn tính năng nào?

a)

All.

b)

Formulas.

c)

Formats.

d)

Values.

19.

Khi sử dụng chức năng Paste Specical, muốn chuyển dữ liệu từ dạng cột sang dòng hoặc ngược lại thì chọn?

a)

Transpose.

b)

Skip blanks.

c)

Formats.

d)

Values.

20.

Khi sử dụng chức năng Paste Specical, muốn thực hiện phép cộng thêm giá trị cho vùng sao chép thì chọn?

a)

Subtract.

b)

Multiply.

c)

Divide.

d)

Add.

21.

Khi sử dụng chức năng Paste Specical, muốn thực hiện phép trừ bớt đi giá trị cho vùng sao chép thì chọn?

a)

Subtract.

b)

Multiply.

c)

Divide.

d)

Add.

22.

Khi sử dụng chức năng Paste Specical, muốn thực hiện phép nhân thêm giá trị cho vùng sao chép thì chọn?

a)

Subtract.

b)

Multiply.

c)

Divide.

d)

Add.

23.

Khi sử dụng chức năng Paste Specical, muốn thực hiện phép chia giá trị cho vùng sao chép thì chọn?

a)

Subtract.

b)

Multiply.

c)

Divide.

d)

Add.

24.

Để liên kết lấy dữ liệu từ tệp này sang tệp khác ta gõ theo cấu trúc nào?

a)

='[Tên tệp.xlsx]Tên Sheet' ! Địa chỉ ô chứa dữ liệu.

b)

='Tên Sheet[Tên tệp.xlsx]! Địa chỉ ô chứa dữ liệu.

c)

='Tên Sheet' ! Địa chỉ ô chứa dữ liệu [Tên tệp.xlsx].

d)

= Địa chỉ ô chứa dữ liệu [Tên tệp.xlsx].

25.

Nhóm hàm thống kê gồm những hàm nào?

a)

MAX, MIN, AVERAGE, COUNT, COUNTIF, ...

b)

LEFT, LEN, RIGHT, MID, REPT, ...

c)

IF, NOT, AND, OR, ...

d)

Không có đáp án đúng.

26.

Nhóm hàm toán học gồm những hàm nào?

a)

MAX, MIN, AVERAGE, COUNT, COUNTIF, ...

b)

LEFT, LEN, RIGHT, MID, REPT, ...

c)

IF, NOT, AND, OR, ...

d)

Không có đáp án đúng.

27.

Nhóm hàm logic gồm những hàm nào?

a)

MAX, MIN, AVERAGE, COUNT, COUNTIF, ...

b)

LEFT, LEN, RIGHT, MID, REPT, ...

c)

IF, NOT, AND, OR, ...

d)

Không có đáp án đúng.

28.

Nhóm hàm văn bản gồm những hàm nào?

a)

MAX, MIN, AVERAGE, COUNT, COUNTIF, ...

b)

LEFT, LEN, RIGHT, MID, REPT, ...

c)

IF, NOT, AND, OR, ...

d)

Không có đáp án đúng.

29.

Để đặt mật khẩu cho tệp (Book) trong Excel 2010 thực hiện lệnh nào?

a)

Review/Protect Sheet.

b)

File/Info/Protect Workbook/Encrypt with Password.

c)

Review/Share Workbook.

d)

Không có đáp án đúng.

30.

Để đặt mật khẩu cho Sheet trong Excel 2010 thực hiện lệnh nào?

a)

Review/Protect Sheet.

b)

File/Info/Protect Workbook/Encrypt with Password.

c)

Review/Share Workbook.

d)

Không có đáp án đúng.

31.

Chức năng cho phép định dạng theo điều kiện là gì?

a)

Format Cell.

b)

Subtotal.

c)

Chart.

d)

Conditional Formatting.

32.

Tính năng sắp xếp dữ liệu trong excel là?

a)

Data Validation.

b)

Subtotal.

c)

Form.

d)

Sort.

33.

Tính năng cho phép quy định điều kiện dữ liệu khi nhập?

a)

Data Validation.

b)

Subtotal.

c)

Form.

d)

Sort.

34.

Tính năng cho phép nhập dữ liệu dưới dạng hộp thoại?

a)

Data Validation.

b)

Subtotal.

c)

Form.

d)

Sort.

35.

Tính năng tổng hợp dữ liệu dưới dạng bảng, có thể linh động thay đổi các trường tham gia vào bảng tổng hợp này là?

a)

Data Validation.

b)

Subtotal.

c)

Pivot Table.

d)

Pivot Chart.

36.

Tính năng tổng hợp dữ liệu dưới dạng biểu đồ, có thể linh động thay đổi các trường tham gia vào biểu đồ này là?

a)

Chart.

b)

Subtotal.

c)

Pivot Table.

d)

Pivot Chart.

37.

Cú pháp chung của nhóm hàm cơ sở dữ liệu là gì?

a)

Tên hàm(database,field,criteria)

b)

Tên hàm(database,criteria,field)

c)

Tên hàm(field,criteria,database)

d)

Tên hàm(criteria,field,database)

38.

Trong hàm cơ sở dữ liệu, tham số database là gì?

a)

Vùng cơ sở dữ liệu không gồm hàng tiêu đề.

b)

Thứ tự của trường cần tính toán.

c)

Vùng chứa điều kiện gián tiếp hoặc trực tiếp.

d)

Vùng cơ sở dữ liệu bao gồm cả hàng tiêu đề.

39.

Trong hàm cơ sở dữ liệu, tham số database là gì?

a)

Vùng cơ sở dữ liệu không gồm hàng tiêu đề.

b)

Thứ tự của trường cần tính toán.

c)

Vùng chứa điều kiện gián tiếp hoặc trực tiếp.

d)

Vùng cơ sở dữ liệu bao gồm cả hàng tiêu đề.

40.

Trong hàm cơ sở dữ liệu, tham số field là gì?

a)

Vùng cơ sở dữ liệu không gồm hàng tiêu đề.

b)

Tên trường đặt trong cặp dấu nháy kép.

c)

Vùng chứa điều kiện gián tiếp hoặc trực tiếp.

d)

Vùng cơ sở dữ liệu bao gồm cả hàng tiêu đề.

41.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

COUNTA chỉ đếm các ô chứa dữ liệu kiểu ký tự.

b)

COUNT đếm các ô dữ liệu kiểu số và ký tự.

c)

COUNTBLANK chỉ đếm các ô trống.

d)

COUNTIF chỉ đếm các ô chứa dữ liệu kiểu số.

42.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Hàm COUNTA đếm các kiểu dữ liệu.

b)

Hàm COUNT đếm các ô dữ liệu kiểu số và ký tự.

c)

Hàm COUNTBLANK chỉ đếm các ô không trống.

d)

Hàm COUNTIF chỉ đếm các ô chứa dữ liệu kiểu số.

43.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Hàm AVERAGE để tính trung bình cộng theo điều kiện.

b)

Hàm COUNT đếm các ô dữ liệu kiểu số và ký tự.

c)

Hàm COUNTIFS để đếm dữ liệu thỏa mãn một hoặc nhiều điều kiện.

d)

Hàm COUNTIF chỉ đếm các ô chứa dữ liệu kiểu số.

44.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Hàm AVERAGEIF để tính trung bình cộng theo điều kiện.

b)

Hàm COUNT đếm các ô dữ liệu kiểu số.

c)

Hàm COUNTIFS để đếm dữ liệu thỏa mãn một điều kiện.

d)

Hàm COUNTIF chỉ đếm dữ liệu thỏa mãn một điều kiện.

45.

Công thức =COUNTA(13,-20,10,"HUBT") có kết quả là bao nhiêu?

a)

3.

b)

4.

c)

#VALUE!.

d)

#NAME?.

46.

Cấu trúc của hàm COUNTIFS là gì?

a)

COUNTIFS(criteria_range1,criteria1, ...).

b)

COUNTIF(range1,criteria1,....).

c)

COUNTIFS(number1,number2,...).

d)

COUNTIFS(value1,value2,...).

47.

Cấu trúc của hàm COUNTIF là gì?

a)

COUNTIF(range1,criteria1,....)

b)

COUNTIF(range,criteria)

c)

COUNTIFS(number1,number2,...)

d)

COUNTIF(value1,value2)

48.

Trong hàm RANK(number,ref,[order] thì tham số order nhận giá trị mặc định là?

a)

1

b)

0

c)

-1

d)

Không có đáp án đúng

49.

Trong hàm RANK(number,ref,[order] thì tham số order nhận giá trị là bao nhiêu nếu muốn xếp thứ hạng tăng dần theo giá trị?

a)

1

b)

0

c)

-1

d)

Không có đáp án đúng

50.

Trong hàm RANK(number,ref,[order] thì tham số order nhận giá trị là bao nhiêu nếu muốn xếp thứ hạng giảm dần theo giá trị?

a)

1

b)

0

c)

-1

d)

Không có đáp án đúng

51.

Để tính trung bình cộng theo hai hoặc nhiều điều kiện thì chọn hàm nào?

a)

AVERAGE

b)

AVERAGEIF

c)

AVERAGEIFS

d)

Không có đáp án đúng

52.

Giá trị của công thức =NOT(AND(4=4,5<6,7>8)) là gì?

a)

TRUE

b)

FALSE

c)

1

d)

0

53.

Giá trị của công thức =IF(NOT(AND(4=4,5<6,7>8)),"K25","HUBT") là gì?

a)

TRUE

b)

FALSE

c)

K25

d)

HUBT

54.

Giá trị của công thức =IF(NOT(AND(4=4,5<6,7>8)),"K25","HUBT") là gì?

a)

TRUE

b)

FALSE

c)

K25

d)

HUBT

55.

Giá trị của công thức =POWER(2,-2) là gì?

a)

#NUM!

b)

#VALUE!

c)

-4

d)

0.25

56.

#VALUE! Là lỗi gì?

a)

Sai giá trị của dữ liệu trong hàm

b)

Sai tên hàm

c)

Sai địa chỉ

d)

Không có đáp án đúng

57.

#NAME? Là lỗi gì?

a)

Sai giá trị của dữ liệu trong hàm

b)

Sai tên hàm

c)

Sai địa chỉ

d)

Không có đáp án đúng

58.

###### Là lỗi gì?

a)

Sai giá trị của dữ liệu trong hàm

b)

Sai tên hàm

c)

Sai địa chỉ

d)

Không đủ độ rộng để hiển thị dữ liệu trong ô

59.

#NUM! Là lỗi gì?

a)

Một số chia cho số 0 (số không)

b)

Không tìm thấy giá trị tìm kiếm trong bảng tham chiếu

c)

Sai dữ liệu kiểu số trong nhóm hàm toán học

d)

Không đủ độ rộng để hiển thị dữ liệu trong ô

60.

#DIV/0! Là lỗi gì?

a)

Sai giá trị của dữ liệu trong hàm

b)

Chia một số cho số 0 (số không)

c)

Sai dữ liệu kiểu số trong nhóm hàm toán học

d)

Không đủ độ rộng để hiển thị dữ liệu trong ô

61.

Loại địa chỉ nào không thay đổi cả cột và dòng khi sao chép sang vị trí khác?

a)

Địa chỉ tương đối

b)

Địa chỉ tuyệt đối

c)

Địa chỉ tương đối cột, tuyệt đối dòng

d)

Địa chỉ tuyệt đối cột, tương đối dòng

62.

Kết quả của công thức=INT(15/4)+ROUND(34.573,2)?

a)

#NUM!

b)

38.50

c)

37.5

d)

37.57

63.

Kết quả của công thức=IFERROR(15/5,"Lỗi")?

a)

3

b)

Lỗi

c)

5

d)

15

64.

Kết quả của công thức ="Tiền lương của bạn là: " &ROUND(9876597,-3)?

a)

Tiền lương của bạn là: 9877000

b)

Tiền lương của bạn là: 9875000

c)

Tiền lương của bạn là: 9876597

d)

#VALUE!

65.

Giá trị của công thức=FACT(MAX(-3,4,0))?

a)

24

b)

#NUM!

c)

1

d)

#VALUE!

66.

Giá trị của công thức =FACT(MOD(30,6))?

a)

120

b)

#NUM!

c)

1

d)

#VALUE!

67.

Giá trị của công thức =SQRT(FACT(MOD(30,6)))?

a)

0

b)

#NUM!

c)

1

d)

#VALUE!

68.

Giá trị của công thức =SUM(AVERAGE(15,5,1),IF(3<4,10,5))?

a)

7

b)

17

c)

12

d)

#VALUE!

69.

Nếu TODAY() có giá trị là: 31/03/2021 thì giá trị của công thức =EOMONTH(TODAY(),3)?

a)

31/06/2021

b)

30/06/2021

c)

6

d)

#VALUE!

70.

Trong nhóm hàm tài chính, tham số type nhận giá trị nào?

a)

0

b)

1

c)

0 hoặc 1

d)

Không có đáp án

71.

Hàm tính giá trị trong tương lai của một khoản đầu tư?

a)

PV

b)

FV

c)

RATE

d)

PMT

72.

Hàm tính giá trị hiện tại của một khoản đầu tư?

a)

PV

b)

FV

c)

RATE

d)

PMT

73.

Hàm CHOOSE(index,value1,[value2],....) thì index thỏa mãn điều kiện gì?

a)

Là số nguyên dương

b)

Là số thực bất kỳ

c)

Có kiểu dữ liệu kiểu chuỗi

d)

Có dữ liệu kiểu ngày

74.

Công thức =CHOOSE(4,"Chủ nhật","Thứ hai","Thứ ba") có kết quả là?

a)

Thứ tư

b)

Thứ ba

c)

#VALUE!

d)

Chủ nhật

75.

Trong hàm MATCH(lookup_value,lookup_array,[match_type]) thì match_type có thể nhận các giá trị nào?

a)

0 hoặc 1

b)

1 hoặc -1

c)

-1,0 hoặc 1

d)

Giá trị nguyên bất kỳ

76.

Trong hàm MATCH(lookup_value,lookup_array,[match_type]) nếu match_type =1 thì điều kiện ràng buộc là gì?

a)

lookup_array phải sắp xếp giảm dần

b)

lookup_array phải được sắp xếp tăng dần

c)

lookup_array không cần sắp xếp

d)

lookup_value phải là dữ liệu kiểu số

77.

Trong hàm VLOOKUP hoặc HLOOKUP thì tham số range_lookup có giá trị mặc định là gì? (có ảnh câu 80)

a)

1

b)

TRUE

c)

0 hoặc FALSE

d)

1 hoặc TRUE

78.

Để đặt điều kiện cho dữ liệu nhập vào dạng danh sách thì trong mục Allow ở thẻ Settings chọn mục nào?

a)

Any value

b)

Whole number

c)

List

d)

Không có đáp án đúng

79.

Để đặt điều kiện cho dữ liệu nhập vào có ràng buộc thông qua một công thức thì trong mục Allow ở thẻ Settings chọn mục nào? (có ảnh c82)

a)

Any value

b)

Whole number

c)

List

d)

Custom

80.

Sắp xếp tăng dần đối với trường dữ liệu kiểu số thì tại mục oder chọn?

a)

Largest to smallest

b)

Smallest to Largest

c)

A to Z

d)

Z to A

81.

Sắp xếp trường nào đó theo tiêu chí người dùng đặt ra mà không theo nguyên tắc tăng dần hoặc giảm dần?

a)

Largest to smallest

b)

Smallest to Largest

c)

Custom List

d)

Không có đáp án đúng

82.

Tính năng lọc nào được sử dụng cho bài toán với yêu cầu đồng thời trên hai hay nhiều trường?

a)

Filter

b)

Advanced

c)

Filter hoặc Advanced

d)

Không có đáp án đúng

83.

Trong hàm SUBTOTAL(function_num,ref1,...) thì function_num có giá trị nào?

a)

Từ 1 đến 11

b)

Từ 101 đến 111

c)

Từ 1 đến 11 hoặc từ 101 đến 111

d)

Không có đáp án đúng

84.

Trong hàm SUBTOTAL(function_num,ref1,...) nếu function_num có giá trị =1 tương ứng với hàm gì?

a)

SUM

b)

AVERAGE

c)

MAX

d)

Không có đáp án đúng

85.

Anh Nam gửi tiết kiệm với số tiền là 350 triệu đồng trong thời gian 2 năm với lãi suất không đổi là 6.5%/năm, anh Nam đóng thêm 10 triệu đồng vào đầu mỗi tháng. Hỏi Sau 2 năm anh Nam có được số tiền được tính theo công thức nào?

a)

=FV(6.5%/12,12*2,10000000,350000000,0)

b)

=FV(6.5%/12,12*2,10000000,350000000,1)

c)

=FV(6.5%,2,10000000,350000000,1)

d)

=PV(6.5%,2,10000000,350000000,1)

86.

Chị Hà muốn có được số tiền là 400 triệu đồng sau 2 năm gửi ngân hàng với lãi suất không đổi là 6%/năm. Hỏi số tiền cần gửi lúc ban đầu được tính theo công thức nào?

a)

Không có công thức đúng

b)

=PV(6%,2,0,400000000,0)

c)

=PV(6%/12,2*12,0,400000000,1)

d)

=FV(6%/12,2*12,0,400000000,1)

87.

Chị Minh muốn gửi ngân hàng trong 12 tháng với số tiền ban đầu là 200 triệu, lãi suất là 5.5%/năm, hỏi cuối mỗi tháng chị Minh phải đóng thêm bao nhiêu tiền để đáo hạn được số tiền là 300 triệu, công thức tính là gì? (có ảnh c90)

a)

=PMT(5.5%/12,12,200000000,-300000000,1)

b)

=NPER(5.5%/12,12,200000000,-300000000,0)

c)

=FV(5.5%/12,12,200000000,300000000,1)

d)

Không có đáp án đúng

88.

Dựa vào hình trên, công thức tính cho cột hãng sản xuất là gì?

a)

=VLOOKUP(LEFT(A5,1),$G$14:$H$17,2,0)

b)

=HLOOKUP(LEFT(A5,1),$G$14:$H$17,2,0)

c)

=VLOOKUP(LEFT(A5,1),$G$14:$H$17,2,1)

d)

=HLOOKUP(LEFT(A5,1),$G$14:$H$17,2,1)

89.

Dựa vào hình trên, công thức tính cho cột Phân khối (CC) là gì?

a)

=HLOOKUP(MID(A5,2,2),$B$13:$E$14,2,1)

b)

=HLOOKUP(MID(A5,2,2),$B$13:$E$14,2,0)

c)

=VLOOKUP(VALUE(MID(A5,2,2)),$B$13:$E$14,2,0)

d)

=HLOOKUP(VALUE(MID(A5,2,2)),$B$13:$E$14,2,0)

90.

Dựa vào hình trên, công thức tính cho cột Thời gian bảo hành (tháng) là gì? (có ảnh c93)

a)

=HLOOKUP(C5,$B$14:$E$15,2,-1)

b)

=HLOOKUP(C5,$B$14:$E$15,2,0)

c)

=VLOOKUP(C5,$B$14:$E$15,2,0)

d)

Không có đáp án đúng

91.

Dựa vào hình trên, công thức tính cho cột Loại máy là gì?

a)

=VLOOKUP(LEFT(A8,5),$A$20:$B$25,2,0)

b)

=VLOOKUP(LEFT(A8,5),$A$20:$B$25,2,1)

c)

=HLOOKUP(LEFT(A8,5),$A$20:$B$25,2,0)

d)

Không có đáp án đúng

92.

Dựa vào hình trên, công thức tính cho cột Dung lượng bộ nhớ là gì?

a)

=HLOOKUP(VALUE(RIGHT(A7,2)),$C$18:$F$19,2,0)

b)

=VLOOKUP(RIGHT(A7,2),$C$18:$F$19,2,1)

c)

=VLOOKUP(RIGHT(A7,2),$C$18:$F$19,2,0)

d)

=HLOOKUP(RIGHT(A7,2),$C$18:$F$19,2,0)