wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Cơ Học Ứng Dụng Q7

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.
[P19.PNG] Trọng tâm của khối hình chóp, hình nón đồng chất đều nằm trên đoạn thẳng nối từ đỉnh S đến trọng tâm của đáy và chia đoạn đó theo tỉ lệ:
a)

CO = 3SO/2

b)

CO = SO/2

c)

CO = SO/3

d)

CO = SO/4

2.
[P20.PNG] Trọng tâm của thanh đồng chất là:
a)

điểm giữa của thanh

b)

là điểm ở vị trí 1/3 thanh

c)

là điểm ở vị trí 2/3 thanh

d)

là điểm ở vị trí 1/4 thanh

3.
[P21.PNG] Trọng tâm của quạt tròn đồng chất AOB có bán kính R và góc tại tâm AOB = 2α
a)

Xc = 2Rsinα/3α

b)

Xc = Rsinα/α

c)

Xc = Rsinα/3α

d)

Xc = 2Rsinα/α

4.
[P22.PNG] Trọng tâm của cung tròn đồng chất AB có bán kính R và góc tại tâm là AOB = 2α
a)

Xc = Rsinα/α

b)

Xc = Rsinα/3α

c)

Xc = 2Rsinα/α

d)

Xc = 2Rsinα/3α

5.
Thế nào gọi là ngẫu lực:
a)
Hệ hai lực song song, ngược chiều, có độ lớn bằng nhau và cùng tác dụng vào một vật
b)
Hệ hai lực song song, cùng chiều, có độ lớn bằng nhau và cùng tác dụng vào một vật
c)
Hệ hai lực song song, ngược chiều, có độ lớn bằng nhau và không cùng tác dụng vào một vật
d)
Hệ hai lực song song, ngược chiều, có độ lớn khác nhau và cùng tác dụng vào một vật
6.
Hai ngẫu lực tương đương nhau nếu chúng có
a)
cùng mômen vecto ngẫu lực
b)
Cùng song song với một mặt phẳng
c)
Cùng vuông góc với một mặt phẳng
d)
Cùng độ lớn của ngẫu lực
7.
Phản lực của dây tác dụng lên vật khảo sát đặt vào điểm buộc dây, có phương
a)
Vuông góc với dây
b)
Dọc theo dây, hướng về phía vật
c)
Song song với dây
d)
Dọc theo dây, hướng về phía dây.
8.
Liên kết tựa: Hai vật tựa trực tiếp lên nhau, chỗ tiếp xúc là bề mặt hoặc đường hoặc điểm. Phản lực có phương
a)
Song song với mặt tựa hoặc đường tựa
b)
Vuông góc với nhau
c)
Vuông góc với mặt tựa hoặc đường tựa
d)
Song song với nhau.
9.
Phản lực liên kết (gọi tắt là phản lực) là
a)
Lực từ vật chịu liên kết tác dụng lên vật gây liên kết
b)
Lực từ vật gây liên kết tác dụng lên vật chịu liên kết
c)
Lực kéo hoặc lực nén
d)
Lực gây ra do vật bị biến dạng
10.
Liên kết là:
a)
Những điều kiện làm cho vật chuyển động
b)
Không có bậc tự do
c)
Không có chuyển động
d)
Những điều kiện cản trở chuyển động của vật.
11.
Vật gây ra cản trở chuyển động gọi là:
a)
Vật chịu lên kết
b)
Vật gây liên kết
c)
Vật không có bậc tự do
d)
Vật bị phá vỡ liên kết
12.
Khi vật chịu những cản trở chuyển động, ta nói vật:
a)
chịu liên kết
b)
Gây liên kết
c)
Đã phá vỡ liên kết
d)
Tạo liên kết
13.
Hai lực của một ngẫu lực có độ lớn F = 40 N. Biết momen của ngẫu lực bằng 12 N.m. Cánh tay đòn của ngẫu lực là
a)
30 cm
b)
3 cm
c)
3 m
d)
0,3 mm
14.
Khi nói về mômen lực đối với một trục quay, điều nào dưới đây sai ?
a)
Mômen lực là đại lượng đặc trưng cho tác dụng làm quay của lực
b)
Có đơn vị là N/m
c)
Được đo bằng tích của lực với cánh tay đòn của nó
d)
Có giá trị phụ thuộc vào vị trí trục quay
15.
Hai lực của một ngẫu lực có độ lớn F = 5 N. Cánh tay đòn của ngẫu lực d = 20 cm. Momen của ngẫu lực là:
a)
100 N.m
b)
2 N.m
c)
0,5 N.m
d)
1 N.m
16.
Vòi vặn nước có hai tai vặn. Tác dụng của các tai này là gì?
a)
Tăng độ bền của đai ốc
b)
Tăng mômen của ngẫu lực
c)
Tăng mômen lực
d)
Đảm bảo mỹ thuật
17.
Nhận xét nào sau đây về ngẫu lực là không chính xác ?
a)
Momen của ngẫu lực không phụ thuộc vào vị trí của trục quay, miễn là trục quay vuông góc với mặt phẳng của ngẫu lực.
b)
Ngẫu lực là hệ gồm hai lực song song, ngược chiều và có độ lớn bằng nhau.
c)
Momen của ngẫu lực tính theo công thức : M = F.d (trong đó d là cánh tay đòn của ngẫu lực)
d)
Ngẫu lực là hệ gồm hai lực song song, cùng chiều và có độ lớn bằng nhau.
18.
Một vật cân bằng chịu tác dụng của hai lực thì hai lực đó sẽ:
a)
Cùng giá, cùng chiều, cùng độ lớn.
b)
Cùng giá, ngược chiều, cùng độ lớn.
c)
Có giá vuông góc nhau và cùng độ lớn.
d)
Được biểu diễn bằng hai vectơ giống hệt nhau
19.
Điều kiện cân bằng của một vật rắn chịu tác dụng của ba lực không song song là:
a)
hợp lực của hai lực phải cân bằng với lực thứ ba
b)
ba lực đó có độ lớn bằng nhau.
c)
ba lực đó phải đồng phẳng và đồng quy.
d)
ba lực đó có giá vuông góc nhau từng đôi một.
20.
[P23.PNG] Chọn hình có phản lực đúng cho liên kết sau?
a)

hình a

b)

hình b

c)

hình c

d)

hình d

21.
[P24.PNG] Chọn hình có phản lực đúng cho liên kết sau?
a)

hình a

b)

hình b

c)

hình c

d)

hình d

22.
[P25.PNG] Chọn hình có phản lực đúng cho liên kết sau?
a)

hình a

b)

hình b

c)

hình c

d)

hình d

23.
[P26.PNG] Chọn hình có phản lực đúng cho liên kết sau?
a)

hình a

b)

hình b

c)

hình c

d)

hình d

24.
[P27.PNG] Chọn hình có phản lực đúng cho liên kết sau?
a)

hình a

b)

hình b

c)

hình c

d)

hình d

25.
[P28.PNG] Chọn hình có phản lực đúng cho liên kết sau?
a)

hình a

b)

hình b

c)

hình c

d)

hình d

26.
[P29.PNG] Chọn hình có phản lực đúng cho liên kết sau?
a)

hình a

b)

hình b

c)

hình c

d)

hình d

27.
Ứng suất trong thanh chịu kéo (nén) được xác định theo công thức nào sau đây?
a)
σ = Nz/F
b)
σ = Nz.F
c)
σ = F/Nz.
d)
σ = Nz/E
28.
Một thanh được gọi là uốn xiên nếu?
a)
Trên mặt cắt ngang của nó tồn tại đồng thời hai thành phần nội lực là mômen uốn Mx và My
b)
Trên mặt cắt ngang của nó tồn tại đồng thời hai thành phần nội lực là mômen uốn Mx và lực dọc Nz
c)
Trên mặt cắt ngang của nó tồn tại đồng thời hai thành phần nội lực là mômen uốn Mx và mômen xoắn Mz
d)
Trên mặt cắt ngang của nó tồn tại đồng thời hai thành phần nội lực là mômen uốn Mx và Qy
29.
[P30.PNG] Xác định Mz của các đoạn AB, BC cho trục truyền chuyển động tác dụngn của ba ngẫu lực xoắn (mômen xoắn)
a)

Mz(AB) = 10 kNm Mz(BC) = 3 kNm

b)

Mz(AB) = 3 kNm Mz(BC) = 10 kNm

c)

Mz(AB) = 10 kNm Mz(BC) = 10 kNm

d)

Mz(AB) = 3 kNm Mz(BC) = 4 kNm

30.
Ngẫu lực gồm các yếu tố:
a)

Mặt phẳng tác dụng là mặt phẳng chứa các lực của ngẫu lực.

b)

Chiều quay là chiều quay của vật do ngẫu lực tạo nên. Chiều quay là dương (+) khi vật quay ngược chiều kim đồng hồ và là âm (-) khi ngược lại

c)

Trị số mô men là tích số giữa trị số của lực với cánh tay đòn. m = F a (Nm)

d)

Chiều quay là chiều quay của vật do ngẫu lực tạo nên. Chiều quay là âm (-) khi vật quay ngược chiều kim đồng hồ và là dương (+) khi ngược lại

31.
[P31.PNG] hãy chọn phương trình mô men của hợp lực đối với điểm A đúng:
a)

a

b)

b

c)

c

d)

đáp án khác

32.
[P32.PNG] Nhìn trực diện vào mặt cắt, Momen xoắn Mz mang giá trị:
a)

giá trị +

b)

giá trị -

c)

bằng 0

d)

có thể mang giá trị dương hoặc âm

33.
Nội lực trong thanh chịu kéo hoặc chịu nén là lực dọc N có phương:
a)
vuông góc với mặt cắt
b)
song song với mặt cắt
c)
có thể song song hoặc vuông góc
d)
đáp án khác
34.
Uốn phẳng được chia thành 3 loại nào sau đây:
a)
1. Uốn phẳng thuần túy: Nội lực chỉ có Momen uốn Mx ≠ 0, Qy = 0 2. Uốn ngang phẳng: Nội lực bao gồm lực cắt Qy và mômen uốn Mx, Mx ≠ 0, Qy ≠ 0 3. Uốn xiên: dầm bị uốn trong mp không trùng mp chính, Mx ≠ 0, My ≠ 0
b)
1. Uốn phẳng thuần túy: Nội lực chỉ có Momen uốn Mx ≠ 0, Qy ≠ 0 2. Uốn ngang phẳng: Nội lực bao gồm lực cắt Qy và mômen uốn Mx, Mx ≠ 0, Qy = 0 3. Uốn xiên: dầm bị uốn trong mp không trùng mp chính, Mx ≠ 0, My ≠ 0
c)
1. Uốn phẳng thuần túy: Nội lực chỉ có Momen uốn Mx = 0, Qy = 0 2. Uốn ngang phẳng: Nội lực bao gồm lực cắt Qy và mômen uốn Mx, Mx = 0, Qy ≠ 0 3. Uốn xiên: dầm bị uốn trong mp không trùng mp chính, Mx ≠ 0, My ≠ 0
d)
1. Uốn phẳng thuần túy: Nội lực chỉ có Momen uốn Mx ≠ 0, Qy ≠ 0 2. Uốn ngang phẳng: Nội lực bao gồm lực cắt Qy và mômen uốn Mx, Mx ≠ 0, Qy ≠ 0 3. Uốn xiên: dầm bị uốn trong mp không trùng mp chính, Mx = 0, My = 0
35.
1 N = ?
a)
1Kg.m/[s]2
b)
1Kg.m/[s]
c)
1m/[s]
d)
1Kg.m
36.
Momen ngẫu lực có đơn vị là:
a)
N/m
b)
N.[m]2
c)
N.m
d)
N/[m]2
37.
Khi vật rắn không có trục quay cố định chịu tác dụng của momen ngẫu lực thì vật sẽ quay quanh:
a)
trục đi qua trọng tâm
b)
trục nằm ngang qua một điểm
c)
trục thẳng đứng đi qua một điểm
d)
trục bất kì
38.
Khi vật rắn có trục quay cố định chịu tác dụng của momen ngẫu lực thì vật rắn sẽ quay quanh:
a)
trục đi qua trọng tâm
b)
trục cố định đó
c)
trục xiên đi qua một điểm bất kì
d)
trục bất kì
39.
Một vật không có trục quay cố định khi chịu tác dụng của ngẫu lực sẽ
a)
cân bằng
b)
vừa quay, vừa tịnh tiến
c)
chuyển động quay
d)
chuyển động tịnh tiến
40.
Phản lực liên kết thanh có phương?
a)
Tạo với thanh một góc
b)
Vuông góc với thanh
c)
nằm dọc theo thanh
d)
bất kì
41.
Phản lực liên kết dây có phương?
a)
Nằm dọc theo dây
b)
Tạo với dây một góc
c)
Vuông góc với dây
d)
bất kì
42.
Phản lực liên kết ngàm gồm
a)
hai lực thẳng góc với nhau và một ngẫu lực nằm trong mặt phẳng chứa hai thành phần lực.
b)
hai lực thẳng góc với nhau
c)
1 lực theo phương X và một ngẫu lực nằm trong mặt phẳng chứa hai thành phần lực.
d)
2 lực theo phương Y và một ngẫu lực nằm trong mặt phẳng chứa hai thành phần lực.
43.
phản lực liên kết ổ trụ ngắn có phương:
a)
vuông góc với trục
b)
song song với trục
c)
tạo với trục 1 góc
d)
bất kì
44.
Phản lực liên kết ổ chặn:
a)
lực dọc trục và lực vuông góc với trục
b)
lực dọc trục
c)
lực vuông góc với trục
d)
1 lực bất kì
45.
Phản lực Liên kết ổ trụ dài gồm:
a)
1 lực vuông góc với trục
b)
1 lực dọc theo trục
c)
lực dọc trục và lực vuông góc với trục
d)
2 lực bất kì
46.
Phản lực liên kết bản lề:
a)
được xác định theo 2 thành phần vuông góc nhau (X, Y) nằm trong MP vuông góc với trục bản lề.
b)
1 thành phần vuông góc với trục bản lề
c)
1 thành phần song song với trục bản bề
d)
1 thành phần có phương bất kì
47.
Phản lực liên kết tại gối cố định:
a)
2 thành phần vuông góc với nhau (X,Y)
b)
1 thành phần vuông góc với trục bản lề
c)
1 thành phần song song với trục bản bề
d)
1 thành phần có phương bất kì
48.
Phản lực liên kết tại gối di động:
a)
2 thành phần vuông góc với nhau (X,Y)
b)
1 thành phần vuông góc với trục bản lề
c)
1 thành phần song song với trục bản bề
d)
1 thành phần có phương bất kì
49.
Phản lực liên kết tựa có phương :
a)
Thẳng góc với mặt tựa
b)
song song với mặt tựa
c)
tạo một góc α với mặt tựa
d)
2 thành phần vuông góc với nhau (X,Y)
50.
Ứng suất pháp là thành phần:
a)
vuông góc với mặt cắt, σ = P.cosα
b)
nằm trong mặt cắt, τ = P sinα
c)
vuông góc với mặt cắt, τ = P sinα
d)
nằm trong mặt cắt, σ = P.cosα