wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐIỀN TỪ LEGAL ENGLISH UNIT 2

Total questions: 85

Worksheet time: 45mins

Name
Class
Date
1.

Buộc tội

(a)  

2.

Không có tội, được tuyên trắng án

(a)  

3.

Tham gia

(a)  

4.

Trừng phạt

(a)  

5.

Bắt giữ

(a)  

6.

Tại ngoại

(a)  

7.

Tòa sơ thẩm

(a)  

8.

Tòa án quận

(a)  

9.

Tòa án cấp sơ thẩm

(a)  

10.

Tòa phúc thẩm

(a)  

11.

Tòa hình sự

(a)  

12.

Tòa án tối cao

(a)  

13.

Thượng viện

(a)  

14.

Nguyên đơn

(a)  

15.

Bị đơn

(a)  

16.

Vấn đề pháp lý

(a)  

17.

Thẩm phán

(a)  

18.

Bồi thẩm đoàn

(a)  

19.

Kháng cáo

(a)  

20.

Thiệt hại hoặc tổn thương

(a)  

21.

Tìm kiếm biện pháp

(a)  

22.

Thư ký

(a)  

23.

Quyền kháng án

(a)  

24.

Người kháng cáo

(a)  

25.

Đảo ngược or giữ nguyên

(a)  

26.

Sơ thẩm

(a)  

27.

Phạm tội nhẹ

(a)  

28.

Phạt tiền hoặc bỏ tù

(a)  

29.

Nghỉ để kháng cáo

(a)  

30.

Hành vi phạm tội bị truy tố

(a)  

31.

Xét sơ thẩm

(a)  

32.

Bị cáo đã bị buộc tội

(a)  

33.

Kiện cáo

(a)  

34.

Truy tố

(a)  

35.

Người bị buộc tội

(a)  

36.

Điều tra tội phạm

(a)  

37.

Bắt giữ người tình nghi

(a)  

38.

Giam giữ

(a)  

39.

1 kẻ phạm tội

(a)  

40.

Thủ tục truy tố hình sự

(a)  

41.

Bị cáo

(a)  

42.

Tống đạt triệu tập

(a)  

43.

Lệnh bắt giữ

(a)  

44.

Trợ giúp pháp lý

(a)  

45.

Công tố viên

(a)  

46.

Độc lập

(a)  

47.

Chi phí bào chữa

(a)  

48.

Tội ít nghiêm trọng

(a)  

49.

Bản cáo trạng

(a)  

50.

Truy tố tội phạm

(a)  

51.

Cáo buộc hành vi phạm tội

(a)  

52.

Nhận tội

(a)  

53.

Tiến hành tuyên án

(a)  

54.

Xét xử

(a)  

55.

Tuyên trắng án

(a)  

56.

Trách nhiệm chứng minh

(a)  

57.

Thẩm vấn chéo

(a)  

58.

Giảm nhẹ hình phạt

(a)  

59.

Phiên điều trần / Phiên tiền xét xử

(a)  

60.

Bị bắt vì phạm tội

(a)  

61.

Căn cứ để tin rằng

(a)  

62.

Ngoại phạm

(a)  

63.

Tiết lộ

(a)  

64.

Nhân chứng

(a)  

65.

tuyên thệ

(a)  

66.

Phán quyết của tòa

(a)  

67.

Trả nợ

(a)  

68.

Vi phạm hợp đồng

(a)  

69.

Thủ tục phá sản

(a)  

70.

Kiện tụng không tranh chấp

(a)  

71.

Thừa nhận yêu cầu bồi thường

(a)  

72.

Ra lệnh

(a)  

73.

Phán quyết

(a)  

74.

Thi hành phán quyết

(a)  

75.

Phân bổ theo chế độ

(a)  

76.

Đưa ra yêu cầu bồi thường

(a)  

77.

Giải quyết sự khác biệt

(a)  

78.

Bào chữa

(a)  

79.

Sự điều tra

(a)  

80.

Yêu cầu phản tố

(a)  

81.

Hình thức thừa nhận

(a)  

82.

Đơn yêu cầu bồi thường

(a)  

83.

Hướng dẫn thi hành

(a)  

84.

Lời khai nhân chứng

(a)  

85.

Bị giam giữ

(a)