Font size
S
M
L
XL
WorksheetsUnit 10 (2)
Total questions: 26
Worksheet time: 26mins
Name
Class
Date
1.
khu vực đầm lầy
(a)
2.
thành thị
(a)
3.
sự thành thị hóa
(a)
4.
sự đa dạng sinh học
(a)
5.
sự va chạm, tác động
(a)
6.
sự giữ gìn, sự bảo tồn
(a)
7.
sự lựa chọn của tự nhiên
(a)
8.
săn bắn bất hợp pháp
(a)
9.
sinh vật
(a)
10.
bị chặt xuống để (có to)
(a)
11.
sự khủng hoảng
(a)
12.
sự khai thác quá nhiều
(a)
13.
dễ bị tổn thương ( 2 đáp án)
(a)
14.
sự nguy hiểm
(a)
15.
gây nguy hiểm (có to)
(a)
16.
sự tuyệt chủng
(a)
17.
đang gặp nguy hiểm ( 1 đáp án đầu)
(a)
18.
đang gặp nguy hiểm vì sự tuyệt chủng
(a)
19.
người dân tộc thiểu số
(a)
20.
trong tình trạng hư hại
(a)
21.
thực hiện, mang về
(a)
22.
ngà voi
(a)
23.
bị giam cầm
(a)
24.
bị đẩy đến bên bờ ( có to)
(a)
25.
sự phá rừng
(a)
26.
bắt nguồn từ
(a)
Reset
