wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiểm tra Toán lớp 6

Total questions: 10

Worksheet time: 6mins

Name
Class
Date
1.

Hãy chọn câu sai?

a)

Số chia hết cho 2 và 5 có tận cùng là chữ số 0

b)

Một số chia hết cho 10 thì số đó chia hết cho 2

c)

Số chia hết cho 2 có tận cùng là số lẻ

d)

Số dư trong phép chia một số cho 2 bằng số dư trong phép chia chữ số tận cùng của nó cho 2.

2.

Tích của một số với số 0 thì bằng?

a)

Chính số đó

b)

2

c)

0

d)

1

3.

Tìm số tự nhiên x, biết: (x−52).16 = 0

a)

0

b)

16

c)

52

d)

36

4.

Chọn đáp án đúng:
Cho tập hợp A = { a, 5, b, 7, 9}

a)

aundefined A

b)

5 \notin  A

c)

0 \in  A

d)

7undefined A

e)

1 \notin  A

5.

Số nguyên tố là số tự nhiên (a)   , chỉ có hai ước là 1 và chính nó.

6.

Bội chung nhỏ nhất (BCNN) của hai hay nhiều số là số (a)   khác 0 trong tập hợp các bội chung của các số đó.

7.

Thêm một chữ số 8 vào sau số tự nhiên có ba chữ số thì ta được số tự nhiên mới

a)

Tăng 8 đơn vị so với số tự nhiên cũ.

b)

Tăng gấp 10 lần và thêm 8 đơn  vị so với số tự nhiên cũ.

c)

Tăng gấp 10 lần so với số tự nhiên cũ.

d)

Giảm 10 lần và 8 đơn  vị so với số tự nhiên cũ.

8.

Chữ số 7 trong số 7 110 385 có giá trị là bao nhiêu?

(a)  

9.

Chọn đáp án đúng về tập hợp?

a)

Tập hợp là một khái niệm, không có định nghĩa.

b)

Tập hợp là một khái niệm cơ bản, có định nghĩa.

c)

Tập hợp là một khái niệm cơ bản, không có định nghĩa.

d)

Tập hợp là một khái niệm, có định nghĩa.

e)

Tập hợp các số tự nhiên được kí hiệu là N.

10.

Chọn đáp án phát biểu đúng?

a)

Những số có tận cùng là số chẵn (0; 2; 4; 6; 8) thì chia hết cho 2.

b)

Những số có tổng các chữ số chia hết cho 3 thì chia hết cho 3.

c)

Chỉ số có tận cùng là số chẵn (0; 2) thì chia hết cho 2.

d)

Những số có tận cùng là 0 hoặc 5 thì chia hết cho 5.

e)

Những số có tổng các chữ số chia hết cho 9 thì chia hết cho 9.