wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Mar_review

Total questions: 30

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.

Doanh thu ít, chậm tăng trưởng, lợi nhuận thấp hay lỗ vốn là đặc điểm của giai đoạn

a)

Introduction

b)

Growth

c)

Maturity

d)

Decline

2.

Giai đoạn phát triển mạnh hệ thống phân phối trong vòng đời sản phẩm là

a)

Introduction

b)

Growth

c)

Maturity

d)

Decline

3.

Trên thị trường,​​ của sản phẩm chia thành (a)  

4.

Điểm hoà vốn trong vòng đời sản phẩm, thường nằm trong giai đoạn

a)

Introduction

b)

Growth

c)

Maturity

d)

Decline

5.

Môi trường vi mô gồm:

a)

Khách hàng

b)

Nhà cung cấp

c)

Đối thủ cạnh tranh

6.

Nhóm nhân tố vĩ mô gồm

a)

 Kinh tế , Chính trị, nhân khẩu và khoa học công nghệ

b)

Văn Hóa và tự nhiên

c)

 Khách hàng và đối thủ cạnh tranh

7.

Môi trường vi mô còn gọi là

a)

Môi trường cạnh tranh

b)

 Môi trường tác nghiệp

c)

Môi trường ngành

8.

Hàng hoá khác dịch vụ cơ bản ở

a)

Tính vô hình

b)

Tính hữu hình

c)

Chất lượng

d)

Giá cả

9.

Thị trường…………là thị trường bao gồm các khách hàng có cùng nhu cầu, mong muốn mà công ty có thể đáp ứng và có lợi thế hơn so với các đối thủ cạnh tranh.

a)

Bán sỉ

b)

Bán lẻ

c)

Mục tiêu

d)

Cạnh tranh

10.

Quá trình ra quyết định mua hàng của cá nhân có

a)

3 bước

b)

4 bước

c)

5 bước

d)

6 bước

11.

Chi phí cố định là:

a)

 Chi phí khấu hao tài sản cố định trong doanh nghiệp

b)

 Chi phí thay đổi theo mức sản xuất hay bán hàng

c)

Chi phí tiêu hao trong sản xuất của doanh nghiệp

d)

Không có đáp án đúng

12.

Chi phí biến đổi

a)

Là chi phí cho marketing và bán hàng của doanh nghiệp

b)

 Là chi phí quản lý doanh nghiệp

c)

Chi phí tiêu hao trong sản xuất của doanh nghiệp

d)

 Là chi phí thay đổi theo các mức sản xuất 

13.

Trong phân phối, kênh trực tiếp thường áp dụng cho các mặt hàng …………… vì cần sự hỗ trợ về kỹ thuật, cách thức vận hành và sử dụng.

a)

Tiêu dùng nhanh

b)

Hành vi tiêu dùng rất phức tạp, thường là máy móc thiết bị

c)

Có giá trị cao

d)

Cồng kềnh

14.

Biết giá vốn hàng bán là 20$, định phí chung  là 300.000$, sản lượng kỳ vọng là 50.000SP. Biến phí trên 1 đơn vị sản phẩm là 

a)

4$

b)

14$

c)

24$

d)

34$

15.

Thị trường tổ chức là

a)

Các doanh nghiệp sản xuất

b)

Các doanh nghiệp thương mại

c)

Các tổ chức phi lợi nhuận và cơ quan chính quyền

16.

Một quán café đầu tư ban đầu 12 triệu và phân bổ trong 1 năm, thuê nhân viên bán hàng 4 triệu/ tháng. Biến phí cho 1 đơn vị bán là 3000đ/ly, giá bán 8000đ/ly. Mỗi ngày phải bán bao nhiêu ly để hòa vốn:

a)

 Dưới 50 ly

b)

Từ 50 đến 100 ly

c)

> 100 ly

d)

> 1000 ly

17.

Định vị sản phẩm là xác định vị trí sản phẩm trên thị trường sao cho ……….với các sản phẩm cạnh tranh cùng loại nhằm dành được những khách hàng nhất định

a)

Đồng nhất

b)

Khác biệt

c)

Thống nhất

d)

Dị biệt

18.

Phân khúc thị trường là quá trình phân chia ………..thành các nhóm dựa trên sự khác biệt về nhu cầu, tính cách, hành vi

(a)  

19.

Quyết định về giá là một quyết định có tầm quan trọng nhất trong các quyết định:

a)

Bán hàng

b)

Mua hàng

c)

Kinh doanh

d)

Giao dịch

20.

Những sản phẩm dễ hỏng hoặc mang tính chất mùa vụ thì giá bán sẽ …………….

(a)  

21.

Bước đầu tiên trong quá trình nghiên cứu 

Marketing là gì?

a)

 Chuẩn bị phương tiện máy móc để tiến hành 

xử lý dữ liệu

b)

 Xác định vấn đề và mục tiêu cần nghiên cứu

c)

 Lập kế hoach nghiên cứu ( hoặc thiết kế dự án nghiên cứu)

d)

Thu thập dữ liệu

22.

Sau khi thu thập dữ liệu xong, bước tiếp theo trong quá trình nghiên cứu Marketing sẽ là:

a)

 Báo cáo kết quả thu được

b)

Phân tích thông tin.

c)

Tìm ra giải pháp cho vấn đề cần nghiên cứu

d)

Chuyển dữ liệu cho nhà quản trị Marketing 

để họ xem xét.

23.

Trong  các  yếu  tố  sau  đây,  yếu  tố  nào không thuộc về môi  trường marketing vi mô của doanh nghiệp?

a)

Các trung gian Marketing 

b)

Khách hàng

c)

 Tỷ lệ lạm phát hàng năm

d)

Đối thủ cạnh tranh.

24.

Khi phân tích môi trường bên trong doanh nghiệp, nhà phân tích sẽ thấy được:

a)

Cơ hội và nguy cơ đối với doanh nghiệp.

b)

Điểm mạnh và điểm yếu của doanh nghiệp

c)

Cơ hội và điểm yếu của doanh nghiệp.

d)

Điểm mạnh và nguy cơ của doanh nghiệp

25.

Một  người  mà  các  quyết  định  của  anh  ta có 

tác  động  đến  quyết  định  cuối cùng của người khác được gọi là:

a)

Người quyết định

b)

Người ảnh hưởng

c)

Người khởi xướng. 

d)

Người mua sắm.

26.

Trong trường hợp nào sau đây thì doanh nghiệp nên chủ động tăng giá?

a)

 Năng lực sản xuất dư thừa 

b)

Cầu quá mức

c)

Thị phần đang có xu hướng giảm 

d)

Nền kinh tế đang suy thoái

27.

Trong kênh Marketing trực tiếp:

a)

Phải có người bán lẻ

b)

Phải có người bán buôn

c)

Người sản xuất bán hàng trực tiếp cho 

người tiêu dùng

28.

Định  nghĩa  nào  sau  đây  đúng  với  một  nhà  bán  buôn  trong  kênh  phân phối?

a)

Là  trung  gian  thực  hiện  chức  năng  phân  

phối  trên  thị  trường  công nghiệp

b)

Là trung gian có quyền hành động hợp pháp 

thay cho nhà sản xuất.

c)

   Là trung gian bán hàng hoá và dịch vụ cho các trung gian khác.

d)

Là trung gian bán hàng hoá trực tiếp cho người tiêu dùng cuối cùng

29.

Bán hàng tại nhà người tiêu dùng:

a)

 Là bán lẻ

b)

Là Marketing trực tiếp

c)

Là việc bán hàng không qua trung gian

30.

Môi trường ………… bao gồm: tốc độ tăng trưởng kinh tế quốc dân; lạm phát; thất nghiệp; lãi suất ngân hàng. 

(a)