wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TCTT_lần 3

Total questions: 32

Worksheet time: 16mins

Name
Class
Date
1.

Ngân sách nhà nước là toàn bộ các khoản thu chi của nhà nước được thực hiện và dự đoán trong một khoảng thời gian nhất định do nhà nước có thẩm quyền quyết định?

a)

Một khoảng thời gian nhất định do nhà nước có thẩm quyền quyết định

b)

Một năm do nhà nước có thẩm quyền quyết định

c)

Hai năm do nhà nước có thẩm quyền quyết định

d)

Ba năm do nhà nước có thẩm quyền quyết định

2.

Quan hệ phân phối ngân sách nhà nước chủ yếu dựa trên nguyên tắc hoàn trả cả gốc và lãi?

a)

Dựa trên nguyên tắc hoàn trả cả gốc và lãi

b)

Dựa trên nguyên tắc không hoàn trả một cách trực tiếp

c)

Dựa trên nguyên tắc hoàn trả phần vốn gốc

d)

Dựa trên nguyên tắc hoàn trả phần lãi

3.

Ngân sách nhà nước gồm ngân sách trung ương và ngân sách địa phương?

a)

Ngân sách tỉnh, huyện xã

b)

Ngân sách trung ương, ngân sách tỉnh, huyện, xã

c)

Ngân sách trung ương và ngân sách địa phương

d)

Ngân sách địa phương, ngân sách tỉnh, huyện, xã

4.

Ngân sách địa phương là ngân sách của các cấp chính quyền địa phương?

a)

Ngân sách tỉnh, huyện xã

b)

Ngân sách địa phương, ngân sách tỉnh, huyện, xã

c)

Ngân sách cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

d)

Ngân sách của các cấp chính quyền địa phương

5.

Thu ngân sách nhà nước Việt Nam gồm thuế, phí và lệ phí, hoạt động kinh tế nhà nước, vay viện trợ không hoàn lại, thu khác?

a)

Thuế, phí và lệ phí, hoạt động kinh tế nhà nước, vay viện trợ không hoàn lại, thu khác

b)

Thuế, phí và lệ phí, hoạt động kinh tế nhà nước, vay viện trợ, thu khác

c)

Thuế, phí và lệ phí, hoạt động kinh tế nhà nước, vay nước ngoài, thu khác

d)

Thuế, phí và lệ phí, hoạt động kinh tế nhà nước, vay viện trợ và vay nước ngoài, thu khác

6.

Những khoản mục thu thường xuyên trong cân đối ngân sách nhà nước, gồm thuế, phí và lệ phí, hoạt động kinh tế nhà nước?

a)

Thuế, phí và lệ phí, ODA

b)

Thuế, phí và lệ phí

c)

Thuế, phí và lệ phí, hoạt động kinh tế nhà nước

d)

Thuế, ODA và hoạt động kinh tế nhà nước

7.

Thuế được coi là có vai trò quan trọng đối với nền kinh tế, vì chính sách thuế là một trong những nội dung cơ bản của chính sách tài chính quốc gia?

a)

Chính sách thuế là một trong những nội dung cơ bản của chính sách tài chính quốc gia

b)

Thuế là nguồn thu chủ yếu của NSNN và là công cụ quản lý và điều tiết vĩ mô nền kinh tế quốc dân

c)

Thuế là công cụ để kích thích nhập khẩu và thu hút đầu tư nước ngoài vào Việt Nam, đặc biệt trong giai đoạn công nghiệp hoá, hiện đại hoá hiện nay

d)

Việc quy định nghĩa vụ đóng góp về thuế thường được phổ biến thành Luật hay do Bộ Tài chính trực tiếp ban hành

8.

Ngân sách địa phương gồm ngân sách tỉnh, ngân sách huyện, ngân sách xã?

a)

Ngân sách trung ương

b)

Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện, ngân sách xã

c)

Ngân sách của 63 tỉnh, thành phố gộp lại

d)

Ngân sách cấp tỉnh, ngân sách cấp huyện, ngân sách cấp xã

9.

Ngân sách nhà nước Việt Nam có tài khoản riêng không?

a)

Có, chủ tài khoản Thủ tướng chính phủ

b)

Có, chủ tài khoản Chủ tịch nước

c)

Có, chủ tài khoản là Tổng bí thư

d)

Không

10.

Ngân sách Tỉnh có tài khoản riêng không?

a)

Có, chủ tài khoản Chủ tịch UBND Tỉnh

b)

Có, chủ tài khoản Giám đốc Sở Tài chính

c)

Có, chủ tài khoản Giám đốc Kho bạc Tỉnh

d)

Không

11.

Khoản mục nào không phải thu từ hoạt động kinh tế nhà nước?

a)

Thu từ lợi tức cổ phần của nhà nước

b)

Viện trợ không hoàn lại của chính phủ

c)

Thu từ bán hoặc cho thuê tài sản của nhà nước

d)

Thu từ bán hoặc cho thuê tài nguyên thiên nhiên, đất mũi, vùng biển, vùng trời

12.

Đất nước nào cung cấp vốn ODA nhiều nhất cho Việt Nam?

a)

Hàn Quốc

b)

Mỹ

c)

Singapore

d)

Nhật Bản

13.

Khoản mục nào không phải là chi sự nghiệp?

a)

Kinh tế và văn hoá xã hội

b)

An ninh và quốc phòng

c)

Khoa học và công nghệ

d)

Giáo dục đào tạo và y tế

14.

Chi quản lý nhà nước bao gồm an ninh và quốc phòng, giáo dục đào tạo và y tế, kinh tế, văn hoá xã hội, khoa học công nghệ?

a)

An ninh và quốc phòng

b)

Giáo dục đào tạo và y tế

c)

Kinh tế, văn hoá xã hội, khoa học công nghệ

d)

Lương, phụ cấp lương, chi nghiệp vụ, chi dịch vụ và chi khác

15.

Đất nước đứng thứ nhất về đầu tư vào Việt Nam?

a)

Hàn Quốc

b)

Mỹ

c)

Singapore

d)

Nhật Bản

16.

Ngân sách tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương (còn gọi chung: Ngân sách tỉnh), bao gồm ngân sách cấp tỉnh và ngân sách của các huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh?

a)

Ngân sách cấp tỉnh

b)

Ngân sách 63 tỉnh và ngân sách các huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh

c)

Ngân sách cấp tỉnh và ngân sách của các huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh

d)

Ngân sách quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh

17.

Chính sách tài khoá được hiểu là bộ phận cấu thành chính sách tài chính quốc gia, có các công cụ thu chi ngân sách nhà nước và các công cụ điều tiết cung cầu tiền tệ?

a)

Chính sách tiền tệ mở rộng theo quan điểm mới

b)

Chính sách kinh tế vĩ mô nhằm ổn định và tăng trưởng nền kinh tế thông qua các công cụ thu, chi ngân sách nhà nước

c)

Chính sách tài chính quốc gia

d)

Bộ phận cấu thành chính sách tài chính quốc gia, có các công cụ thu chi ngân sách nhà nước và các công cụ điều tiết cung cầu tiền tệ

18.

Khi nền kinh tế càng phát triển thì khoản chi từ ngân sách nhà nước vào lĩnh vực nào sẽ giảm?

a)

Chi bộ máy quản lý nhà nước

b)

Chi đầu tư phát triển kinh tế

c)

Chi phúc lợi xã hội

d)

Chi phát triển y tế, giáo dục, văn hoá

19.

Nhân tố nào không gây ảnh hưởng đến thu ngân sách nhà nước?

a)

GDP bình quân đầu người

b)

Tỷ suất doanh lợi của nền kinh tế

c)

Mức độ trang trải các khoản chi phí của nhà nước

d)

Mức nhập khẩu nguồn tài nguyên thiên nhiên

20.

Các giải pháp để tài trợ thâm hụt ngân sách nhà nước bao gồm tăng thuế, tăng phát hành trái phiếu chính phủ và tín phiếu kho bạc?

a)

Tăng thuế, tăng phát hành trái phiếu chính phủ và tín phiếu kho bạc

b)

Tăng thuế, tăng phát hành tiền và vay nợ nước ngoài

c)

Tăng thu, giảm chi, phát hành tiền và trái phiếu chính phủ để vay tiền dân cư

d)

Tăng thu, giảm chi, phát hành tiền, vay nợ trong nước và nước ngoài

21.

Lãi suất liên ngân hàng là lãi suất mà các NHTM áp dụng khi cho vay lẫn nhau?

a)

Lãi suất mà các NHTM áp dụng khi cho vay lẫn nhau

b)

Lãi suất NHTW chỉ đạo

c)

Lãi suất tái cấp vốn của NHTW

d)

Lãi suất mà các NHTM cho vay khách hàng

22.

Lãi suất tiền vay được áp dụng khi các ngân hàng cho khách hàng vay?

a)

Các ngân hàng nhận tiền gửi của khách hàng

b)

Các ngân hàng gửi tiền tại NHTW

c)

Các ngân hàng cho khách hàng vay

d)

Các ngân hàng đi vay NHTW

23.

Lãi suất kép được áp dụng trong các món vay có nhiều kỳ hạn và cuối mỗi kỳ hạn tiền lãi được cộng vào vốn gốc?

a)

Trong các món vay có 1 kỳ hạn

b)

Trong các món vay có nhiều kỳ hạn

c)

Trong các món vay có nhiều kỳ hạn và cuối mỗi kỳ hạn tiền lãi được rút ra

d)

Trong các món vay có nhiều kỳ hạn và cuối mỗi kỳ hạn tiền lãi được cộng vào vốn gốc

24.

Đối với người đi vay, lãi suất được coi là phản ánh chi phí của việc vay vốn?

a)

Phản ánh chi phí của việc vay vốn

b)

Phản ánh mức sinh lời từ đồng vốn cho vay

c)

Sự đền bù cho việc hy sinh quyền sử dụng tiền

d)

Yêu cầu tối thiểu về lợi ích của khoản vay

25.

Lãi suất thực là lãi suất danh nghĩa trừ đi tỷ lệ lạm phát?

a)

Lãi suất danh nghĩa trừ đi tỷ lệ lạm phát

b)

Lãi suất có mối quan hệ với tỷ lệ lạm phát

c)

Lãi suất nằm trong tỷ lệ lạm phát

d)

Lãi suất danh nghĩa cộng với tỷ lệ lạm phát

26.

Lãi suất chiết khấu là lãi suất áp dụng khi các ngân hàng huy động vốn?

a)

Lãi suất chỉ đạo của NHTW

b)

Lãi suất kinh doanh của các ngân hàng

c)

Lãi suất áp dụng khi các ngân hàng huy động vốn

d)

Lãi suất định hướng cho các lãi suất khác

27.

Bà Phương gửi 200 triệu đồng kỳ hạn 2 năm với lãi suất 8%/năm tại NHTMCP ACB. Hỏi sau 2 năm Bà Phương nhận được bao nhiêu tiền?

a)

33,28 triệu đồng

b)

232 triệu đồng

c)

216 triệu đồng

d)

269,12 triệu đồng

28.

Anh Xuân gửi 300 triệu đồng kỳ hạn bán niên với lãi suất 7%/năm tại NHTMCP Phương Nam. Hỏi sau 3 năm anh Xuân nhận được bao nhiêu tiền?

a)

32,62 triệu đồng

b)

67,51 triệu đồng

c)

368,78 triệu đồng

d)

444,46 triệu đồng

29.

NHTMCP Nam Phương cho 1 khách hàng vay với lãi suất 10%. Tiền lãi ngân hàng A thu được là?

a)

10%/năm

b)

Không xác định được

c)

10

d)

10%

30.

NHTMCP ABC cho 1 khách hàng vay 100$, lãi suất 10%/năm, thời hạn 1 năm. Tiền lãi thu được là?

a)

10$

b)

10,1$

c)

110

d)

10%/năm

31.

Khi nền kinh tế đang tăng trưởng, lãi suất thị trường có thể thấp hơn do nhu cầu vay vốn thấp hơn?

a)

Thấp hơn do nhu cầu vay vốn thấp hơn

b)

Cao hơn do nhu cầu vay vốn cao hơn

c)

Cao hơn do nhu cầu gửi tiết kiệm tăng lên

d)

Không thay đổi

32.

Bà Hồng gửi 200 triệu đồng kỳ hạn 2 năm với lãi suất 8%/năm tại NHTMCP ACB. Hỏi sau 2 năm Bà Hồng nhận được bao nhiêu tiền lãi?

a)

8%/năm

b)

16

c)

32

d)

33,28