Font size
WorksheetsKiểm Tra Công Thức
Total questions: 40
Worksheet time: 2hrs 0mins
N cũng
Cái gì N? (từ để hỏi)
Cái gì V? ( Từ để hỏi)
N nào? (Từ để hỏi)
Khi nào V? (Từ để hỏi)
Tôi đang học tiếng hàn (viết câu tiếng hàn)
Hôm qua, tôi làm mất cái ví (Viết câu tiếng hàn)
Ngày mai tôi sẽ thi (Viết câu tiếng hàn)
Tôi không thể đi đến bữa tiệc (viết câu tiếng hàn)
Công thức 'có N'
Công thức 'không có N'
Công thức từ N1 đến N2
Công thức 'Muốn V'
Công thức 'hãy V'
Công thức 'Đừng V'
Tôi có thể nấu ăn (viết câu tiếng hàn)
Tôi không thể bơi (viết câu tiếng hàn)
Ngày mai đi xem phim nhé (viết câu tiếng hàn)
Công thức nối 2 mệnh đề/động từ
Công thức 'nhưng mà'
4 ngữ pháp vì... nên
Ngữ pháp 'Nếu... thì'
Ngữ pháp 'Vừa... vừa/ Trong khi... thì'
Ngữ pháp 'Khi V và khi N'
Công thức 'Sau khi V/ sau khi N'
Công thức 'Trước khi V, trước khi N'
Ngữ pháp 'N1 hoặc là N2'
Ngữ pháp 's1 hoặc là s2'
Ngữ pháp 'Dù... thì'
Ngữ pháp 'So với N1 thì N2 …. hơn'
Công thức 'Làm gì đó được bao lâu rồi'
Công thức 'Phải V'
Công thức 'Ước gì'
Công thức 'V thử'
Công thức 'Đã từng V'
Công thức 'chưa từng V'
Công thức 'Định V'
Công thức 'Quyết định V'
Công thức 'biết V'
Công thức 'Không biết V'
