wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Sinh học di truyền 135-163

Total questions: 28

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.

Cấu trúc đặc thù của mỗi protein do yếu tố nguồn gốc nào quy định?

a)

Trình tự các ribonucleotide trong mRNA

b)

Trình tự các nucleotide trong gen cấu trúc

c)

Trình tự acid amin trong protein

d)

Chức năng sinh học của protein

2.

Sự tổng hợp RNA xảy ra ở kì nào của quá trình phân bào?

a)

Kì đầu nguyên phân hoặc giảm phân

b)

Kì trung gian của nguyên phân hoặc giảm phân

c)

Kì giữa nguyên phân hoặc giảm phân

d)

Kì sau nguyên phân hoặc giảm phân

3.

Quá trình tổng hợp RNA xảy ra ở bộ phận nào của tế bào?

a)

Nhân

b)

Nhiễm sắc thể

c)

Nhân con

d)

Eo thứ nhất

4.

Trong nguyên phân hình thái NST nhìn thấy rõ nhất ở

a)

Cuối kì trung gian

b)

Kì đầu

c)

Kì giữa

d)

Kì sau

5.

Câu nào sau đây phản ánh đúng cấu trúc của một nucleosome?

a)

8 phân tử histon liên kết với các vòng xoắn DNA

b)

8 phân tử histon tạo thành một octame, bên ngoài quấn 1 ¾ vòng DNA, gồm 146 cặp nucleotide

c)

Phân tử DNA quấn 1 ¾ vòng quanh khối cầu gồm 8 phân tử histon

d)

Một phân tử DNA quấn 1 ¾ vòng quanh khối cầu gồm 8 phân tử histon

6.

Tế bào lưỡng bội của một loài sinh vật mang một cặp NST tương đồng trên đó có 2 cặp gen dị hợp, sắp xếp như sau Ab/aB. Khi giảm phân bình thường có thể hình thành những loại giao tử:

a)

AB và ab (liên kết gen hoàn toàn)

b)

A, B, a, B

c)

Ab, ab, AB, aB (hoán vị gen)

d)

AA, BB, Aa, BB

7.

Một tế bào sinh trứng có kiểu gen 2n. Khi giảm phân bình thường thực tế cho mấy loại trứng?

a)

1 loại trứng

b)

2 loại trứng

c)

4 loại trứng

d)

8 loại trứng

8.

Một tế bào sinh dục cái của 1 loài động vật (2n=24) nguyên phân 5 đợt ở vùng sinh sản rồi chuyển qua vùng sinh trưởng, và chuyển qua vùng chín rồi tạo ra trứng. Số lượng NST đơn cần cung cấp bằng:

a)

1512 NST

b)

744 NST

c)

4200 NST

d)

768 NST

9.

Nguyên tắc bổ sung được thể hiện trong cấu trúc của:

1. DNA dạng xoắn kép

2. DNA dạng xoắn đơn

3. Cấu trúc RNA vận chuyển

4. Trong cấu trúc protein

Câu trả lời đúng là:

a)

1, 2

b)

1, 4

c)

1, 3

d)

2, 3

10.

Phương pháp độc đáo của Mendel trong nghiên cứu tính quy luật của hiện tượng di truyền là:

a)

Tạo ra các dòng thuần chủng

b)

Thực hiện các phép lai giống

c)

Phân tích các kết quả các thế hệ lai

d)

Phân tích để xác định độ thuần chủng

11.

Định luật di truyền phản ánh điều gì?

a)

Tại sao con giống bố mẹ

b)

Xu hướng tất yếu biểu hiện tính trạng ở thế hệ con

c)

Tỉ lệ kiểu gen theo một quy luật chung

d)

Tỉ lệ kiểu hình có tính trung bình cộng

12.

DNA ngoài nhân có ở

a)

Plasmid, Ti thể, Lạp thể

b)

Lysosome, nhân con

c)

Peroxisome

d)

Golgi

13.

Cấu trúc của vật chất di truyền ở các cơ quan tử trong tế bào chất được phản ánh trong câu nào dưới đây

a)

Là những phân tử DNA kép mạch thẳng

b)

Là những phân tử DNA đơn mạch vòng

c)

Là những phân tử RNA

d)

Là những phân tử DNA mạch kép dạng vòng

14.

Dùng bằng chứng nào sau đây có thể chứng minh được vật chất di truyền ở sinh vật nhân chuẩn?

a)

Trong tế bào Soma của mỗi loài sinh vật lượng DNA thay qua các thế hệ

b)

Trong tế bào sinh dục lượng DNA gấp 2 lần so với lượng DNA ở tế bào Soma

c)

DNA hấp thụ tia tử ngoại ở bước sóng 260 mm phù hợp với phổ gây đột biến mạnh nhất

d)

Những bằng chứng trực tiếp từ kỹ thuật tách và ghép protein

15.

Vật chất di truyền ở cấp độ phân tử của sinh vật nhân chuẩn là:

a)

Bộ nhiễm sắc thể

b)

Hệ gen

c)

Nucleotide-protein

d)

Các phân tử acid deoxyribonucleotide

16.

Thành phần nào dưới đây là vật chất di truyền cấp độ tế bào?

a)

Acid nucleic

b)

Nucleosome

c)

Acid ribonucleic

d)

Nhiễm sắc thể

17.

Mỗi đơn phân cấu tạo nên phân tử DNA gồm có:

a)

Một phân tử base nitơ, một phân tử đường ribose, một phân tử acid photphoric

b)

Một nhóm photphat, một nhóm nitric, một phân tử đường C4H10O5

c)

Một base nitơ, một phân tử photpho, một phân tử đường deoxyribo

d)

Một phân tử base nitơ, một phân tử đường deoxyribose, một phân tử acid phosphoric

18.

Bốn loại nucleotide phân biệt nhau ở thành phần nào dưới đây:

a)

Đường ribose

b)

Đường deoxyribose

c)

Số mối liên kết hydro giữa các cặp base nitơ

d)

Bản chất của các base nitơ

19.

RNA và DNA ở sinh vật nhân chuẩn có những đặc điểm khác nhau về cấu tạo là:

1. Thành phần hóa học của đơn phân

2. Nguyên tắc bổ sung

3. DNA là mạch kép còn RNA là mạch đơn

4. DNA có nhiều ở nhân, RNA có nhiều ở tế bào chất

5. DNA quy định tổng hợp RNA.

Câu trả lời đúng là:

a)

1 và 2

b)

1 và 3

c)

1 và 4

d)

1 và 5

20.

Meselson-Stahl đã sử dụng phương pháp đánh dấu phóng xạ N15 lên DNA của E.Coli, rồi cho tái bản trong N14, sau mỗi thế hệ tách DNA cho li tâm. Kết quả thí nghiệm Meselson-Stahl đã chứng minh được DNA tự sao kiểu:

a)

Bảo toàn

b)

Bán bảo toàn

c)

Phân tán

d)

Không liên tục

21.

Giả sử thí nghiệm Meselson-Stahl (dùng N15 đánh dấu phóng xạ để chứng minh DNA tái bản theo nguyên tắc bán bảo toàn) tiếp tục đến thế hệ thứ ba thì tỷ lệ các phân tử DNA có chứa N15 là:

a)

1/4

b)

1/16

c)

1/8

d)

1/32

22.

Di truyền học hiện đại đã chứng minh DNA tái bản theo nguyên tắc:

a)

Bảo toàn

b)

Bán bảo toàn

c)

Bổ sung

d)

Thoái hóa

23.

Sự tái bản RNA ở virus ký sinh trong tế bào động vật diễn ra theo nguyên tắc:

a)

Gián đoạn một nửa

b)

Vừa phân tán vừa bảo toàn

c)

Bảo toàn nguyên vẹn

d)

Phiên mã ngược

24.

NST được coi là cơ sở vật chất của tính di truyền ở cấp độ tế bào là vì:

a)

Có chứa DNA là vật chất mang thông tin di truyền

b)

Không có khả năng tự nhân đôi

c)

Không phân li tổ hợp trong giảm phân, thụ tinh đảm bảo sự ổn định bộ NST của loài

d)

Luôn luôn giữ ổn định về số lượng và cấu trúc trong quá trình tồn tại

25.

Phương thức truyền đạt vật chất di truyền ở vi khuẩn từ tế bào này sang tế bào khác được thực hiện qua:

a)

Nguyên phân, giảm phân, thụ tinh

b)

Sự tự nhân đôi và phân cắt đơn giản của vật chất di truyền

c)

Ba quá trình: biến nạp, tải nạp, tiếp hợp

d)

Quá trình truyền nhân tố giới tính

26.

Nhân tế bào được coi là bào quan giữ vai trò quyết định trong di truyền. Vậy yếu tố nào sau đây giúp thực hiện được chức năng quan trọng đó:

a)

Nhân con

b)

Dịch nhân

c)

Thoi vô sắc

d)

Chất nhiễm sắc

27.

Ký hiệu "bộ NST 2n" nói lên:

a)

NST luôn tồn tại thành từng cặp tương đồng trong tế bào soma

b)

Cặp NST tương đồng trong tế bào có 1 DNA từ bố, 1 DNA từ mẹ

c)

NST có khả năng nhân đôi

d)

DNA tồn tại ở dạng kép trong tế bào

28.

Điểm khác nhau cơ bản giữa nguyên phân và giảm phân:

1. Xảy ra trong 2 loại tế bào khác nhau

2. Không có trao đổi chéo và có trao đổi chéo

3. Sự tập trung các NST ở kì giữa nguyên phân và kì giữa của giảm phân I

4. Là quá trình ổn định vật chất di truyền ở nguyên phân và giảm vật chất di truyền đi 1/2 ở giảm phân

5. Sự phân li NST trong nguyên phân và sự phân li NST kì sau I

Đáp án đúng là:

a)

1, 2, 3

b)

1, 3, 4, 5

c)

1, 2, 4, 5

d)

1, 4