wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TRẠNG NGUYÊN 1.1

Total questions: 27

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Nhóm nào sau đây chỉ gồm các từ láy âm đầu?

a)

A.Lúc lỉu, lắc lư, lon ton       

b)

B. May mắn, lao xao, sum suê

c)

C. Róc rách, sáng sủa, mũm mĩm      

d)

D. Xót xa, long lanh, lật đật

2.

Câu 2: Bài tập đọc nào nói về cuộc sống thanh bình, khát vọng hoà bình cho trẻ em trên toàn trái đất?

a)

A. Dòng sông mặc áo            

b)

B. Quang cảnh làng mạc ngày mùa

c)

C. Những người bạn tốt         

d)

D. Bài ca về trái đất

3.

Câu 3: Từ "đồng" trong đáp án nào dưới đây không có nghĩa là "cùng"

a)

A. Đồng sức đồng lòng      

b)

B. Đồng chua nước mặn

c)

C. Đồng cam cộng khổ      

d)

D. Đồng tâm hiệp lực

4.

Câu 4: Chọn các tiếng bắt đầu bằng s hoặc x lần lượt điền vào chỗ trống trong câu sau:

Trời thu bắt đầu…….lạnh, mẹ đã chuẩn bị đệm lò….  và túi…….. cho bà ngoại.

a)

A.se- xo- sưởi                     

b)

B.xe- so – xưởi

c)

C. se- so- xưởi                    

d)

D. xe- xo- sưởi

5.

Câu 5: Thành ngữ nào dưới đây có chứa cặp từ đồng nghĩa

a)

A. Hữu danh vô thực                    

b)

B.Trọng nghĩa khinh tài

c)

C.  Thiên biến vạn hoá                   

d)

D. Sơn thuỷ hữu tình

6.

Câu 6: Đáp án nào sau đây là thành ngữ

a)

A.Ngọt như mía lùi                     

b)

B.Ngọt như mật ong

c)

C. Ngọt như nước đường                    

d)

D. Ngọt như cam sành

7.

Câu 7a: Đáp án nào dưới đây chứa cặp từ nhiều nghĩa:

a)

A.bức tranh- tranh giành                 

b)

B.Đá bóng- tảng đá

c)

C.máy bay- cái bay                        

d)

D. tay áo- tay lái

8.

Câu 8a: Tên gọi chính thức của một đất nước là:

a)

A. quốc sách                     

b)

B. quốc lập

c)

C.quốc huy                     

d)

D. quốc hiệu

9.

Câu 7b: Câu tục ngữ nào dưới đây nói về tinh thần đoàn kết

a)

A.Một con ngựa đau cả tàu bỏ cỏ.

b)

B.Một nghề cho chín còn hơn chín nghề.

c)

C.Một chữ cũng là thầy, nửa chữ cũng là thầy.  

d)

D.Một chữ nên thầy, một ngày nên nghĩa.

10.

Câu 8b : Từ nào dưới đây viết đúng chính tả

a)

A. chung chuyển      

b)

B.trơ trụi       

c)

C.trải truốt      

d)

   D.trau truốt

11.

Câu 10: Quan hệ từ nào thích hợp để điền vào chỗ trống trong câu sau

Dòng sông Hồng uốn lượn, quanh co……dải lụa đào mềm mại.

a)

A. nên                   

b)

 B.nhưng  

c)

C.thì    

d)

D.như

12.

Câu 11: Nhóm nào dưới đây có từ viết sai chính tả

a)

A.gióng giả, ráo riết, rành rọt         

b)

B.giỏi giang, rôm rả, dành dụm

c)

C.giáo dưỡng, rắn giỏi, da diết       

d)

D.ròng rã, giòn rụm, dở dang

13.

Câu 12 : Giải câu đố sau

Nơi đâu có động Phong Nha

Hang Sơn Đoòng đó chúng ta giữ gìn?

a)

A.Quảng Bình       

b)

B. Quảng Ngãi      

c)

C. Quảng Trị     

d)

D. Quảng Nam

14.

Câu 13 : Câu nào dưới đây sử dụng sai cặp quan hệ từ

a)

A.Nếu thời tiết thuận lợi thì vụ mùa năm nay nhất định sẽ bội thu.

b)

B.Cô giáo em không chỉ dịu dàng mà cô còn có giọng đọc rất truyền cảm.

c)

C.Vì cơn gió lạnh bất ngờ ùa về nên những hạt giống rất khó để nảy mầm.

d)

D.Tuy An chăm chỉ tập thể dục nhưng bạn sẽ có cơ thể khoẻ mạnh.

15.

Câu 14 : Từ nào sau đây có nghĩa là “vết tích hay hiện vật còn lưu lại làm bằng chứng cho một sự việc đã qua” ?

a)

A.chứng nhận                     

b)

B.dẫn chứng 

c)

C.chứng tích 

d)

D.chứng chỉ

16.

Câu 15 : Giải câu đố sau

     Để nguyên sao ở trời cao

Bỏ nón thành thú bay vào cung trang

    Nặng vào tuổi mãi thêm tăng

Râu vào thì hoá người làm thủ công?

Từ để nguyên là từ gì?

a)

A. Thổ               

b)

 B.Mộc

c)

C. Thuỷ        

d)

 D.Kim

17.

Câu 16: Tiếng “đa” kết hợp với các tiếng nào dưới đây để được từ đồng âm?

a)

A. diện, bánh                

b)

B.giác, âm  

c)

C.chiều, cảm 

d)

D.dạng, sắc

18.

Câu 17: Khổ thơ dưới đây sử dụng biện pháp nghệ thuật nào?

Đất nước bốn nghìn năm

Vất vả và gian lao

Đất nước như vì sao

Cứ đi lên phía trước.

(Thanh Hải)

a)

A.Nhân hoá và đảo ngữ          

          

b)

  B.Đảo ngữ và điệp ngữ

c)

C. Nhân hoá và so sánh  

d)

D.So sánh và đảo ngữ

19.

Câu 18: Trong bài tập đọc "Mùa thảo quả", hoa thảo quả được nảy ra từ đâu?

a)

A.Trên thân cây     

b)

B.Trên cành cây    

c)

C. Dưới kẽ lá    

d)

D.Dưới gốc cây

20.

Câu 19: Từ "đường" trong trường hợp nào dưới đây đồng âm với các từ "đường" trong câu "Con đường men theo một bãi rừng vầu, cây mọc san sát, thẳng tắp."

a)

A. Đường dây   

b)

B. Đường phèn    

c)

C.đường nhựa     

d)

D. Đường truyền

21.

Câu 20: Điền từ còn thiếu vào chỗ chấm để hoàn thành câu tục ngữ sau

Thắng không kiêu lại không .....

a)

A. buồn    

b)

B. bỏ            

c)

C. nản            

d)

D. chán

22.

Câu 21: Tiếng "thành" có thể ghép với tiếng nào dưới đây để được một tính từ

a)

A. thật         

b)

B. tích      

c)

C. tựu             

d)

D. lũy

23.

Câu 22: Từ nào dưới đây là đại từ trong trường hợp này nhưng lại là danh từ trong trường hợp khác

a)

A.nó      

b)

B. Ấy       

c)

C. Cậu              

d)

D. Vậy

24.

Câu 23: Từ "mẹ" trong câu nào dưới đây là đại từ

a)

A. Bố con mình cùng chuẩn bị món quà tặng mẹ nhé!

b)

B. Mẹ ơi! Hôm nay con thi được 10 điểm đấy ạ.

c)

C. Bố mẹ tôi đều là công nhân của nhà máy dệt.

d)

D. Đây là chiếc khăn len mà mẹ đan tặng tớ đấy.

25.

Câu 24: Tiếng nào sau đây có chứa âm đệm

a)

A. Chuột     

b)

B. Chiến         

c)

C. Nguyên            

d)

D. Nghĩa

26.

Câu 25: Tên riêng nào dưới đây viết đúng quy tắc

a)

A. Ác-hen Ti-na         

b)

B. Lốt Ăng-giơ-lét

c)

C. Cô pen-ha-gen        

d)

D. Vôn-Ga

27.

Câu 26: Đáp án nào dưới đây có chứa cặp từ trái nghĩa?

a)

A. gọn gàng, ngăn nắp     

b)

B. kỳ diệu, huyền ảo

c)

C. bừa bãi, lộn xộn          

d)

D. bình tĩnh, nóng nảy