WorksheetsHTN2- tổng 200-3
Total questions: 200
Worksheet time: 17mins
Name
Class
Date
1.
禁止
a)
Cấm
b)
Lạ kỳ, kỳ quặc
c)
trong vòng ~
d)
Gắn với~
2.
禁煙
a)
Cấm hút thuốc
b)
Nghị luận, tranh luận
c)
Trong công ty
d)
Quầy tiếp tân
3.
煙
a)
Khói
b)
Đại biểu quốc hội, nghị sĩ
c)
Trong~
d)
Ngày tháng năm
4.
安静
a)
Yên tĩnh
b)
Văn hóa
c)
Bên trong
d)
Hướng dẫn
5.
静か
a)
Im lặng, yên tĩnh
b)
Hóa học
c)
Phòng hội nghị, phòng họp
d)
Dự án, đề án, đề nghị
6.
静まる
a)
Trở nên yên tĩnh
b)
(Biến đổi thafnh~)~ hóa
c)
Lạ kỳ, kỳ quặc
d)
trong vòng ~
7.
危ない
a)
Nguy hiểm
b)
Phòng trang điểm, toa lét
c)
Nghị luận, tranh luận
d)
Trong công ty
8.
危うい
a)
Nguy hiểm (khó thoát)
b)
Cầu thang
c)
Đại biểu quốc hội, nghị sĩ
d)
Trong~
9.
危険
a)
Nguy hiểm
b)
Tầng~
c)
Văn hóa
d)
Bên trong
10.
険しい
a)
Khắt khe, nghiêm khắc, dốc, dựng đứng
b)
Giai đoạn
c)
Hóa học
d)
Phòng hội nghị, phòng họp
11.
関心
a)
Quan tâm
b)
Một bước
c)
(Biến đổi thafnh~)~ hóa
d)
Lạ kỳ, kỳ quặc
12.
関わる
a)
Liên quan
b)
Phương thức, phương pháp
c)
Phòng trang điểm, toa lét
d)
Nghị luận, tranh luận
13.
(~に)関する
a)
Liên quan đến
b)
Hơn một bậc, hơn nhiều
c)
Cầu thang
d)
Đại biểu quốc hội, nghị sĩ
14.
関係
a)
Quan hệ
b)
Cầu thang đá
c)
Tầng~
d)
Văn hóa
15.
係り
a)
Người phụ trách
b)
Doanh nghiệp, việc kinh doanh
c)
Giai đoạn
d)
Hóa học
16.
係員
a)
Người chịu trách nhiệm
b)
Phát sóng
c)
Một bước
d)
(Biến đổi thafnh~)~ hóa
17.
転落
a)
Rớt xuống, giáng chức, hạ bậc, ngồi phịch xuống
b)
Mở ra
c)
Phương thức, phương pháp
d)
Phòng trang điểm, toa lét
18.
落第
a)
Thi trượt
b)
Nghiêm cấm mở...
c)
Hơn một bậc, hơn nhiều
d)
Cầu thang
19.
落ちる
a)
Rớt, rơi (tự động từ)
b)
Thả đi
c)
Cầu thang đá
d)
Tầng~
20.
落とす
a)
làm rớt (tha động từ)
b)
Ấn, nhấn
c)
Doanh nghiệp, việc kinh doanh
d)
Giai đoạn
21.
落石
a)
Đá rơi
b)
Người chịu trách nhiệm
c)
Quan tâm
d)
Trở nên yên tĩnh
22.
磁石
a)
Đá nam châm, quặng từ
b)
Rớt xuống, giáng chức, hạ bậc, ngồi phịch xuống
c)
Liên quan
d)
Nguy hiểm
23.
石
a)
Cục đá
b)
Thi trượt
c)
Liên quan đến
d)
Nguy hiểm (khó thoát)
24.
飛行場
a)
sân bay
b)
Rớt, rơi (tự động từ)
c)
Quan hệ
d)
Nguy hiểm
25.
飛ぶ
a)
Bay
b)
làm rớt (tha động từ)
c)
Người phụ trách
d)
Khắt khe, nghiêm khắc, dốc, dựng đứng
26.
飛び出す
a)
Nhảy vọt ra
b)
Đá rơi
c)
Người chịu trách nhiệm
d)
Quan tâm
27.
駐車場
a)
Bãi đỗ xe
b)
Đá nam châm, quặng từ
c)
Rớt xuống, giáng chức, hạ bậc, ngồi phịch xuống
d)
Liên quan
28.
駐車
a)
Việc đỗ xe
b)
Cục đá
c)
Thi trượt
d)
Liên quan đến
29.
四捨五入
a)
Làm tròn số
b)
sân bay
c)
Rớt, rơi (tự động từ)
d)
Quan hệ
30.
捨てる
a)
Vứt đi
b)
Bay
c)
làm rớt (tha động từ)
d)
Người phụ trách
31.
遊泳
a)
Bơi lội
b)
Nhảy vọt ra
c)
Đá rơi
d)
Người chịu trách nhiệm
32.
遊ぶ
a)
Đi chơi, chơi đùa
b)
Bãi đỗ xe
c)
Đá nam châm, quặng từ
d)
Rớt xuống, giáng chức, hạ bậc, ngồi phịch xuống
33.
水泳
a)
Việc bơi lội
b)
Việc đỗ xe
c)
Cục đá
d)
Thi trượt
34.
泳ぐ
a)
Bơi
b)
Làm tròn số
c)
sân bay
d)
Rớt, rơi (tự động từ)
35.
喫茶店
a)
Quán nước, quán trà/cà phê
b)
Vứt đi
c)
Bay
d)
làm rớt (tha động từ)
36.
喫煙所
a)
Khu vực hút thuốc
b)
Bơi lội
c)
Nhảy vọt ra
d)
Đá rơi
37.
非~
a)
Không~
b)
Đi chơi, chơi đùa
c)
Bãi đỗ xe
d)
Đá nam châm, quặng từ
38.
非常口
a)
Lối thoát hiểm
b)
Việc bơi lội
c)
Việc đỗ xe
d)
Cục đá
39.
非常に
a)
Rất là
b)
Bơi
c)
Làm tròn số
d)
sân bay
40.
御~
a)
(Dùng trịnh trọng để gọi tên người/ đồ vật, hành động)
b)
Quán nước, quán trà/cà phê
c)
Vứt đi
d)
Bay
41.
御手洗い
a)
Nhà vệ sinh
b)
Khu vực hút thuốc
c)
Bơi lội
d)
Nhảy vọt ra
42.
御中
a)
Kính thưa, kính gửi
b)
Không~
c)
Đi chơi, chơi đùa
d)
Bãi đỗ xe
43.
日常
a)
Thường ngày, mỗi ngày
b)
Lối thoát hiểm
c)
Việc bơi lội
d)
Việc đỗ xe
44.
常識
a)
Thường thức, kiến thức phổ thông
b)
Rất là
c)
Bơi
d)
Làm tròn số
45.
常に
a)
Luôn luôn
b)
(Dùng trịnh trọng để gọi tên người/ đồ vật, hành động)
c)
Quán nước, quán trà/cà phê
d)
Vứt đi
46.
受験
a)
Kỳ thi, dự thi
b)
Nhà vệ sinh
c)
Khu vực hút thuốc
d)
Bơi lội
47.
受ける
a)
Nhận, dự
b)
Kính thưa, kính gửi
c)
Không~
d)
Đi chơi, chơi đùa
48.
付近
a)
Kế cận, phụ cận
b)
Thường ngày, mỗi ngày
c)
Lối thoát hiểm
d)
Việc bơi lội
49.
~付き
a)
Gắn với~
b)
Thường thức, kiến thức phổ thông
c)
Rất là
d)
Bơi
50.
受付
a)
Quầy tiếp tân
b)
Luôn luôn
c)
(Dùng trịnh trọng để gọi tên người/ đồ vật, hành động)
d)
Quán nước, quán trà/cà phê
51.
日付
a)
Ngày tháng năm
b)
Kỳ thi, dự thi
c)
Nhà vệ sinh
d)
Khu vực hút thuốc
52.
案内
a)
Hướng dẫn
b)
Nhận, dự
c)
Kính thưa, kính gửi
d)
Không~
53.
案
a)
Dự án, đề án, đề nghị
b)
Kế cận, phụ cận
c)
Thường ngày, mỗi ngày
d)
Lối thoát hiểm
54.
以内
a)
trong vòng ~
b)
Gắn với~
c)
Thường thức, kiến thức phổ thông
d)
Rất là
55.
社内
a)
Trong công ty
b)
Quầy tiếp tân
c)
Luôn luôn
d)
(Dùng trịnh trọng để gọi tên người/ đồ vật, hành động)
56.
~内
a)
Trong~
b)
Ngày tháng năm
c)
Kỳ thi, dự thi
d)
Nhà vệ sinh
57.
内
a)
Bên trong
b)
Hướng dẫn
c)
Nhận, dự
d)
Kính thưa, kính gửi
58.
会議室
a)
Phòng hội nghị, phòng họp
b)
Dự án, đề án, đề nghị
c)
Kế cận, phụ cận
d)
Thường ngày, mỗi ngày
59.
不思議(な)
a)
Lạ kỳ, kỳ quặc
b)
trong vòng ~
c)
Gắn với~
d)
Thường thức, kiến thức phổ thông
60.
議論
a)
Nghị luận, tranh luận
b)
Trong công ty
c)
Quầy tiếp tân
d)
Luôn luôn
61.
議員
a)
Đại biểu quốc hội, nghị sĩ
b)
Trong~
c)
Ngày tháng năm
d)
Kỳ thi, dự thi
62.
文化
a)
Văn hóa
b)
Bên trong
c)
Hướng dẫn
d)
Nhận, dự
63.
化学
a)
Hóa học
b)
Phòng hội nghị, phòng họp
c)
Dự án, đề án, đề nghị
d)
Kế cận, phụ cận
64.
~化
a)
(Biến đổi thafnh~)~ hóa
b)
Lạ kỳ, kỳ quặc
c)
trong vòng ~
d)
Gắn với~
65.
化粧室
a)
Phòng trang điểm, toa lét
b)
Nghị luận, tranh luận
c)
Trong công ty
d)
Quầy tiếp tân
66.
階段
a)
Cầu thang
b)
Đại biểu quốc hội, nghị sĩ
c)
Trong~
d)
Ngày tháng năm
67.
~階
a)
Tầng~
b)
Văn hóa
c)
Bên trong
d)
Hướng dẫn
68.
段階
a)
Giai đoạn
b)
Hóa học
c)
Phòng hội nghị, phòng họp
d)
Dự án, đề án, đề nghị
69.
段
a)
Một bước
b)
(Biến đổi thafnh~)~ hóa
c)
Lạ kỳ, kỳ quặc
d)
trong vòng ~
70.
手段
a)
Phương thức, phương pháp
b)
Phòng trang điểm, toa lét
c)
Nghị luận, tranh luận
d)
Trong công ty
71.
一段と
a)
Hơn một bậc, hơn nhiều
b)
Cầu thang
c)
Đại biểu quốc hội, nghị sĩ
d)
Trong~
72.
石段
a)
Cầu thang đá
b)
Tầng~
c)
Văn hóa
d)
Bên trong
73.
営業
a)
Doanh nghiệp, việc kinh doanh
b)
Giai đoạn
c)
Hóa học
d)
Phòng hội nghị, phòng họp
74.
放送
a)
Phát sóng
b)
Một bước
c)
(Biến đổi thafnh~)~ hóa
d)
Lạ kỳ, kỳ quặc
75.
開放
a)
Mở ra
b)
Phương thức, phương pháp
c)
Phòng trang điểm, toa lét
d)
Nghị luận, tranh luận
76.
開放厳禁
a)
Nghiêm cấm mở...
b)
Hơn một bậc, hơn nhiều
c)
Cầu thang
d)
Đại biểu quốc hội, nghị sĩ
77.
放す
a)
Thả đi
b)
Cầu thang đá
c)
Tầng~
d)
Văn hóa
78.
押す
a)
Ấn, nhấn
b)
Doanh nghiệp, việc kinh doanh
c)
Giai đoạn
d)
Hóa học
79.
押し入れ
a)
Tủ âm tường
b)
Phát sóng
c)
Một bước
d)
(Biến đổi thafnh~)~ hóa
80.
押さえる
a)
Ấn và giữ xuống
b)
Mở ra
c)
Phương thức, phương pháp
d)
Phòng trang điểm, toa lét
81.
準備
a)
Chuẩn bị
b)
Nghiêm cấm mở...
c)
Hơn một bậc, hơn nhiều
d)
Cầu thang
82.
水準
a)
Tiêu chuẩn
b)
Thả đi
c)
Cầu thang đá
d)
Tầng~
83.
準急
a)
Tàu tốc hành
b)
Ấn, nhấn
c)
Doanh nghiệp, việc kinh doanh
d)
Giai đoạn
84.
準決勝
a)
Trận bán kết
b)
Tủ âm tường
c)
Phát sóng
d)
Một bước
85.
備品
a)
Thiết bị, dụng cụ
b)
Ấn và giữ xuống
c)
Mở ra
d)
Phương thức, phương pháp
86.
備える
a)
Sắp xếp, chuẩn bị
b)
Chuẩn bị
c)
Nghiêm cấm mở...
d)
Hơn một bậc, hơn nhiều
87.
備え付けの
a)
Được trang bị với....(xây dựng)
b)
Tiêu chuẩn
c)
Thả đi
d)
Cầu thang đá
88.
定員
a)
Sức chứa
b)
Tàu tốc hành
c)
Ấn, nhấn
d)
Doanh nghiệp, việc kinh doanh
89.
定休日
a)
Ngày nghỉ định kỳ
b)
Trận bán kết
c)
Tủ âm tường
d)
Phát sóng
90.
定食
a)
Set menu
b)
Thiết bị, dụng cụ
c)
Ấn và giữ xuống
d)
Mở ra
91.
定規
a)
Thước kẻ
b)
Sắp xếp, chuẩn bị
c)
Chuẩn bị
d)
Nghiêm cấm mở...
92.
流行
a)
Thịnh hành, mốt
b)
Được trang bị với....(xây dựng)
c)
Tiêu chuẩn
d)
Thả đi
93.
流れる
a)
trôi theo (tự động từ)
b)
Sức chứa
c)
Tàu tốc hành
d)
Ấn, nhấn
94.
流す
a)
Thả trôi, xả theo (tha động từ)
b)
Ngày nghỉ định kỳ
c)
Trận bán kết
d)
Tủ âm tường
95.
清書
a)
Bản copy sạch/ bản chính
b)
Set menu
c)
Thiết bị, dụng cụ
d)
Ấn và giữ xuống
96.
清流
a)
Dòng nước sạch
b)
Thước kẻ
c)
Sắp xếp, chuẩn bị
d)
Chuẩn bị
97.
清い流れ
a)
Dòng nước sạch
b)
Thịnh hành, mốt
c)
Được trang bị với....(xây dựng)
d)
Tiêu chuẩn
98.
清い
a)
sạch sẽ, thanh khiết
b)
trôi theo (tự động từ)
c)
Sức chứa
d)
Tàu tốc hành
99.
清掃
a)
Dọn dẹp
b)
Thả trôi, xả theo (tha động từ)
c)
Ngày nghỉ định kỳ
d)
Trận bán kết
100.
掃く
a)
Quét dọn
b)
Bản copy sạch/ bản chính
c)
Set menu
d)
Thiết bị, dụng cụ
101.
閉会
a)
Kết thúc buổi họp
b)
Dòng nước sạch
c)
Thước kẻ
d)
Sắp xếp, chuẩn bị
102.
閉店
a)
Đóng cửa tiệm
b)
Dòng nước sạch
c)
Thịnh hành, mốt
d)
Được trang bị với....(xây dựng)
103.
閉まる
a)
Đóng (tự động từ)
b)
sạch sẽ, thanh khiết
c)
trôi theo (tự động từ)
d)
Sức chứa
104.
閉める
a)
Đóng (tha động từ)
b)
Dọn dẹp
c)
Thả trôi, xả theo (tha động từ)
d)
Ngày nghỉ định kỳ
105.
閉じる
a)
Đóng, nhắm (mắt), gập vào
b)
Quét dọn
c)
Bản copy sạch/ bản chính
d)
Set menu
106.
点
a)
Điểm
b)
Kết thúc buổi họp
c)
Dòng nước sạch
d)
Thước kẻ
107.
~点
a)
~ điểm
b)
Đóng cửa tiệm
c)
Dòng nước sạch
d)
Thịnh hành, mốt
108.
欠点
a)
Khuyết điểm
b)
Đóng (tự động từ)
c)
sạch sẽ, thanh khiết
d)
trôi theo (tự động từ)
109.
点検
a)
Kiểm điểm, kiểm tra
b)
Đóng (tha động từ)
c)
Dọn dẹp
d)
Thả trôi, xả theo (tha động từ)
110.
検問
a)
Chất vấn, thẩm vấn
b)
Đóng, nhắm (mắt), gập vào
c)
Quét dọn
d)
Bản copy sạch/ bản chính
111.
地下鉄
a)
Tàu điện ngầm
b)
Điểm
c)
Kết thúc buổi họp
d)
Dòng nước sạch
112.
私鉄
a)
Tàu tư nhân
b)
~ điểm
c)
Đóng cửa tiệm
d)
Dòng nước sạch
113.
同窓会
a)
Hội học sinh cùng trường/lớp
b)
Khuyết điểm
c)
Đóng (tự động từ)
d)
sạch sẽ, thanh khiết
114.
窓
a)
cửa sổ
b)
Kiểm điểm, kiểm tra
c)
Đóng (tha động từ)
d)
Dọn dẹp
115.
窓口
a)
Cửa bán vé, quầy thông tin tại văn phòng
b)
Chất vấn, thẩm vấn
c)
Đóng, nhắm (mắt), gập vào
d)
Quét dọn
116.
切符
a)
Vé
b)
Tàu điện ngầm
c)
Điểm
d)
Kết thúc buổi họp
117.
精算
a)
Sự điều chỉnh, cân bằng chính xác
b)
Tàu tư nhân
c)
~ điểm
d)
Đóng cửa tiệm
118.
精神
a)
Tinh thần
b)
Hội học sinh cùng trường/lớp
c)
Khuyết điểm
d)
Đóng (tự động từ)
119.
計算
a)
Kế toán, tính toán
b)
cửa sổ
c)
Kiểm điểm, kiểm tra
d)
Đóng (tha động từ)
120.
引き算
a)
Phép trừ
b)
Cửa bán vé, quầy thông tin tại văn phòng
c)
Chất vấn, thẩm vấn
d)
Đóng, nhắm (mắt), gập vào
121.
足し算
a)
Phép cộng, thêm vào
b)
Vé
c)
Tàu điện ngầm
d)
Điểm
122.
改正
a)
Cải chính, sửa chữa, thay đổi
b)
Sự điều chỉnh, cân bằng chính xác
c)
Tàu tư nhân
d)
~ điểm
123.
改める
a)
Sửa đổi, cải thiện
b)
Tinh thần
c)
Hội học sinh cùng trường/lớp
d)
Khuyết điểm
124.
改札口
a)
Cổng soát vé
b)
Kế toán, tính toán
c)
cửa sổ
d)
Kiểm điểm, kiểm tra
125.
1万円札
a)
Tờ 10 ngàn yên
b)
Phép trừ
c)
Cửa bán vé, quầy thông tin tại văn phòng
d)
Chất vấn, thẩm vấn
126.
札
a)
Thẻ/ nhãn
b)
Phép cộng, thêm vào
c)
Vé
d)
Tàu điện ngầm
127.
下線
a)
Gạch chân
b)
Cải chính, sửa chữa, thay đổi
c)
Sự điều chỉnh, cân bằng chính xác
d)
Tàu tư nhân
128.
線路
a)
Tuyến đường sắt
b)
Sửa đổi, cải thiện
c)
Tinh thần
d)
Hội học sinh cùng trường/lớp
129.
新幹線
a)
Tàu siêu tốc
b)
Cổng soát vé
c)
Kế toán, tính toán
d)
cửa sổ
130.
時刻
a)
Thời gian, thời khắc
b)
Tờ 10 ngàn yên
c)
Phép trừ
d)
Cửa bán vé, quầy thông tin tại văn phòng
131.
刻む
a)
Khắc, điêu khắc, thái (rau quả)
b)
Thẻ/ nhãn
c)
Phép cộng, thêm vào
d)
Vé
132.
番号
a)
Số thứ tự
b)
Gạch chân
c)
Cải chính, sửa chữa, thay đổi
d)
Sự điều chỉnh, cân bằng chính xác
133.
~番線
a)
Tuyến số~
b)
Tuyến đường sắt
c)
Sửa đổi, cải thiện
d)
Tinh thần
134.
符号
a)
Phù hiệu, ký hiệu
b)
Tàu siêu tốc
c)
Cổng soát vé
d)
Kế toán, tính toán
135.
~号車
a)
Xe số~
b)
Thời gian, thời khắc
c)
Tờ 10 ngàn yên
d)
Phép trừ
136.
信号
a)
Tín hiệu (đèn giao thông)
b)
Khắc, điêu khắc, thái (rau quả)
c)
Thẻ/ nhãn
d)
Phép cộng, thêm vào
137.
快速
a)
Tốc độ cao
b)
Số thứ tự
c)
Gạch chân
d)
Cải chính, sửa chữa, thay đổi
138.
快い
a)
Sảng khoái
b)
Tuyến số~
c)
Tuyến đường sắt
d)
Sửa đổi, cải thiện
139.
時速
a)
Tốc độ/ giờ
b)
Phù hiệu, ký hiệu
c)
Tàu siêu tốc
d)
Cổng soát vé
140.
早速
a)
Ngay lập tức
b)
Xe số~
c)
Thời gian, thời khắc
d)
Tờ 10 ngàn yên
141.
速い
a)
Nhanh chóng
b)
Tín hiệu (đèn giao thông)
c)
Khắc, điêu khắc, thái (rau quả)
d)
Thẻ/ nhãn
142.
道路
a)
Con đường
b)
Tốc độ cao
c)
Số thứ tự
d)
Gạch chân
143.
通路
a)
Ngõ hẻm, lối đi
b)
Sảng khoái
c)
Tuyến số~
d)
Tuyến đường sắt
144.
空港
a)
Sân bay
b)
Tốc độ/ giờ
c)
Phù hiệu, ký hiệu
d)
Tàu siêu tốc
145.
港
a)
Cảng
b)
Ngay lập tức
c)
Xe số~
d)
Thời gian, thời khắc
146.
理由
a)
Lý do
b)
Nhanh chóng
c)
Tín hiệu (đèn giao thông)
d)
Khắc, điêu khắc, thái (rau quả)
147.
不自由(な)
a)
Tàn tật, không tự do
b)
Con đường
c)
Tốc độ cao
d)
Số thứ tự
148.
経由
a)
Sự thông qua, quá cảnh, nhờ đường
b)
Ngõ hẻm, lối đi
c)
Sảng khoái
d)
Tuyến số~
149.
深夜
a)
Khuya khoắt, đêm khuya
b)
Sân bay
c)
Tốc độ/ giờ
d)
Phù hiệu, ký hiệu
150.
深刻(な)
a)
Nghiêm trọng
b)
Cảng
c)
Ngay lập tức
d)
Xe số~
151.
深い
a)
sâu
b)
Lý do
c)
Nhanh chóng
d)
Tín hiệu (đèn giao thông)
152.
降車口
a)
Cửa xuống xe
b)
Tàn tật, không tự do
c)
Con đường
d)
Tốc độ cao
153.
下降
a)
Xuống, rơi
b)
Sự thông qua, quá cảnh, nhờ đường
c)
Ngõ hẻm, lối đi
d)
Sảng khoái
154.
降りる
a)
Xuống khỏi (xe, tàu)
b)
Khuya khoắt, đêm khuya
c)
Sân bay
d)
Tốc độ/ giờ
155.
降る
a)
Rơi (mưa)
b)
Nghiêm trọng
c)
Cảng
d)
Ngay lập tức
156.
両親
a)
Ba mẹ
b)
sâu
c)
Lý do
d)
Nhanh chóng
157.
両方
a)
Cả hai
b)
Cửa xuống xe
c)
Tàn tật, không tự do
d)
Con đường
158.
両~
a)
Cả ~
b)
Xuống, rơi
c)
Sự thông qua, quá cảnh, nhờ đường
d)
Ngõ hẻm, lối đi
159.
~両目
a)
Chiếc xe~đầu tiên/ thứ hai...
b)
Xuống khỏi (xe, tàu)
c)
Khuya khoắt, đêm khuya
d)
Sân bay
160.
両替
a)
Đổi (tiền)
b)
Rơi (mưa)
c)
Nghiêm trọng
d)
Cảng
161.
着替える
a)
Thay đổi
b)
Ba mẹ
c)
sâu
d)
Lý do
162.
為替
a)
Hối đoái, ngân phiếu
b)
Cả hai
c)
Cửa xuống xe
d)
Tàn tật, không tự do
163.
家賃
a)
Tiền nhà
b)
Cả ~
c)
Xuống, rơi
d)
Sự thông qua, quá cảnh, nhờ đường
164.
運賃
a)
Tiền vận chuyển, giá vé
b)
Chiếc xe~đầu tiên/ thứ hai...
c)
Xuống khỏi (xe, tàu)
d)
Khuya khoắt, đêm khuya
165.
分割
a)
Sự phân cắt, phân đoạn, chia ra
b)
Đổi (tiền)
c)
Rơi (mưa)
d)
Nghiêm trọng
166.
割れる
a)
Bể, hỏng, nứt (tự động từ)
b)
Thay đổi
c)
Ba mẹ
d)
sâu
167.
割引
a)
Giảm giá, discount
b)
Hối đoái, ngân phiếu
c)
Cả hai
d)
Cửa xuống xe
168.
時間割
a)
Thời gian biểu
b)
Tiền nhà
c)
Cả ~
d)
Xuống, rơi
169.
増加
a)
Gia tăng
b)
Tiền vận chuyển, giá vé
c)
Chiếc xe~đầu tiên/ thứ hai...
d)
Xuống khỏi (xe, tàu)
170.
増える
a)
Tăng lên
b)
Sự phân cắt, phân đoạn, chia ra
c)
Đổi (tiền)
d)
Rơi (mưa)
171.
割増
a)
Phần extra (dư ra)
b)
Bể, hỏng, nứt (tự động từ)
c)
Thay đổi
d)
Ba mẹ
172.
優先
a)
Ưu tiên
b)
Giảm giá, discount
c)
Hối đoái, ngân phiếu
d)
Cả hai
173.
優しい
a)
Dịu dàng, dễ, tốt bụng
b)
Thời gian biểu
c)
Tiền nhà
d)
Cả ~
174.
優れる
a)
ưu tú, xuất sắc
b)
Gia tăng
c)
Tiền vận chuyển, giá vé
d)
Chiếc xe~đầu tiên/ thứ hai...
175.
席
a)
Ghế
b)
Tăng lên
c)
Sự phân cắt, phân đoạn, chia ra
d)
Đổi (tiền)
176.
出席
a)
Tham dự
b)
Phần extra (dư ra)
c)
Bể, hỏng, nứt (tự động từ)
d)
Thay đổi
177.
側面
a)
Mặt bên, mặt hông
b)
Ưu tiên
c)
Giảm giá, discount
d)
Hối đoái, ngân phiếu
178.
両側
a)
Hai bên
b)
Dịu dàng, dễ, tốt bụng
c)
Thời gian biểu
d)
Tiền nhà
179.
座席
a)
Chỗ ngồi/ hạng ghế
b)
ưu tú, xuất sắc
c)
Gia tăng
d)
Tiền vận chuyển, giá vé
180.
銀行口座
a)
Tài khoản ngân hàng
b)
Ghế
c)
Tăng lên
d)
Sự phân cắt, phân đoạn, chia ra
181.
座る
a)
Ngồi
b)
Tham dự
c)
Phần extra (dư ra)
d)
Bể, hỏng, nứt (tự động từ)
182.
寄付
a)
Đóng góp, ủng hộ, biếu tặng
b)
Mặt bên, mặt hông
c)
Ưu tiên
d)
Giảm giá, discount
183.
取り寄せる
a)
Mang gửi đến, giữ lại
b)
Hai bên
c)
Dịu dàng, dễ, tốt bụng
d)
Thời gian biểu
184.
立ち寄る
a)
Tạt qua, dừng lại
b)
Chỗ ngồi/ hạng ghế
c)
ưu tú, xuất sắc
d)
Gia tăng
185.
年寄り
a)
Người lớn tuổi, người già
b)
Tài khoản ngân hàng
c)
Ghế
d)
Tăng lên
186.
郵便
a)
Bưu điện, thư tín
b)
Ngồi
c)
Tham dự
d)
Phần extra (dư ra)
187.
郵送
a)
Thư từ, gửi bằng bưu điện
b)
Đóng góp, ủng hộ, biếu tặng
c)
Mặt bên, mặt hông
d)
Ưu tiên
188.
郵便局
a)
Bưu điện
b)
Mang gửi đến, giữ lại
c)
Hai bên
d)
Dịu dàng, dễ, tốt bụng
189.
薬局
a)
Nhà thuốc
b)
Tạt qua, dừng lại
c)
Chỗ ngồi/ hạng ghế
d)
ưu tú, xuất sắc
190.
放送局
a)
Đài truyền hình
b)
Người lớn tuổi, người già
c)
Tài khoản ngân hàng
d)
Ghế
191.
貯金
a)
Tiết kiệm tiền
b)
Bưu điện, thư tín
c)
Ngồi
d)
Tham dự
192.
包帯
a)
Băng bó
b)
Thư từ, gửi bằng bưu điện
c)
Đóng góp, ủng hộ, biếu tặng
d)
Mặt bên, mặt hông
193.
包む
a)
Bao, gói
b)
Bưu điện
c)
Mang gửi đến, giữ lại
d)
Hai bên
194.
発達
a)
Sự phát triển
b)
Nhà thuốc
c)
Tạt qua, dừng lại
d)
Chỗ ngồi/ hạng ghế
195.
速達
a)
Gửi hỏa tốc, giao ngay
b)
Đài truyền hình
c)
Người lớn tuổi, người già
d)
Tài khoản ngân hàng
196.
友達
a)
Bạn bè
b)
Tiết kiệm tiền
c)
Bưu điện, thư tín
d)
Ngồi
197.
国際
a)
Quốc tế
b)
Băng bó
c)
Thư từ, gửi bằng bưu điện
d)
Đóng góp, ủng hộ, biếu tặng
198.
~の際
a)
Khi/lúc
b)
Bao, gói
c)
Bưu điện
d)
Mang gửi đến, giữ lại
199.
実際に
a)
Thực tế
b)
Sự phát triển
c)
Nhà thuốc
d)
Tạt qua, dừng lại
200.
初診
a)
Sơ chẩn, chẩn đoán lần đầu
b)
Gửi hỏa tốc, giao ngay
c)
Đài truyền hình
d)
Người lớn tuổi, người già
100 %
