wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

GTHN 2 Bài 16

Total questions: 27

Worksheet time: 22mins

Name
Class
Date
1.
晚上我不…………看电视。
a)
b)
c)
d)
有时候
2.
明天你………………我一起去,怎么样?
a)
b)
有时候
c)
聊天
d)
还是
3.
晚上我做练习…………….看电视。
a)
或者
b)
还是
c)
怎么
d)
4.
今天晚上你复习课文…………预习生词?
a)
或者
b)
还是
c)
怎么
d)
5.
我……………在宿舍做练习。
a)
b)
c)
d)
聊天
6.
星期天,...我在宿舍休息,...跟朋友 一起去公园玩儿。
a)
有时候
b)
的时候
c)
时候
d)
什么时候
7.
我总上网跟朋友…
a)
聊天
b)
c)
d)
8.
Thêm từ thích hợp để tạo thành 3 cụm từ có nghĩa : 学习
4 lines
9.
Thêm từ thích hợp để tạo thành 3 cụm từ có nghĩa: 买
4 lines
10.
Thêm từ thích hợp để tạo thành 3 cụm từ có nghĩa: 上
4 lines
11.
Sắp xếp từ thành câu: 跟 你 图书馆 一起 去 把 我
4 lines
12.
Sắp xếp từ thành câu: 2. 我 电影 看 很少 电视 也 看 不 常
4 lines
13.
Sắp xếp từ thành câu: 我 上网 或者 资料 查 跟 聊天儿 朋友 常 晚上
4 lines
14.
Sắp xếp từ thành câu: 下午 玛丽 我 一起 去 跟 银行 换钱
4 lines
15.
Sắp xếp từ thành câu: 我 不 太 宿舍楼 在 的 安静 那个 住
4 lines
16.
Sắp xếp từ thành câu: 她 很少 在 不 图书馆 看 中问杂志
4 lines
17.
Sắp xếp từ thành câu: 我 生词 晚上 预习 课文 复习
4 lines
18.
Sửa câu sai:我们班有十八个留学生们。 (Viết câu đúng hoàn chỉnh cho phần đáp án)
4 lines
19.
Sửa câu sai:我有一汉语词典。
4 lines
20.
Sửa câu sai:你们的学校是很大。
4 lines
21.
Sửa câu sai:我明天下午有上课。
4 lines
22.
Sửa câu sai:我是这个大学的学生,也我弟弟是。
4 lines
23.
Sửa câu sai:都我爸爸妈妈是大夫。
4 lines
24.

Đọc đoạn hội thoại, phán đoán đúng sai

山田:玛丽,你去哪儿?

玛丽:我去图书馆。

山田:你去借书吗?

玛丽:对,借书,也还书。

问:玛丽超市借书。

a)

b)

c)

不知道

25.

Đọc đoạn hội thoại, phán đoán đúng sai

山田:玛丽,你去哪儿?

玛丽:我去图书馆。

山田:你去借书吗?

玛丽:对,借书,也还书。

山田:你常常去图书馆吗?

玛丽:

常去。我常常在那儿看书,有 时候查资料。你呢?

问:玛丽很少去图书馆。

a)

b)

c)

不知道

26.

Đọc đoạn hội thoại, phán đoán đúng sai

山田:你常常去图书馆吗?

玛丽:常去。我常常在那儿看书,有 时候查资料。你呢?

山田:我不常去。

玛丽:今天想跟我一起去吗?

山田:好吧,我也去借几本书。

问:山田很少去图书馆。

a)

b)

c)

不知道

27.

Đọc đoạn hội thoại, phán đoán đúng sai

山田:你常常去图书馆吗?

玛丽:常去。我常常在那儿看书,有 时候查资料。你呢?

山田:我不常去。

玛丽:今天想跟我一起去吗?

山田:好吧,我也去借几本书。

问:今天山田跟玛丽一起去图书馆。

a)

b)

c)

不知道