wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn toán 5

Total questions: 53

Worksheet time: 27mins

Name
Class
Date
1.

Hình hộp chữ nhật gồm có mấy đỉnh và mấy cạnh?

a)

4 đỉnh và 6 cạnh

b)

12 đỉnh và 8 cạnh

c)

8 đỉnh và 12 cạnh

d)

6 đỉnh và 8 cạnh

2.

Đâu là cách tính diện tích xung quanh của hình hộp chữ nhật?

a)

Lấy độ dài đáy nhân với chiều cao (cùng một đơn vị đo) rồi chia cho 2.

b)

Lấy diện tích một mặt nhân với 4.

c)

Lấy chu vi mặt đáy nhân với chiều cao (cùng một đơn vị đo)

d)

Lấy chiều dài nhân chiều rộng (cùng một đơn vị đo).

3.

Nêu cách tính diện tích toàn phần của hình hộp chữ nhật?

a)

Chu vi mặt đáy nhân với chiều cao (cùng một đơn vị đo).

b)

Diện tích xung quanh cộng với diện tích 2 mặt đáy.

c)

Diện tích một mặt nhân với 4.

d)

Diện tích 1 mặt nhân với 6

4.

Tính diện tích xung quanh của hình hộp chữ nhật có:

Chiều dài 25dm, chiều rộng 1,5dm và chiều cao 18dm.

a)

954dm

b)

954dm2

c)

549dm

d)

495dm2

5.

Hình lập phương gồm có ...... ?

a)

4 mặt là các hình vuông bằng nhau.

b)

6 mặt là các hình vuông không bằng nhau.

c)

4 mặt là các hình vuông không bằng nhau.

d)

6 mặt là các hình vuông bằng nhau.

6.

Tính diện tích xung quanh của hình lập phương có cạnh 2m 5dm?

a)

2 500m

b)

250m2

c)

2 500m2

d)

25m

7.

Công thức tính diện tích toàn phần của hình lập phương là?

a)

stp = a × 6

b)

stp = (a × a) × 6

c)

stp = a × 4

d)

stp = (a × a) × 4

8.

Hình lập phương gồm có mấy cạnh?

a)

6 cạnh.

b)

8 cạnh

c)

10 cạnh

d)

12 cạnh

9.

Tính diện tích toàn phần của hình lập phương có cạnh dài 2,5cm?

a)

37,5cm

b)

35,7cm2

c)

37,5cm2

d)

35,7cm

10.

Tính diện tích toàn phần của hình hộp chữ nhật có :

chiều dài 8m, chiều rộng 4m và chiều cao 10m.

a)

304m

b)

403m2

c)

403m

d)

304m2

11.

Điền số thích hợp vào chỗ trống:

(43,8 + 135,34) + 27,2 = ............. + (135,34 + 27,2)

a)

43,8

b)

135,34

c)

27,2

d)

179,14

12.

Tìm hiệu 2 số biết rằng nếu bớt số lớn đi 13,7 và thêm vào số bé 6,2 thì hiệu hai số mới bằng 20,45.



(a)  

13.

Tìm X biết:

X - 14,65 = 3,35

a)

18

b)

18,00

c)

17,100

d)

11,3

14.

Điền dấu thích hợp vào ô trống:

7,94 ............ 3,04 + 5,8

a)

>

b)

<

c)

=

15.

Điền số thích hợp vào chỗ trống:

1,2 tấn + 2780 kg + 10,34 tạ = (a)   tấn

16.

Tìm tổng hai số biết rằng nếu bớt số lớn đi 12,9 và bớt số bé đi 6,5 thì tổng hai số mới bằng 83,75.

(a)  

17.

Phép tính này đúng hay sai?

136,2 + 28,6 = 154,8

a)

Đúng

b)

Sai

c)

s

18.

Tìm số Trung bình cộng của các số sau: 5,2 ; 21,36 ; 27,44

a)

54

b)

18

c)

162

d)

16

19.

Đỉnh núi Phan - xi - păng cao 3143mét. Tam Đảo là dãy núi đá ở vùng Đông Bắc Việt Nam, gọi là Tam Đảo vì ở đây có ba ngọn núi đó là Thạch Bàn, Thiên Thị và Phù Nghĩa. Ngọn cao nhất là Thiên Thị có độ cao 1591m. Tổng độ cao 2 ngọn núi Thiên Thị và Phan - xi - păng theo đơn vị đo ki - lô -mét là bao nhiêu?

a)

4,734 km

b)

4374 km

c)

43,71 km

d)

437,4 km

20.

Tính: 0,73 + 3,78 + 4,21 + 5,27 = (a)  

21.

Tính nhẩm 45,678 x 10. Kết quả của phép nhân là:

a)

A. 4,5678

b)

B. 456,78

c)

C. 4567,8

d)

D. 45678

22.

Tính nhẩm 1,13 x 100. Kết quả của phép nhân là:

a)

A. 113

b)

B. 11,3

c)

C. 0,113

d)

D. 0,0123

23.

123,478 m = ... cm. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

a)

A. 12,3478

b)

B. 1,23478

c)

C. 1234,78

d)

D. 12347,8

24.

Số 7,04 phải nhân với số nào để được kết quả là 70400:

a)

A. 10

b)

B. 100

c)

C. 1000

d)

D. 10000

25.

2000ha = ... km2. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

a)

A. 200

b)

B. 20

c)

C. 2

d)

D. 0,2

26.

Tính nhẩm 45,67 x 0,1. Kết quả của phép nhân là:

a)

A. 45,6

b)

B. 4,567

c)

C. 4567

d)

D. 0,4567

27.

Giá trị biểu thức 23,5 + 21,5 x 2,6 là:

a)

A. 117

b)

B. 79,4

c)

C. 582,5

d)

D. 1170

28.

Một hình chữ nhật có chiều dài 4,5 cm, chiều rộng 2,5 cm. Diện tích hình chữ nhật là:

a)

A.14 cm2

b)

B. 35 cm2

c)

C. 11,25 cm2

d)

D. 1125 cm2

29.

9,5 – x = 2,9. Giá trị của x là :

a)

A. 11,4

b)

B. 66

c)

C. 6,6

d)

D. 114

30.

Kết quả của phép nhân 5,67 x2 là :

a)

A.1134

b)

B. 11,34

c)

C. 1,134

d)

D. 113,4

31.

Một thửa ruộng hình vuông có chu vi 64 m. Người ta muốn vẽ trên bản đồ thành một hình vuông có diện tích là 4cm2 thì phải vẽ theo tỉ lệ bản đồ là:

a)

1/1600

b)

1/640000

c)

1/800

d)

1/6400

32.

Mẹ biếu bà 1/3 số trứng gà mẹ có, biếu dì một nửa số trứng gà còn lại, cuối cùng mẹ còn lại 12 quả trứng.Vậy số trứng gà lúc đầu mẹ có là:

a)

30 quả

b)

42 quả

c)

36 quả

d)

24 quả

33.

Biết tổng của hai số là 0,25 và thương của hai số đó là 0,25.Số lớn là:

a)

0,2

b)

0,12

c)

0,15

d)

0,05

34.

Biết hiệu của hai số là 84 và 1/3 số bé bằng 1/5 số lớn.Số bé là:

(a)  

35.

Cho phân số 16/47.Hãy tìm một số sao cho đem tử số cộng với số đó và đem mẫu số trừ đi số đó ta được phân số mới bằng phân số 3/4. Số đó là:

(a)  

36.

3/5 ha = .......................m2

a)

60m2

b)

600m2

c)

6000m2

d)

60 000 m2

37.

Số thập phân có: " Ba trăm linh hai đơn vị ,chín phần trăm'' được viết là:

a)

302,9

b)

302,09

c)

302,90

d)

302,009

38.

Trong các phân số: 3/5; 4/7; 5/9 và 7/13 . Phân số lớn nhất là:

a)

3/5

b)

4/7

c)

5/9

d)

7/13

39.

Đếm từ 1 đến 100 có bao nhiêu lần xuất hiện chữ số 6 :

a)

18 lần

b)

19 lần

c)

20 lần

d)

21 lần

40.

9,5 ha = ...................m2

a)

95000

b)

9500

c)

950

d)

90500

41.

Trong các phân số: 4/13; 3/4; 11/26; 37/32. Phân số lớn nhất là:

a)

37/32

b)

11/26

c)

3/4

d)

4/13

42.

An có nhiều hơn Bình 8 cái kẹo. Để số kẹo hai bạn bằng nhau, An phải cho Bình số cái kẹo là:

(a)  

43.

Trong các phân số sau, phân số thập phân là:

a)

5/7

b)

3/10

c)

3/20

d)

17/150

44.

Phân số 8/25 viết thành số thập phân là:

a)

0,3

b)

0,32

c)

0,302

d)

3,2

45.

Tổng của hai số là 15,5.Tỉ số của hai số đó là 2/3.Vậy hai số đó là:

a)

2 và 3

b)

6,2 và 9,3

c)

3,1 và 12,4

d)

6,02 và 9,48

46.

Đường cao ứng với đáy BC của hình tam giác trên là:

a)

AB

b)

AH

c)

BH

d)

CH

47.

Đường cao của hình tam giác trên là:

a)

EK

b)

EF

c)

EG

d)

FG

48.

Đường cao của hình tam giác trên là:

a)

MN

b)

MP

c)

MQ

d)

NP

49.

Đường cao của hình tam giác trên là:

a)

AM

b)

AB

c)

AC

d)

BC

50.

Đường cao AM của hình tam giác trên ứng với đáy nào ?

a)

AB

b)

AC

c)

BC

d)

AM

51.

Trong hình tam giác trên, đường cao nào ứng với đáy DF ?

a)

DF

b)

ED

c)

EF

d)

AB

52.

Trong hình tam giác trên, đường cao nào ứng với đáy ED ?

a)

ED

b)

DF

c)

EF

d)

AB

53.

Trong hình tam giác trên, đường cao nào ứng với đáy MP ?

a)

MN

b)

MP

c)

NP