wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kim loại kiềm và hợp chất- 9/2/2023

Total questions: 114

Worksheet time: 59mins

Name
Class
Date
1.

Chất phản ứng được với dung dịch NaOH tạo kết tủa là

a)

KHCO3

b)

FeCl3

c)

HCl

d)

K2SO4

2.

Để điều chế kim loại như Na và Mg, ta dùng phương pháp nào sau đây?

a)

nhiệt luyện

b)

thủy luyện

c)

điện phân dung dịch

d)

điện phân nóng chảy

3.
Kim loại Mg tác dụng với HCl trong dung dịch tạo ra H2 và chất nào sau đây?
a)
MgCl2
b)
MgO
c)
Mg(HCO3)2
d)
Mg(OH)2
4.
Kim loại nào sau đây tan hoàn toàn trong nước dư?
a)
K
b)
Cu
c)
Ag
d)
Au
5.
Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử kim loại kiềm là
a)
ns1
b)
ns2np1
c)
ns2
d)
ns2np2
6.
Trong các hợp chất, kim loại nhóm IA có số oxi hóa là
a)
1
b)
4
c)
2
d)
3
7.
Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm?
a)
Li
b)
Al
c)
Mg
d)
Ca
8.
Cho các kim loại sau: Li, Na, Al, Ca. Số kim loại kiềm trong dãy là
a)
2
b)
1
c)
3
d)
4
9.
Cho dãy các kim loại: Fe, K, Cs, Ca, Al, Na. Số kim loại kiềm trong dãy là
a)
3
b)
1
c)
4
d)
2
10.
Cho dãy các kim loại: Li, Na, Al, Ca, K, Rb. Số kim loại kiềm trong dãy là
a)
4
b)
2
c)
1
d)
3
11.
Kim loại nào sau đây phản ứng mãnh liệt nhất với nước ở nhiệt độ thường?
a)
Na
b)
Fe
c)
Mg
d)
Al
12.
Ở nhiệt độ thường, kim loại Na phản ứng với nước tạo thành
a)
NaOH và H2
b)
Na2O và O2
c)
Na2O và H2
d)
NaOH và O2
13.
Khi cắt miếng Na kim loại để ở ngoài không khí, bề mặt vừa cắt có ánh kim lập tức mờ đi, đó là do Na đã bị oxi hóa bởi những chất nào trong không khí?
a)
O2 và H2O
b)
O2
c)
H2O
d)
CO2
14.
Nguyên liệu chính để điều chế kim loại Na trong công nghiệp là
a)
NaCl
b)
NaOH
c)
Na2CO3
d)
NaNO3
15.
Để điều chế kim loại kiềm người ta dùng phương pháp
a)
điện phân nóng chảy
b)
thuỷ luyện
c)
nhiệt luyện
d)
điện phân dung dịch
16.
Kim loại kiềm nào dưới đây được sử dụng làm tế bào quang điện?
a)
Cs
b)
Li
c)
Na
d)
K
17.
tả nào dưới đây không phù hợp với natri?
a)
Cấu hình electron [Ne]3s2
b)
kim loại nhẹ, mềm
c)
Mức oxi hóa trong hợp chất +1
d)
Ở ô thứ 11, chu kì 3, nhóm IA
18.
Phát biểu nào sau đây sai? Trong nhóm kim loại kiềm, theo chiều từ Li đến Cs
a)
độ âm điện tăng dần
b)
tính kim loại tăng dần
c)
bán kính nguyên tử tăng dần
d)
khả năng khử nước tăng dần
19.
Khối lượng riêng của kim loại kiềm nhỏ là do:
a)
Bán kính nguyên tử lớn, cấu tạo mạng tinh thể kém đặc khít
b)
Bán kính nguyên tử nhỏ, cấu tạo mạng tinh thể đặc khít
c)
Bán kính nguyên tử nhỏ, cấu tạo mạng tinh thể kém đặc khít
d)
Bán kính nguyên tử lớn, cấu tạo mạng tinh thể đặc khít
20.
Kim loại kiềm có nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi thấp hơn kim loại khác là do
a)
Lực liên kết trong mạng tinh thể kém bền vững
b)
Lớp ngoài cùng có một electron
c)
Độ cứng nhỏ hơn các kim loại khác
d)
Chúng là kim loại điển hình nằm ở đầu mỗi mỗi chu kì
21.
Nhận xét nào sau đây không đúng?
a)
Các kim loại kiềm đều có nhiệt độ nóng chảy rất cao
b)
Các kim loại kiềm đều có cấu hình electron lớp ngoài cùng là ns1
c)
Các kim loại kiềm đều có tính khử mạnh
d)
Các kim loại kiềm đều mềm và nhẹ
22.
Khi nói về kim loại kiềm, phát biểu nào sau đây là sai?
a)
Khả năng phản ứng với nước giảm dần theo chiều tăng số hiệu nguyên tử
b)
Trong tự nhiên, các kim loại kiềm chỉ tồn tại ở dạng hợp chất
c)
Các kim loại kiềm có cấu trúc mạng tinh thể lập phương tâm khối
d)
Trong các hợp chất, nguyên tố kim loại kiềm chỉ có số oxi hóa là +1
23.
Khi nói về kim loại kiềm, phát biểu nào sau đây là sai?
a)
Từ Li đến Cs khả năng phản ứng với nước giảm dần
b)
Các kim loại kiềm có màu trắng bạc và có ánh kim
c)
Trong tự nhiên, các kim loại kiềm chỉ tồn tại ở dạng hợp chất
d)
Kim loại kiềm có nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi thấp
24.
Tính chất nào sau đây không phải của kim loại kiềm?
a)
Đều có cấu tạo mạng tinh thể lập phương tâm diện
b)
Đều khử được nước dễ dàng
c)
Chỉ điều chế được bằng phương pháp điện phân nóng chảy
d)
Hiđroxit dều là những bazơ mạnh
25.
Phát biểu nào sau đây là sai?
a)
Các kim loại kiềm có nhiệt độ nóng chảy tăng dần từ Li đến Cs
b)
Các kim loại kiềm có bán kính nguyên tử lớn hơn so với các kim loại cùng chu kì
c)
Các kim loại kiềm đều là kim loại nhẹ
d)
Các kim loại kiềm có màu trắng bạc và có ánh kim
26.
Ứng dụng không phải của kim loại kiềm là 
a)
Điều chế kim loại hoạt động yếu hơn bằng phương pháp nhiệt luyện
b)
Dùng chế tạo hợp kim có nhiệt độ nóng chảy thấp
c)
Dùng làm chất xúc tác trong nhiều phản ứng hữu cơ
d)
Dùng làm chất trao đổi nhiệt trong các lò phản ứng hạt nhân
27.
Người ta thường bảo quản kim loại kiềm bằng cách nào sau đây?
a)
Ngâm trong dầu hỏa
b)
Ngâm trong giấm
c)
Ngâm trong etanol
d)
Ngâm trong nước
28.
Chất có tính lưỡng tính là
a)
NaHCO3
b)
NaHSO4
c)
NaOH
d)
NaCl
29.
Chất nào sau đây không có tính lưỡng tính?
a)
Na2CO3
b)
(NH4)2CO3
c)
Al(OH)3
d)
NaHCO3
30.
Kim loại tan trong dung dịch NaOH là
a)
Al
b)
Cu
c)
Fe
d)
Mg
31.
Dung dịch nào sau đây phản ứng với dung dịch HCl dư tạo ra chất khí?
a)
Na2CO3
b)
Ba(OH)2
c)
K2SO4
d)
Ca(NO3)2
32.
Dung dịch Na2CO3 tác dụng được với dung dịch nào sau đây?
a)
CaCl2
b)
Na2SO4
c)
KNO3
d)
KOH
33.
Cho dung dịch NaOH vào dung dịch CuSO4 hiện tượng quan sát được là
a)
kết tủa xanh da trời
b)
kết tủa xanh lá cây
c)
kết tủa keo trắng
d)
kết tủa vàng
34.
Chất nào sau đây khi tác dụng hết với lượng dư dung dịch NaHSO4 thì thu được dung dịch chứa hai muối?
a)
KOH
b)
MgO
c)
Al
d)
Ba(OH)2
35.
NaOH có thể làm khô khí nào sau đây?
a)
NH3
b)
CO2
c)
SO2
d)
H2S
36.
Khi làm thí nghiệm với H2SO4 đặc nóng thường sinh ra khí SO2. Để hạn chế khí SO2 thoát ra gây ô nhiễm môi trường, người ta thường nút ống nghiệm bằng bông tẩm dung dịch.
a)
kiềm
b)
Muối ăn
c)
giấm ăn
d)
Ancol
37.
Chất Z có phản ứng với dung dịch HCl, còn khi phản ứng với dung dịch nước vôi trong tạo ra chất kết tủa. Chất Z là
a)
NaHCO3
b)
CaCO3
c)
Ba(NO3)2
d)
AlCl3
38.
Sản phẩm thu được khi điện phân dung dịch KCl (điện cực trơ, màng ngăn xốp) là
a)
KOH, H2 và Cl2
b)
KOH, O2 và HCl
c)
K và Cl2
d)
K, H2 và Cl2
39.
Phân biệt các chất CaCl2, HCl, Ca(OH)2 có thể dùng dung dịch
a)
Na2CO3
b)
NaOH
c)
NaHCO3
d)
NaNO3
40.
Nhận định nào sau đây là sai?
a)
NaOH là chất rắn, màu trắng, dễ nóng chảy, hút ẩm mạnh, tan nhiều trong nước và tỏa ra một lượng nhiệt lớn
b)
Dùng dung dịch Na2CO3 để làm mất tính cứng của nước nước cứng toàn phần
c)
Na2CO3 là nguyên liệu trong công nghiệp sản xuất thủy tinh, bột giặt, phẩm nhuộm, giấy, sợi,...
d)
NaHCO3 được dùng trong công nghiệp dược phẩm (chế tạo thuốc đau dạ dày,...) và công nghiệp thực phẩm (làm bột nở,...)
41.
Phương pháp điều chế NaOH trong công nghiệp là:
a)
Điện phân dung dịch NaCl bằng dòng diện một chiều có màng ngăn
b)
Cho Na vào H2O
c)
Cho Na2O vào nước
d)
Cho dung dịch Na2CO3 tác dụng với dung dịch Ba(OH)2
42.
Cách nào sau đây không điều chế được NaOH?
a)
Sục khí NH3 vào dung dịch Na2CO3
b)
Cho dung dịch Ca(OH)2 tác dụng với dung dịch Na2CO3
c)
Điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn xốp, điện cực trơ
43.

Natri hiđroxit (hay xút ăn da) là chất rắn, không màu, dễ nóng chảy, hút ẩm mạnh, tan nhiều trong nước và tỏa ra một lượng nhiệt lớn. Công thức của natri hiđroxit là

a)

Ca(OH)2

b)

NaOH.   

c)

NaHCO3

d)

Na2CO3.

44.

Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch NaHCO3 sinh ra khí CO2?

         

a)

HCI.

b)

Na2SO4.  

c)

K2SO4

d)

KNO3.

45.

Trong công nghiệp, kim loại nào sau đây chỉ được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy?

a)

Fe

b)

Cu

c)

Na

d)

Ag

46.

Cho sơ đồ phản ứng: NaCl → (X) → NaHCO3 → (Y) → NaNO3. X và Y có thể là

a)

NaOH và NaClO.  

b)

Na2CO3 và NaClO.     

c)

NaClO3 và Na2CO3.     

d)

NaOH và Na2CO3.

47.

Khi nói về kim loại kiềm, phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Các kim loại kiềm có màu trắng bạc và có ánh kim.

b)

Trong tự nhiên, các kim loại kiềm chỉ tồn tại ở dạng hợp chất.

c)

Từ Li đến Cs khả năng phản ứng với nước giảm dần.

d)

Kim loại kiềm có nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi thấp.

48.

Nếu M là nguyên tố nhóm IA thì oxit của nó có công thức là:

a)

MO2

b)

M2O3

c)

MO

d)

M2O

49.

Tính chất hóa học cơ bản của kim loại kiềm là

a)

Tính khử mạnh

b)

Tính oxi hóa mạnh

c)

Tính axit

d)

Tính bazơ

50.

Thành phần chính của muối ăn là           

a)

NaCl.  

b)

CaCO3.  

c)

BaCl2.

d)

Mg(NO3)2.

51.

Dẫn hỗn hợp khí gồm CO2, O2, N2 và H2 qua dung dịch NaOH. Khí bị hấp thụ là

a)

CO2.

b)

O2.

c)

H2

d)

N2.

52.

Kim loại có tính khử mạnh nhất là:

a)

Na

b)

Cs

c)

K

d)

Li

53.

Cho dãy các kim loại: Li, Na, Al, Ca. Số kim loại kiềm trong dãy là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

54.

Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử kim loại kiềm là

a)

A. ns2np1.     

b)

B. ns1

c)

C. ns2

d)

D. ns2np2.

55.

Trong các hợp chất, kim loại nhóm IA có số oxi hóa là

a)

A. +4.

b)

B. +1.  

c)

C. +2.

d)

D. +3.

56.

Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm?

a)

A. Al.

b)

B. Li.

c)

C. Mg

d)

D. Ca.

57.

Cho dãy các kim loại: Fe, K, Cs, Ca, Al, Na. Số kim loại kiềm trong dãy là

a)

A. 3.

b)

B. 1.

c)

C. 4.    

d)

D. 2.

58.

Ở nhiệt độ thường, kim loại Na phản ứng với nước tạo thành

a)

A. Na2O và O2.   

b)

B. NaOH và H2.        

c)

C. Na2O và H2.   

d)

D. NaOH và O2.

59.

Người ta thường bảo quản kim loại kiềm bằng cách nào sau đây?

a)

A. Ngâm trong giấm.

b)

B. Ngâm trong etanol.

c)

C. Ngâm trong nước.

d)

D. Ngâm trong dầu hỏa.

60.

Cho từ từ đến dư kim loại Na vào dung dịch có chứa muối FeCl3. Số phản ứng xảy ra là

(a)  

61.

Hòa tan hết m gam Na trong nước (dư), thu được 2,24 lít khí H2 (ở đktc). Giá trị m là

a)

A. 9,2. 

b)

B. 2,3. 

c)

C. 7,2.

d)

D. 4,6.

62.

Khi nhiệt phân hoàn toàn NaHCO3 thì sản phẩm của phản ứng nhiệt phân là

a)

NaOH, CO2, H2.

b)

Na2O, CO2, H2O.

c)

Na2CO3, CO2, H2O.

d)

NaOH, CO2, H2O.

63.

Điều chế kim loại K bằng phương pháp

a)

dùng khí CO khử ion K+ trong K2O ở nhiệt độ cao.

b)

điện phân dung dịch KCl có màng ngăn.

c)

điện phân KCl nóng chảy.

d)

điện phân dung dịch KCl không có màng ngăn.

64.

Cấu hình electron của nguyên tử Na (Z =11) là

a)

1s22s2 2p6 3s2

b)

1s22s2 2p6

c)

1s22s2 2p6 3s1

d)

1s22s2 2p6 3s23p1

65.

Chất phản ứng được với dung dịch NaOH tạo kết tủa là

a)

KNO3

b)

FeCl3

c)

BaCl2

d)

K2SO4

66.

Dung dịch làm quỳ tím chuyển sang màu xanh là

a)

NaCl

b)

Na2SO4

c)

NaOH

d)

NaNO3

67.

Sản phẩm tạo thành có chất kết tủa khi dung dịch Na2CO3 tác dụng với dung dịch

a)

KCl

b)

KOH

c)

NaNO3

d)

CaCl2

68.

Điện phân NaCl nóng chảy với điện cực trơ, ở catôt thu được

a)

Na

b)

NaOH

c)

Cl2

d)

HCl

69.

Kim loại không phản ứng với nước ở nhiệt độ thường là

a)

Fe

b)

Na

c)

Ba

d)

K

70.
Trong quá trình điện phân (có màng ngăn) dung dịch NaCl, ở catot xảy ra quá trình nào sau đây ?
a)
Oxi hóa ion Na+
b)
Khử nước.
c)
oxi hóa Cl–
d)
Khử ion Cl–
71.

Cho các kim loại sau: Na, Zn, Fe, Ca, Li, Cu, Be. Số kim loại tác dụng với nước ở điều kiện thường tạo khí là

a)

A.2

b)

B. 3

c)

C. 4

d)

D. 5

72.

Muối NaHCO3 có tính chất nào sau đây?

a)

kiềm

b)

axit

c)

lưỡng tính

d)

trung tính

73.

Cho 21,7 gam hỗn hợp A gồm hai kim loại kiềm thổ tác dụng hết với HCl thì thu được 6,72 lít khí (đktc). Khối lượng muối khan thu được sau phản ứng là bao nhiêu ?

a)

21,1g

b)

32

c)

43,6

d)

43

74.

Hiện tượng nào đã xảy khi cho Na kim loại vào dung dịch CuSO4?

a)

sủi bọt khí không màu và có kết tủa màu xanh.

b)

bề mặt kim loại có màu đỏ, dung dịch nhạt màu.

c)

sủi bọt khí không màu và có kết tủa màu đỏ.

d)

bề mặt kim loại có màu đỏ và có kết tủa màu xanh.

75.

Số electron lớp ngoài cùng của các nguyên tử kim loại nhóm IA là

a)

3

b)

2

c)

4

d)

1

76.

Sản phẩm tạo thành có chất kết tủa khi dung dịch Na2CO3 tác dụng với dung dịch

a)

KCl.

b)

KOH.

c)

NaNO3.

d)

CaCl2.

77.

Khi nhiệt phân hoàn toàn NaHCO3 thì sản phẩm của phản ứng nhiệt phân là

a)

NaOH, CO2, H2.

b)

Na2O, CO2, H2O.

c)

Na2CO3, CO2, H2O.

d)

NaOH, CO2, H2O.

78.

Trong công nghiệp, natri hiđroxit được sản xuất bằng phương pháp

a)

điện phân dung dịch NaCl, không có màng ngăn điện cực.

b)

điện phân dung dịch NaCl, có màng ngăn điện cực

c)

điện phân dung dịch NaNO3, không có màn ngăn điện cực

d)

điện phân NaCl nóng chảy

79.

Cho dãy các chất: FeCl2, CuSO4, BaCl2, KNO3. Số chất trong dãy phản ứng được với dung dịch NaOH là

a)

2

b)

1

c)

3

d)

4

80.

Quá trình nào sau đây, ion Na+ bị khử thành Na?

a)

Dung dịch NaOH tác dụng với dung dịch HCl.

b)

Điện phân NaCl nóng chảy.

c)

Dung dịch Na2CO3 tác dụng với dung dịch HCl.

d)

Dung dịch NaCl tác dụng với dung dịch AgNO3.

81.

Cho sơ đồ phản ứng: NaHCO3 + X --> Na2CO3 + H2O. X là hợp chất

a)

KOH

b)

NaOH

c)

K2CO3

d)

HCl

82.

Chất có thể dùng làm mềm nước cứng tạm thời là

a)

NaCl.

b)

NaHSO4.

c)

Ca(OH)2.

d)

HCl.

83.

Nước cứng là nước có chứa nhiều các ion

a)

Cu2+, Fe3+.

b)

Al3+, Fe3+.

c)

Na+, K+.

d)

Ca2+, Mg2+.

84.

Khi cho dung dịch Ca(OH)2 vào dung dịch Ca(HCO3)2 thấy có

a)

bọt khí và kết tủa trắng.

b)

bọt khí bay ra.

c)

kết tủa trắng xuất hiện.

d)

kết tủa trắng sau đó kết tủa tan dần.

85.

Điện phân muối clorua kim loại kiềm nóng chảy ,người ta thu được 0,896 lít khí (đktc) ở một điện cực và 3,12 gam kim loại kiềm ở điện cực còn lại . Công thức hóa học của muối điện phân

a)

NaCl

b)

KCl

c)

LiCl

d)

RbCl

86.

Cho 100 gam CaCO3 tác dụng hoàn toàn với dd HCl thu được một lượng khí CO2. Sục lượng khí CO2 thu được vào dung dịch chứa 60 gam NaOH. Khối lượng muối tạo thành là :

a)

75 gam

b)

85 gam

c)

97 gam

d)

95 gam

87.

Nồng độ phần trăm của dung dịch tạo thành khi hoà tan 39 gam kali kim loại vào 362 gam nước là

a)

15,47%

b)

13,97%

c)

14%

d)

14,04%

88.

(a) Có thể tìm được kim loại kiềm ở dạng nguyên chất ở những mỏ nằm sâu trong lòng đất.

(b) Trong cùng một chu kì của bảng tuần hoàn, kim loại kiềm có tính khử mạnh nhất.

(c) Trong bảng tuần hoàn, đi từ trên xuống dưới trong một nhóm, nhiệt độ nóng chảy của các kim loại tăng dần.

(d) Trong bảng tuần hoàn, đi từ trên xuống dưới trong một nhóm, nhiệt độ sôi của các kim loại giảm dần.

(e) Kim loại kiềm đều là những kim loại nhẹ hơn nước.

Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là:

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

89.

Nhận định nào sau đây không đúng về kim loại kiềm ?

a)

Đều có cấu tạo mạng tinh thể giống nhau: lập phương tâm khối.

b)

Dễ bị oxi hóa.

c)

Là những nguyên tố mà nguyên tử có 1 e ở phân lớp p

d)

Năng lượng ion hóa thứ nhất của các nguyên tử kim loại kiềm thấp hơn so với các nguyên tố khác trong cùng chu kì.

90.
Để bảo quản natri, người ta phải ngâm natri trong
a)
dầu hỏa.
b)
nước.
c)
phenol lỏng.
d)
rượu etylic.
91.

Khi cho kim loại kiềm vào dung dịch CuSO4 thì

a)

Kim loại kiềm phản ứng với Cu2+

b)

Phản ứng đồng thời với cả CuSO4 và nước

c)

KL kiềm pứ với nước trước cho kiềm, sau đó kiềm sẽ tác dụng với CuSO4

d)

Kim loại kiềm phản ứng với CuSO4 và đầy Cu ra khỏi dung dịch

92.

Cho hỗn hợp X gồm 0,1 mol Na và 0,15 mol Al vào nước dư, sau phản ứng thu được V lít (đktc). Giá trị của V là

a)

4,48.

b)

2,24.

c)

6,72.

d)

3,36.

93.

Cho 4,05 gam bột nhôm tác dụng với dung dịch NaOH dư. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được V lít khí hidro (đktc). Giá trị của V là

a)

4,48.

b)

2,24.

c)

5,04.

d)

10,08.

94.

Thí nghiệm trên đây mô tả quá trình của phản ứng nhiệt nhôm

Cho các phát biểu sau:

(1) X là Al2O3 nóng chảy và Y là Fe nóng chảy.

(2) Phần khói trắng bay ra là Al2O3.

(3) Dải Mg khi đốt được dùng để khơi mào phản ứng nhiệt nhôm.

(4) Phản ứng nhiệt nhôm là phản ứng tỏa nhiệt.

(5) Phản ứng nhiệt nhôm được sử dụng để điều chế một lượng nhỏ sắt khi hàn đường ray.

Số phát biểu đúng là

a)

A. 4

b)

B. 5

c)

C. 2

d)

D. 3

95.

Công thức chung của oxit kim loại nhóm IA là

a)

R2O3.

b)

RO2.

c)

R2O.

d)

RO.

96.

Cấu hình electron của nguyên tử Na (Z =11) là

a)

1s22s2 2p6 3s2

b)

1s22s2 2p6

c)

1s22s2 2p6 3s1

d)

1s22s2 2p6 3s23p1

97.

Chất phản ứng được với dung dịch NaOH tạo kết tủa là

a)

KNO3

b)

FeCl3

c)

BaCl2

d)

K2SO4

98.

Kim loại không phản ứng với nước ở nhiệt độ thường:

a)

Ca

b)

Li

c)

Be

d)

K

99.

Cho dãy các kim loại: Li, Na, Al, Ca. Số kim loại kiềm trong dãy là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

100.

Tính thể tích CO2 (đktc) vào 2 lít dung dịch Ca(OH)2 0,02M để có khối lượng kết tủa cực đại:

a)

0,224 lít

b)

1,792 lít

c)

0,448 lít

d)

0,896 lít

101.

Chất CaSO4 được gọi là:

a)

Thạch cao nung nhỏ lửa

b)

Nước cứng vĩnh cữu

c)

Thạch cao khan

d)

Thạch cao sống

102.

Chất nào sau đây được dùng để sản xuất thuốc chữa bệnh đau dạ dày?

a)

NaOH

b)

Na2CO3

c)

NaHCO3.

d)

CaCO3

103.

Hòa tan hoàn toàn 5,85 gam một kim loại kiềm vào nước thu được 1,68 lít khí H2 (đktc). Vậy kim loại đó là:

a)

Li (M=7)

b)

Na (M=23)

c)

K (M=39)

d)

Rb (M=85)

104.

Cho hỗn hợp các kim loại kiềm Na, K hòa tan hết vào nước được dung dịch X và 0,672 lít khí H2 (đktc). Thể tích dung dịch HCl 0,1M cần để trung hòa hết một phần ba dung dịch X là

a)

A. 100 ml.

b)

B. 200 ml.

c)

C. 300 ml.

d)

D. 600 ml.

105.

Nguyên tử kim loại M có cấu hình electron là 1s22s22p63s23p1. Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học, M thuộc nhóm

a)

IVA.

b)

IIA.

c)

IIIA.

d)

IA.

106.

Phát biểu nào sau đây sai

a)

Kim loại nhóm IA có 1 electron lớp ngoài cùng

b)

Oxit của kim loại nhóm IA có công thức chung là R2O

c)

Muối cacbonat trung hòa của kim loại nhóm IA có công thức chung là M2CO3

d)

Kim loại Na, K, Mg đều thuộc nhóm IA

107.

Hoà tan hoàn toàn m gam Na kim loại vào nước thu được dung dịch X. Trung hoà dung dịch X cần 200ml dung dịch H2SO4 1M. Giá trị m đã dùng là:

a)

6,9.

b)

4,6.

c)

9,2.

d)

2,3.

108.

Cho 1,86 gam hỗn hợp Al và Mg tác dụng với dung dịch HNO3 loãng dư thì thu được 560 ml lít khí N2O (đktc, sản phẩm khử duy nhất) bay ra. Khối lượng muối nitrat tạo ra trong dung dịch là:

a)

40,5 gam.

b)

14,62 gam.

c)

24,16 gam

d)

14,26 gam

109.

(DH-B-2009) Thực hiện các thí nghiệm sau :

(I) Cho dung dịch NaCl vào dung dịch KOH.

(II) Cho dung dịch Na2CO3 vào dung dịch Ca(OH)2

(III) Điện phân dung dịch NaCl với điện cực trơ, có màng ngăn

(IV) Cho Cu(OH)2 vào dung dịch NaNO3

(V) Cho dung dịch Na2SO4 vào dung dịch Ba(OH)2.

(VI) Sục khí NH3 vào dung dịch Na2CO3.


Các thí nghiệm đều điều chế được NaOH là:

a)

II, V và VI

b)

II, III và V

c)

I, II và III

d)

I, IV và V

110.

Cho hỗn hợp K và BaO vào nước dư, thì dung dịch sau phản ứng thu được những chất nào?

a)

KOH

b)

KOH, Ba(OH)2

c)

Ba(OH)2

d)

BaO, KOH

111.

Trộn 10 ml AlCl3 1M với 35 ml KOH 1M. Sau phản ứng kết thúc, khối lượng kết tủa thu được là:

a)

0,39g

b)

0,78g

c)

1,23g

d)

0,91g

112.

Cho 3,82 gam hợp kim Ba, Al vào nước dư chỉ thu được dung dịch chưa duy nhất một muối. Khối lượng Ba là:

a)

3.425 gam.

b)

1,644 gam

c)

1,370 gam

d)

2,740 gam

113.

Cho 0,448 lít khí CO2 (ở đktc) hấp thụ hết vào 100 ml dung dịch chứa hỗn hợp NaOH 0,06M và Ba(OH)2 0,12M, thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là:

a)

2,364

b)

3,940

c)

1,970

d)

1,182

114.

Công thức của phèn chua là?

a)

K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O

b)

K2SO4.Al2(SO4)3.12H2O

c)

KAl(SO4)4.12H2O

d)

KAl(SO4)2.24H2O