wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

4급 9과

Total questions: 92

Worksheet time: 46mins

Name
Class
Date
1.

Đời sống công sở

(a)  

2.

Vào công ty

(a)  

3.

Ra khỏi công ty

(a)  

4.

Thăng tiến, thăng chức

(a)  

5.

Đi công tác

(a)  

6.

Chuyển chỗ làm

(a)  

7.

Chuyển việc

(a)  

8.

Chuyển công ty

(a)  

9.

Thôi việc

(a)  

10.

Về hưu theo tuổi

(a)  

11.

Đơn thôi việc

(a)  

12.

Tiền thôi việc, trợ cấp thôi việc

(a)  

13.

Thưởng thêm

(a)  

14.

Nghỉ hưu danh dự

(a)  

15.

Làm việc ở ngoài

(a)  

16.

Vắng làm, nghỉ làm

(a)  

17.

Về sớm

(a)  

18.

Làm đêm

(a)  

19.

Giờ làm việc

(a)  

20.

Đến muộn

(a)  

21.

Cấp trên

(a)  

22.

Nhân viên cấp dưới

(a)  

23.

Lương năm

(a)  

24.

Phụ cấp

(a)  

25.

Đi học muộn

(a)  

26.

Tiền lương

(a)  

27.

Công ty xây dựng

(a)  

28.

Công ty ô tô

(a)  

29.

Công ty chứng khoán

(a)  

30.

Công ty bảo hiểm

(a)  

31.

Công ty IT

(a)  

32.

Công ty điện gia dụng

(a)  

33.

Các phòng ban

(a)  

34.

Phòng hành chính tổng hợp

(a)  

35.

Phòng kế toán

(a)  

36.

Phòng nhân sự

(a)  

37.

Phòng nghiệp vụ

(a)  

38.

Phòng kinh doanh

(a)  

39.

Phòng sản xuất

(a)  

40.

Phòng thương mại

(a)  

41.

Phòng quản lí chất lượng sản phẩm

(a)  

42.

Phó chủ tịch

(a)  

43.

Chức vụ, cấp bậc

(a)  

44.

Chủ tịch

(a)  

45.

Phó giám đốc

(a)  

46.

Chánh văn phòng

(a)  

47.

Nhân viên các phòng ban

(a)  

48.

Nhiệt độ không khí

(a)  

49.

Độ ẩm

(a)  

50.

Chiếm

(a)  

51.

Đi làm vì đam mê

(a)  

52.

Đứng lên

(a)  

53.

Rõ ràng, rành mạch (Adv)

(a)  

54.

Nghe hiểu

(a)  

55.

Cùng tuổi, đồng trang lứa

(a)  

56.

Thể hiện thành ý, sự kính trọng

(a)  

57.

Kẹo cao su

(a)  

58.

Nhai kẹo cao su

(a)  

59.

Cơn buồn ngủ

(a)  

60.

Năng suất

(a)  

61.

Nằm sấp xuống

(a)  

62.

Bị lệch, bị méo

(a)  

63.

Bị cong, bị lệch

(a)  

64.

Giãn cơ (N)

(a)  

65.

Nâng đỡ, chống

(a)  

66.

Tấm đệm, tấm lót

(a)  

67.

Làm tận tâm, hết lòng

(a)  

68.

Cái ghim

(a)  

69.

Dập ghim

(a)  

70.

Ban lãnh đạo, viên chức

(a)  

71.

1 cách cẩu thả, hời hợt

(a)  

72.

Khởi nghiệp

(a)  

73.

Tiệc về hưu

(a)  

74.

Khó tính

(a)  

75.

Bất ngờ (N)

(a)  

76.

Bệnh thứ 2

(a)  

77.

Người đi học

(a)  

78.

Được mở rộng

(a)  

79.

Chưa tới ~

(a)  

80.

Giữa năm

(a)  

81.

Nhà ăn trong công ty

(a)  

82.

Giám đốc thương mại

(a)  

83.

Thành viên ban giám đốc

(a)  

84.

Trưởng phòng

(a)  

85.

Tổ trưởng

(a)  

86.

Trưởng ban

(a)  

87.

Trưởng nhóm

(a)  

88.

Nhân viên thực tập

(a)  

89.

Nhân viên hợp đồng

(a)  

90.

Làm việc chăm chỉ để được thăng chức

(a)  

91.

Thứ hạng, cấp bậc trong công ty

(a)  

92.

Chị đại

(a)