Font size
WorksheetsCHƯƠNG 1
Total questions: 93
Worksheet time: 49mins
Hãy giải thích ý nghĩa ngữ pháp sau bằng tiếng Việt: ~に応じて
Tùy theo, dựa vào, ứng với
Mặc dù, nhưng
Chỉ cần, nếu
Không những... mà còn
Hãy giải thích ý nghĩa ngữ pháp sau bằng tiếng Việt: ~に応えて
Đáp lại, hưởng ứng với
Bởi vì, do bởi
Mặc dù, nhưng
Nếu như, giả sử
Hãy giải thích ý nghĩa ngữ pháp sau bằng tiếng Việt: ~に欠かせない
Không thể thiếu đối với
Có thể thay thế cho
Không liên quan đến
Dễ dàng thực hiện
Hãy giải thích ý nghĩa ngữ pháp sau bằng tiếng Việt: ~にかけては
Riêng về, nếu nói về... thì
Bởi vì, do đó...
Mặc dù, nhưng...
Nếu không thì...
Chữ Hán 天井 có nghĩa là gì?
trần nhà, (giá) trần
cửa sổ
sân vườn
bức tường
Chữ Hán 井戸 có nghĩa là gì?
giếng nước
cây cầu
ngọn núi
con đường
Chữ Hán 丼 có nghĩa là gì?
bát tô
cái chén
cái đĩa
cái nồi
Từ 親子丼 có nghĩa là gì?
món cơm gà và trứng trong bát tô
món mì thịt bò
món cá hồi nướng
món súp miso
Từ 囲む có nghĩa là gì?
bao quanh, vây quanh
mở rộng, phát triển
chạy nhanh, di chuyển
nghỉ ngơi, thư giãn
Từ 周囲 có nghĩa là gì?
chu vi; xung quanh
trung tâm; giữa
bên trong; nội bộ
phía trên; trên cao
Từ 範囲 có nghĩa là gì?
phạm vi
bản đồ
khu vực cấm
giới hạn thời gian
Từ 雰囲気 có nghĩa là gì?
bầu không khí
ánh sáng mặt trời
cơn mưa
ngọn núi
Điền nghĩa tiếng Việt của từ sau: 冗談 (じょうだん) là _________.
chuyện đùa, lời nói đùa
câu chuyện nghiêm túc
bài học
cuộc họp
Điền chữ Hán phù hợp với nghĩa sau: xử lý, biện pháp xử lý là ________. (Cách đọc: しょち)
処置
処分
処理
措置
Điền nghĩa tiếng Việt của từ sau: 処分 (しょぶん) là _________.
xử phạt, vứt bỏ
bảo vệ, giữ gìn
học tập, nghiên cứu
sửa chữa, phục hồi
Điền nghĩa tiếng Việt của từ sau: 対処 (たいしょ) là _________
đối phó, xử trí
giải thích, trình bày
phản đối, chống lại
hỗ trợ, giúp đỡ
Điền chữ Hán phù hợp với nghĩa sau: cái bàn là ________. (Cách đọc: つくえ)
机
本
椅
車
Điền cách đọc (âm Hán Nhật) của chữ Hán sau: 机 là ________.
キ (ki)
カ (ka)
シ (shi)
モク (moku)
Chữ Hán nào có nghĩa là 'dẫn chương trình, MC'?
司会
学生
教師
医者
Từ '上司' có nghĩa là gì?
cấp trên, sếp
đồng nghiệp
nhân viên
khách hàng
Từ '伺う' có nghĩa là gì?
đến thăm, hỏi thăm
ngủ
chơi thể thao
ăn cơm
đi học
Từ '台詞' có nghĩa là gì?
lời thoại
bài hát
truyện tranh
bức tranh
Từ '歌詞' có nghĩa là gì?
lời bài hát
bài hát
ca sĩ
giai điệu
Từ '名詞' có nghĩa là gì?
danh từ
động từ
tính từ
trạng từ
Từ '動詞' có nghĩa là gì?
động từ
tính từ
danh từ
trạng từ
Từ '詰める' có nghĩa là gì?
nhét vào, lấp, dồn
mở ra, trải rộng
đẩy ra, loại bỏ
xây dựng, tạo ra
Từ '見詰める' có nghĩa là gì?
nhìn chăm chăm
nghe lén
đi bộ
ăn uống
Từ '詰め込む' có nghĩa là gì?
nhồi nhét, nhét đầy
mở rộng, kéo dài
giảm bớt, thu nhỏ
chia sẻ, phân phối
Từ '缶詰' có nghĩa là gì?
đồ hộp; bị 'nhốt' trong không gian kín
trà xanh
bánh mì nướng
nước ép trái cây
Từ '評論' có nghĩa là gì?
bình luận, phê bình mang tính phân tích
khen ngợi, ca ngợi
giải thích, trình bày
phản đối, bác bỏ
Từ '批評' có nghĩa là gì?
phê bình, nhận xét, đánh giá
khen thưởng, ca ngợi
giải thích, trình bày
học tập, nghiên cứu
Từ '誤り' có nghĩa là gì?
lỗi sai, nhầm lẫn
thành công, đúng đắn
bắt đầu, khởi đầu
kết thúc, hoàn thành
Từ '誤解' có nghĩa là gì?
hiểu lầm, hiểu sai
tin tưởng tuyệt đối
giải thích rõ ràng
học thuộc lòng
Từ "布団" có nghĩa là gì?
nệm
chăn đệm kiểu Nhật
Từ "座布団" có nghĩa là gì?
Từ "集団" có nghĩa là gì?
tập thể
nhóm
Từ "団体" có nghĩa là gì?
đoàn thể
tổ chức
Từ "応援団" có nghĩa là gì?
(a)
Từ "検討" có nghĩa là gì?
cân nhắc
xem xét
Từ "詩人" có nghĩa là gì?
nhà thơ
thi nhân
Kanji nào có nghĩa là 'ghé thăm, đến thăm'?
訪
泳
読
買
Từ '脂肪' có nghĩa là gì?
mỡ, chất béo
đường
nước
muối
Từ '寝坊' có nghĩa là gì?
ngủ quên
đi học
ăn sáng
đọc sách
Từ '坊っちゃん' có nghĩa là gì?
con trai (người khác), cậu ấm
cô gái trẻ
người già
thầy giáo
訪問 có nghĩa là gì?
mỡ, chất béo
việc thăm hỏi, chuyến thăm
ngủ quên
con trai (người khác), cậu ấm
Kanji nào dùng trong từ 'ngủ quên'?
A. 訪
B. 肪
C. 坊
D. 問
Hãy điền nghĩa tiếng Việt của từ '双子'.
cặp song sinh, sinh đôi
bố mẹ
anh chị em
bạn bè
Hãy điền nghĩa tiếng Việt của từ '収める'.
giành được, cất gọn
mất đi, thất lạc
bắt đầu, khởi động
kết thúc, hoàn thành
Hãy điền nghĩa tiếng Việt của từ '収入'.
thu nhập
chi phí
tiền phạt
tiền vay
Hãy điền nghĩa tiếng Việt của từ '年収'.
thu nhập hàng năm
tiền thưởng cuối năm
tiền lương hàng tháng
chi phí sinh hoạt
Hãy điền nghĩa tiếng Việt của từ '吸収'.
hấp thụ, tiếp thu
phát triển
giảm bớt
bảo vệ
Hãy điền nghĩa tiếng Việt của từ '収集'.
thu thập, gom lại
bán ra, phân phối
làm sạch, dọn dẹp
học tập, nghiên cứu
Hãy điền nghĩa tiếng Việt của từ '収穫'.
thu hoạch, gặt hái
trồng trọt
bán hàng
vận chuyển
Từ '天井' (THIÊN TĨNH) có nghĩa là gì trong tiếng Việt?
trần nhà
cửa sổ
sân thượng
tường nhà
Từ '丼' (ĐẢM) có nghĩa là gì trong tiếng Việt?
bát lớn, cái tô
cái đĩa
cái chén nhỏ
cái muỗng
Từ 'どん丼' (ĐẢM) có nghĩa là gì trong tiếng Việt?
cơm với thức ăn phủ lên trên trong bát lớn
mì lạnh kiểu Nhật
súp miso
bánh xèo Nhật Bản
Từ '周囲' (CHU VI) có nghĩa là gì trong tiếng Việt?
xung quanh, những người xung quanh
trung tâm, điểm giữa
bên trong, nội bộ
phía trên, trên cao
Từ '範囲' (PHẠM VI) có nghĩa là gì trong tiếng Việt?
phạm vi
khoảng cách
thời gian
địa điểm
Từ '雰囲気' (PHÂN VI KHÍ) có nghĩa là gì trong tiếng Việt?
bầu không khí, không gian, ấn tượng tổng thể, khí chất
món ăn truyền thống
thời gian trong ngày
địa điểm du lịch nổi tiếng
Từ '冗談' (NHŨNG ĐÀM) có nghĩa là gì trong tiếng Việt?
đùa, chuyện đùa
nghiêm túc, trang trọng
bài học, kiến thức
lời chúc, lời khen
Từ '台詞' (ĐÀI TỪ) có nghĩa là gì trong tiếng Việt?
lời thoại (trong kịch, phim,...), lời nói, câu nói
sân khấu
đạo diễn
kịch bản
Từ '歌詞' (CA TỪ) có nghĩa là gì trong tiếng Việt?
lời bài hát
bài thơ
bản nhạc
tác giả
Từ '誤り' (NGỘ) có nghĩa là gì trong tiếng Việt?
lỗi sai, sự nhầm lẫn, sai sót
thành công, tiến bộ
hạnh phúc, vui vẻ
bảo vệ, che chở
Từ '座布団' (TỌA BỐ ĐOÀN) có nghĩa là gì trong tiếng Việt?
đệm ngồi kiểu Nhật
bàn ăn kiểu Nhật
chăn lông vũ
ghế tựa
Hãy điền nghĩa tiếng Việt của từ sau: 集団 (しゅうだん)
nhóm, tập thể
cá nhân
gia đình
trường học
Hãy điền nghĩa tiếng Việt của từ sau: 団体 (だんたい)
đoàn thể, tổ chức, nhóm
cá nhân, riêng lẻ
gia đình, người thân
cửa hàng, quán ăn
Hãy điền nghĩa tiếng Việt của từ sau: 脂肪 (しぼう)
mỡ, chất béo
xương
máu
nước
Hãy điền nghĩa tiếng Việt của từ sau: 収入 (しゅうにゅう)
thu nhập
chi tiêu
tiết kiệm
vay nợ
Hãy điền nghĩa tiếng Việt của từ sau: 人材 (じんざい)
nhân lực, nhân tài
văn phòng phẩm
thời gian rảnh
địa điểm làm việc
Hãy điền nghĩa tiếng Việt của từ sau: 天才 (てんさい)
thiên tài
bác sĩ
giáo viên
học sinh
Hãy điền nghĩa tiếng Việt của từ sau: オリンピック
Olympic
Bóng đá
Bơi lội
Cầu lông
Hãy điền nghĩa tiếng Việt của từ sau: 開会式 (かいかいしき)
lễ khai mạc
lễ bế mạc
cuộc họp báo
lễ tốt nghiệp
Hãy điền nghĩa tiếng Việt của từ sau: 収穫量 (しゅうかくりょう)
lượng thu hoạch, sản lượng nông nghiệp
giá bán lẻ
thời gian gieo trồng
công cụ thu hoạch
Hãy điền nghĩa tiếng Việt của từ sau: 状況 (じょうきょう)
trạng thái, tình trạng, tình hình
kết quả, thành tích
phương pháp, cách làm
địa điểm, nơi chốn
Hãy điền nghĩa tiếng Việt của từ sau: アンコール
(yêu cầu) biểu diễn lại, hát lại
bài hát chủ đề
kết thúc buổi diễn
người biểu diễn
Từ "睡眠 (THỤY MIÊN)" có nghĩa là gì?
ngủ, giấc ngủ
ăn uống
học tập
chơi thể thao
Từ "腕前 (OẢN TIỀN)" có nghĩa là gì?
tay nghề
bàn tay
tiền bạc
cánh tay
Từ "要望 (YẾU VỌNG)" có nghĩa là gì?
nguyện vọng, yêu cầu
bệnh viện
trường học
cửa hàng
Từ "リクエスト (request)" có nghĩa là gì?
yêu cầu, đề nghị (request)
bài hát (song)
thư viện (library)
bệnh viện (hospital)
Từ "件 (KIỆN)" có nghĩa là gì?
vụ việc, trường hợp/đơn vị đếm (vụ việc, email, sự kiện,...).
món ăn truyền thống của Nhật Bản.
một loại trang phục.
một loại động vật.
Từ "世間 (THẾ GIAN)" có nghĩa là gì?
xã hội, thế gian
thời gian
con người
địa điểm
Từ "欲 (DỤC)" có nghĩa là gì?
mong muốn, ham muốn
ăn uống, tiêu hóa
ngủ nghỉ, thư giãn
học tập, nghiên cứu
Từ "賛否 (TÁN PHỦ)" có nghĩa là gì?
ý kiến tán thành và phản đối
ý kiến đồng thuận
ý kiến phản đối
ý kiến trung lập
Từ "弱点 (NHƯỢC ĐIỂM)" có nghĩa là gì?
điểm yếu, nhược điểm
điểm mạnh, ưu điểm
sở thích, đam mê
thành công, chiến thắng
Từ "恥 (SỈ)" có nghĩa là gì?
sự xấu hổ
sự tự hào
sự vui vẻ
sự tức giận
Từ "強火 (CƯỜNG HỎA)" có nghĩa là gì?
lửa mạnh, lửa to (khi nấu ăn)
nước lạnh
gió nhẹ
đường ngọt
Từ '現象' (HIỆN TƯỢNG) có nghĩa là gì?
Sự kiện, hoạt động
Hiện tượng
Thuận lợi, tiến triển tốt
Khác nhau
Điền từ ink thích hợp vào chỗ trống: Gần đây, _______ một lượng lớn cá trôi dạt vào bờ biển thường xuyên được nhìn thấy.
hiện tượng
cảm xúc
thời tiết
món ăn
Từ '行事' (HÀNH SỰ) có nghĩa là gì?
Sự kiện, hoạt động
Thoải mái, vui vẻ
Áp đảo, vượt trội
Hòa nhã, nhẹ nhàng
Điền từ thích hợp vào chỗ trống: Tham gia các _______ của trường. (Gợi ý: từ cần điền là từ vựng tiếng Nhật trong bài)
hoạt động
giáo viên
học sinh
bài tập
Từ '好調' (HẢO ĐIỀU) có nghĩa là gì?
Thuận lợi, tiến triển tốt
Khác nhau
Mềm dẻo, linh hoạt
Thích hợp, phù hợp
Từ '快い' (KHOÁI) có nghĩa là gì?
Thoải mái, vui vẻ, sẵn lòng
Áp đảo, vượt trội
Hòa nhã, nhẹ nhàng
Khác nhau
Từ '適切' (THÍCH THIẾT) có nghĩa là gì?
Thích hợp, phù hợp
Khác nhau
Sự kiện, hoạt động
Mềm dẻo, linh hoạt
