wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

NGUYEN HÀM, TÍCH PHÂN VÀ ỨNG DỤNG

Total questions: 15

Worksheet time: 17mins

Name
Class
Date
1.

Tính

Cho 01f(x)dx=2,13f(x)dx=6. Tıˊnh I= 03f(x)dxCho\ \int_0^1f\left(x\right)dx=2,\int_1^3f\left(x\right)dx=6.\ Tính\ I=\ \int_0^3f\left(x\right)dx  dx

a)

8

b)

12

c)

36

d)

4

2.

f(x)=x33x2+5f\left(x\right)=x^3-3x^2+5

Họ nguyên hàm của hàm số là

a)

b)

3x26x3x^2-6x

c)

3x26x+C3x^2-6x+C

d)

x44x3+5x+C\frac{x^4}{4}-x^3+5x+C

3.

Tıˊnhsinx dx Tính\int_{ }^{ }\sin x\ dx\

a)

Cosx +C

b)

- Cosx + C

c)

- Sinx + C

d)

sinx+C\sin x+C

4.

Giả sử F(x) là một nguyên hàm của hàm số f(x)=exf\left(x\right)=e^x , biết F(0)=4. F(x)

a)

F(x)=ex+2F\left(x\right)=e^x+2

b)

F(x)=ex+3F\left(x\right)=e^x+3

c)

F(x)=ex+4F\left(x\right)=e^x+4

d)

F(x)=ex+1F\left(x\right)=e^x+1

5.

Tích phân

1elnxxdx\int_1^e\frac{\ln x}{x}dx bằng

a)

12\frac{1}{2}

b)

3 -\sqrt{3\ }

c)

11

d)

ln2\ln2

6.

1a(2x1)dx=12\int_1^a\left(2x-1\right)dx=12  Thì a bằng

a)

a=3, a=-4

b)

a=-3, a=4

c)

a=3, a=4

d)

a=-3, a=-4

7.

Công thức tính thể tích V của khối tròn xoay được tạo ra khi quay hình thang cong, giới hạn bởi đồ thị hàm số y=f(x)y=f\left(x\right)  , trục Ox và hai đường thẳng x=a, x=b (a<b)x=a,\ x=b\ \left(a<b\right)  , xung quanh trục Ox

a)

V=abf(x)dxV=\int_a^b\left|f\left(x\right)\right|dx  

b)

V=πabf2(x)dxV=\pi\int_a^bf^2\left(x\right)dx  

c)

V=abf2(x)dxV=\int_a^bf^2\left(x\right)dx  

d)

V=πabf(x)dxV=\pi\int_a^bf\left(x\right)dx  

8.

 Gọi D là hình phẳng giới hạn bởi các đường y=e3x, y=0, x=0y=e^{3x},\ y=0,\ x=0x=1x=1  . Thể tích của khối tròn xoay tạo thành khi quay D quanh trục Ox bằng:

a)

π01e3xdx\pi\int_0^1e^{3x}dx  

b)

01e6xdx\int_0^1e^{6x}dx  

c)

π01e6xdx\pi\int_0^1e^{6x}dx  

d)

01e3xdx\int_0^1e^{3x}dx  

9.

Cho hình phẳng D giới hạn với đường cong y=x2+1y=\sqrt{x^2+1}  , trục hoành và các đường thẳng x=0, x=1x=0,\ x=1  . Khối tròn xoay tạo thành khi quay D quanh trục hoành có thể tích V bằng bao nhiêu?

a)

V=2V=2  

b)

V=4π3V=\frac{4\pi}{3}  

c)

V=2πV=2\pi  

d)

V=43V=\frac{4}{3}  

10.

Thể tích khối tròn xoay khi quay hình phẳng (H)\left(H\right)   xác định bởi các đường y=13x3x2, y=0, x=0y=\frac{1}{3}x^3-x^2,\ y=0,\ x=0   và x=3x=3   quanh trục Ox là

a)

81π35\frac{81\pi}{35}  

b)

8135\frac{81}{35}  

c)

71π35\frac{71\pi}{35}  

d)

7135\frac{71}{35}  

11.

Cho hình phẳng (D)\left(D\right)   được giới hạn bởi hai đường y=2(x21); y=1x2y=2\left(x^2-1\right);\ y=1-x^2  . Tính thể tích khối tròn xoay tạo thành do (D)\left(D\right)   quay quanh trục Ox

a)

16π5\frac{16\pi}{5}  

b)

3215\frac{32}{15}  

c)

32π15\frac{32\pi}{15}  

d)

6415\frac{64}{15}  

12.

Diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y=x2y=x^2  , trục hoành Ox, các đường thẳng  x=1, x=2x=1,\ x=2  là:

a)

73\frac{7}{3}  

b)

83\frac{8}{3}  

c)

7

d)

8

13.

Cho hàm số y=f(x)y=f\left(x\right)  liên tục trên đoạn [a;b]. Gọi D là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số  y=f(x)y=f\left(x\right) , trục hoành và hai đường thẳng  x=a, x=b (a<b)x=a,\ x=b\ \left(a<b\right)  . Diện tích hình phẳng D được tính bởi công thức: 

a)

S=abf(x)dxS=\int_a^bf\left(x\right)dx  

b)

S=πabf(x)dxS=\pi\int_a^bf\left(x\right)dx  

c)

S=abf(x)dxS=\int_a^b\left|f\left(x\right)\right|dx  

d)

S=πabf2(x)dxS=\pi\int_a^bf^2\left(x\right)dx  

14.

Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y=x22x+3y=x^2-2x+3 , trục hoành và các đường thẳng  x=1, x=m (m>1)x=1,\ x=m\ \left(m>1\right)  bằng  203\frac{20}{3} . Giá trị của m bằng: 

a)

m=52m=\frac{5}{2}  

b)

m=2m=2  

c)

m=3m=3  

d)

m=32m=\frac{3}{2}  

15.

Cho (H) là hình phẳng giới hạn bởi các đồ thị hàm số y=e, y=ex, y=(1e)x+1y=e,\ y=e^x,\ y=\left(1-e\right)x+1  (tham khảo hình vẽ). Diện tích hình phẳng (H) là:

a)

e+12\frac{e+1}{2}  

b)

e+32e+\frac{3}{2}  

c)

e12\frac{e-1}{2}  

d)

e+12e+\frac{1}{2}