NEW
Font size
WorksheetsNGUYEN HÀM, TÍCH PHÂN VÀ ỨNG DỤNG
Total questions: 15
Worksheet time: 17mins
Tính
Cho ∫01f(x)dx=2,∫13f(x)dx=6. Tıˊnh I= ∫03f(x)dx dx8
12
36
4
f(x)=x3−3x2+5
Họ nguyên hàm của hàm số là
3x2−6x
3x2−6x+C
4x4−x3+5x+C
Tıˊnh∫sinx dx
Cosx +C
- Cosx + C
- Sinx + C
sinx+C
Giả sử F(x) là một nguyên hàm của hàm số f(x)=ex , biết F(0)=4. F(x)
F(x)=ex+2
F(x)=ex+3
F(x)=ex+4
F(x)=ex+1
Tích phân
∫1exlnxdx bằng
21
−3
1
ln2
∫1a(2x−1)dx=12 Thì a bằng
a=3, a=-4
a=-3, a=4
a=3, a=4
a=-3, a=-4
Công thức tính thể tích V của khối tròn xoay được tạo ra khi quay hình thang cong, giới hạn bởi đồ thị hàm số y=f(x) , trục Ox và hai đường thẳng x=a, x=b (a<b) , xung quanh trục Ox
V=∫ab∣f(x)∣dx
V=π∫abf2(x)dx
V=∫abf2(x)dx
V=π∫abf(x)dx
Gọi D là hình phẳng giới hạn bởi các đường y=e3x, y=0, x=0 và x=1 . Thể tích của khối tròn xoay tạo thành khi quay D quanh trục Ox bằng:
π∫01e3xdx
∫01e6xdx
π∫01e6xdx
∫01e3xdx
Cho hình phẳng D giới hạn với đường cong y=x2+1 , trục hoành và các đường thẳng x=0, x=1 . Khối tròn xoay tạo thành khi quay D quanh trục hoành có thể tích V bằng bao nhiêu?
V=2
V=34π
V=2π
V=34
Thể tích khối tròn xoay khi quay hình phẳng (H) xác định bởi các đường y=31x3−x2, y=0, x=0 và x=3 quanh trục Ox là
3581π
3581
3571π
3571
Cho hình phẳng (D) được giới hạn bởi hai đường y=2(x2−1); y=1−x2 . Tính thể tích khối tròn xoay tạo thành do (D) quay quanh trục Ox
516π
1532
1532π
1564
Diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y=x2 , trục hoành Ox, các đường thẳng x=1, x=2 là:
37
38
7
8
Cho hàm số y=f(x) liên tục trên đoạn [a;b]. Gọi D là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y=f(x) , trục hoành và hai đường thẳng x=a, x=b (a<b) . Diện tích hình phẳng D được tính bởi công thức:
S=∫abf(x)dx
S=π∫abf(x)dx
S=∫ab∣f(x)∣dx
S=π∫abf2(x)dx
Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y=x2−2x+3 , trục hoành và các đường thẳng x=1, x=m (m>1) bằng 320 . Giá trị của m bằng:
m=25
m=2
m=3
m=23
Cho (H) là hình phẳng giới hạn bởi các đồ thị hàm số y=e, y=ex, y=(1−e)x+1 (tham khảo hình vẽ). Diện tích hình phẳng (H) là:
2e+1
e+23
2e−1
e+21
