Font size
WorksheetsQLTTT B4,5,6
Total questions: 147
Worksheet time: 1hrs 14mins
1. Theo quy định về điều kiện bảo quản thì nhiệt độ và độ ẩm trong kho thuốc phải phù hợp với nhiệt độ, độ ẩm ghi ở:
A. Trong kho thuốc
B. Trong hồ sơ thuốc
C. Trong luật dược
D. Trên nhãn thuốc
2. Thời gian tối thiểu để lưu sổ theo dõi nhiệt độ, độ ẩm sau khi các sản phẩm đã hết hạn sử dụng theo quy định về kỹ thuật bảo quản thuốc thành phẩm là:
A.01 năm
B. 02 năm
C. 03 năm
D.05 năm
3. Vị trí đặt nhiệt kế và ẩm kế ở trong kho theo quy định về kỹ thuật bảo quản thuốc thành phẩm là:
A. Góc kho
B. Cửa kho
C. Có thay đổi về nhiệt độ nhiều nhất
D. Tùy theo từng kho quy định
4. Loại thuốc mà kho phải có biện pháp đặc biệt để chống tác động của ánh sáng mặt trời theo quy định về kỹ thuật bảo quản thuốc thành phẩm là:
A.Dễ phân hủy
B.Kỵ ánh sáng
C. Dễ hút ẩm
D.Hạn ngắn
5. Thời điểm phải thực hiện chế độ kiểm tra, kiểm soát chất lượng thuốc theo quy định về kỹ thuật bảo quản thuốc thành phẩm là:
A. Trước khi xuất nhập thuốc
B.Khi vận chuyển thuốc
C. Sau khi dùng thuốc
D. Trong khi nhập thuốc
6. Yêu cầu giữa bao bì ngoài và các bao bì bên trong, bao bì trực tiếp của thuốc theo quy định kiểm tra, kiểm soát chất lượng thuốc là phải:
A. Khác biệt
B. Thống nhất
C. Phù hợp
D. Tương đồng
7. Để ghi diễn biến chất lượng của từng mặt hàng nhằm theo dõi diễn biến chất lượng của từng lô sản xuất từ lúc nhập cho đến hết hàng trong kho theo quy định tất cả các thuốc trong kho cần có:
A. Hạn sử dụng ít nhất 12 tháng
B. Hướng dẫn bảo quản thuốc
C. Phiếu theo dõi chất lượng
D.Khối lượng đúng quy định
8. Thời điểm mỗi lô thuốc sản xuất đều phải theo dõi diễn biến chất lượng là từ lúc nhập kho đến:
A. Hết hàng
B. Sau khi sử dụng thuốc
C. Không cần theo dõi
D.Khi thuốc hết hạn
9. Cách kiểm tra chất lượng cảm quan chỉ tiêu độ ẩm của thuốc cốm theo quy định kiểm tra, kiểm soát chất lượng thuốc là:
A. Đo độ ẩm
B. Sờ vào cốm
C. Không cần kiểm tra
D.Lắc nhẹ và nghe tiếng kêu
10. Công việc phải làm đối với thuốc trả về và thuốc bị thu hồi sau khi được xử lý theo quy trình đã được phê duyệt trong quy định bảo quản các thuốc trả về, thuốc bị thu hồi là:
A. Lưu hồ sơ
B. Xếp lên giá kệ
C. Cất vào kho
D.Bán cho khách hàng tiếp theo
11. Khu vực bảo quản tất cả các thuốc trả về trong quy định bảo quản các thuốc trả về, thuốc bị thu hồi là:
A. Tủ thuốc quản lý đặc biệt
B. Khu vực biệt trữ
C. Khu vực xử lý
D.Khu chờ xuất
12. Nguyên tắc cần phải tuân thủ ở nơi sản xuất, phân phối, sử dụng thuốc theo quy định về thao dõi hạn dùng của thuốc là:
A.FIFO (nhập trước xuất trước)
B. FIFO (nhập trước xuất sau)
C.FEFO (hạn dùng ngắn xuất trước)
D.FEFO (hạn dùng ngắn xuất sau)
13. Thời gian quy định ghi chép nhiệt độ, độ ẩm của kho vào phiếu hoặc sổ theo dõi nhiệt độ độ ẩm là:
A.24h/lần/ngày
B. 12h/lần/ngày
C. 8h/lần/ngày
D.6h/lần/ngày
14. Biện pháp chống tác động của ánh sáng mặt trời, đặc biệt là đối với những thuốc kỵ ánh sáng theo kỹ thuật bảo quản thuốc thành phẩm là:
A. Đựng trong bao bì bằng chất dẻo
B. Đựng trong chai lọ thủy tinh
C. Đựng trong các chai lọ màu thích hợp
D.Đựng trong bao bì giấy
15. Chỉ tiêu kiểm soát chất lượng cảm quan của viên nén bao đường khác với viên bao theo quy định về kiểm tra, kiểm soát chất lượng thuốc là:
A. Bề mặt nhẵn, không bị dính
B. Không chảy nước
C. Không bị dính, không nứt
D.Bề mặt nhẵn, không nứt
16. Thời gian quy định phải tiến hành đảo kho theo quy định về kiểm tra vệ sinh kho là:
Hàng ngày
B. Hàng tuần
C. Hàng tháng
D. Hàng quý
17. Thuốc viên nén Ciprofloxacin 500 mg có số lô sản xuất: 010219, hạn dùng: 010224, được bảo quản trong kho. Sổ theo dõi nhiệt độ, độ ẩm của kho bảo quản thuốc này phải lưu tối thiểu theo quy định đến ngày là:
A. 01/02/2023
B.01/02/2024
C. 01/02/2025
D.01/02/2026
18. Để chống tác động của ánh sáng mặt trời, bao bì đựng thuốc viên nén Vitamin C 10mg theo kỹ thuật bảo quản thuốc thành phẩm là:
A. Lọ tối màu
B. Lọ sáng màu
C. Lọ kín
D.Lọ nhựa
19. Một trong các yêu cầu chất lượng cảm quan của thuốc mỡ GENTRI-SON 10g theo quy định về kiểm soát, kiểm tra chất lượng thuốc là:
A. Thuốc không có vật lạ
B. Thuốc phải trong suốt
C. Thuốc không bị ẩm
D. Tuýp thuốc không bị rò rỉ
20. Ngày 15/07/2021 kho thuốc nhận được 3 hộp viên nén Aspirin 500mg (quy cách đóng gói 10 viên/vỉ, 10 vi/hộp) khách hàng trả về với lý do bề mặt viên xuất hiện tinh thể hình kim.Khi đó 3 hộp Aspirin 500mg được bảo quản theo quy định kỹ thuật bảo quản thuốc thành phẩm là ở:
A. Khu vực “Chờ xử lý”
B. Khu vực “Biệt trữ hàng chờ xử lý”
C. Khu vực “Thuốc quản lý đặc biệt”
D.Khu vực “Chờ xuất”
21. Một trong các yêu cầu về chỉ tiêu chất lượng cảm quan của thuốc viên nén Amoxicillin 500mg theo quy định về kiểm soát, kiểm tra chất lượng thuốc là:
A.Không có vật lạ
B. Không bị mốc một
C. Viên phải nguyên vẹn
D.Không bị vón cục
22. Khi kiểm tra định kỳ chất lượng thuốc tại nhà thuốc, một trong các chỉ tiêu kiểm tra chất lượng cảm quan của thuốc siro họ bổ phế mà dược sĩ phải kiểm tra theo quy định về kiểm soát, kiểm tra chất lượng thuốc là:
A.Không mốc một
B. Lọ kín
C. Không vón cục
D. Thuốc phải trong, không có vật lạ
23. Một trong các chỉ tiêu kiểm tra chất lượng cảm quan của thang thuốc đại bổ theo quy định về kiểm soát, kiểm tra chất lượng thuốc là:
A. Không mốc một
B. Không chảy ướt
C. Không vón cục
D.Màu sắc đồng đềuD.Màu sắc đồng đều
24. Một trong những đặc điểm của thuốc bột được bào chế dưới dạng tiểu phân nhỏ là:
A.Dễ bị hút ẩm
B. Dễ pha chế
C. Dễ uống
D.Dễ bảo quản
25. Đối với thuốc bột, nguyên nhân của sự ngưng tụ ẩm trong đồ bao gói là do:
A. Khó bào chế
B. Bết dính, vón cục
C. Hết hạn sử dụng
D. Kéo dài tác dụng của thuốc
26. Công việc phải làm nếu loại thuốc bột đóng gói chưa phù hợp theo quy định về kỹ thuật bảo quản các dạng thuốc thành phẩm là:
A. Bản trưVớc
B. Bảo quản riêng
C. Đóng gói lại
D. Chờ xử lý
27. Khi ra lẻ thuốc bằng túi giấy, số lượng thuốc chỉ nên đóng gói ra lẻ đủ dùng trong thời gian theo quy định về kỹ thuật bảo quản thuốc bột là:
A. Một tháng
B. Ba tuần
C. Hai tuần
D. Một tuần
28. Kỹ thuật bảo quản thuốc bột trong quá trình ra lẻ các thuốc dễ bị chảy nước và dễ bị oxy hoá là:
A.Đóng gói trong điều kiện khô, tránh ánh sáng
B. Đóng gói trong điều kiện khô, có ánh sáng
C. Đóng gói trong điều kiện ẩm, có ánh sáng
D.Đóng gói trong điều kiện ẩm, tránh ánh sáng
29. Tính chất của thuốc bột có nguồn gốc từ động vật như bột cao gan theo kỹ thuật bảo quản thuốc bột là:
A.Không hút ẩm, dễ bị nấm mốc
B. Hút ẩm rất mạnh, dễ bị nấm mốc
C. Không hút ẩm, không bị nấm mốc
D.Hút ẩm mạnh, không bị nấm mốc
30. Đặc điểm khiến các thuốc viên nang thường khó bảo quản theo kỹ thuật bảo quản thuốc viên là:
A.Dễ hút ẩm, không bết dính
B. Khó hút ẩm, không bết dính
C. Khó hút ẩm, dễ bết dính
D.Dễ hút ẩm, dễ bết dính
31. Tác dụng của chất bao viên theo kỹ thuật bảo quản thuốc viên là:
A.Bảo vệ thuốc nhưng làm cho khó uống thuốc
B. Làm thuốc dễ hỏng nhưng giúp dễ uống thuốc
C. Bảo vệ và làm thuốc dễ uống
D. Chỉ làm viên có màu đẹp
32. Điều kiện bảo quản các thuốc dễ bị hỏng bởi ánh sáng và nhiệt độ theo kỹ thuật bảo quản thuốc bột là:
A. Tránh ánh sáng và nơi khô mát
B. Có ánh sáng và nơi khô mát
C. Tránh ánh sáng và có độ ẩm cần thiết
D. Có ánh sáng và độ ẩm cần thiết
33. Một trong những đặc điểm khiến các dạng thuốc lỏng hay bị hư hỏng theo kỹ thuật bảo quản thuốc dạng lỏng là:
A. Biến màu
B. Đổ vỡ do va chạm
C. Phân lớp
D.Nhiều hoạt chất
34. Ký hiệu tránh đổ vỡ do va chạm trên hòm kiện bảo quản các thuốc dạng lỏng theo kỹ thuật bảo quản thuốc dạng lỏng là:
A.“Thuốc dạng lỏng”
B.“Vận chuyển cẩn thận”
C. “Tránh đổ vỡ” và “tránh lật ngược”
D.“Tránh xếp chồng cao”
35. Một trong những nhược điểm của dầu mỡ thực vật hay động vật khi tiếp xúc với không khí thời gian dài theo kỹ thuật bảo quản thuốc dầu mỡ là:
A. Hút ẩm
B. Khô nứt
C. Dễ chảy lỏng
D.Dễ bị ôi khét
36.Một trong những kỹ thuật bảo quản các thuốc dầu mỡ theo quy định là:
A.Để nơi mát
B. Để nhiệt độ phòng
C. Để nhiệt độ lạnh
D.Để nhiệt độ cao
37. Đặc điểm của tinh dầu theo kỹ thuật bảo quản tinh dầu là:
A. Khó bay hơi và dễ cháy khi gặp lửa
B. Dễ bay hơi và dễ cháy khi gặp lửa
C. Khó bay hơi và khó cháy khi gặp lửa
D.Dễ bay hơi và khó cháy khi gặp lửa
38. Nhiệt độ bảo quản tinh dầu theo kỹ thuật bảo quản tinh dầu là:
A.Dưới 40°C
B. Dưới 30C
C. Dưới 200C
D.Dưới 150C
39. Đặc điểm của thuốc cổ truyền mà trong công thức có nhiều chất khác nhau, đa số có nguồn gốc từ dược liệu là:
A. Dễ bị khô quá
B. Dễ bị ẩm quá
C. Khó bảo quản
D.Dễ bị nhiễm nấm mốc
40. Một số dạng bào chế thường gặp của thuốc cổ truyền là:
A. Cốm, hoàn, siro, cao thuốc
B. Siro, cao thuốc, thuốc viên nang
C. Hoàn, siro, dung dịch truyền
D. Cao thuốc, cồn thuốc, hỗn dịch
41. Mục đích của việc đóng đầy chai dầu gió Trường Sơn 6m1
A. Đảm bảo đủ thể tích 6m1
B. Loại hết khí oxy có trong lọ
C. Không bị hút ẩm
D.Không bị cháy nổ
42. Đặc điểm của sản phẩm Bạch hổ hoạt lạc cao cần xếp ở khu vực riêng khi bảo quản là vì:
A. Sản phẩm dễ cháy, nổ
B. Sản phẩm dễ mốc
C. Tinh dầu trong sản phẩm có thể ảnh hưởng đến các loại thuốc khác
D. Sản phẩm dễ bị hỏng ở nhiệt độ cao
43. Khi bảo quản thuốc mỡ Flucina tuýp 15g, lý do không xếp các vật nặng lên phía trên thuốc mỡ này là:
A. Tránh đổ vỡ
B. Tránh mối mọt
C. Tránh rách bao bì
D. Tránh bẹp méo tuýp thuốc
44. Khi bảo quản thuốc viên nén Fahado (Paracetamol 500mg) hộp 10 vỉ *vỉ 10 viên, lý do không được xếp các vật nặng lên phía trên hộp thuốc này là:
A. Tránh đổ vỡ
B. Tránh mối mọt
C. Tránh rách vị thuốc
D. Tránh bẹp méo hộp thuốc
45. Khi đóng gói thuốc dùng ngoài GENTRI – SON tuýp 10g, lý do nhà xuất phải vặn chặt nắp ống tuýp theo kỹ thuật bảo quản các thuốc dầu mỡ là:
A.Tránh ánh sáng
B. Tránh ẩm mốc
C. Tránh khô thuốc
D. Tránh rò rỉ
46. Khi đóng gói thuốc siro Ho bổ phế 100ml, lý do nhà sản xuất phải cho thêm các vật chèn, lót theo kỹ thuật bảo quản các thuốc dạng lỏng là:
A. Tránh đổ vỡ do va chạm
B. Tránh ánh sáng
C. Tránh ẩm mốc
D. Tránh kết tủa
1. Theo đúng quy định điều kiện bảo quản vắc xin thì vắc xin được bảo quản trong dây chuyền lạnh từ:
A. Khâu sản xuất
B. Khi sản xuất tới khi vận chuyển
C. Khi vận chuyển tới khi sử dụng
D. Khi sản xuất tới khi sử dụng
2. Theo quy định về điều kiện bảo quản vắc xin, vắc xin dễ bị hỏng nếu bị đông băng trong kỹ thuật bảo quản vắc xin là:
A. Vắc xin sởi
B. Vắc xin bại liệt
C. Vắc xin Hib đông khô
D. Vắc xin 5 trong 1
3. Theo quy định về điều kiện bảo quản vắc xin, vắc xin dễ bị hỏng khi tiếp xúc với nhiệt độ cao hoặc ánh sáng trong kỹ thuật bảo quản vắc xin là:
A. Vắc xin sởi
B. Vắc xin viêm gan B
C. Vắc xin thương hàn
D. Vắc xin 5 trong 1
4. Theo quy định về điều kiện bảo quản vắc xin, đặc điểm của vắc xin viêm gan B trong kỹ thuật bảo quản vắc xin là:
A. Không bị hỏng khi đông băng
B. Nhạy cảm với nhiệt độ thấp
C. Nhạy cảm với nhiệt độ cao
5. Theo quy định về điều kiện bảo quản vắc xin, nhiệt độ bảo quản vắc xin lao (BCG) tại kho tuyến tỉnh trong kỹ thuật bảo quản vắc xin là từ:
A. -15°C đến -25°C
B. - 10°C đến -25°C
C. +2°C đến +8°C
D. +2°C đến +10°C
6. Theo quy định về điều kiện bảo quản vắc xin, nhiệt độ bảo quản vắc xin sởi tại kho tuyến quốc gia trong kỹ thuật bảo quản vắc xin là từ:
A. -8°C đến -15°C
B. +2°C đến +8°C
C. +2°C đến +10°C
D. -2°C đến -8°C
7. Theo quy định về điều kiện bảo quản vắc xin, nhiệt độ bảo quản vắc xin sởi tại kho tuyến huyện trong kỹ thuật bảo quản vắc xin là từ:
A. -10°C đến -25°C
B. - 8°C đến -25°C
C. +2°C đến +10°C
D. +2°C đến +8°C
8. Theo quy định về điều kiện bảo quản vắc xin, thời gian lưu giữ vắc xin tối đa tại kho tuyến quốc gia trong kỹ thuật bảo quản vắc xin là:
A. 12 tháng
B. 18 tháng
C. 24 tháng
D. 36 tháng
9. Theo quy định về điều kiện bảo quản vắc xin ,thời gian lưu giữ vắc xin tối đa tại kho tuyến tỉnh trong kỹ thuật bảo quản vắc xin là:
A. 3 tháng
B. 6 tháng
C. 9 tháng
D. 12 tháng
10. Theo quy định về điều kiện bảo quản vắc xin, thời gian lưu giữ vắc xin tối đa tại kho tuyến huyện trong kỹ thuật bảo quản vắc xin là:
A. 1 tháng
B. 2 tháng
C. 3 tháng
D. 6 tháng
11. Theo quy định về điều kiện bảo quản vắc xin, thời gian lưu giữ vắc xin tối đa tại kho tuyến cơ sở trong kỹ thuật bảo quản vắc xin là:
A. 1 tháng
B. 2 tháng
C. 3 tháng
D. 4 tháng
12. Theo quy định về điều kiện bảo quản dung môi pha hồi chỉnh vắc xin, dung môi được đóng gói cùng với vắc xin phải được bảo quản trong khoảng nhiệt độ trong kỹ thuật bảo
quản vắc xin là:
A. +8°C đến + 15°C
B. +2°C đến +8°C
C. +2°C đến +10°C
D. -2°C đến -8°C
13. Theo quy định về bảo quản dung môi pha hồi chỉnh vắc xin, khoảng thời gian được phép sử dụng vắc xin đông khô sau khi pha hồi chỉnh là:
A. 02 giờ
B. 04 giờ
C. 06 giờ
D. 08 giờ
14. Theo quy định về điều kiện bảo quản vắc xin, nhiệt độ bảo quản vắc xin phòng lao tại trạm y tế A là:
A. -15°C đến -25°C
B. - 10°C đến -25°C
C. +2°C đến +8°C
D. +2°C đến +10C
15. Nhiệt độ bảo quản vắc xin viêm gan tại trung tâm y tế quận X đáp ứng điều kiện bảo quản vắc xin theo quy định là:
A. +2°C đến + 10°C và không được để đông băng
B. +2°C đến +8°C và không được để đông băngC. -15°C đến -25°C.
C. -15°C đến -25°C.
D. -2°C đến -8°C
16. Thời gian lưu giữ vắc xin tối đa tại trạm y tế Y theo quy định về điều kiện bảo quản vắc xin là:
A. 1 tháng
B. 3 tháng
C. 6 tháng
D. 9 tháng
17. Vắc xin 5 trong 1 được bảo quản theo đúng quy định tại kho của trung tâm y tế quận Y đã 5 tháng. Biện pháp xử lý với vắc xin này là:
A. Đưa vào khu vực biệt trữ
B. Tiếp tục bảo quản
C. Hủy theo quy định
D. Tiếp tục sử dụng nếu còn hạn dùng
18. Nguyên tắc chung của kỹ thuật bảo quản vắc xin trong dây chuyền lạnh là:
A. Hạn dài phải được sử dụng trước
B. Hạn ngắn phải được sử dụng trước
C. Giá thành cao sử dụng trước.
D. Tiếp nhận sau phải sử dụng trước
19. Số lần ghi nhiệt độ của buồng lạnh bảo quản vắc xin vào bảng theo dõi nhiệt độ tối thiểu theo nguyên tắc chung của kỹ thuật bảo quản vắc xin trong dây chuyền lạnh là:
A. 01 lần/ngày
B. 02 lần/ngày
C. 03 lần/ngày
D. 04 lần/ngày
20. Những loại vắc xin không bảo quản trong dây chuyền lạnh theo nguyên tắc chung của kỹ thuật bảo quản vắc xin trong dây chuyền lạnh là:
A. Sắp hết hạn dùng
B. Hết thời hạn lưu trữ tối thiểu trong kho
C. Có gắn chỉ thị nhiệt độ đã đổi màu báo cần hủy
D. Được mang về từ buổi tiêm chủng
21. Thời gian quy định cần theo dõi nhiệt độ buồng lạnh/tủ lạnh bảo quản vắc xin theo nguyên tắc chung của kỹ thuật bảo quản vắc xin trong dây chuyền lạnh là:
A.Hằng ngày
B. Hàng tuần
C. Hàng tháng
D.03 ngày/lần
22. Loại lọ vắc xin được ưu tiên sử dụng trước theo nguyên tắc chung của kỹ thuật bảo quản vắc xin trong dây chuyền lạnh là:
A. Trong hộp có dán nhãn ‘sử dụng trước
B. Có điều kiện nhiệt độ đặc biệt
C. Có giá thành cao
D.Có giá thành thấp
23. Số lần ghi nhiệt độ của tủ lạnh bảo quản vắc xin vào bản theo dõi nhiệt độ theo nguyên tắc chung của kỹ thuật bảo quản vắc xin trong dây chuyền lạnh là:
A. 01 lần/ngày
B. 02 lần/ngày
C. 03 lần/ngày
D.04 lần/ngày
24. Loại vắc xin không được bảo quản trong dây chuyền lạnh theo nguyên tắc chung của kỹ thuật bảo quản vắc xin trong dây chuyền lạnh là:
A. Hạn sử dụng ngắn
B. Chỉ thị nhiệt độ trên lọ vắc xin chưa đổi màu
C. Vắc xin đã pha hồi chỉnh sau buổi tiêm
D. Vắc xin mang đi chưa tiêm hết
25. Theo quy định bảo quản vắc xin trong buồng lạnh, trong quá trình bảo quản, công việc phải làm tiếp theo đối với vắc xin đã tiếp xúc với nhiệt độ 0°C là:
A. Tiêm theo hướng dẫn
B. Thực hiện nghiệm pháp lắc
C. Dùng luôn sau 1 giờ
D.Dùng sau 6 giờ rã đông
26. Khoảng cách tối thiêu giữa các hộp vắc xin khi bảo quản vắc xin trong buồng lạnh, là
A.2 cm
B.3 cm
C. 4 cm
D.5 cm
27. Các nội dung cần ghi đầy đủ trên kệ bảo quản vắc xin theo quy định bảo quản vắc xin trong buồng lạnh là:
A.Loại vắc xin/ dạng trình bày vắc xin
B. Nhà sản xuất
C. Số lô/Hạn dùng
D.Loại vắc xin, nhà sản xuất, số lô và hạn dùng
28. Vị trí để cùng một loại vắc xin tại tủ lạnh cửa mở phía trên theo quy định về kỹ thuật bảo quản vắc xin trong tủ lạnh mở cửa phía trước là:
A.Hạn sử dụng dài để phía trên
B. Hạn sử dụng dài để phía dưới
C. Hạn sử dụng ngắn để phía dưới
D.Hạn sử dụng ngắn để ở cánh tủ lạnh
29. Vị trí xếp vắc xin sởi trong tủ lạnh cửa mở phía trước theo quy định về bảo quản vắc xin trong tủ lạnh mở cửa phía trước là:
A.Để giá trên
B. Để giá giữa
D. Để vị trí thuận lợi
D. Để vị trí thuận lợi
30. Thời gian tối thiểu trong khoang làm đá để đông băng hoàn toàn các bình tích lạnh theo quy định về kỹ thuật bảo quản vắc xin trong dây chuyền lạnh là:
A. 12 giờ
B. 24 giờ
C. 36 giờ
D.48 giờ
31. Yêu cầu về nhiệt độ của bình tích lạnh trong bảo quản vắc xin trong suốt buổi tiêm chủng là:
A.+2°C đến +5°C
C. +5°C đến +8°C
D.+3°C đến +8°C
D.+3°C đến +8°C
32. Thao tác cần thực hiện ngay khi bình tích lạnh tan hết đá theo quy định về bảo quản vắc xin trong buổi tiêm chủng là:
A. Hủy vắc xin trong bình
B. Tiêm ngay vắc xin đó trong bình
C. Thêm đá hoặc thay bình
D.Không cần xử lý
33. Thiết bị sử dụng để bảo quản một số lượng nhỏ vắc xin trong quá trình vận chuyển là:
A. Tủ lạnh
B. Đá khô
C. Xe lạnh
D.Hòm lạnh/Phích vắc xin
34. Tại phòng tiêm của trung tâm y tế A, ngày hôm trước khi tiêm vắc xin ngừa Covid – 19 vẫn còn thừa 2 lọ nguyên, yêu cầu bảo quản theo quy định đối với 2 lọ vắc xin này là:
A. Tiêu hủy vắc xin
B. Dán nhãn “Sử dụng trước”
C. Để ra khu vực riêng biệt trữ
D.Bảo quản bình thường theo điều kiện được quy định
35. Vị trí bảo quản vắc xin 6 trong 1 trong tủ lạnh cửa mở phía trên tại một trung tâm y tế B là:
A. Để nơi dễ thấy
B. Để phía trên
C. Để phía đáy tủ
D. Để một ngăn riêng
36. Loại vắc xin cần xếp ở gần ngăn lạnh theo quy định bảo quản vắc xin bằng tủ lạnh cửa mở phía trên là:
A. Vắc xin DPT
B. Vắc xin OPV
C. Vắc xin IPV
D. Vắc xin EPV
37. Nguyên tắc sắp xếp hộp vắc xin theo quy định bảo quản vắc xin trong buồng lạnh là
A.Đúng vị trí tránh đóng băng
B. Có khoảng cách để khí lạnh được lưu thông
C. Tuân theo nguyên tắc hạn ngắn xếp bên ngoài
D.Đúng vị trí, có khoảng cách, hạn ngắn xếp bên ngoài
38. Cách sắp xếp vắc xin thương hàn và sởi khi bảo quản bằng tủ lạnh cửa mở phía trước là:
A. Vắc xin thương hàn để giá trên, vắc xin sởi để giá giữa.
B. Vắc xin thương hàn để giá giữa, vắc xin sởi để giá đáy tủ.
C. Vắc xin thương hàn để đáy tủ, vắc xin sởi để giá trên.
D. Vắc xin thương hàn để giá giữa, vắc xin sởi để giá trên.
39. Cách sắp xếp vắc xin OPV, vắc xin uốn ván, vắc xin 6 trong 1 trong tủ lạnh phía trước là:
A. Vắc xin OPV để giá trên, vắc xin uốn ván, 6 trong 1 để giá giữa
B. Vắc xin OPV để giá dưới, vắc xin uốn ván, 6 trong 1 để giá trên
C. Vắc xin OPV và vắc xin 6 trong 1 để giá trên, vắc xin uốn ván để giá giữa
D. Vắc xin OPV và vắc xin 6 trong 1 để giá dưới, vắc xin uốn ván để giá trên
1. Loại hóa chất thường dùng để phòng chống độc trong kho hóa chất theo quy định về các biện pháp bảo quản hóa chất là:
A.Natri hydrocarbonat 3%.
B. Natri Clorid 0.9%
C. Natri Bicacbonat 4%
D.Natri Sulphat 3%
2. Yêu cầu mà kho hóa chất phải đảm bảo theo quy định các biện pháp bảo quản hóa chất là:
A. Cách nhiệt, thông thoáng tốt
B. Giữ nhiệt, thông thoáng tốt
C. Cách nhiệt, kín khí
D. Giữ nhiệt, kín khí
3. Mục đích thiết kế mái hiên rộng của kho chứa hoá chất theo quy định các biện pháp bảo quản hóa chất là:
A. Cách nhiệt
B. Thông thoáng tốt
C. Tránh ánh sáng trực tiếp chiếu vào
D. Giữ nhiệt
4. Một trong những biện pháp để bảo quản các hóa chất dễ cháy nổ theo quy định các biện pháp bảo quản hóa chất là:
A. Để chung với hóa chất khác
B. Xếp ở trong kho riêng
C. Để trong kho thành phẩm
D.Để trong khu vực “Thuốc quản lý đặc biệt”
5. Tủ thuốc cần trang bị theo quy định các biện pháp bảo quản hóa chất phù hợp với kỹ thuật bảo quản hóa chất là:
A. Tủ thuốc cấp cứu
B. Tủ thuốc hướng tâm thần
C. Tủ thuốc gây nghiện
D. Tủ thuốc thường
6. Yêu cầu cần có trong tủ thuốc cấp cứu để xử trí khi xảy ra tai nạn lao động trong kho hóa chất theo kỹ thuật bảo quản hóa chất là:
A. Thuốc bổ và phương tiện cấp cứu
B. Thuốc kháng sinh và thuốc bổ
C. Vitamin và bù nước, điện giải
D. Thuốc chống độc và phương tiện cấp cứu
7. Vật liệu giá kệ, tủ, bục trong kho chứa các loại hoá chất ăn mòn phù hợp với các biện pháp bảo quản hóa chất là:
A. Gỗ
B. Vật liệu chịu được sự ăn mòn
C. Sắt
D.Nhôm
8. Bề dày lớp cát phải rải trên nền kho chứa các loại hoá chất ăn mòn phù hợp với các biện pháp bảo quản hóa chất là:
A.30-60cm
B.30-50cm
C. 20-40cm
D. 10-20cm
9. Vị trí đặt các chất kiềm mạnh, acid mạnh trong kho chứa các loại hoá chất phù hợp với các biện pháp bảo quản hóa chất là:
A. Trong từng khu vực riêng
B. Chung với các hóa chất khác
C. Để trong kho thành phẩm
D. Để cùng với hóa chất dễ cháy nổ
10. Yêu câu về ngôn ngữ trình bày trên nhãn phụ của hoá chất nhập từ nước ngoài theo quy định kỹ thuật bảo quản hóa chất là:
A. Tiếng Anh
B. Tiếng Latinh
C. Tiếng của nước xuất khẩu
D. Tiếng Việt
11. Dụng cụ ra lẻ hóa chất phù hợp với các biện pháp bảo quản hóa chất phải dùng là:
A. Ông hút có qua bóp cao su
B. Ống hút thường
C. Bình nón
D.Bình định mức
12. Loại bao bì không dùng để đóng gói các chất ăn mòn mạnh theo kỹ thuật bảo quản hóa chất là:
A. Thủy tinh
B. Giấy hoặc kim loại
C. Nhựa
D. Gỗ
13. Biện pháp ra lẻ các hóa chất bay hơi và độc với sức khoẻ theo kỹ thuật bảo quản hóa chất là:
A. Ra lẻ ở vị trí thuận tiện trong kho
B. Ra lẻ ở nơi cáo ráo
C. Ra lẻ trong tủ hốt
D. Ra lẻ nơi mát mẻ
14. Biện pháp bảo quản các hợp chất dễ bị hỏng bởi ánh sáng theo kỹ thuật bảo quản hóa chất là:
A. Trong phòng kín
B. Trong tủ tối hoặc hòm tối
C. Trong bao bì kín
D. Trong kho riêng
15. Mục đích của biện pháp đặt các vật chèn lót cẩn thận trong các thùng chứa các bình chứa hoá chất theo quy định là:
A. Tránh rách nhãn
B. Không làm hỏng hóa chất
C. Không làm phân lớp hóa chất
D. Tránh va đập rung lắc
16. Khu vực tiến hành đóng gói hóa chất trong kho theo quy định các biện pháp bảo quản hóa chất là:
A. Có ánh sáng
B. Khô ráo
C. Riêng biệt
D. Có độ ẩm cao
17. Loại bao bì đóng gói hóa chất iod theo quy định là :
A. Giấy.
B. Lọ nhôm.
C. Thủy tinh.
D.Lọ sắt
18. Điều kiện bảo quản của hóa chất kali bromid theo kỹ thuật bảo quản hóa chất là:
A. Để nơi khô ráo, tránh ẩm
B, Bảo quản tránh ánh sáng
C. Điều kiện thường
D.Nhiệt độ lạnh
19. Điều kiện bảo quản của hóa chất chloroform theo kỹ thuật bảo quản hóa chất là
A.Bảo quản tránh ánh sáng
B. Để nơi khô ráo, tránh ẩm
C. Điều kiện thường
D. Điều kiện lạnh
20. Công ty A đang xây dựng kho để bảo quản hóa chất acid salicylic, yêu cầu bảo quản mà kho phải đạt theo quy định về các biện pháp bảo quản hóa chất là
A. Khô ráo, nhiệt độ 4-10C
B. Cao ráo, nhiệt độ từ 2- 8 °C
C. Để nơi khô ráo, tránh ẩm
D.Bảo quản tránh ánh sáng
21. Công ty A có kho chứa các hóa chất acid hydroclorid, acid sulfuric. Khi sắp xếp các hóa chất này cần lưu ý đặc điểm của hóa chất là:
A. Độc, ăn mòn.
C. Dễ cháy, nổ
D.Có thể cháy khi gặp các chất hữu cơ
22. Công ty B có kho chứa các hóa chất chứa carbon sulfua, formandehyd. Khi sắp xếp các hóa chất này cần lưu ý đặc điểm của hóa chất theo quy định về các biện pháp bảo quản hóa chất là:
A. Độc, dễ cháy.
B. Độc, dễ ăn mòn
C. Dễ cháy, nổ
D.Dễ cháy, dễ bay hơi
23. Một trong những nguồn gốc của dược liệu theo đặc điểm của dược liệu là:
A.Khoáng chất
B. Hóa chất
C. Các chất tổng hợp
D. Các chất bán tổng hợp
24. Đặc điểm của bao bì đóng gói dược liệu theo đặc điểm của dược liệu là:
A. Thường dùng các bao bì đóng gói phức tạp
B. Thường dùng các bao bì đóng gói đơn giản
C. Không dùng bao bì đóng gói
D.Chỉ dùng bao bì đóng gói là giấy
25. Đặc điểm chung của dược liệu là:
A. Cồng kềnh
B. Khó bảo quản
C. Dễ hỏng khi tiếp xúc ánh sáng
D. Khối lượng lớn
26. Nguyên nhân chính gây biến màu, biển mùi, vị giảm chất lượng của dược liệu theo đặc điểm của dược liệu là:
A. Chuột bọ
B. Sâu mọt
C. Mối
D. Nấm mốc
27. Nguyên nhân khiến dược liệu dễ bị hư hỏng trong quá trình thu hái, chế biến và bảo quản dược liệu là do:
A. Bị nhiễm hóa chất
B. Bị nhiễm sâu một
C. Bị nhiễm ẩm
D.Dễ mất hoạt chất
28. Một trong những biện pháp hữu hiệu nhất để bảo quản dược liệu phòng chống sự phát triển của nấm mộc, sâu bọ, mối, mọt, chuột xâm nhập là:
A. Để chung các loại dược liệu trong kho
B. Xếp tất cả các dược liệu trên 1 giá kệ
C. Phân loại đối với từng dược liệu
D.Để dược liệu cảng cao càng tốt
29. Qúa trình là nguyên nhân làm dược liệu dễ bị giảm phẩm chất theo đặc điểm của dược liệu là:
A. Thu hoạch
B. Chế biến
C. Chia nhỏ
D.Bảo quản.
30. Đặc điểm và tính chất của dược liệu khác nhau là:
A.Khác nhau
B. Giống nhau
C. Tương tự nhau
D. Gần giống nhau
31. Một trong những biện pháp hữu hiệu cần áp dụng trong kho bảo quản dược liệu để phòng chống sự phát triển của nấm mộc, sâu bọ, mối, mọt, chuột xâm nhập là:
A. Hạ thấp nhiệt độ, độ ẩm
B. Chống nóng, chống ẩm kịp thời.
C. Nâng cao nhiệt độ, độ ẩm
D.Điều hòa nhiệt độ
32. Bao bì theo quy định về các biện pháp bảo quản dược liệu để phòng chống sự phát triển của nấm mộc, sâu bọ, mối, mọt, chuột xâm nhập là:
A. Bao bì kín
B. Bằng gỗ
C. Phù hợp
D.Bằng kim loại
33. Biện pháp khắc phục dược liệu chỉ thực khi bị mốc phù hợp với biện pháp bảo quản dược liệu là:
A. Rửa cồn, sấy diêm sinh, sao khô
B. Phơi nắng, sát mốc, hút chân không
C. Phơi nắng, sát mốc, rửa cồn
D.Phơi nắng, sát mốc, rửa cồn, sấy diêm sinh
34. Biện pháp khắc phục dượcliệu chỉ xác khi bị ẩm, mốc phù hợp với biện pháp bảo quản dược liệu là:
A. Phơi nắng thường xuyên
B.Phơi nắng, sát mốc thường xuyên
C. Phơi nắng, sát mốc, rửa cồn thường xuyên
D.Phơi nắng, sấy diêm sinh thường xuyên
35. Biện pháp khắc dliệu hồng hoa khi bị ẩm phù hợp với biện pháp bảo quản dược liệu là:
A. Sấy khô.
B. Phơi nắng to cho khô nhanh.
C. Phơi nơi bóng râm hay nắng nhẹ.
D. Sao cho khô
36. Biện pháp khắc phục dược liệu ngũ vị tử khi bị mốc phù hợp với biện pháp bảo quản dược liệu là:
A.Lau cồn, sao qua và sấy diêm sinh
B. Lau cồn sạch, sao qua
C. Sao qua và sấy diêm sinh
D.Lau cồn, phơi cho khô
37. Biện pháp khắc phục dược liệu thổ phục linh khi bị sâu bọ phá hại phù hợp với biện pháp bảo quản dược liệu là:
A.Phơi nắng
B. Đóng gói kín
C. Sao qua
D.Sấy diêm sinh liên tục trong nhiều ngày
38. Biện pháp khắc phục dược liệu hoài sơn khi bị mốc phù hợp với biện pháp bảo quản dược liệu là:
A. Rửa sạch, phơi khô
B. Chải sạch mốc, phơi khô
C. Phơi khô
D. Chải mốc, rửa sạch, phơi sấy khô, sấy diêm sinh nếu cần
39. Biện pháp khắc phục dược liệu khởi tử khi bị mốc phù hợp với biện pháp bảo quản được liệu là:
A. Rửa bằng cồn, sấy nhẹ, sấy sinh
B. Phơi khô
C. Chải mốc, phơi khô
D.Rửa sạch, phơi khô
40. Biện pháp khắc phục dược liệu bạch biển đậu khi bị mọt phù hợp với biện pháp bảo quản dược liệu là:
A.Rửa cồn, sao vàng
B. Sàng sẩy, rửa ồn, phơi nắng
C. Ngâm cồn, phơi khô
41. Ưu điểm của dụng cụ thủy tinh theo đặc điểm là:
A. Có nhiều hình dạng khác nhau
B. Có thể tường tác với các hóa chất có tính kiềm
C. Khả năng chịu nóng lạnh đột ngột tốt
D. Tương đối trợ về mặt hóa học
42. Nhược điểm của dụng cụ thủy tinh theo đặc điểm là:
A. Không thấm nước
B. Tác dụng với các hóa chất có tính kiềm
C. Khả năng chịu nóng lạnh đột ngột không cao
D. Tương đối trợ về mặt hóa học
43. Yêu cầu trước khi bảo quản dụng cụ thủy tinh theo biện pháp bảo quản là:
A. Phân loại dụng cụ thủy tinh
B. Rửa sạch dụng cụ thủy tinh
C. Chuẩn bị tủ, kho chứa.
D. Đóng gói kín.
44. Biện pháp cần thực hiện khi sắp xếp các dụng cụ thủy tinh theo biện pháp bảo quản là:
A.Không xếp chồng lên nhau
B. Xếp chồng các dụng cụ khác
C. Đặt trên giá, kệ chung.
D.Xếp cùng các dụng cụ khác cùng loại
45. Ký hiệu cần lưu ý ngoài hòm khi bảo quản dụng cụ thủy tinh trong quá trình đóng gói là:
A. “Dễ cháy nổ”
B. “Tránh phóng xạ”
C. “Tránh ánh nắng”
D.“Dễ vỡ”, “không để theo chiều ngược lại”.
46. Nguyên tắc khi sử dụng dụng cụ thủy tinh dùng làm bao bì đựng thuốc bột, thuốc nước, thuốc viên theo kỹ thuật bảo quản dụng cụ thủy tinh là:
A. Trung tính
B. Thường
C. Kiểm.
D.Kiềm đã xử lý bề mặt.
47. Loại thủy tinh dùng làm bao bì đựng thuốc tiêm, thuốc nhỏ mắt theo biện pháp bảo quản dụng cụ thủy tinh trong quá trình sử dụng là:
A. Trung tính
B. Thường
C.Kiềm.
D.Kiềm đã xử lý bề mặt.
48. Vị trí không được đặt dụng cụ thủy tinh ngay sau khi đun nóng theo biện pháp bảo quản dụng cụ thủy tinh trong quá trình sử dụng là:
A. Mặt gỗ.
B. Giá inox.
C. Mặt bàn lạnh.
D.Lót cách nhiệt.
49. Loại dung môi/dung dịch hóa học không đựng được trong bình thủy tinh mỏng theo biện pháp bảo quản dụng cụ thủy tinh trong quá trình sử dụng là:
A.Dung dịch hòa tan.
B. Dung môi hữu cơ.
C. Dung dịch kiềm đặc.
D.Dung dịch acid loãng
50. Độ ẩm thích hợp để bảo quản dụng cụ y tế làm bằng cao su theo quy định kỹ thuật bảo quản dụng cụ cao su là:
A. 70%
B. 80%
C. 75%.
D.60%.
51. Nhiệt độ thích hợp để bảo quản dụng cụ y tế làm bằng cao su theo quy định kỹ thuật bảo quản dụng cụ cao su là:
A.15-25°C
B. 15-20°C
C. 10-25°C
D. 10-20°C.
52. Đặc điểm chung của bông, băng, gạc dùng trong y tế là:
A. Cồng kềnh, dễ vỡ
B. Dễ cháy nổ
C. Dễ tái chế
D.Dễ hút ẩm, dễ nhiễm khuẩn
53. Biện pháp cần phải thực hiện khi bảo quản tủi chườm, đệm cao su theo quy định kỹ thuật bảo quản dụng cụ cao su là:
A. Thêm chất bảo quản
B. Bơm một ít không khí vào
C. Lót thêm giấy mềm
D. Chén thêm vật chống va chạm
54. Kỹ thuật để bảo quản khi đun cốc thủy tinh có mỏ trên đèn cồn là:
A. Đun cách lưới amian
B. Đun trực tiếp trên ngọn lửa
C. Đun cách thủy
D.Không được đun
55. Hóa chất dùng để ngâm tiệt dùng nút cao su là:
A. Dung dịch Fenol 3-5%
B. Hỗn hợp Ethyl bromid với Ethylen oxyd
C. Cồn 70%
D.Dung dịch Nitrat fenyl mercuric
56. Màu lọ thủy tinh đựng Vitamin C là:
A. Màu nâu.
B. Màu trắng
C. Màu xanh
D. Màu đỏ
57.Biện pháp cần được thực hiện trong kho bảo quản dụng cụ bằng cao su là:
A. Thường xuyên mở cửa, thông khí
B. Thường xuyên đóng kín cửa, tránh ánh sáng
C. Chỉ nên mở cửa chính và sử dụng quạt thông khí
D.Mở hết các cửa, lưu ý tránh ánh sáng
58. Dụng cụ không được sử dụng phương pháp luộc sôi để tiệt trùng là:
A. Thủy tinh
B. Chất dẻo
C. Cao su
D.Kim loại.
59. Loại chai thủy tinh đựng dung dịch thuốc tiêm truyền Levofloxacin 500mg/20ml phải có tính chất là:
A. Trung tính
B. Thường
C. Kiềm.
D.Kiềm đã xử lý bề mặt,
60. Loại dung dịch bình thủy tinh mỏng không đựng được là:
A. NaOH 10%
B. Nước cất
C. NaCl 0.9%.
D.KC1 1%.
61. Loại chất liệu không được chế tạo để làm bao bì đựng dung dịch KBr 1% là:
A. Thủy tinh tối mầu
B. Nhựa PE
C. Nhựa PVP
D. Thủy tinh trắng
62. Loại chất liệu chai thủy tinh đựng thuốc Alvesin 40 là:
A. Thủy tinh trung tính
B. Thủy tinh thường
C. Thủy tinh kiềm
D. Thủy tinh kiềm đã xử lý bề mặt
