wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Page 1

Total questions: 150

Worksheet time: 1hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

Theo học thuyết Mác – Lênin, nhận định nào đúng về tính chất giai cấp và bản chất của nhà nước qua các kiểu nhà nước khác nhau?

a)

Tính chất giai cấp luôn thay đổi, còn bản chất không đổi

b)

Tính chất giai cấp và bản chất luôn thay đổi qua các kiểu

c)

Tính chất giai cấp không đổi nhưng bản chất thay đổi

d)

Tính chất giai cấp và bản chất đều không thay đổi

2.

Thuộc tính nào sau đây thuộc tính của pháp luật?

a)

Cả ba thuộc tính nêu đều đúng

b)

Tính bắt buộc chung, phổ biến quy phạm

c)

Tính được đảm bảo bằng nhà nước

d)

Tính xác định chặt chẽ về mặt hình thức

3.

Chức năng nào sau đây là chức năng của pháp luật?

a)

Chức năng lập hiến và lập pháp

b)

Tất cả các chức năng trên

c)

Chức năng giám sát tối cao

d)

Chức năng điều chỉnh các quan hệ xã hội

4.

Lịch sử xã hội loài người đã và đang trải qua mấy kiểu nhà nước gắn với 5 hình thái kinh tế – xã hội?

a)

6 kiểu nhà nước

b)

5 kiểu nhà nước

c)

4 kiểu nhà nước

d)

3 kiểu nhà nước

5.

Mục đích tồn tại của nhà nước là gì?

a)

Tất cả các đáp án đều đúng

b)

Sự thống trị của giai cấp này đối với giai cấp khác

c)

Duy trì trật tự và quản lý xã hội

d)

Bảo vệ lợi ích của giai cấp thống trị

6.

Nguyên nhân dân đến sự ra đời và tồn tại của nhà nước là gì?

a)

Do xã hội loài người có giai cấp

b)

Do xuất hiện tư hữu về tư liệu sản xuất

c)

Do giai cấp cầm quyền muốn bảo vệ lợi ích

d)

Tất cả các đáp án trên

7.

Ngoài tính chất giai cấp, kiểu nhà nước nào sau đây còn có vai trò xã hội?

a)

Tất cả các đáp án đúng

b)

Nhà nước tư sản

c)

Nhà nước phong kiến

d)

Nhà nước XHCN

8.

Giải thích ngắn gọn vì sao pháp luật có tính bắt buộc chung?

a)

Vì phong tục tập quán quy định

b)

Vì nhà nước ban hành và bảo đảm thi hành

c)

Vì do đạo đức xã hội yêu cầu

d)

Vì mọi người tự nguyện tuân thủ

9.

Phân biệt chức năng pháp luật với chức năng của cơ quan nhà nước bằng tiêu chí nào là phù hợp nhất?

a)

Số lượng văn bản được ban hành

b)

Phạm vi tác động vào quan hệ xã hội

c)

Mức độ quyền lực chính trị thể hiện

d)

Thời gian tồn tại trong lịch sử

10.

Nhận định nào sau đây thể hiện đúng quan hệ giữa nhà nước và pháp luật?

a)

Nhà nước không thể ban hành pháp luật

b)

Pháp luật chỉ là đạo đức xã hội

c)

Nhà nước bảo đảm thực hiện pháp luật

d)

Pháp luật tồn tại độc lập với nhà nước

11.

Lịch sử xã hội loài người đã và đang trải qua mấy kiểu pháp luật?

a)

5 kiểu pháp luật

b)

4 kiểu pháp luật

c)

3 kiểu pháp luật

d)

2 kiểu pháp luật

12.

Chức năng nào không phải là chức năng của pháp luật?

a)

Giáo dục

b)

Bảo vệ các quan hệ xã hội

c)

Xây dựng và bảo vệ tổ quốc

d)

Điều chỉnh các quan hệ xã hội

13.

Thuộc tính nào sau đây không phải là thuộc tính của pháp luật?

a)

Tính bắt buộc chung

b)

Tính xác định chặt chẽ về mặt hình thức

c)

Tính cưỡng chế

d)

Tính giáo dục

14.

Con đường hình thành nên pháp luật là gì?

a)

Sáng tạo pháp luật

b)

Sáng tạo pháp luật và tiền lệ pháp

c)

Sáng tạo pháp luật hoặc tập quán pháp và tiền lệ pháp

d)

Sáng tạo pháp luật và tập quán pháp

15.

Việc tòa án thường đưa các vụ án xét xử lưu động thể hiện chủ yếu chức năng nào của pháp luật?

a)

Điều chỉnh các quan hệ xã hội

b)

Bảo vệ các quan hệ xã hội

c)

Giáo dục pháp luật

d)

Cả ba đáp án đều sai

16.

Theo Mác – Lênin, khái niệm “chế độ cộng sản nguyên thủy” dùng để chỉ gì?

a)

Một kiểu nhà nước

b)

Một hình thái kinh tế xã hội

c)

Cả một kiểu nhà nước và hình thái kinh tế xã hội

d)

Tất cả các đáp án đều sai

17.

Chức năng nào không phải là chức năng của pháp luật?

a)

Điều chỉnh các quan hệ xã hội

b)

Giáo dục

c)

Giáo dục và lập pháp

d)

Bảo vệ các quan hệ xã hội

18.

Văn bản nào có hiệu lực pháp lý cao nhất trong hệ thống văn bản quy phạm pháp luật sau đây?

a)

Pháp lệnh

b)

Nghị quyết

c)

Hiến pháp

d)

Luật

19.

Khẳng định đúng về "tính bắt buộc chung" của pháp luật là gì?

a)

Chỉ áp dụng khi có tranh chấp

b)

Áp dụng cho mọi tổ chức, cá nhân

c)

Chỉ áp dụng cho cơ quan nhà nước

d)

Áp dụng tùy từng địa phương

20.

Tập quán pháp và tiền lệ pháp khác nhau chủ yếu ở điểm nào?

a)

Nguồn gốc hình thành quy tắc

b)

Mức độ cưỡng chế áp dụng

c)

Đối tượng điều chỉnh chủ đạo

d)

Phạm vi hiệu lực lãnh thổ

21.

Theo Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật 2015, cơ quan nào có quyền ban hành Nghị định?

a)

Chính phủ

b)

Bộ trưởng các Bộ

c)

Tòa án nhân dân

d)

Quốc hội

22.

Ủy ban Thường vụ Quốc hội có quyền ban hành những loại văn bản nào?

a)

Pháp lệnh, nghị quyết, nghị định

b)

Pháp lệnh, nghị quyết

c)

Luật, pháp lệnh

d)

Luật, nghị quyết

23.

Có thể thay đổi hiệu lực của Văn bản Quy phạm pháp luật bằng cách nào?

a)

Đình chỉ, bãi bỏ các văn bản hiện hành

b)

Sửa đổi, bổ sung các văn bản hiện hành

c)

Ban hành mới văn bản pháp luật

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

24.

Cơ quan nào là cơ quan hành chính nhà nước cao nhất của nước CHXHCN Việt Nam?

a)

Chính phủ

b)

Tòa án nhân dân và Viện kiểm sát

c)

Quốc hội

d)

Chủ tịch nước

25.

Tính xác định chặt chẽ về mặt hình thức là thuộc tính của loại quy phạm nào?

a)

Quy phạm pháp luật

b)

Quy phạm tôn giáo

c)

Quy phạm tập quán

d)

Quy phạm đạo đức

26.

Thủ tướng Chính phủ có quyền ban hành những loại văn bản nào?

a)

Quyết định, chỉ thị, thông tư

b)

Nghị định, quyết định, chỉ thị

c)

Nghị định, quyết định

d)

Quyết định

27.

Bộ trưởng có quyền ban hành những loại văn bản nào?

a)

Thông tư

b)

Nghị định, quyết định

c)

Pháp lệnh, quyết định

d)

Nghị quyết, quyết định

28.

Văn bản nào có hiệu lực cao nhất trong các văn bản sau?

a)

Chỉ thị

b)

Pháp lệnh

c)

Bộ luật

d)

Thông tư

29.

Giữa Nghị định của Chính phủ và Thông tư của Bộ trưởng, văn bản nào có giá trị pháp lý cao hơn?

a)

Nghị định của Chính phủ

b)

Thông tư của Bộ trưởng

c)

Phụ thuộc lĩnh vực áp dụng

d)

Cả hai ngang nhau

30.

Một văn bản quy phạm pháp luật bị bãi bỏ khi nào?

a)

Khi cơ quan có thẩm quyền ban hành văn bản bãi bỏ

b)

Khi văn bản không còn được thực thi

c)

Khi hết thời hạn hiệu lực ghi trong văn bản

d)

Khi có văn bản mới sửa đổi nội dung

31.

Về cấu trúc của một Quy phạm pháp luật, nhận định nào đúng?

a)

Không nhất thiết có cấu trúc ba phần cố định

b)

Phải có ba bộ phận: giả định, quy định, chế tài

c)

Phải có ít nhất một trong ba bộ phận nêu trên

d)

Chỉ cần có một bộ phận: giả định hoặc quy định

32.

Trong các loại văn bản sau, văn bản nào có hiệu lực cao nhất?

a)

Chỉ thị

b)

Thông tư

c)

Pháp lệnh

d)

Luật

33.

Phần quy định của Quy phạm pháp luật được hiểu là gì?

a)

Là quy tắc xử sự mà mọi chủ thể phải tuân theo

b)

Là các điều kiện, hoàn cảnh có thể xảy ra

c)

Là biện pháp tác động của Nhà nước khi vi phạm

d)

Là mục tiêu chính sách của cơ quan ban hành

34.

Quy phạm nào có chức năng điều chỉnh các quan hệ xã hội?

a)

Quy phạm pháp luật

b)

Quy phạm tôn giáo

c)

Quy phạm tập quán

d)

Quy phạm đạo đức

35.

Đạo luật nào điều chỉnh việc ban hành văn bản Quy phạm pháp luật?

a)

Luật tổ chức Quốc hội

b)

Luật ban hành văn bản Quy phạm pháp luật

c)

Hiến pháp

d)

Luật tổ chức Chính phủ

36.

Theo Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật 2015, cơ quan nào có quyền ban hành Thông tư?

a)

Tổng Kiểm toán Nhà nước

b)

Bộ trưởng các Bộ

c)

Chính phủ

d)

Quốc hội

37.

Theo Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật 2015, cơ quan nào có quyền ban hành Nghị quyết?

a)

Tòa án nhân dân

b)

Bộ trưởng các Bộ

c)

Chính phủ

d)

Quốc hội

38.

Theo Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật 2015, cơ quan nào có quyền ban hành Nghị quyết trong ngành tư pháp?

a)

Chính phủ

b)

Chánh án Tòa án nhân dân tối cao

c)

Viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân tối cao

d)

Chủ tịch nước

39.

Một văn bản quy phạm pháp luật thiếu chế tài sẽ chủ yếu thể hiện nội dung nào?

a)

Giả định về điều kiện áp dụng

b)

Quy định về hành vi phải thực hiện

c)

Biện pháp cưỡng chế khi vi phạm

d)

Thẩm quyền của cơ quan ban hành

40.

Trong hệ thống pháp luật, quy phạm pháp luật khác gì với quy phạm đạo đức?

a)

Được tòa án diễn giải bằng án lệ

b)

Không có tính bắt buộc pháp lý

c)

Chỉ điều chỉnh quan hệ gia đình, cộng đồng

d)

Do Nhà nước ban hành và bảo đảm thực hiện

41.

Theo Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật 2015, cơ quan nào có quyền ban hành Thông tư?

a)

Đài Truyền hình Việt Nam

b)

Chánh án Tòa án nhân dân tối cao

c)

Chính phủ

d)

Quốc hội

42.

Theo Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật 2015, cơ quan nào có quyền ban hành Thông tư?

a)

Quốc hội

b)

Chính phủ

c)

Viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân tối cao

d)

Văn phòng Chủ tịch nước

43.

Theo Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật 2015, cơ quan nào có quyền ban hành Pháp lệnh?

a)

Chánh án Tòa án nhân dân tối cao

b)

Viện trưởng Viện Kiểm sát nhân dân tối cao

c)

Ủy ban thường vụ Quốc hội

d)

Chính phủ

44.

Theo Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật 2015, cơ quan nào có quyền ban hành Nghị định?

a)

Ủy ban thường vụ Quốc hội

b)

Chính phủ

c)

Chánh án Tòa án nhân dân tối cao

d)

Quốc hội

45.

Theo Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật 2015, cơ quan nào có quyền ban hành Quyết định?

a)

Quốc hội

b)

Ủy ban thường vụ Quốc hội

c)

Chính phủ

d)

Chủ tịch nước

46.

Theo Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật 2015, chọn phương án đúng về cơ quan có quyền ban hành Quyết định

a)

Thủ tướng Chính phủ

b)

Chánh án Tòa án nhân dân tối cao

c)

Bộ trưởng

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

47.

Theo Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật 2015, cơ quan nào có quyền ban hành Lệnh?

a)

Chánh án Tòa án nhân dân tối cao

b)

Chủ tịch nước

c)

Bộ trưởng

d)

Thủ tướng Chính phủ

48.

Cơ quan nào KHÔNG có quyền ban hành Thông tư theo Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật 2015?

a)

Chánh án Tòa án nhân dân tối cao

b)

Bộ trưởng

c)

Viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân tối cao

d)

Chính phủ

49.

Pháp lệnh thuộc thẩm quyền của cơ quan nào theo Luật năm 2015?

a)

Chính phủ

b)

Ủy ban thường vụ Quốc hội

c)

Chủ tịch nước

d)

Quốc hội

50.

Nghị định là văn bản do cơ quan nào ban hành theo quy định hiện hành?

a)

Tòa án nhân dân tối cao

b)

Ủy ban thường vụ Quốc hội

c)

Quốc hội

d)

Chính phủ

51.

Trong Hệ thống pháp luật Việt Nam, để được coi là một ngành luật độc lập thì yêu cầu nào là đúng nhất?

a)

Tất cả các đáp án đều sai

b)

Phải có cả đối tượng và phương pháp điều chỉnh riêng

c)

Phải có phương pháp điều chỉnh riêng

d)

Phải có đối tượng điều chỉnh riêng

52.

UBND và Chủ tịch UBND các cấp có quyền ban hành những loại văn bản nào sau đây?

a)

Nghị định, quyết định

b)

Quyết định, chỉ thị

c)

Quyết định, nghị quyết

d)

Nghị định, nghị quyết

53.

Hội đồng nhân dân các cấp có quyền ban hành văn bản nào sau đây?

a)

Nghị định

b)

Nghị quyết

c)

Chỉ thị

d)

Quyết định

54.

Chế tài của Quy phạm pháp luật được hiểu là gì?

a)

Hình phạt nghiêm khắc của nhà nước đối với người vi phạm

b)

Những hậu quả pháp lý áp dụng cho chủ thể vi phạm quy định

c)

Những biện pháp tác động mang tính khuyến nghị cho công dân

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

55.

Phần giả định của Quy phạm pháp luật mô tả nội dung nào đúng nhất?

a)

Trình tự, thủ tục soạn thảo văn bản quy phạm

b)

Cơ quan có thẩm quyền ban hành văn bản pháp luật

c)

Biện pháp tác động áp dụng cho chủ thể vi phạm quy định

d)

Quy tắc xử sự mà mọi người phải thi hành khi có điều kiện đã dự kiến

56.

Loại văn bản nào có hiệu lực cao nhất trong số các loại sau đây?

a)

Chỉ thị

b)

Thông tư

c)

Pháp lệnh

d)

Nghị định

57.

Văn bản nào có hiệu lực cao nhất trong số các loại sau đây?

a)

Thông tư

b)

Nghị quyết của Quốc hội

c)

Chỉ thị

d)

Quyết định của Thủ tướng Chính phủ

58.

Trong các loại văn bản sau, văn bản nào có hiệu lực cao nhất?

a)

Nghị quyết của Quốc hội

b)

Luật

c)

Thông tư

d)

Lệnh

59.

Khi nói về phần giả định của Quy phạm pháp luật, yếu tố nào thường được nêu rõ?

a)

Đặc điểm, thời gian, chủ thể, tình huống, điều kiện, hoàn cảnh

b)

Hình phạt tước quyền công dân trong thời hạn nhất định

c)

Danh mục cơ quan chịu trách nhiệm thi hành

d)

Quy trình ban hành nghị định của Chính phủ

60.

Chủ thể nào dưới đây có thẩm quyền ban hành nghị định?

a)

Chủ tịch UBND

b)

Hội đồng nhân dân

c)

Chính phủ

d)

Quốc hội

61.

Văn bản nào có hiệu lực cao nhất trong các loại sau?

a)

Quyết định của Chủ tịch nước

b)

Nghị quyết của Quốc hội

c)

Thông tư của bộ trưởng

d)

Nghị định của Chính phủ

62.

Đạo luật nào quy định cơ bản về chế độ chính trị, kinh tế, văn hóa, xã hội và tổ chức bộ máy Nhà nước?

a)

Hiến pháp

b)

Luật tổ chức HĐND và UBND

c)

Luật tổ chức Chính phủ

d)

Luật tổ chức Quốc hội

63.

Trong một Quy phạm pháp luật, số yếu tố cấu thành bắt buộc là?

a)

Ba yếu tố cấu thành

b)

Một yếu tố cấu thành

c)

Tất cả đều đúng

d)

Hai yếu tố cấu thành

64.

Nguyên tắc “không áp dụng hiệu lực hồi tố” của văn bản quy phạm pháp luật nghĩa là?

a)

Áp dụng trong phạm vi lãnh thổ và thời hạn nhất định

b)

Không áp dụng đối với hành vi xảy ra trước khi văn bản có hiệu lực pháp luật

c)

Chỉ áp dụng trong một khoảng thời gian nhất định

d)

Chỉ áp dụng trong phạm vi lãnh thổ Việt Nam

65.

Quy phạm pháp luật là cách xử sự do Nhà nước quy định để:

a)

Áp dụng cho một lần duy nhất và hết hiệu lực sau lần áp dụng đó

b)

Áp dụng cho một lần ban hành và còn hiệu lực sau lần áp dụng đó

c)

Áp dụng cho nhiều lần và còn hiệu lực sau những lần áp dụng

d)

Áp dụng cho nhiều lần và hết hiệu lực sau những lần áp dụng

66.

Dấu hiệu của văn bản quy phạm pháp luật là:

a)

Tất cả các đáp án đều đúng

b)

Được áp dụng nhiều lần

c)

Có tính bắt buộc chung

d)

Do cơ quan Nhà nước có thẩm quyền ban hành

67.

Điều kiện để một tổ chức tham gia vào một quan hệ pháp luật cụ thể là:

a)

Chỉ cần có năng lực hành vi

b)

Có năng lực chủ thể (năng lực pháp luật và năng lực hành vi)

c)

Tất cả các đáp án đều sai

d)

Chỉ cần có năng lực pháp luật

68.

Điều kiện để làm phát sinh, thay đổi hay chấm dứt một quan hệ pháp luật là:

a)

Khi có văn bản áp dụng pháp luật chung

b)

Khi có Quy phạm pháp luật điều chỉnh quan hệ pháp luật tương ứng

c)

Khi có quyết định cá biệt bất kỳ

d)

Khi có văn bản quy phạm pháp luật mới

69.

Trong hệ thống văn bản, “Thông tư” có hiệu lực pháp lý như thế nào so với “Nghị định”?

a)

Bằng với nghị định

b)

Thấp hơn nghị định

c)

Cao hơn nghị định

d)

Không liên quan nghị định

70.

Quyết định của Chủ tịch nước thuộc loại văn bản nào trong hệ thống văn bản pháp luật?

a)

Văn bản quy phạm pháp luật tối cao

b)

Văn bản nghị quyết của Quốc hội

c)

Văn bản quy phạm dưới luật

d)

Văn bản cá biệt trong trường hợp cụ thể

71.

Khẳng định nào sau đây là đúng về sự kiện pháp lý trong quan hệ pháp luật?

a)

Là sự cụ thể hoá giả định của quy phạm pháp luật trong thực tiễn

b)

Là sự cụ thể hoá giả định và quy định của quy phạm pháp luật

c)

Là sự cụ thể hoá giả định, quy định và chế tài trong thực tiễn

d)

Mọi khẳng định đều đúng

72.

Điều kiện để trở thành chủ thể của quan hệ pháp luật KHÔNG bao gồm yếu tố nào?

a)

Có năng lực chủ thể

b)

Có năng lực hành vi

c)

Tất cả đều đúng

d)

Có năng lực pháp luật

73.

Năng lực pháp luật của chủ thể trong quan hệ pháp luật là gì?

a)

Đạt độ tuổi nhất định do pháp luật quy định

b)

Trình độ nhận thức pháp luật và kỹ năng điều khiển hành vi

c)

Khả năng thực hiện hành vi hợp pháp theo ý chí cá nhân

d)

Khả năng được nhà nước thừa nhận để có quyền, nghĩa vụ pháp lý

74.

Điều kiện để một tổ chức được coi là pháp nhân là gì?

a)

Nhân danh mình tham gia quan hệ pháp luật một cách độc lập

b)

Có tài sản độc lập và tự chịu trách nhiệm bằng tài sản đó

c)

Được thành lập hợp pháp và có cơ cấu tổ chức chặt chẽ

d)

Đáp án đúng là tất cả các điều kiện nêu

75.

Chủ thể của quan hệ pháp luật có thể là ai?

a)

Tất cả các đáp án đều sai

b)

Cá nhân, tổ chức có quyền và nghĩa vụ pháp lý nhất định chỉ ra trong điều luật cụ thể

c)

Cá nhân, tổ chức được nhà nước công nhận có khả năng tham gia quan hệ pháp luật

d)

Bất kỳ cá nhân, tổ chức nào trong một nhà nước

76.

Khẳng định nào sau đây là đúng về quy phạm pháp luật?

a)

Các quy phạm xã hội không phải là quy phạm pháp luật

b)

Quy phạm pháp luật mang tính bắt buộc chung

c)

Quy phạm pháp luật chỉ mang tính cưỡng chế nhưng không bắt buộc

d)

Tất cả các đáp án đều sai

77.

Năng lực hành vi của chủ thể trong quan hệ pháp luật là gì?

a)

Khả năng điều khiển hành vi do đạt độ tuổi tối thiểu

b)

Khả năng hiểu biết pháp luật ở mức độ nhất định

c)

Khả năng được công nhận để có quyền và nghĩa vụ pháp lý

d)

Khả năng tự mình thực hiện quyền, nghĩa vụ pháp lý được nhà nước thừa nhận

78.

Trong cấu thành pháp nhân, "cơ cấu tổ chức chặt chẽ" nhằm đảm bảo điều gì?

a)

Việc được thành lập hợp pháp theo luật

b)

Khả năng tự chịu trách nhiệm bằng tài sản riêng

c)

Tư cách tham gia quan hệ pháp luật độc lập

d)

Sự phân định thẩm quyền và trách nhiệm rõ ràng

79.

Vì sao sự kiện pháp lý được xem là điểm khởi tạo của quan hệ pháp luật?

a)

Vì loại bỏ nghĩa vụ của các chủ thể

b)

Vì quyết định chế tài áp dụng ngay lập tức

c)

Vì thay thế quy định bằng tập quán xã hội

d)

Vì kích hoạt giả định của quy phạm pháp luật

80.

Một tổ chức có tài sản độc lập nhưng không được thành lập hợp pháp thì có phải pháp nhân không?

a)

Có, vì có khả năng tự chịu trách nhiệm bằng tài sản

b)

Tuỳ, nếu cơ cấu tổ chức đủ chặt chẽ

c)

Không, vì thiếu điều kiện thành lập hợp pháp bắt buộc

d)

Có, nếu tham gia quan hệ pháp luật một cách độc lập

81.

Khẳng định nào về sự kiện pháp lý là đúng?

a)

Sự kiện pháp lý là sự cụ thể hóa quy định trong thực tiễn

b)

Sự kiện pháp lý là sự cụ thể hóa phần chế tài trong thực tiễn

c)

Sự kiện pháp lý là sự chế hóa quy định trong thực tiễn

d)

Tất cả các đáp án đều sai

82.

Sự kiện pháp lý có thể:

a)

Tất cả các đáp án đều đúng

b)

Làm chấm dứt một quan hệ pháp luật cụ thể

c)

Làm thay đổi một quan hệ pháp luật cụ thể

d)

Làm phát sinh một quan hệ pháp luật cụ thể

83.

Theo quy định của pháp luật, nhận định nào đúng về năng lực pháp luật của các chủ thể?

a)

Có thể giống nhau hoặc khác nhau tùy từng trường hợp

b)

Tất cả các đáp án đều sai

c)

Năng lực pháp luật của các chủ thể là khác nhau

d)

Năng lực pháp luật của các chủ thể là giống nhau

84.

Hình thức trách nhiệm nghiêm khắc nhất theo quy định của pháp luật Việt Nam là gì?

a)

Trách nhiệm hành chính

b)

Trách nhiệm hình sự

c)

Trách nhiệm dân sự

d)

Trách nhiệm kỷ luật

85.

Các loại vi phạm pháp luật thường được phân thành:

a)

Vi phạm hình sự, hành chính, dân sự và kỷ luật

b)

Vi phạm dân sự và kỷ luật

c)

Vi phạm hành chính

d)

Vi phạm hình sự

86.

Loại vi phạm pháp luật nào gây hậu quả lớn nhất cho xã hội?

a)

Vi phạm dân sự

b)

Vi phạm kỷ luật

c)

Vi phạm hành chính

d)

Vi phạm hình sự

87.

Khẳng định nào về hành vi vi phạm pháp luật là đúng?

a)

Mọi hành vi vi phạm pháp luật đều là hành vi trái pháp luật

b)

Tất cả các đáp án đều sai

c)

Mọi hành vi trái pháp luật đều là vi phạm pháp luật

d)

Hành vi trái pháp luật có thể là vi phạm pháp luật, có thể không phải

88.

Trong bốn loại trách nhiệm pháp lý, trách nhiệm nào chủ yếu nhằm trừng trị và răn đe mạnh mẽ?

a)

Trách nhiệm dân sự

b)

Trách nhiệm kỷ luật

c)

Trách nhiệm hình sự

d)

Trách nhiệm hành chính

89.

Phát biểu nào mô tả đúng nhất vai trò của chế tài trong quy phạm pháp luật?

a)

Chế tài quy định hậu quả pháp lý khi vi phạm

b)

Chế tài chỉ hướng dẫn cách thực hiện quyền

c)

Chế tài chỉ áp dụng cho trách nhiệm dân sự

d)

Chế tài chỉ mang tính khuyến khích và không bắt buộc

90.

Một tình huống làm chấm dứt quan hệ pháp luật giữa hai bên thường là:

a)

Các bên tiếp tục gia hạn hợp đồng

b)

Một bên thay đổi nơi cư trú của mình

c)

Cơ quan nhà nước ban hành thêm văn bản hướng dẫn

d)

Thực hiện xong nghĩa vụ theo hợp đồng đã ký

91.

Yếu tố nào sau đây không thể hiện mối quan hệ nhân quả giữa hành vi trái pháp luật và sự thiệt hại của xã hội?

a)

Hành vi trái pháp luật là nguyên nhân trực tiếp

b)

Sự thiệt hại của xã hội là kết quả tất yếu

c)

Hành vi xảy ra trước sự thiệt hại

d)

Hậu quả phù hợp với mục đích của chủ thể

92.

Theo Hiến pháp Việt Nam 2013, Chủ tịch Quốc hội nước CHXHCN Việt Nam được bầu ra bởi cơ quan nào?

a)

Do Quốc hội bầu ra

b)

Do Đảng Cộng sản bầu ra

c)

Do nhân dân bầu ra

d)

Do Chủ tịch nước chỉ định

93.

Theo Hiến pháp Việt Nam 2013, Chủ tịch nước CHXHCN Việt Nam được bầu ra bởi cơ quan nào?

a)

Do nhân dân bầu ra

b)

Do Quốc hội bầu ra

c)

Do Chính phủ bầu ra

d)

Do Đảng Cộng sản bầu ra

94.

Theo Hiến pháp Việt Nam 2013, Thủ tướng Chính phủ nước CHXHCN Việt Nam được chọn theo hình thức nào?

a)

Do nhân dân bầu trực tiếp

b)

Do Quốc hội bầu ra

c)

Do Đảng Cộng sản bầu ra

d)

Do Chủ tịch nước chỉ định

95.

Theo Hiến pháp Việt Nam 2013, Chánh án Tòa án nhân dân tối cao được bầu bởi cơ quan nào?

a)

Do nhân dân bầu ra

b)

Do Quốc hội bầu ra

c)

Do Chủ tịch nước chỉ định

d)

Do Đảng Cộng sản bầu ra

96.

Theo Hiến pháp Việt Nam 2013, Viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân tối cao được bầu bởi cơ quan nào?

a)

Do Chủ tịch nước chỉ định

b)

Do Quốc hội bầu ra

c)

Do nhân dân bầu ra

d)

Do Đảng Cộng sản bầu ra

97.

Theo Hiến pháp Việt Nam 2013, nhiệm kỳ của người giữ các chức danh Chủ tịch nước, Chủ tịch Quốc hội, Thủ tướng Chính phủ, Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ là bao lâu?

a)

3 năm

b)

4 năm

c)

5 năm

d)

6 năm

98.

Cơ quan hành chính có tên gọi là "Sở" thuộc cấp nào của hệ thống cơ quan nhà nước?

a)

Cấp phường

b)

Cấp quận

c)

Cấp trung ương

d)

Cấp tỉnh

99.

Khi nói về mối quan hệ nhân – quả của hành vi trái pháp luật, phát biểu nào phản ánh đúng tính tất yếu của kết quả?

a)

Thiệt hại là kết quả tất yếu của hành vi

b)

Thiệt hại chỉ là khả năng ngẫu nhiên xảy ra

c)

Thiệt hại phụ thuộc hoàn toàn vào chủ quan

d)

Thiệt hại không liên quan đến hành vi

100.

Trong cơ chế tổ chức nhà nước, ai có thẩm quyền bầu các chức danh thuộc Quốc hội và cơ quan tư pháp tối cao?

a)

Chủ tịch nước quyết định cuối cùng

b)

Quốc hội với biểu quyết đa số

c)

Nhân dân thông qua trưng cầu

d)

Đảng Cộng sản bổ nhiệm trực tiếp

101.

Chế định “Chế độ chính trị” do ngành luật nào điều chỉnh?

a)

Ngành luật hành chính hiện hành

b)

Ngành luật dân sự hiện hành

c)

Ngành luật nhà nước (hiến pháp)

d)

Ngành luật hình sự hiện hành

102.

Chế định “Chế độ kinh tế” do ngành luật nào điều chỉnh?

a)

Ngành luật lao động cơ bản

b)

Ngành luật hình sự kinh tế

c)

Ngành luật nhà nước (hiến pháp)

d)

Ngành luật tài chính dân sự

103.

Theo Hiến pháp Việt Nam 2013, Thủ tướng Chính phủ do ai giới thiệu?

a)

Do Đảng cử ra chính thức

b)

Do nhân dân bầu trực tiếp

c)

Do Quốc hội tự giới thiệu

d)

Do Chủ tịch nước giới thiệu

104.

Bản Hiến pháp đang có hiệu lực của Nhà nước CHXHCN Việt Nam là bản nào?

a)

Hiến pháp 1946 đầu tiên

b)

Hiến pháp 1980 nguyên bản

c)

Hiến pháp 2013 hiện hành

d)

Hiến pháp 1992 sửa đổi

105.

Theo quy định Hiến pháp 2013, cơ quan nào có chức năng xét xử?

a)

Viện kiểm sát nhân dân

b)

Cơ quan Tòa án nhân dân

c)

Chính phủ hành pháp trung ương

d)

Quốc hội lập pháp tối cao

106.

Chế định “Quyền và nghĩa vụ cơ bản của công dân” thuộc ngành luật nào?

a)

Ngành luật nhà nước (hiến pháp)

b)

Ngành luật lao động quốc gia

c)

Ngành luật hôn nhân gia đình

d)

Ngành luật hành chính công

107.

Phương pháp điều chỉnh chính của ngành luật nhà nước là gì?

a)

Phương pháp định nghĩa chung

b)

Tất cả các đáp án đều đúng

c)

Phương pháp bắt buộc mệnh lệnh

d)

Phương pháp quyền uy tối thượng

108.

Nguồn của ngành luật nhà nước bao gồm yếu tố nào sau đây?

a)

Chỉ văn bản của Quốc hội

b)

Nghị quyết Đảng là nguồn pháp luật

c)

Ngoài Hiến pháp còn có đạo luật tổ chức

d)

Hiến pháp là nguồn duy nhất

109.

Cấp nào không được liệt kê trong đoạn trích ở đầu trang?

a)

Tất cả đều được liệt kê

b)

Cấp xã quản lý

c)

Cấp tỉnh quản lý

d)

Cấp huyện quản lý

110.

Khi nói “cơ quan có chức năng xét xử”, phương án nào dễ gây nhầm lẫn với cơ quan kiểm sát?

a)

Tòa án nhân dân xét xử

b)

Chính phủ điều hành

c)

Quốc hội lập pháp

d)

Viện kiểm sát nhân dân

111.

Theo Hiến pháp Việt Nam 2013, Thủ tướng Chính phủ Nước CHXHCN Việt Nam:

a)

Do Quốc hội bầu theo sự giới thiệu của Chủ tịch nước.

b)

Do Chủ tịch nước giới thiệu.

c)

Do nhân dân bầu.

d)

Do Chính phủ bầu.

112.

Cơ quan nào sau đây không phải là cơ quan hành chính Nhà nước:

a)

Bộ Nội vụ.

b)

Bộ Khoa học công nghệ.

c)

Tòa án nhân dân tối cao.

d)

Bộ Tài nguyên môi trường.

113.

Cơ quan nào sau đây không phải là cơ quan hành chính Nhà nước:

a)

Bộ Nông nghiệp và phát triển nông thôn.

b)

Bộ Công thương.

c)

Viện kiểm sát nhân dân tối cao.

d)

Bộ Công an.

114.

Theo quy định của Hiến pháp Việt Nam 2013, cơ quan duy nhất có quyền lập hiến và lập pháp là cơ quan nào:

a)

Tòa án nhân dân và Viện kiểm sát nhân dân.

b)

Chính phủ.

c)

Quốc hội.

d)

Chủ tịch nước.

115.

Cơ quan nào sau đây có chức năng quản lý hành chính:

a)

Các Bộ.

b)

Tất cả các đáp án đều đúng.

c)

UBND các cấp.

d)

Chính phủ.

116.

Cơ quan thực hiện chức năng thực hành quyền công tố và kiểm sát các hoạt động tư pháp là:

a)

Tòa án nhân dân.

b)

Chính phủ.

c)

Quốc hội.

d)

Viện kiểm sát nhân dân.

117.

Chế định “Văn hóa, giáo dục, khoa học, công nghệ” thuộc ngành luật nào:

a)

Luật quốc tế.

b)

Luật dân sự.

c)

Luật hành chính.

d)

Luật nhà nước (Luật hiến pháp).

118.

Theo quy định của Hiến pháp Việt Nam 2013: Quốc hội là cơ quan quyền lực nhà nước cao nhất, đại diện cho quyền lợi của nhân dân Thủ đô Hà Nội.

a)

Phát biểu đúng.

b)

Phát biểu sai.

c)

Phát biểu đúng một phần.

d)

Không xác định được.

119.

Theo quy định của Hiến pháp Việt Nam 2013: Quốc hội là cơ quan quyền lực nhà nước cao nhất, đại diện cho quyền lợi của nhân dân cả nước.

a)

Phát biểu đúng.

b)

Phát biểu sai.

c)

Phát biểu đúng một phần.

d)

Không xác định được.

120.

Theo quy định của Hiến pháp Việt Nam 2013: Quốc hội là cơ quan quyền lực nhà nước cao nhất, đại diện cho quyền lợi của nhân dân địa phương nơi đại biểu được bầu ra.

a)

Không xác định được.

b)

Phát biểu đúng một phần.

c)

Phát biểu sai.

d)

Phát biểu đúng.

121.

Theo quy định của Hiến pháp Việt Nam 2013 và Luật tổ chức Tòa án, Tòa án nhân dân có mấy cấp?

a)

5 cấp

b)

4 cấp

c)

3 cấp (Tối cao, cấp Tỉnh, cấp Huyện)

d)

2 cấp

122.

Theo Hiến pháp Việt Nam 2013, Chủ tịch nước CHXHCN Việt Nam được bầu bằng cách nào?

a)

Do nhân dân bầu ra

b)

Do Quốc hội bầu ra

c)

Do nhân dân bầu và Quốc hội phê chuẩn

d)

Do Chính phủ bầu ra

123.

Nếu không có kỳ họp bất thường, theo Hiến pháp Việt Nam 2013, mỗi năm Quốc hội Việt Nam có mấy kỳ họp?

a)

3 kỳ

b)

Không có quy định phải triệu tập mấy kỳ họp

c)

2 kỳ

d)

1 kỳ

124.

Cơ quan nào sau đây có chức năng truy tố ai đó ra trước pháp luật?

a)

Cơ quan Viện kiểm sát

b)

Cơ quan giám sát nhân dân

c)

Cơ quan công an nhân dân

d)

Tòa án nhân dân các cấp

125.

Về độ tuổi ứng cử đại biểu, pháp luật Việt Nam quy định thế nào (ngoài các điều kiện khác)?

a)

Từ đủ 18 tuổi

b)

Không quy định độ tuổi cụ thể mà theo giới tính

c)

Từ đủ 21 tuổi

d)

Không quy định độ tuổi chung mà theo dân tộc khác nhau

126.

Cơ quan nào sau đây có chức năng quản lý hành chính nhà nước?

a)

Hội đồng nhân dân các cấp

b)

Trường Đại học Điện lực

c)

Chính phủ

d)

Tòa án nhân dân và viện kiểm sát nhân dân

127.

Theo Hiến pháp Việt Nam 2013, Hội đồng nhân dân là cơ quan quyền lực nhà nước ở địa phương. Mệnh đề nào đúng?

a)

Đại diện cho quyền lợi của nhân dân cả nước và địa phương

b)

Đại diện cho UBND địa phương

c)

Đại diện cho quyền lợi của nhân dân cả nước

d)

Đại diện cho quyền lợi nhân dân địa phương nơi được bầu ra

128.

Khái niệm “Hành pháp” tương đương với khái niệm nào?

a)

Hành chính

b)

Lập pháp

c)

Tư pháp

d)

Kiểm sát

129.

Khái niệm “Hành pháp” tương đương với khái niệm nào? (gắn với cơ quan như Chính phủ, các Bộ, UBND…)

a)

Quản lý nhà nước

b)

Lập pháp

c)

Kiểm sát

d)

Tư pháp

130.

Chủ thể thực hiện hoạt động quản lý nhà nước là ai?

a)

Cơ quan hành chính Nhà nước

b)

Cơ quan Nhà nước

c)

Tòa án nhân dân tối cao

d)

Viện kiểm sát nhân dân tối cao

131.

Phương pháp quyền uy – phục tùng là phương pháp điều chỉnh của ngành luật nào?

a)

Ngành luật Nhà nước

b)

Ngành luật hành sự

c)

Ngành luật dân sự

d)

Ngành luật hôn nhân gia đình

132.

Khái niệm “Hành pháp” tương đương với khái niệm nào? (chấp hành và điều hành)

a)

Tư pháp

b)

Lập pháp

c)

Chấp hành và điều hành

d)

Kiểm sát

133.

Đối tượng điều chỉnh của ngành luật nhà nước (ngành luật hiến pháp) liên quan đến những quan hệ nào?

a)

Nguồn gốc quyền lực nhà nước

b)

Nguyên tắc tổ chức hoạt động cơ quan

c)

Xác định mối quan hệ nhà nước – công dân

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

134.

Độ tuổi mà cá nhân có thể phải chịu trách nhiệm hành chính là từ bao nhiêu?

a)

Từ đủ 21 tuổi

b)

Từ đủ 16 tuổi

c)

Từ đủ 14 tuổi

d)

Từ đủ 18 tuổi

135.

Đối tượng điều chỉnh của ngành luật hành chính là gì?

a)

Quan hệ thương mại giữa doanh nghiệp

b)

Quan hệ xã hội mang tính chấp hành và điều hành phát sinh trong hoạt động cơ quan quản lý nhà nước

c)

Quan hệ dân sự giữa các cá nhân và tổ chức

d)

Quan hệ hình sự về xử lý tội phạm

136.

Trong bộ máy nhà nước, hoạt động nào gắn với “Hành pháp” theo nghĩa quản lý nhà nước?

a)

Giám sát tuân thủ pháp luật

b)

Xét xử tranh chấp tư pháp

c)

Điều hành thực thi chính sách

d)

Ban hành luật theo thủ tục

137.

Phương pháp quyền uy – phục tùng thể hiện đặc trưng nào của điều chỉnh hành chính?

a)

Tính mệnh lệnh – đơn phương

b)

Tính bồi thường – dân sự

c)

Tính thỏa thuận – song phương

d)

Tính tự nguyện – bình đẳng

138.

Phương pháp điều chỉnh chủ yếu của ngành luật hành chính là gì?

a)

Định nghĩa, bắt buộc, quyền uy

b)

Phương pháp bình đẳng, thỏa thuận

c)

Phương pháp quyền uy – phục tùng

d)

Phương pháp mệnh lệnh đơn phương

139.

Chủ thể của ngành luật hành chính bao gồm nhóm nào?

a)

Mọi CQNN và công chức, viên chức

b)

Các tổ chức xã hội, cơ quan xã hội

c)

Công dân, người nước ngoài cư trú lâu dài

d)

Tất cả các nhóm nêu đều đúng

140.

Hành vi làm “gây rối trật tự công cộng” thuộc loại nào?

a)

Hành vi vi phạm kỳ luật

b)

Hành vi vi phạm hành chính

c)

Hành vi vi phạm dân sự

d)

Hành vi vi phạm luật lao động

141.

Khẳng định nào về chủ thể của pháp luật hành chính là đúng?

a)

Chỉ là các cơ quan, nhân viên nhà nước

b)

Chỉ là cơ quan, nhân viên nhà nước và người nước ngoài

c)

Bao gồm cơ quan, nhân viên nhà nước, công dân và chủ thể khác

d)

Chỉ là công dân và người nước ngoài

142.

Cơ quan nào có quyền xét xử tội phạm và tuyên bản án hình sự?

a)

Tòa kinh tế

b)

Tòa hình sự

c)

Tòa hành chính

d)

Tòa dân sự

143.

Tòa án nào có quyền xét xử tội phạm và tuyên bản án hình sự?

a)

Tòa kinh tế

b)

Tòa hành chính

c)

Tòa dân sự, tòa hành chính

d)

Tòa hình sự

144.

Theo mức độ nguy hiểm, tội phạm hình sự được chia thành các loại nào?

a)

Tội phạm nghiêm trọng; tội phạm rất nghiêm trọng; tội phạm đặc biệt nghiêm trọng

b)

Tội phạm ít nghiêm trọng; tội phạm nghiêm trọng; tội phạm rất nghiêm trọng

c)

Tội phạm nghiêm trọng; tội phạm rất nghiêm trọng

d)

Tội phạm ít nghiêm trọng; tội phạm nghiêm trọng; tội phạm rất nghiêm trọng; tội phạm đặc biệt nghiêm trọng

145.

Trong vai trò quản lý nhà nước, phương pháp quyền uy – phục tùng thể hiện đặc điểm nào?

a)

Quan hệ bình đẳng giữa các bên

b)

Mệnh lệnh hành chính một chiều

c)

Thỏa thuận tự nguyện giữa chủ thể

d)

Miêu tả khái niệm và định nghĩa

146.

Phát biểu nào sai về chủ thể của pháp luật hành chính?

a)

Có nhiều chủ thể khác ngoài nhà nước

b)

Có cả công dân và các tổ chức xã hội

c)

Chỉ có cơ quan nhà nước là chủ thể

d)

Bao gồm nhân viên nhà nước và cơ quan

147.

Tòa hình sự khác với tòa dân sự ở điểm trọng tâm nào?

a)

Xét xử tội phạm và tuyên án hình sự

b)

Giải quyết tranh chấp hợp đồng dân sự

c)

Phân xử tranh chấp kinh tế doanh nghiệp

d)

Giải quyết khiếu kiện hành chính phức tạp

148.

"Hình phạt" thuộc ngành luật nào?

a)

Ngành luật lao động

b)

Ngành luật hành chính

c)

Ngành luật hình sự

d)

Ngành luật dân sự

149.

Theo Bộ luật Hình sự Việt Nam 2015, độ tuổi nhỏ nhất phải chịu trách nhiệm hình sự là bao nhiêu?

a)

Từ đủ 18 tuổi

b)

Từ đủ 16 tuổi

c)

Từ đủ 14 tuổi

d)

Từ đủ 6 tuổi

150.

"Tội phạm" thuộc ngành luật nào?

a)

Ngành luật tố tụng hình sự

b)

Ngành luật hành chính

c)

Ngành luật dân sự

d)

Ngành luật hình sự