wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP TIN 10

Total questions: 50

Worksheet time: 2hrs 40mins

Name
Class
Date
1.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về biểu thức lôgic?

a)

Biểu thức lôgic là biểu thức chỉ nhận giá trị True hoặc False.

b)

Giá trị của biểu thức lôgic thuộc kiểu bool

c)

Ngoài hai giá trị True, False biểu thức lôgic nhận giá trị undefined

d)

Biểu thức “2 * 3 // 5 == 1” mang giá trị True

2.

Biểu diễn nào sau đây là sai trong Python?

a)

b*b>a*c, a*(1-a)+(a-b)>=0; 1/x-x<0

b)

(a-b)>c-d, 1//x-y>=2*x,b*b>a*c

c)

(a-b)>c-d, (a-b)<>b-a,12*a>5a

d)

(a-b)**0.5>x,1/x-y>=2*x,15*a>5

3.
a)

55

b)

true

c)

5

d)

false

4.

Cho x = True, y = False. Cho biết giá trị của biểu thức sau:

not((x or y ) and x )

a)

true

b)

false

c)

1

d)

x

5.

Giá trị của ai biểu thức sau là True hay False?

50%3==1

34//5==6

a)

True, True

b)

False, False

c)

True, False

d)

False, True

6.

Phát biểu nào sau đây bị sai?

a)

Sau <điều kiện> cần có dấu “:”

b)

Khối lệnh tiếp theo không bắt buộc lùi vào 1 tab và thẳng hàng

c)

Khi thực hiện lệnh, Python sẽ kiểm tra <điều kiện> nếu đúng thì thực hiện <khối lệnh>, ngược lại thì bỏ qua chuyến sang lệnh tiếp theo

d)

Sau <điều kiện> không cần có dấu “:”

7.

Biểu thức lôgic đúng thể hiện số a nằm ngoài [3,8] là:

a)

a < 3 and a >= 8

b)

3 <= a <=8

c)

a < 3 and a > 8

d)

a <= 3 and a >= 8

8.
a)

Max

b)

Min:

c)

Max:

d)

Min

9.

Năm nhuận là năm chia hết cho 400 hoặc năm chia hết cho 4 đồng thời không chia hết cho 100. Biểu thức biểu diễn kiểm tra năm nhuận là:

a)

n % 400 == 0 or ( n % 4 == 0 and n % 100 == 0)

b)

n % 4 == 100 or n % 4 == 0 and n % 100 != 0

c)

n % 4 != 100 or ( n % 4 == 0 and n % 100 != 0)

d)

n % 400 == 0 or ( n % 4 == 0 and n % 100 != 0)

10.

Biến chạy trong vòng lặp for i in range(stop) tăng lên mấy đơn vị sau mỗi lần lặp?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

Không xác định

11.

Trong Python, câu lệnh nào dưới đây được viết đúng?

a)

For i in range(10):

print(“HPNY”)

b)

for i in range(10): print(“HPNY”)

c)

for i in range(10): print(HPNY)

d)

for i in range(10) print(“HPNY”)

12.
a)

10 lần

b)

9 lần

c)

1 lần

d)

0 lần

13.
a)

10

b)

9

c)

1

d)

0

14.
a)

10

b)

Lỗi

c)

15

d)

14

15.
a)

Tính tổng các số chia hết cho 3 hoặc 5 trong phạm vi từ 1 đến 100

b)

Tính tổng các số chia hết cho 3 hoặc 5 trong phạm vi từ 1 đến 101

c)

Tính tổng các số chia hết cho 3 và 5 trong phạm vi từ 1 đến 101

d)

Tính tổng các số chia hết cho 3 và 5 trong phạm vi từ 1 đến 100

16.
a)

6

b)

8

c)

10

d)

Lỗi

17.

Để nhập giá trị số thực cho biến x bạn An viết câu lệnh như sau:

>>x = input(“Nhập số thực x: ”)

Câu lệnh trên đúng theo yêu cầu đặt ra chưa?

a)

Chương trình chạy đúng.

b)

Chương trình báo lỗi không chạy.

c)

Không xác định được lỗi.

d)

Chương trình vẫn chạy nhưng không đúng yêu cầu đặt ra .

18.

Kết quả của dòng lệnh sau

>>x=6.7

>>type(x)

a)

int

b)

float

c)

string

d)

double

19.

Kí hiệu nào dùng để xác định các khối lệnh (khối lệnh của hàm, vòng lặp,...) trong Python?

a)

Dấu ngoặc nhọn { }

b)

Dấu ngoặc vuông [ ]

c)

Thụt lề

d)

Dầu ngoặc đơn ( )

20.

Lệnh nào dùng để lấy dữ liệu đầu vào từ người dùng?

a)

cin

b)

scanf()

c)

input()

d)

print()

21.

Câu lệnh nào sau đây sai khi in ra màn hình các số tự nhiên từ 0 đến 10 trên 1 dòng?

a)

for i in range(0,11,1):

print(i, end='')

b)

for i in range(11):

print(i, end='')

c)

for i in range(0, 11)

print(i, end='')

d)

for i in range(11, 1): print(i, end='')

22.

Câu lệnh trong hình cho kết quả là gì?

a)

Đúng

b)

True

c)

False

d)

Sai

23.

Câu lệnh nào tạo ra vòng lặp vô hạn

a)

while True:

b)

while 3 > 1:

c)

for i in range(100)

d)

Tất cả đáp án trên đều đúng

24.

Giá trị của a sau khi kết thúc vòng lặp là bao nhiêu:

a=0

for i in range(10,14): a=a+3

a)

9

b)

12

c)

15

d)

18

25.

Hàm range() để làm gì?

a)

Tạo ra một dãy số liên tiếp, bắt đầu từ số 0

b)

Tạo ra một dãy số liên tiếp, bắt đầu từ số 1

c)

Dùng để sắp xếp một dãy số theo chiều tăng dần

d)

Dùng để sắp xếp một dãy số theo chiều giảm dần

26.

Hàm range(101) sẽ tạo ra:

a)

Một dãy số từ 0 đến 100

b)

Một dãy số ngẫu nhiên 101

c)

Một dãy số từ 1 đến 101

d)

101 số ngẫu nhiên

27.

range(2,101) sẽ tạo ra:

a)

Một dãy số từ 2 đến 100

b)

Một dãy số từ 0 đến 100

c)

Một dãy số từ 1 đến 100

d)

Một dãy số từ 2 đến 101

28.

Giá trị của a sau khi kết thúc vòng lặp là bao nhiêu:

a=0

for i in range(10,14): a=a+3

a)

9

b)

12

c)

15

d)

18

29.
a)

2 3 4 5 6 7 8

b)

2 3 4 5 6 7 8 9

c)

1 2 3 4 5 6 7 8

d)

1 2 3 4 5 6 7 8 9

30.
a)

20

b)

19

c)

21

d)

22

31.

Khi chạy chương trình, nếu nhập n=3 thì kết quả là:

a)

36

b)

49

c)

25

d)

64

32.

Kết quả sau khi chạy đoạn lệnh trên là gì?

a)
b)
c)
d)
33.

Kết quả sau khi chạy đoạn lệnh trên là gì?

a)
b)
c)
d)
34.

Kết quả sau khi chạy đoạn lệnh trên là gì?

a)
b)
c)
d)
35.

Kết quả hiển thị trên màn hình nếu nhập vào số 10 là gì?

a)
b)
c)
d)
36.

Kết quả sau khi chạy đoạn lệnh trên là gì?

a)
b)
c)
d)
37.

Kết quả hiển thị trên màn hình nếu nhập vào số 17 là gì?

a)

64

b)

136

c)

81

d)

153

38.

Câu lệnh trên lăp bao nhiêu lần:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

39.

Trong câu lệnh trên, biến i nhận các giá trị bằng:

a)

1,2,3,4

b)

2,3,4

c)

1,2,3,4,5

d)

2,3,4,5

40.

Vòng lặp while thực hiện lặp bao nhiêu lần?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

41.

Có bao nhiêu giá trị của i thỏa mãn điều kiện chia hết cho 2:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

42.

Chương trình trên, in ra bao nhiêu dòng "Hello"

a)

8

b)

9

c)

10

d)

11

43.

Chương trình trên,in ra bao nhiêu dòng "Hello"

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9

44.

Câu lệnh trong chương trình sau đây lặp bao nhiêu lần:

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

45.

Câu lệnh lặp trong chương trình trên lặp bao nhiêu lần:

a)

4

b)

5

c)

10

d)

15

46.

Đưa dữ liệu ra màn hình dùng thủ tục nào?

a)

print()

b)

input()

c)

type()

d)

abs()

47.

Muốn nhập dữ liệu từ bàn phím ta dùng thủ tục nào?

a)

print()

b)

input()

c)

type()

d)

nhập()

48.

Trong Python, cấu trúc rẽ nhánh dạng đủ nào sau đây đúng?

a)

If <điều kiện>: <khối lệnh 1>;

else <khối lệnh 2>

b)

If <điều kiện>: <khối lệnh 1>

else: <khối lệnh 2>

c)

If <điều kiện> then else <câu lệnh >

d)

If <điều kiện>: else <khối lệnh 1> : <khối lệnh 2>

49.

Cú pháp của lệnh lặp với số lần lặp biết trước for

a)

for <i> in range(n)

<khối lệnh>

b)

for <i> in range(n):

<khối lệnh>

c)

for (i) in range(n):

<khối lệnh>

d)

for <i> in range(n):

(khối lệnh)

50.

Cú pháp của câu lệnh lặp với số lần lặp không biết trước

a)

while <điều kiện>:

<khối lệnh>

b)

while <điều kiện>

<khối lệnh>

c)

while <điều kiện>:

khối lệnh

d)

while (điều kiện):

<khối lệnh>