Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

past verb

Total questions: 65

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.

Chọn đáp án đúng cho động từ được chia theo thứ tự Infinitive – Past – Past participle – Nghĩa

a)

eat – ate – aten – ăn

b)

grew – gronw – grow – mọc

c)

cost – costed – costed - chi phí

d)

cut – cut – cut – cắt

2.

3 cột Infinitive – Past – Past participle của động từ “chỉ ra, cho xem” là:

a)

see – saw – seen

b)

show – shown – showed

c)

see – saw – see

d)

show – showed – shown

3.

3 cột Infinitive – Past – Past participle của động từ “đặt để ” là:

a)

set – sat – set

b)

set – sat – sat

c)

sit - set - set

d)

set - set - set

4.

Chọn đáp án đúng cho động từ được chia theo thứ tự Infinitive – Past – Past participle – Nghĩa

a)

win – won – won – thắng cuộc

b)

be – war/were – been – thì, là, ở

c)

sing – sang – sang – nói

d)

sit – sit – sit – ngồi

5.

3 cột Infinitive – Past – Past participle của động từ “ngủ ” là:

a)

sleep – sleeped – sleeped

b)

sleep – sleeped – slept

c)

sleep – slept – sleeped

d)

sleep – slept – slept

6.

Past Participle của động từ “to bring” là:

a)

bringed

b)

brang

c)

branged

d)

brought

7.

Động từ nào là động từ “Bất quy tắc”

a)

talk

b)

see

c)

call

d)

walk

8.

Past của động từ “ to fall” là :

a)

fallen

b)

falled

c)

fell

d)

felled

9.

Chọn đáp án đúng cho động từ được chia theo thứ tự Infinitive – Past – Past participle – Nghĩa

a)

blow – blew – blown – thổi

b)

arise – arose – arosen – phát sinh

c)

chosse – chose – chosen – lựa chọn

d)

find – find – found –tìm thấy

10.

Chọn đáp án đúng cho động từ được chia theo thứ tự Infinitive – Past – Past participle – Nghĩa

a)

do – did – dune – làm

b)

give – gave – give – cho

c)

run – ran – ran – chạy

d)

wear – wore – worn – mặc

11.

3 cột Infinitive – Past – Past participle của động từ “tiêu xài ” là:

a)

pay – paid – paid

b)

pay – pay – paid

c)

spend – spent –spent

d)

spend – spend – spent

12.

Chọn đáp án đúng cho động từ được chia theo thứ tự Infinitive – Past – Past participle – Nghĩa

a)

ride – rode – riden – cưỡi

b)

lend – lent – lent – cho mượn

c)

take – took – tooken – lấy

d)

fly – flow – flew – bay

13.

Động từ nào sau đây là động từ “Bất quy tắc”

a)

cry

b)

stop

c)

send

d)

care

14.

3 cột Infinitive – Past – Past participle của động từ “mang” là:________

a)

bring – brought – bring

b)

bring – bring – bring

c)

bring – brought – brought

d)

bring – bringed – bringed

15.

Dạng quá khứ của "become" là gì?

(a)  

16.

Dạng quá khứ của "buy" là gì?

(a)  

17.

Dạng quá khứ của "catch" là gì?

(a)  

18.

Dạng quá khứ của "begin" là?

(a)  

19.

Dạng phân từ hai của "break" là?

(a)  

20.

Viết động từ cột 2, cột 3 và nghĩa của

TEACH

(theo cấu trúc A-B-C)

(a)  

21.

Viết động từ cột 2, cột 3 và nghĩa của

"THINK"

(theo cấu trúc A-B-C)

(a)  

22.

Viết động từ cột 2, cột 3 và nghĩa của

"WRITE"

(theo cấu trúc A-B-C)

(a)  

23.

Viết động từ cột 2, cột 3 và nghĩa của

"know"

(theo cấu trúc A-B-C)

(a)  

24.

Viết động từ cột 2, cột 3 và nghĩa của

"hear"

(theo cấu trúc A-B-C)

(a)  

25.

Dạng quá khứ của "choose" là gì?

(a)  

26.

Dạng quá khứ của bring ->

a)

brought

b)

bright

c)

bought

d)

broke

27.

Dạng quá khứ của buy -> ...........

a)

bought

b)

brought

c)

broke

d)

bring

28.

Dạng quá khứ của CUT ->

(a)  

29.

Dạng quá khứ của GO là

(a)  

30.

Dạng quá khứ của DRINK là (a)  

31.

Dạng quá khứ của GIVE là ...

(a)  

32.

Chọn cặp từ đúng

a)

make - made

b)

meet- mit

c)

know- known

d)

read - readed

e)

run - run

33.

Dạng HIỆN TẠI của BROUGHT là

a)

buy

b)

bring

c)

blow

d)

bleed

34.

Chọn CÁC cặp từ đúng

a)

take- > took

b)

come- came

c)

find - fought

d)

teach -> tought

e)

cut - cutted

35.

Put the verbs in Simple Past Tense (Chia động từ trong ngoặc)

I (go) (a)   to the park yesterday.

36.

Put the verbs in Simple Past Tense (Chia động từ trong ngoặc)

I (eat) (a)   pizza.

37.

Put the verbs in Simple Past Tense (Chia động từ trong ngoặc)

I (do) (a)   my homework.

38.

Put the verbs in Simple Past Tense (Chia động từ trong ngoặc)

I (not be) (a)   happy.

39.

I ------- a new bike yesterday

a)

buy

b)

bought

c)

buys

d)

buying

40.

He __________ his phone number on that paper last night

a)

write

b)

did not wrote

c)

written

d)

wrote

41.

Put the verbs in Simple Past Tense (Chia động từ trong ngoặc)

I (go) (a)   to the park yesterday.

42.

Put the verbs in Simple Past Tense (Chia động từ trong ngoặc)

I (visit) (a)   my grandma.

43.

Put the verbs in Simple Past Tense (Chia động từ trong ngoặc)

I (make) (a)   a robot.

44.

My sister .............. home late last night

a)

come

b)

came

c)

comes

d)

was come

45.

My father __________  tired when I __________ home.

a)

A. was – got              

b)

B. is – get              

c)

C. was – getted         

d)

D. were – got

46.

Quá khứ của "begin" là:

a)

A. beginned

b)

B. began

c)

C. begun

d)

D. begin

47.

Qúa khứ của "break" là:

a)

A. broken

b)

B. breaked

c)

C. broke

d)

D. breaken

48.

Qúa khứ của "lose" là:

a)

A. losen

b)

B. losed

c)

C. lost

d)

D. losted

49.

Qúa khứ của "hold" là:

a)

A. held

b)

B. holded

c)

C. helded

d)

D. holden

50.

Qúa khứ của "write" là:

a)

A. writed

b)

B. writen

c)

C. written

d)

D. wrote

51.

Qúa khứ của "win" là:

a)

A. won

b)

B. winned

c)

C. winner

d)

D. winning

52.

Qúa khứ của "wear" là:

a)

A. were

b)

B. weared

c)

C. wore

d)

D. worn

53.

Qúa khứ của "tell" là:

a)

A. telled

b)

B. tolden

c)

C. told

d)

D. tellen

54.

Qúa khứ của "teach" là:

a)

A. taught

b)

B. teaches

c)

C. teached

d)

D. taght

55.

Qúa khứ của "take" là:

a)

A. tok

b)

B. tak

c)

C. took

d)

D. taken

56.

Qúa khứ của "stand" là:

a)

A. stood

b)

B. standed

c)

C. standing

d)

D. stooden

57.

Qúa khứ của "speak" là:

a)

A. speaken

b)

B. spoke

c)

C. spoken

d)

D. spake

58.

Qúa khứ của "sit" là:

a)

A. sited

b)

B. sitted

c)

C. sit

d)

D. sat

59.

Qúa khứ của "sing" là:

a)

A. sang

b)

B. singed

c)

C. singged

d)

D. sanged

60.

Qúa khứ của "send" là:

a)

A. sended

b)

B. sent

c)

C. sented

d)

D. sand

61.

Qúa khứ của "sell" là:

a)

A. selled

b)

B. seller

c)

C. solder

d)

D. sold

62.

Qúa khứ của "see" là:

a)

A. saw

b)

B. seen

c)

C. seed

d)

D. sees

63.

Qúa khứ của "say" là:

a)

A. seys

b)

B. seid

c)

C. says

d)

D. said

64.

Qúa khứ của "run" là:

a)

A. ran

b)

B. run

c)

C. runned

d)

D. ruined

65.

Qúa khứ của "hear" là:

a)

A. heared

b)

B. heard

c)

C. hore

d)

D. head