Worksheetspast verb
Total questions: 65
Worksheet time: 33mins
Chọn đáp án đúng cho động từ được chia theo thứ tự Infinitive – Past – Past participle – Nghĩa
eat – ate – aten – ăn
grew – gronw – grow – mọc
cost – costed – costed - chi phí
cut – cut – cut – cắt
3 cột Infinitive – Past – Past participle của động từ “chỉ ra, cho xem” là:
see – saw – seen
show – shown – showed
see – saw – see
show – showed – shown
3 cột Infinitive – Past – Past participle của động từ “đặt để ” là:
set – sat – set
set – sat – sat
sit - set - set
set - set - set
Chọn đáp án đúng cho động từ được chia theo thứ tự Infinitive – Past – Past participle – Nghĩa
win – won – won – thắng cuộc
be – war/were – been – thì, là, ở
sing – sang – sang – nói
sit – sit – sit – ngồi
3 cột Infinitive – Past – Past participle của động từ “ngủ ” là:
sleep – sleeped – sleeped
sleep – sleeped – slept
sleep – slept – sleeped
sleep – slept – slept
Past Participle của động từ “to bring” là:
bringed
brang
branged
brought
Động từ nào là động từ “Bất quy tắc”
talk
see
call
walk
Past của động từ “ to fall” là :
fallen
falled
fell
felled
Chọn đáp án đúng cho động từ được chia theo thứ tự Infinitive – Past – Past participle – Nghĩa
blow – blew – blown – thổi
arise – arose – arosen – phát sinh
chosse – chose – chosen – lựa chọn
find – find – found –tìm thấy
Chọn đáp án đúng cho động từ được chia theo thứ tự Infinitive – Past – Past participle – Nghĩa
do – did – dune – làm
give – gave – give – cho
run – ran – ran – chạy
wear – wore – worn – mặc
3 cột Infinitive – Past – Past participle của động từ “tiêu xài ” là:
pay – paid – paid
pay – pay – paid
spend – spent –spent
spend – spend – spent
Chọn đáp án đúng cho động từ được chia theo thứ tự Infinitive – Past – Past participle – Nghĩa
ride – rode – riden – cưỡi
lend – lent – lent – cho mượn
take – took – tooken – lấy
fly – flow – flew – bay
Động từ nào sau đây là động từ “Bất quy tắc”
cry
stop
send
care
3 cột Infinitive – Past – Past participle của động từ “mang” là:________
bring – brought – bring
bring – bring – bring
bring – brought – brought
bring – bringed – bringed
Dạng quá khứ của "become" là gì?
(a)
Dạng quá khứ của "buy" là gì?
(a)
Dạng quá khứ của "catch" là gì?
(a)
Dạng quá khứ của "begin" là?
(a)
Dạng phân từ hai của "break" là?
(a)
Viết động từ cột 2, cột 3 và nghĩa của
TEACH
(theo cấu trúc A-B-C)
(a)
Viết động từ cột 2, cột 3 và nghĩa của
"THINK"
(theo cấu trúc A-B-C)
(a)
Viết động từ cột 2, cột 3 và nghĩa của
"WRITE"
(theo cấu trúc A-B-C)
(a)
Viết động từ cột 2, cột 3 và nghĩa của
"know"
(theo cấu trúc A-B-C)
(a)
Viết động từ cột 2, cột 3 và nghĩa của
"hear"
(theo cấu trúc A-B-C)
(a)
Dạng quá khứ của "choose" là gì?
(a)
Dạng quá khứ của bring ->
brought
bright
bought
broke
Dạng quá khứ của buy -> ...........
bought
brought
broke
bring
Dạng quá khứ của CUT ->
(a)
Dạng quá khứ của GO là
(a)
Dạng quá khứ của DRINK là (a)
Dạng quá khứ của GIVE là ...
(a)
Chọn cặp từ đúng
make - made
meet- mit
know- known
read - readed
run - run
Dạng HIỆN TẠI của BROUGHT là
buy
bring
blow
bleed
Chọn CÁC cặp từ đúng
take- > took
come- came
find - fought
teach -> tought
cut - cutted
Put the verbs in Simple Past Tense (Chia động từ trong ngoặc)
I (go) (a) to the park yesterday.
Put the verbs in Simple Past Tense (Chia động từ trong ngoặc)
I (eat) (a) pizza.
Put the verbs in Simple Past Tense (Chia động từ trong ngoặc)
I (do) (a) my homework.
Put the verbs in Simple Past Tense (Chia động từ trong ngoặc)
I (not be) (a) happy.
I ------- a new bike yesterday
buy
bought
buys
buying
He __________ his phone number on that paper last night
write
did not wrote
written
wrote
Put the verbs in Simple Past Tense (Chia động từ trong ngoặc)
I (go) (a) to the park yesterday.
Put the verbs in Simple Past Tense (Chia động từ trong ngoặc)
I (visit) (a) my grandma.
Put the verbs in Simple Past Tense (Chia động từ trong ngoặc)
I (make) (a) a robot.
My sister .............. home late last night
come
came
comes
was come
My father __________ tired when I __________ home.
A. was – got
B. is – get
C. was – getted
D. were – got
Quá khứ của "begin" là:
A. beginned
B. began
C. begun
D. begin
Qúa khứ của "break" là:
A. broken
B. breaked
C. broke
D. breaken
Qúa khứ của "lose" là:
A. losen
B. losed
C. lost
D. losted
Qúa khứ của "hold" là:
A. held
B. holded
C. helded
D. holden
Qúa khứ của "write" là:
A. writed
B. writen
C. written
D. wrote
Qúa khứ của "win" là:
A. won
B. winned
C. winner
D. winning
Qúa khứ của "wear" là:
A. were
B. weared
C. wore
D. worn
Qúa khứ của "tell" là:
A. telled
B. tolden
C. told
D. tellen
Qúa khứ của "teach" là:
A. taught
B. teaches
C. teached
D. taght
Qúa khứ của "take" là:
A. tok
B. tak
C. took
D. taken
Qúa khứ của "stand" là:
A. stood
B. standed
C. standing
D. stooden
Qúa khứ của "speak" là:
A. speaken
B. spoke
C. spoken
D. spake
Qúa khứ của "sit" là:
A. sited
B. sitted
C. sit
D. sat
Qúa khứ của "sing" là:
A. sang
B. singed
C. singged
D. sanged
Qúa khứ của "send" là:
A. sended
B. sent
C. sented
D. sand
Qúa khứ của "sell" là:
A. selled
B. seller
C. solder
D. sold
Qúa khứ của "see" là:
A. saw
B. seen
C. seed
D. sees
Qúa khứ của "say" là:
A. seys
B. seid
C. says
D. said
Qúa khứ của "run" là:
A. ran
B. run
C. runned
D. ruined
Qúa khứ của "hear" là:
A. heared
B. heard
C. hore
D. head
