wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

test trí nhớ

Total questions: 26

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.

engineer(n)

a)

kĩ sư

b)

kiến trúc sư

c)

giáo viên

d)

kế toán

2.

luxury hotel tester

a)

người kiểm tra quỹ đen =))

b)

người ktra khách sản SANG TRỌNG

c)

người kiểm tra bánh

d)

quảng cáo khách sạn

3.

receptiontist(N)

a)

thợ khóa

b)

cố vấn pháp luật

c)

tiếp tân

d)

HLV thể thao

4.

dentist(n)

a)

nông dân

b)

nha khoa

c)

thư kí

d)

thợ làm bánh

5.

estate engent (N)

a)

kẻ đầy tiền trong túi =))

b)

Đại lí BĐsản

c)

đại lí vé số

d)

đại lí du lịch

6.

secrectary

a)

kẻ nắm giữ bí mật =))

b)

thư kí

c)

y tá

d)

ca sĩ

7.

waiter / waitress

a)

phục vụ nam

b)

cảnh sát

c)

tiếp tân

d)

phục vụ nữ

8.

travel angent

a)

nhân viên bán hàng

b)

đại lí du lịch

c)

đại lý BĐSản

d)

đại lí vé số

9.

hair dresser(n)

a)

giáo viên

b)

lập trình viên

c)

thợ cắt tóc

d)

phi công

10.

paramedic(n)

a)

nhân viên y tế

b)

bác sĩ

c)

y tá

d)

tiếp tân

11.

architect(n)

a)

lao công

b)

thư kí

c)

bác sĩ

d)

kiến trúc sư

12.

politican(n)

a)

lính cứu hỏa

b)

quản lí ngân hàng

c)

nhà quảng cáo

d)

chính trị gia

13.

accountant (n)

a)

người chỉnh nhạc

b)

nhà báo

c)

kế toán

d)

bảo mẫu

14.

solicitor(n)

a)

y tá

b)

nhân viên bán hàng

c)

cố vấn pháp luật

d)

kĩ sư

15.

farm worker(N)

a)

nông dân

b)

bác sĩ

c)

thợ hồ

d)

đại lí BĐSản

16.

optimistic

a)

sáng tạo

b)

lạc quan

c)

bi quan

d)

kiệt sức

17.

journalist(n)

a)

diễn viên

b)

lập trình viên

c)

kĩ sư

d)

nhà báo

18.

banker

a)

đa cấp

b)

kẻ nắm giữ tài khoản ngân hàng

c)

nhân viên ngân hàng / chủ ngân hàng

d)

quản lí ngân hàng

19.

well/ badly - paid

a)

được trả lương cao

b)

được trả lương thấp

c)

lặp đi lặp lại

d)

trại huấn luyện

20.

ballerina

a)

nhạc sĩ

b)

nhảy đường phố

c)

vũ công bale

d)

HLV nhảy cầu

21.

groundskeeper

a)

vũ công

b)

kẻ nắm giữ đất

c)

người giữ hòa bình

d)

bảo vệ

22.

advertising executive

a)

kẻ trao quyền quản bá sản phẩm

b)

CEO quảng cáo

c)

Chủ tịch hội đa cấp

d)

kẻ ham mưu độc tài

23.

nanny

a)

bảo mẫu

b)

lao công

c)

kẻ nuôi dạy mầm móng tương lai

d)

kẻ rời đi khi mày lớn

24.

be on your feet

a)

đứng vững trên đôi chân

b)

chặt dò của bạn

c)

cụt chân

d)

9 ngón

25.

rewarding

a)

khen thưởng

b)

bổ ích

c)

xứng đáng

d)

thảm hại

26.

engineer(n)

a)

kĩ sư

b)

kiến trúc sư

c)

giáo viên

d)

kế toán