wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM CHƯƠNG 3 - QTMK 222_DQT0110_03

Total questions: 40

Worksheet time: 8mins

Name
Class
Date
1.

Một phân khúc thị trường bao gồm bao nhiêu nhóm khách hàng có chung nhu cầu và mong muốn?

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

2.

Ở phân khúc nào người mua được chia thành các nhóm trên cơ sở đặc điểm tâm lý, tính cách, lối sống và giá trị?

a)

Phân khúc theo địa lý

b)

Phân khúc theo nhân khẩu học

c)

Phân khúc theo tâm lý

d)

Phân khúc theo hành vi

3.

Câu nào sau đây đúng về thế hệ bùng nổ dân số (Baby Boomers)?

a)

Sinh từ năm 1946 đến 1964

b)

Sinh từ năm 1966 đến 1978

c)

Sinh từ năm 1930 đến 1942

d)

Sinh từ năm 1980 đến 1999

4.

Thái độ nào sau đây không nằm trong những thái độ của người tiêu dùng?

a)

Nhiệt tình

b)

Tích cực

c)

Lắng nghe

d)

Tiêu cực

5.

Câu nào đúng và đầy đủ nhất về các biến phân khúc khách hàng chính cho thị trường tổ chức?

a)

Nhân khẩu học, lợi thế cạnh tranh, cách mua hàng, yếu tố trạng thái, đặc tính cá nhân

b)

Biến vận hành, yếu tố trạng thái, đặc tính cá nhân, khả năng tiếp cận, nhân khẩu học

c)

Nhân khẩu học, biến vận hành, cách mua hàng, yếu tố trạng thái, đặc tính cá nhân

d)

Nhân khẩu học, biến vận hành, cách mua hàng, yếu tố trạng thái

6.

Điền từ còn thiếu: “Marketing khác biệt thường tạo ra tổng doanh số ...... so với marketing không phân biệt. Tuy nhiên, nó cũng làm ...... chi phí kinh doanh. Bởi vì marketing khác biệt dẫn đến cả doanh số và chi phí ....., không có khái quát về mức sinh lời có giá trị”.

a)

Ít hơn – tăng – cao hơn

b)

Nhiều hơn - tăng - cao hơn

c)

Nhiều hơn – giảm – thấp hơn

d)

Ít hơn – giảm – thấp hơn

7.

Có bao nhiêu bước marketing One-to-one?

a)

4

b)

2

c)

6

d)

5

8.

Ý nào sau đây đúng khi nói về tâm lý học theo phân khúc tâm lý?

a)

Là khoa học sử dụng nhu cầu và lợi ích để hiểu rõ hơn về người tiêu dùng

b)

Là khoa học sử dụng tâm lý học và nhân khẩu học để hiểu rõ hơn về người tiêu dùng

c)

Là khoa học sử dụng lời nói để hiểu rõ hơn về người tiêu dùng

d)

Là khoa học sử dụng hành động để hiểu rõ hơn về người tiêu dùng

9.

Quyết định về định vị cần có những điều gì?

a)

Chọn khung tham chiếu bằng cách xác định thị trường mục tiêu và cạnh tranh liên quan

b)

Xác định điểm tương đồng và điểm khác biệt tối ưu của thương hiệu và khung tham chiếu đó

c)

Tạo ra một câu thần chú thương hiệu tóm tắt định vị và bản chất của thương hiệu

d)

Cả 3 đáp án trên

10.

Điểm khởi đầu trong việc xác định khung tham chiếu cạnh tranh cho định vị thương hiệu là gì?

a)

Sản phẩm cạnh tranh cùng loại

b)

Sản phẩm cạnh tranh thay thế

c)

Sản phẩm cạnh tranh khác loại

d)

Cả 3 ý trên đều đúng

11.

Tiêu chí nào để xác định liệu sự liên tưởng có thể thực sự hoạt động như một điểm khác biệt?

a)

Mong muốn (Desirability)

b)

Khả năng gửi đi (Deliverability)

c)

Khác biệt so với đối thủ (Differentiability)

d)

Cả 3 ý trên đều đúng

12.

Có bao nhiêu loại liên tưởng cơ bản?

a)

4

b)

7

c)

3

d)

2

13.

Điều nào sau đây là không đúng về định vị thương hiệu?

a)

Cam kết của tổ chức

b)

Dễ điều chỉnh hoặc thay đổi liên tục

c)

Thường xuyên nghiên cứu mong muốn

d)

Khả năng cung cấp và khác biệt

14.

Có mấy cách để truyền đạt sản phẩm cùng loại của một thương hiệu?

a)

3

b)

2

c)

5

d)

4

15.

“Kem đánh răng PS ngừa sâu răng vượt trội” là cách định vị thương hiệu dựa trên ______?

a)

Lợi ích của sản phẩm

b)

Thuộc tính của sản phẩm

c)

Cách sử dụng sản phẩm

d)

Người sử dụng sản phẩm

16.

“Mì omachi nay đã có thanh thịt” là cách định vị thương hiệu dựa trên_______?

a)

Lợi ích của sản phẩm

b)

Thuộc tính của sản phẩm

c)

Cách sử dụng sản phẩm

d)

Người sử dụng sản phẩm

17.

Có bao nhiêu yếu tố thúc đẩy giá trị thương hiệu?

a)

2

b)

4

c)

3

d)

6

18.

Tiêu chí nào sau đây không nằm trong các tiêu chí lựa chọn yếu tố thương hiệu?

a)

Ý nghĩa

b)

Thích ứng

c)

Bảo vệ

d)

Hấp dẫn

19.

Kiểm toán thương hiệu là một loạt các … tập trung để đánh giá sức khỏe của thương hiệu, khám phá …. của thương hiệu vốn chủ sở hữu, và đề xuất các cách để cải thiện và tận dụng vốn chủ sở hữu của nó.

a)

Phương tiện/

Xuất xứ

b)

Chính sách/

Tình trạng

c)

Thủ tục/

Nguồn gốc

d)

Câu B & C đúng

20.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Củng cố giá trị thương hiệu đòi hỏi thương hiệu phải luôn hướng tới mục tiêu - đi đúng hướng với các dịch vụ và cách thức mới, hấp dẫn để tiếp thị chúng

b)

Bất kỳ sự phát triển mới nào trong môi trường tiếp thị đều ít ảnh hưởng đến vận may của một thương hiệu

c)

Thành phần chính của hầu hết mọi chiến lược xây dựng thương hiệu là danh mục đầu tư thương hiệu

d)

Danh mục nhãn hiệu là các nhãn hiệu và dòng nhãn hiệu mà một công ty cụ thể chào bán trong một danh mục cụ thể hoặc phân khúc thị trường.

21.

Quy trình của xác định giá trị thương hiệu gồm bao nhiêu bước?

a)

5

b)

1

c)

4

d)

3

22.

Có bao nhiêu tiêu chí cho các yếu tố thương hiệu?

a)

6

b)

8

c)

4

d)

7

23.

Nguyên tắc quan trọng để xây dựng thương hiệu nội bộ là gì?

a)

Chọn đúng thời điểm

b)

Liên kết tiếp thị nội bộ và bên ngoài

c)

Mang thương hiệu đến với nhân viên và giữ cho thương hiệu đơn giản

d)

Tất cả đều đúng

24.

Đâu KHÔNG phải là tiêu chí cho các yếu tố thương hiệu?

a)

Bảo vệ

b)

Chuyển nhượng

c)

Nhãn hiệu

d)

Yêu thích

25.

Đâu là một trong những chức năng quan trọng trong Marketing?

a)

Giảm bớt chi phí Marketing cho công ty

b)

Thúc đẩy tăng trưởng doanh số bán hàng và doanh thu cho công ty

c)

Tập trung vào một nhóm khách hàng

d)

Duy trì mối quan hệ với khách hàng

26.

Chiến lược nào không nằm trong 6 loại chiến lược phòng thủ?

a)

Phòng thủ sau

b)

Phòng thủ cạnh sườn

c)

Phòng thủ từ xa

d)

Phòng thủ co thắt

27.

Chiến lược “Người sao chép” thuộc về loại chiến lược nào?

a)

Chiến lược thách thức thị trường

b)

Chiến lược tăng thị phần

c)

Chiến lược theo thị trường

d)

Chiến lược tấn công trực điện

28.

Quản trị Marketing bao gồm các công việc? Quy trình đúng trong quá trình này là:

(1) Nghiên cứu môi trường và thị trường.

(2) Phân đoạn thị trường và lựa chọn thị trường mục tiêu.

(3) Hoạch định chương trình Marketing hỗn hợp.

(4) Tổ chức thực hiện và kiểm tra các hoạt động marketing.

a)

(1) (2) (3) (4)

b)

(1) (3) (4) (2)

c)

(3) (1) (2) (4)

d)

(1) (3) (2) (4)

29.

Đối thủ cạnh tranh của dầu gội đầu Clear là tất cả các sản phẩm dầu gội đầu khác trên thị trường. Việc xem xét đối thủ cạnh tranh như trên đây là thuộc cấp độ nào?

a)

Cạnh tranh mong muốn

b)

Cạnh tranh giữa các loại sản phẩm

c)

Cạnh tranh trong cùng loại sản phẩm

d)

Cạnh tranh giữa các nhãn hiệu

30.

Trong các yếu tố sau, yếu tố nào không thuộc phạm vi của môi trường nhân khẩu học?

a)

Quy mô và tốc độ tăng dân số

b)

Cơ cấu tuổi tác trong dân cư

c)

Cơ cấu của ngành kinh tế

d)

Thay đổi quy mô hộ gia đình

31.

Thương hiệu cảm xúc chứa thành phần nào?

a)

Cảm tính

b)

Lý tính

c)

Nhân tính

d)

Định tính

32.

Đâu là cách truyền đạt sản phẩm cạnh tranh cùng loại của thương hiệu?

a)

So sánh với các ví dụ

b)

Lợi thế giá thấp

c)

Xây dựng mạng lưới phân phối

d)

Không thông báo lợi ích danh mục

33.

Khái niệm “Một thị trường ngách (Niche) là một nhóm khách hàng được xác định hẹp hơn, tìm kiếm sự kết hợp đặc biệt giữa các lợi ích trong một phân khúc”.

Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

34.

“Phân khúc theo thu nhập là một thông lệ mới trong các danh mục sản phẩm như ô tô, quần áo, mỹ phẩm, dịch vụ tài chính và du lịch”.

Phát biểu trên đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

35.

Cách tiếp cận về định vị về thương hiệu người ta lại chọn kể chuyện ý nghĩa của một sản phẩm nó giúp gì cho thương hiệu?

Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

36.

Việc định vị thương hiệu là cần thiết trong thị trường bắt đầu có sự cạnh tranh.

Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

37.

Giá trị thương hiệu là giá trị hiện tại (NPV) của thu nhập thương hiệu được dự báo, được chiết khấu theo tỷ lệ chiết khấu thương hiệu.

Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

38.

Các sản phẩm chủ đạo đóng một vai trò quan trọng trong danh mục thương hiệu trong việc tiếp thị chúng có thể mang lại lợi ích dài hạn (Tăng doanh số) cũng như lợi ích lâu dài (Cải thiện tài sản thương hiệu cho một loạt sản phẩm).

Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

39.

Trong giai đoạn thứ hai của giai đoạn trưởng thành, doanh thu bình quân đầu người tăng do thị trường tăng cao.

Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

40.

Cơ cấu của ngành kinh tế thuộc phạm vi của môi trường nhân khẩu học.

Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai